Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Cử nhân Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Đại học Khoa học tự nhiên - ĐHQG Hà Nội (15272)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
AUN-QA
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Tháng 9
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1956
Edunet, trường học, Đăng kýCó tổng diện tích 2,52ha
Edunet, trường học, Đăng kýTổng số giảng viên tại trường 667 người
Edunet, trường học, Đăng kýSinh viên quốc tế đến từ 35 quốc gia
Edunet, trường học, Đăng kýGần 8000 sinh viên đang theo học
Edunet, trường học, Đăng kýNhiều chuyên ngành đào tạo

 

  • Chương trình đào tạo được thiết kế phù hợp để đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao trình độ cử nhân, có khả năng vận dụng kiến thức khoa học, sáng tạo trong quản lý phát triển đô thị và bất động sản, đáp ứng nhu cầu xã hội cả trong lĩnh vực quản lý nhà nước và tư nhân.
  • Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa: 126 tín chỉ

 

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: chính quy

Thời gian đào tạo: 4 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trình độ trung cấp (trong đó, người tốt nghiệp trình độ trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn thi hành) hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam) ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT).
  • Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được cấp có thẩm quyền công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập thì Hiệu trưởng xem xét, quyết định cho dự tuyển vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khoẻ.
  • Trường ĐHKHTN chưa có chương trình đào tạo dành cho sinh viên khiếm thị hoặc khiếm thính.

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1. Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8).
  • Phương thức 2. Xét tuyển thẳng theo Đề án của Trường ĐHKHTN
  • Phương thức 3. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
  • Phương thức 4. Thi đánh giá năng lực (ĐGNL)
  • Phương thức 5. Chỉ sử dụng chứng chỉ quốc tế để xét tuyển
  • Phương thức 6. Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

STT

Mã

học phần

Học phần

Số tín chỉ

Số giờ tín chỉ

Mã số

học phần

tiên quyết

Lí thuyết

Thực hành

Tự học

I

Khối kiến thức chung

(chưa tính Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng - an ninh)

16

 

 

 

 

1       

PHI1006

Triết học Mác – Lênin

3

30

15

0

 

2       

PEC1008

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

2

20

10

0

PHI1006

3       

PHI1002

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

30

0

0

PEC1008

4       

HIS1001

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2

20

10

0

POL1001

5       

POL1001

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

20

10

0

 

6       

FLF1107

Tiếng Anh B1

5

20

35

20

 

7       

 

Giáo dục thể chất

4

 

 

 

 

8       

 

Giáo dục quốc phòng-an ninh

8

 

 

 

 

II

Khối kiến thức theo lĩnh vực

7

 

 

 

 

II.1

Các học phần bắt buộc

2

 

 

 

 

9       

INM1000

Tin học cơ sở

2

15

15

0

 

II.2

Các học phần tự chọn

5/15

 

 

 

 

10    

HIS1056

Cơ sở văn hóa Việt Nam

3

42

3

0

 

11    

GEO1050

Khoa học trái đất và sự sống

3

33

12

0

 

12    

THL1057

Nhà nước và pháp luật đại cương

2

20

5

5

 

13    

PHY1070

Nhập môn Internet kết nối vạn vật

2

24

6

0

 

14    

PHY1020

Nhập môn Robotics

3

30

10

5

 

15    

MAT1060

Nhập môn phân tích dữ liệu

2

30

0

0

 

III

Khối kiến thức theo khối ngành

11

 

 

 

 

16    

MAT1090

Đại số tuyến tính

3

30

15

0

 

17    

MAT1091

Giải tích 1

3

30

15

0

 

18    

MAT1192

Giải tích 2

2

20

10

0

MAT1091

19    

MAT1101

Xác suất thống kê

3

27

18

0

MAT1091

IV

Khối kiến thức theo nhóm ngành

23

 

 

 

 

IV.1

Các học phần bắt buộc

15

 

 

 

 

20    

GEO2400

Khoa học quản lý

3

23

22

0

PHI1006

21    

GEO2300

Địa lý học

3

36

9

0

 

22    

GEO2402

Kinh tế học phát triển

3

35

10

0

PEC1008

23    

GEO2403

Cơ sở quản lý đất đai và bất động sản

3

22

23

0

 

24    

GEO2404

Cơ sở hệ thông tin địa lý

3

25

20

0

INM1000

IV.2

Các học phần tự chọn

8/12

 

 

 

 

25    

GEO2304

Khoa học môi trường và Biến đổi khí hậu

3

20

25

0

GEO2300

26    

GEO2406

Lập trình GIS

3

25

20

0

GEO2404

27    

GEO3300

Cơ sở Kinh tế sinh thái

2

15

15

0

GEO2300

28    

GEO2323

Quản lý tài nguyên và môi trường

2

15

15

0

GEO2300

GEO2400

29    

GEO2407

Hành chính công

2

20

10

0

GEO2400

V

Khối kiến thức ngành

69

 

 

 

 

V.1

Các học phần bắt buộc

35

 

 

 

 

30    

GEO3400

Địa lý đô thị

3

30

15

0

GEO2300

31    

GEO3401

Quản lý phát triển đô thị

3

35

10

0

GEO2300

GEO2400

32    

GEO3402

Chính sách pháp luật về bất động sản

3

27

18

0

 

33    

GEO3403

Kinh tế đô thị và bất động sản

3

21

24

0

GEO2402

GEO2403

34    

GEO3407

Cơ sở quy hoạch

3

22

23

0

 

