- Chương trình đào tạo được thiết kế phù hợp để đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao trình độ cử nhân, có khả năng vận dụng kiến thức khoa học, sáng tạo trong quản lý phát triển đô thị và bất động sản, đáp ứng nhu cầu xã hội cả trong lĩnh vực quản lý nhà nước và tư nhân.
- Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa: 126 tín chỉ
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trình độ trung cấp (trong đó, người tốt nghiệp trình độ trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn thi hành) hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam) ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT).
- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được cấp có thẩm quyền công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập thì Hiệu trưởng xem xét, quyết định cho dự tuyển vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khoẻ.
- Trường ĐHKHTN chưa có chương trình đào tạo dành cho sinh viên khiếm thị hoặc khiếm thính.
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1. Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8).
- Phương thức 2. Xét tuyển thẳng theo Đề án của Trường ĐHKHTN
- Phương thức 3. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 4. Thi đánh giá năng lực (ĐGNL)
- Phương thức 5. Chỉ sử dụng chứng chỉ quốc tế để xét tuyển
- Phương thức 6. Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
Mã học phần |
Học phần |
Số tín chỉ |
Số giờ tín chỉ |
Mã số học phần tiên quyết |
||
|
Lí thuyết |
Thực hành |
Tự học |
|||||
|
I |
Khối kiến thức chung (chưa tính Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng - an ninh) |
16 |
|
|
|
|
|
|
1 |
PHI1006 |
Triết học Mác – Lênin |
3 |
30 |
15 |
0 |
|
|
2 |
PEC1008 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin |
2 |
20 |
10 |
0 |
PHI1006 |
|
3 |
PHI1002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
30 |
0 |
0 |
PEC1008 |
|
4 |
HIS1001 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
20 |
10 |
0 |
POL1001 |
|
5 |
POL1001 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
20 |
10 |
0 |
|
|
6 |
FLF1107 |
Tiếng Anh B1 |
5 |
20 |
35 |
20 |
|
|
7 |
|
Giáo dục thể chất |
4 |
|
|
|
|
|
8 |
|
Giáo dục quốc phòng-an ninh |
8 |
|
|
|
|
|
II |
Khối kiến thức theo lĩnh vực |
7 |
|
|
|
|
|
|
II.1 |
Các học phần bắt buộc |
2 |
|
|
|
|
|
|
9 |
INM1000 |
Tin học cơ sở |
2 |
15 |
15 |
0 |
|
|
II.2 |
Các học phần tự chọn |
5/15 |
|
|
|
|
|
|
10 |
HIS1056 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
3 |
42 |
3 |
0 |
|
|
11 |
GEO1050 |
Khoa học trái đất và sự sống |
3 |
33 |
12 |
0 |
|
|
12 |
THL1057 |
Nhà nước và pháp luật đại cương |
2 |
20 |
5 |
5 |
|
|
13 |
PHY1070 |
Nhập môn Internet kết nối vạn vật |
2 |
24 |
6 |
0 |
|
|
14 |
PHY1020 |
Nhập môn Robotics |
3 |
30 |
10 |
5 |
|
|
15 |
MAT1060 |
Nhập môn phân tích dữ liệu |
2 |
30 |
0 |
0 |
|
|
III |
Khối kiến thức theo khối ngành |
11 |
|
|
|
|
|
|
16 |
MAT1090 |
Đại số tuyến tính |
3 |
30 |
15 |
0 |
|
|
17 |
MAT1091 |
Giải tích 1 |
3 |
30 |
15 |
0 |
|
|
18 |
MAT1192 |
Giải tích 2 |
2 |
20 |
10 |
0 |
MAT1091 |
|
19 |
MAT1101 |
Xác suất thống kê |
3 |
27 |
18 |
0 |
MAT1091 |
|
IV |
Khối kiến thức theo nhóm ngành |
23 |
|
|
|
|
|
|
IV.1 |
Các học phần bắt buộc |
15 |
|
|
|
|
|
|
20 |
GEO2400 |
Khoa học quản lý |
3 |
23 |
22 |
0 |
PHI1006 |
|
21 |
GEO2300 |
Địa lý học |
3 |
36 |
9 |
0 |
|
|
22 |
GEO2402 |
Kinh tế học phát triển |
3 |
35 |
10 |
0 |
PEC1008 |
|
23 |
GEO2403 |
Cơ sở quản lý đất đai và bất động sản |
3 |
22 |
23 |
0 |
|
|
24 |
GEO2404 |
Cơ sở hệ thông tin địa lý |
3 |
25 |
20 |
0 |
INM1000 |
|
IV.2 |
Các học phần tự chọn |
8/12 |
|
|
|
|
|
|
25 |
GEO2304 |
Khoa học môi trường và Biến đổi khí hậu |
3 |
20 |
25 |
0 |
GEO2300 |
|
26 |
GEO2406 |
Lập trình GIS |
3 |
25 |
20 |
0 |
GEO2404 |
|
27 |
GEO3300 |
Cơ sở Kinh tế sinh thái |
2 |
15 |
15 |
0 |
GEO2300 |
|
28 |
GEO2323 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
2 |
15 |
15 |
0 |
GEO2300 GEO2400 |
|
29 |
GEO2407 |
Hành chính công |
2 |
20 |
10 |
0 |
GEO2400 |
|
V |
Khối kiến thức ngành |
69 |
|
|
|
|
|
|
V.1 |
Các học phần bắt buộc |
35 |
|
|
|
|
|
|
30 |
GEO3400 |
Địa lý đô thị |
3 |
30 |
15 |
0 |
GEO2300 |
|
31 |
GEO3401 |
Quản lý phát triển đô thị |
3 |
35 |
10 |
0 |
GEO2300 GEO2400 |
|
32 |
GEO3402 |
Chính sách pháp luật về bất động sản |
3 |
27 |
18 |
0 |
|
|
33 |
GEO3403 |
Kinh tế đô thị và bất động sản |
3 |
21 |
24 |
0 |
GEO2402 GEO2403 |
|
34 |
GEO3407 |
Cơ sở quy hoạch |
3 |
22 |
23 |
0 |
|
|
35 |
GEO3408 |
Quy hoạch đô thị |
3 |
23 |
22 |
0 |
GEO3401 |
|
36 |
GEO3409 |
Thị trường bất động sản |
3 |
23 |
22 |
0 |
|
|
37 |
GEO3412 |
Hệ thống thông tin đô thị |
3 |
27 |
18 |
0 |
GEO2404 |
|
38 |
GEO3413 |
Thực tập cơ sở đô thị và bất động sản |
3 |
0 |
45 |
0 |
GEO3401 GEO3403 |
|
39 |
GEO3414 |
Thực tập quản lý đô thị và bất động sản |
3 |
0 |
45 |
0 |
GEO2403 GEO3402 |
|
40 |
GEO3415 |
Thực tập chuyên ngành và thực hành khởi nghiệp |
3 |
3 |
42 |
0 |
GEO2300 GEO2403 |
|
41 |
GEO3416 |
Niên luận |
2 |
|
|
|
|
|
V.2 |
Các học phần tự chọn |
15/21 |
|
|
|
|
|
|
42 |
GEO3404 |
Quản lý tài chính công đô thị |
3 |
24 |
21 |
0 |
GEO3401 |
|
43 |
GEO3405 |
Sinh thái cảnh quan đô thị |
3 |
21 |
24 |
0 |
GEO3400 |
|
44 |
GEO3406 |
Xã hội học đô thị |
3 |
20 |
25 |
0 |
GEO3400 |
|
45 |
GEO3410 |
Quản lý và phát triển dự án đầu tư |
3 |
25 |
20 |
0 |
GEO2403 |
|
46 |
GEO3411 |
Viễn thám và GIS ứng dụng |
3 |
23 |
22 |
0 |
GEO2404 GEO3401 |
|
47 |
GEO3421 |
Đăng ký bất động sản |
3 |
20 |
25 |
0 |
GEO2403 GEO3402 |
|
48 |
GEO3425 |
Đánh giá tác động môi trường đô thị |
3 |
20 |
25 |
0 |
GEO2300 |
|
V.3 |
Các học phần tự chọn theo hướng chuyên sâu |
12 |
|
|
|
|
|
|
V.3.1 |
Hướng chuyên sâu: Quản lý tổng hợp đô thị và bất động sản |
12/21 |
|
|
|
|
|
|
49 |
GEO3417 |
Quản lý nhà nước về đất đai và bất động sản |
3 |
22 |
23 |
0 |
GEO2403 |
|
50 |
GEO3418 |
Quản lý xây dựng đô thị |
3 |
23 |
22 |
0 |
GEO3408 |
|
51 |
GEO3419 |
Kinh tế môi trường đô thị |
3 |
26 |
19 |
0 |
GEO3400 GEO3401 GEO3403 |
|
52 |
GEO3420 |
Thanh tra đất đai và xây dựng |
3 |
20 |
25 |
0 |
GEO2403 |
|
53 |
GEO3422 |
Quản lý phát triển văn hóa – xã hội |
3 |
23 |
22 |
0 |
GEO2300 GEO2402 |
|
54 |
GEO3423 |
Quản lý môi trường đô thị |
3 |
30 |
15 |
0 |
GEO2300 GEO2400 |
|
55 |
GEO3424 |
Dân cư đô thị và phát triển bền vững |
3 |
21 |
24 |
0 |
GEO3400 |
|
V.3.2 |
Hướng chuyên sâu: Quy hoạch phát triển đô thị |
12/21 |
|
|
|
|
|
|
56 |
GEO3426 |
Quy hoạch đô thị sinh thái |
3 |
20 |
25 |
0 |
GEO3408 |
|
57 |
GEO3427 |
Quy hoạch và thiết kế cảnh quan đô thị |
3 |
19 |
26 |
0 |
GEO3400 GEO3408 |
|
58 |
GEO3428 |
Quy hoạch bảo vệ môi trường đô thị |
3 |
21 |
24 |
0 |
GEO3408 |
|
59 |
GEO3429 |
Quy hoạch sử dụng đất cho phát triển đô thị |
3 |
23 |
22 |
0 |
GEO3408 |
|
60 |
GEO3529 |
Tai biến và rủi ro môi trường đô thị |
3 |
24 |
21 |
0 |
GEO2300 |
|
61 |
GEO3430 |
Phong thủy trong quy hoạch đô thị và bất động sản |
3 |
23 |
22 |
0 |
GEO2300 |
|
62 |
GEO3431 |
Địa mạo trong quy hoạch đô thị |
3 |
21 |
24 |
0 |
GEO3401 |
|
V.3.3 |
Hướng chuyên sâu: Kinh doanh và dịch vụ bất động sản |
12/15 |
|
|
|
|
|
|
63 |
GEO3432 |
Quản trị kinh doanh |
3 |
26 |
19 |
0 |
GEO2400 |
|
64 |
GEO3433 |
Định giá bất động sản |
3 |
26 |
19 |
0 |
GEO2403 |
|
65 |
GEO3434 |
Đầu tư và tài chính bất động sản |
3 |
26 |
19 |
0 |
GEO3409 |
|
66 |
GEO3435 |
Môi giới bất động sản |
3 |
23 |
22 |
0 |
GEO3409 |
|
67 |
GEO3436 |
Marketing bất động sản |
3 |
30 |
15 |
0 |
GEO3409 |
|
V.3.4 |
Hướng chuyên sâu: Công nghệ quản lý đô thị và bất động sản |
12/18 |
|
|
|
|
|
|
68 |
GEO3437 |
Chính quyền đô thị điện tử |
3 |
24 |
21 |
0 |
GEO3412 |
|
69 |
GEO3438 |
Dữ liệu lớn trong quản lý đô thị và bất động sản |
3 |
25 |
20 |
0 |
GEO3412 |
|
70 |
GEO3439 |
Thống kê và phân tích dữ liệu không gian |
3 |
27 |
18 |
0 |
MAT1101 GEO2404 |
|
71 |
GEO3440 |
Hạ tầng dữ liệu không gian đô thị |
3 |
24 |
21 |
0 |
GEO3412 |
|
72 |
GEO3441 |
GIS trong quản lý đô thị và bất động sản |
3 |
22 |
23 |
0 |
GEO2404 GEO2403 |
|
73 |
GEO3442 |
Hệ thống thông tin bất động sản |
3 |
20 |
25 |
0 |
GEO3412 |
|
V.3 |
Khóa luận tốt nghiệp/Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp |
7 |
|
|
|
|
|
|
74 |
GEO4080 |
Khóa luận tốt nghiệp |
7 |
|
|
|
|
|
|
Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp |
7 |
|
|
|
|
|
|
75 |
GEO3443 |
Đô thị hóa và quản lý sử dụng đất Đô thị |
2 |
13 |
17 |
0 |
GEO3408 |
|
76 |
GEO3444 |
Phát triển bất động sản |
2 |
19 |
11 |
0 |
GEO3408 |
|
77 |
GEO3445 |
Thực hành quản lý dự án |
3 |
15 |
30 |
0 |
GEO3401 |
|
|
|
Tổng cộng |
126 |
|
|
|
|
HỌC PHÍ
- Liên hệ để biết thêm thông tin
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội
Địa chỉ: 334 Nguyễn Trãi – Thanh Xuân – Hà Nội