- Sinh viên theo học ngành Quản lý kinh tế được cung cấp các kiến thức cơ bản và chuyên sâu về quản lý kinh tế: Quản lý nhà nước về kinh tế; Quản lý doanh nghiệp và các tổ chức kinh tế; Quản lý chiến lược; Quản lý khoa học và công nghệ; Quản lý chương trình dự án phát triển.
- Ngoài ra, sinh viên theo học ngành này được phát triển các kỹ năng mềm như: Kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng giao tiếp, kỹ năng đàm phán, kỹ năng lãnh đạo, và kỹ năng quản lý bản thân và hội nhập quốc tế.
- Sinh viên tốt nghiệp ngành Quản lý kinh tế có thể tự tin trở thành một nhân sự kinh tế tốt trong các cơ quan quản lý nhà nước, doanh nghiệp hoặc các cơ sở đào tạo ngành kinh tế; nhân viên trong các tổ quốc tế, và các tổ chức phi chính phủ hoạt động vì mục tiêu phát triển.
- Chương trình được thiết kế theo hệ thống tín chỉ gồm 131 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Đối tượng xét tuyển là những người tốt nghiệp THPT.
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập tại các trường THPT, trường chuyên, năng khiếu (Xét học bạ).
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- Phương thức 3: Xét tuyển thẳng.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
Năm |
Mã học phần |
Tên học phần |
Tên tiếng Anh |
Tổng số TC |
LT |
TH |
|
TỔNG SỐ PHẦN ĐẠI CƯƠNG |
|
|
|
||||
|
1 |
1 |
KQ01217 |
Tâm lý quản lý |
Psychology in Business Management |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
1 |
KT01000 |
Địa lý kinh tế |
Geography Economics |
2 |
2 |
0 |
|
3 |
1 |
KT01001 |
Kinh tế Việt Nam |
Vietnam Economics |
2 |
2 |
0 |
|
4 |
2 |
KT01003 |
Kỹ năng quản lý và làm việc nhóm |
Group Working Skills |
2 |
2 |
0 |
|
5 |
1 |
KT01005 |
Giao tiếp công chúng |
Public Speaking |
2 |
2 |
0 |
|
6 |
4 |
KT01008 |
Kỹ năng lãnh đạo và ra quyết định |
Decision Making and Leadership Skills |
2 |
2 |
0 |
|
7 |
1 |
KT01019 |
Lịch sử kinh tế thế giới |
World Economics History |
2 |
2 |
0 |
|
8 |
2 |
KT02015 |
Kinh tế lượng căn bản |
Basic Econometrics |
2 |
2 |
0 |
|
9 |
1 |
KT03104 |
Thương mại quốc tế |
International Trade |
2 |
2 |
0 |
|
10 |
3 |
ML01005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
Ho Chi Minh Ideology |
2 |
2 |
0 |
|
11 |
1 |
ML01009 |
Pháp luật đại cương |
Introduction to law |
2 |
2 |
0 |
|
12 |
1 |
ML01020 |
Triết học Mác – Lênin |
Philosophy of Marxism and Leninism |
3 |
3 |
0 |
|
13 |
1 |
ML01021 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin |
Political economy of Marxism and Leninism |
2 |
2 |
0 |
|
14 |
2 |
ML01022 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
Socialism |
2 |
2 |
0 |
|
15 |
3 |
ML01023 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
Vietnamese Communist Party History |
2 |
2 |
0 |
|
16 |
1 |
MT02015 |
Giáo dục và truyền thông môi trường |
Environmental education and communication |
2 |
2 |
0 |
|
17 |
1 |
SN00010 |
Tiếng Anh Bổ trợ |
|
1 |
1 |
0 |
|
18 |
1 |
SN00011 |
Tiếng Anh 0 |
|
2 |
2 |
0 |
|
19 |
2 |
SN01032 |
Tiếng Anh 1 |
English1 |
3 |
2 |
1 |
|
20 |
2 |
SN01033 |
Tiếng Anh 2 |
English 2 |
3 |
3 |
0 |
|
21 |
1 |
TH01009 |
Tin học đại cương |
Basic Informatics |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
22 |
1 |
TH01027 |
Cơ sở Toán cho các nhà kinh tế 1 |
Fundamental Mathematics for Economists 1 |
2 |
2 |
0 |
|
23 |
1 |
TH01028 |
Cơ sở Toán cho các nhà kinh tế 2 |
Fundamental Mathematics for Economists 2 |
2 |
2 |
0 |
|
TỔNG SỐ PHẦN CƠ SỞ NGÀNH |
|
|
|
||||
|
24 |
1 |
KQ02014 |
Nguyên lý kế toán |
Accounting Principles |
3 |
3 |
0 |
|
25 |
2 |
KQ02303 |
Tài chính - tiền tệ |
Fundamentals of Monetary and Finance |
3 |
3 |
0 |
|
26 |
2 |
KT02001 |
Kinh tế vi mô I |
Microeconomics I |
3 |
3 |
0 |
|
27 |
2 |
KT02002 |
Kinh tế vĩ mô I |
Macroeconomics I |
3 |
3 |
0 |
|
28 |
2 |
KT02006 |
Nguyên lý thống kê kinh tế |
Principles of Economic Statistics |
3 |
3 |
0 |
|
29 |
2 |
KT02008 |
Khoa học quản lý I |
Management Science I |
3 |
3 |
0 |
|
30 |
3 |
KT02009 |
Phương pháp nghiên cứu kinh tế |
Research Methods in Economics |
2 |
2 |
0 |
|
TỔNG SỐ PHẦN CHUYÊN NGÀNH |
|
|
|
||||
|
31 |
2 |
KQ03107 |
Marketing căn bản 1 |
Basics of Marketing 1 |
2 |
2 |
0 |
|
32 |
1 |
KQ03202 |
Kinh tế hợp tác |
Economics of Cooperation |
2 |
2 |
0 |
|
33 |
2 |
KQ03307 |
Thị trường chứng khoán |
Fundamentals of Stock Market |
3 |
3 |
0 |
|
34 |
2 |
KT02005 |
Nguyên lý kinh tế nông nghiệp |
Principles of Agricultural Economics |
3 |
3 |
0 |
|
35 |
3 |
KT02011 |
Toán kinh tế |
Mathematical Economics |
3 |
3 |
0 |
|
36 |
3 |
KT02043 |
Ứng dụng tin học trong kinh tế |
Applied Informatics in Economics |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
37 |
1 |
KT03001 |
Kinh tế vi mô II |
Micro Economics 2 |
2 |
2 |
0 |
|
38 |
1 |
KT03002 |
Kinh tế vĩ mô II |
Macro Economics 2 |
2 |
2 |
0 |
|
39 |
4 |
KT03004 |
Kinh tế bảo hiểm |
Insurance Economics |
2 |
2 |
0 |
|
40 |
4 |
KT03007 |
Kinh tế tài nguyên |
Natural Resource Economics |
2 |
2 |
0 |
|
41 |
2 |
KT03008 |
Kinh tế môi trường |
Environmental Economics |
2 |
2 |
0 |
|
42 |
3 |
KT03012 |
Kinh tế và quản lý lao động |
Labor Economics and Management |
2 |
2 |
0 |
|
43 |
4 |
KT03013 |
Quản lý thị trường bất động sản |
Real Estate Market Management |
2 |
2 |
0 |
|
44 |
4 |
KT03021 |
Chính sách công |
Public Policy |
3 |
3 |
0 |
|
45 |
4 |
KT03023 |
Quản lý nhà nước về kinh tế |
State Management of Economics |
3 |
3 |
0 |
|
46 |
3 |
KT03024 |
Kinh tế thương mại dịch vụ |
Economics of Trade and Services |
2 |
2 |
0 |
|
47 |
2 |
KT03028 |
Kinh tế phát triển |
Development Economics |
3 |
3 |
0 |
|
48 |
4 |
KT03034 |
Quản lý chương trình dự án |
Management of Projects and Programs |
3 |
3 |
0 |
|
49 |
2 |
KT03035 |
Quản lý khoa học - công nghệ |
Management of Science and Technology |
3 |
3 |
0 |
|
50 |
3 |
KT03040 |
Kinh tế học sản xuất |
Production Economics |
2 |
2 |
0 |
|
51 |
3 |
KT03041 |
Giới thiệu lý thuyết trò chơi và ứng dụng |
Introduction and Application of Game Theory |
2 |
2 |
0 |
|
52 |
3 |
KT03042 |
Kinh tế lượng trong dự báo &PTKT |
Applied Econometrics in Economic Forecasting |
2 |
2 |
0 |
|
53 |
4 |
KT03043 |
Khoa học quản lý II |
Management Science II |
2 |
2 |
0 |
|
54 |
4 |
KT03049 |
Kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội |
Planning for socio-economic development |
3 |
3 |
0 |
|
55 |
4 |
KT03050 |
Quản lý rủi ro đầu tư |
Risk Management in Investment |
2 |
2 |
0 |
|
56 |
2 |
KT03051 |
Quản lý ngân sách nhà nước |
State Budget Management |
2 |
2 |
0 |
|
57 |
4 |
KT03052 |
Kế hoạch sản xuất kinh doanh |
Planning in Production and Business |
3 |
3 |
0 |
|
58 |
3 |
KT03054 |
Đấu thầu |
Project Bidding |
2 |
2 |
0 |
|
59 |
4 |
KT03055 |
Thị trường vốn đầu tư |
Market of capital investment |
3 |
3 |
0 |
|
60 |
3 |
KT03067 |
Chuỗi giá trị nông sản |
Agricultural Value Chain |
2 |
2 |
0 |
|
61 |
2 |
KT03083 |
Phân tích lợi ích chi phí căn bản |
Cost Benefit Analysis Basic |
2 |
2 |
0 |
|
62 |
4 |
KT03087 |
Đầu tư quốc tế |
International Investment |
2 |
2 |
0 |
|
63 |
3 |
KT03095 |
Thực hành nghề nghiệp chuyên ngành Quản lý kinh tế |
Internship |
12 |
0 |
12 |
|
64 |
2 |
KT03103 |
Xây dựng Chiến lược và kế hoạch phát triển |
Build Strategy and Plan for Development |
2 |
2 |
0 |
|
65 |
4 |
KT04995 |
Khóa luận tốt nghiệp chuyên ngành Quản lý kinh tế |
Bacherlor Thesis of Economic Management |
9 |
0 |
9 |
|
66 |
2 |
ML03027 |
Luật kinh tế |
Economic Law |
2 |
2 |
0 |
|
67 |
3 |
SN03056 |
Tiếng Anh chuyên ngành cho Kinh tế |
English for Economics |
2 |
2 |
0 |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Địa chỉ: Viện Sinh học Nông nghiệp, Đường Y, Gia Lâm, Hà Nội