35    

GEO3408

Quy hoạch đô thị

3

23

22

0

GEO3401

36    

GEO3409

Thị trường bất động sản

3

23

22

0

 

37    

GEO3412

Hệ thống thông tin đô thị

3

27

18

0

GEO2404

38    

GEO3413

Thực tập cơ sở đô thị và bất động sản

3

0

45

0

GEO3401

GEO3403

39    

GEO3414

Thực tập quản lý đô thị và bất động sản

3

0

45

0

GEO2403

GEO3402

40    

GEO3415

Thực tập chuyên ngành và thực hành khởi nghiệp

3

3

42

0

GEO2300

GEO2403

41    

GEO3416

Niên luận

2

 

 

 

 

V.2

Các học phần tự chọn

15/21

 

 

 

 

42        

GEO3404

Quản lý tài chính công đô thị

3

24

21

0

GEO3401

43        

GEO3405

Sinh thái cảnh quan đô thị

3

21

24

0

GEO3400

44        

GEO3406

Xã hội học đô thị

3

20

25

0

GEO3400

45        

GEO3410

Quản lý và phát triển dự án đầu tư

3

25

20

0

GEO2403

46        

GEO3411

Viễn thám và GIS ứng dụng

3

23

22

0

GEO2404

GEO3401

47        

GEO3421

Đăng ký bất động sản

3

20

25

0

GEO2403

GEO3402

48        

GEO3425

Đánh giá tác động môi trường đô thị

3

20

25

0

GEO2300

V.3

Các học phần tự chọn theo hướng chuyên sâu

12

 

 

 

 

V.3.1

Hướng chuyên sâu: Quản lý tổng hợp đô thị và bất động sản

12/21

 

 

 

 

49    

GEO3417

Quản lý nhà nước về đất đai và bất động sản

3

22

23

0

GEO2403

50    

GEO3418

Quản l‎ý xây dựng đô thị

3

23

22

0

GEO3408

51    

GEO3419

Kinh tế môi trường đô thị

3

26

19

0

GEO3400

GEO3401

GEO3403

52    

GEO3420

Thanh tra đất đai và xây dựng

3

20

25

0

GEO2403

53    

GEO3422

Quản lý phát triển văn hóa – xã hội

3

23

22

0

GEO2300

GEO2402

54    

GEO3423

Quản lý môi trường đô thị

3

30

15

0

GEO2300

GEO2400

55    

GEO3424

Dân cư đô thị và phát triển bền vững

3

21

24

0

GEO3400

V.3.2

Hướng chuyên sâu: Quy hoạch phát triển đô thị

12/21

 

 

 

 

56    

GEO3426

Quy hoạch đô thị sinh thái

3

20

25

0

GEO3408

57    

GEO3427

Quy hoạch và thiết kế cảnh quan đô thị

3

19

26

0

GEO3400

GEO3408

58    

GEO3428

Quy hoạch bảo vệ môi trường đô thị

3

21

24

0

GEO3408

59    

GEO3429

Quy hoạch sử dụng đất cho phát triển đô thị

3

23

22

0

GEO3408

60    

GEO3529

Tai biến và rủi ro môi trường đô thị

3

24

21

0

GEO2300

61    

GEO3430

Phong thủy trong quy hoạch đô thị và bất động sản

3

23

22

0

GEO2300

62    

GEO3431

Địa mạo trong quy hoạch đô thị

3

21

24

0

GEO3401

V.3.3

Hướng chuyên sâu: Kinh doanh và dịch vụ bất động sản

12/15

 

 

 

 

63    

GEO3432

Quản trị kinh doanh

3

26

19

0

GEO2400

64    

GEO3433

Định giá bất động sản

3

26

19

0

GEO2403

65    

GEO3434

Đầu tư và tài chính bất động sản

3

26

19

0

GEO3409

66    

GEO3435

Môi giới bất động sản

3

23

22

0

GEO3409

67    

GEO3436

Marketing bất động sản

3

30

15

0

GEO3409

V.3.4

Hướng chuyên sâu: Công nghệ quản lý đô thị và bất động sản

12/18

 

 

 

 

68    

GEO3437

Chính quyền đô thị điện tử

3

24

21

0

GEO3412

69    

GEO3438

Dữ liệu lớn trong quản lý đô thị và bất động sản

3

25

20

0

GEO3412

70    

GEO3439

Thống kê và phân tích dữ liệu không gian

3

27

18

0

MAT1101

GEO2404

71    

GEO3440

Hạ tầng dữ liệu không gian đô thị

3

24

21

0

GEO3412

72    

GEO3441

GIS trong quản lý đô thị và bất động sản

3

22

23

0

GEO2404

GEO2403

73    

GEO3442

Hệ thống thông tin bất động sản

3

20

25

0

GEO3412

V.3

Khóa luận tốt nghiệp/Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

7

 

 

 

 

74    

GEO4080

Khóa luận tốt nghiệp

7

 

 

 

 

 

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

7

 

 

 

 

75    

GEO3443

Đô thị hóa và quản lý sử dụng đất Đô thị

2

13

17

0

GEO3408

76    

GEO3444

Phát triển bất động sản

2

19

11

0

GEO3408

77    

GEO3445

Thực hành quản lý dự án

3

15

30

0

GEO3401

 

 

Tổng cộng

126

 

 

 

 

 

 HỌC PHÍ

  • Liên hệ để biết thêm thông tin

 

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội

Địa chỉ: 334 Nguyễn Trãi – Thanh Xuân – Hà Nội

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet