- Nghề Quan hệ công chúng là một trong những nghề được đánh giá là “hot” (nóng) nhất về nhu cầu tuyển dụng trong những năm gần đây trên thế giới cũng như ở Việt Nam. Khoa Báo chí và Truyền thông là một trong những nơi đầu tiên nghiên cứu, giảng dạy về PR ở Việt Nam (từ 2001). Hàng trăm cựu sinh viên của Khoa hiện đang đảm nhiệm những vị trí cao trong lĩnh vực PR. Với 50 chỉ tiêu cho mùa tuyển sinh năm 2013, lần đầu tiên, Khoa Báo chí và Truyền thông tuyển sinh đào tạo cử nhân ngành Quan hệ công chúng, bên cạnh ngành Báo chí.
- Chương trình giáo dục đại học ngành Quan hệ công chúng đào tạo những cử nhân với kiến thức, kỹ năng, thái độ cần thiết để tác nghiệp các hoạt động xây dựng, duy trì, phát triển hình ảnh và mối quan hệ hai chiều giữa các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp… với các nhóm công chúng mục tiêu của họ thông qua việc cung cấp, trao đổi thông tin một cách đúng đắn, chính xác, trung thực; có khả năng nghiên cứu, giảng dạy về các vấn đề của quan hệ công chúng tại các doanh nghiệp, cơ sở giáo dục đại học, các cơ sở nghiên cứu... Sau khoá học, sinh viên có đủ năng lực làm việc chuyên về quan hệ công chúng trong các cơ quan chính phủ, phi chính phủ, các cơ quan truyền thông, doanh nghiệp, các công ty cung cấp dịch vụ quan hệ công chúng chuyên nghiệp, các tổ chức chính trị, xã hội…, có khả năng tiếp tục học tập, tham gia học tập ở bậc học cao hơn, tích lũy kinh nghiệm để trở thành nhà lãnh đạo, chuyên gia trong lĩnh vực quan hệ công chúng.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT hoặc tương đương)
Hình thức dự tuyển
Các phương thức tuyển sinh dự kiến :
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Phương thức 2: Xét tuyển thẳng theo quy định đặc thù của Đại học Quốc gia Hà Nội
- Phương thức 3: Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội
- Phương thức 4: Xét tuyển chứng chỉ quốc tế
- Phương thức 5: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT
Hồ sơ dự tuyển
- Giấy báo nhập học: nộp bản chính (sinh viên nên photo và chứng thực bản giấy báo này để sử dụng về sau. Nhà trường không giải quyết cho sinh viên mượn lại giấy báo sau khi đã nhập học).
- 04 ảnh cỡ 3x4 (ghi rõ họ tên, ngày, tháng, năm sinh, mã số sinh viên vào mặt sau ảnh).
- 02 bản photo bằng tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương (có chứng thực).
- 01 bản photo giấy khai sinh (thí sinh mang bản chính để đối chiếu khi cần).
- 03 bản photo chứng minh nhân dân, phải rõ số CMND (thí sinh mang bản chính để đối chiếu khi cần).
- 01 bản photo học bạ Trung học phổ thông (thí sinh mang bản chính để đối chiếu khi cần).
- 01 bản sơ yếu lý lịch có xác nhận của địa phương
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Số TT |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
|
I |
Khối kiến thức chung |
16 |
|
1 |
Triết học Mác - Lê nin |
3 |
|
2 |
Kinh tế chính trị Mác - Lê nin |
2 |
|
3 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
|
4 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
|
5 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
|
6 |
Ngoại ngữ B1 |
5 |
|
|
Tiếng Anh B1 |
5 |
|
|
Tiếng Trung B1 |
5 |
|
7 |
Giáo dục thể chất |
4 |
|
8 |
Giáo dục quốc phòng - an ninh |
8 |
|
II |
Khối kiến thức theo lĩnh vực |
29 |
|
II.1 |
Các học phần bắt buộc |
23 |
|
|
Các phương pháp nghiên cứu khoa học |
3 |
|
10 |
Nhà nước và pháp luật đại cương |
2 |
|
11 |
Lịch sử văn minh thế giới |
3 |
|
12 |
Cơ sở văn hoá Việt Nam |
3 |
|
13 |
Xã hội học đại cương |
3 |
|
14 |
Tâm lí học đại cương |
3 |
|
15 |
Lôgic học đại cương |
3 |
|
16 |
Tin học ứng dụng |
3 |
|
17 |
Kĩ năng bổ trợ |
3 |
|
II.2 |
Các học phần tự chọn |
6/18 |
|
18 |
Kinh tế học đại cương |
2 |
|
19 |
Môi trường và phát triển |
2 |
|
20 |
Thống kê cho khoa học xã hội |
2 |
|
21 |
Thực hành văn bản tiếng Việt |
2 |
|
22 |
Nhập môn năng lực thông tin |
2 |
|
23 |
Viết học thuật |
2 |
|
24 |
Tư duy sáng tạo và thiết kế ý tưởng |
2 |
|
25 |
Hội nhập quốc tế và phát triển |
2 |
|
26 |
Hệ thống chính trị Việt Nam |
2 |
|
III |
Khối kiến thức theo khối ngành |
27 |
|
III.1 |
Các học phần bắt buộc |
18 |
|
27 |
Ngoại ngữ Khoa học Xã hội và Nhân văn 1 |
4 |
|
|
Tiếng Anh Khoa học Xã hội và Nhân văn 1 |
4 |
|
|
Tiếng Trung Khoa học Xã hội và Nhân văn 1 |
4 |
|
28 |
Ngoại ngữ Khoa học Xã hội và Nhân văn 2 |
5 |
|
|
Tiếng Anh Khoa học Xã hội và Nhân văn 2 |
5 |
|
|
Tiếng Trung cho khoa học xã hội và nhân văn 2 |
5 |
|
29 |
Khởi nghiệp |
3 |
|
30 |
Báo chí truyền thông đại cương |
3 |
|
31 |
Quan hệ công chúng đại cương |
3 |
|
III.2 |
Các học phần tự chọn |
9/36 |
|
32 |
Chính trị học đại cương |
3 |
|
33 |
Khoa học quản lý đại cương |
3 |
|
34 |
Mỹ học đại cương |
3 |
|
35 |
Nhân học đại cương |
3 |
|
36 |
Đại cương về quản trị kinh doanh |
3 |
|
37 |
Nhập môn Quản trị văn phòng |
3 |
|
38 |
Dẫn luận ngôn ngữ học |
3 |
|
39 |
Nhân học đại cương |
3 |
|
40 |
Nghệ thuật học đại cương |
3 |
|
41 |
Lý thuyết hệ thống |
3 |
|
42 |
Tâm lí học xã hội |
3 |
|
43 |
Nhập môn Quan hệ quốc tế |
3 |
|
IV |
Khối kiến thức theo nhóm ngành |
15 |
|
IV.1 |
Các học phần bắt buộc |
9 |
|
44 |
Lý luận báo chí truyền thông |
3 |
|
45 |
Pháp luật và đạo đức báo chí truyền thông |
3 |
|
46 |
Phương pháp cơ bản trong nghiên cứu truyền thông |
3 |
|
IV.2 |
Các học phần tự chọn (chọn một trong hai định hướng sau): |
6 |
|
|
Định hướng kiến thức chuyên sâu của ngành |
6/15 |
|
47 |
Ngôn ngữ báo chí |
3 |
|
48 |
Truyền thông Marketing |
3 |
|
49 |
Niên luận |
3 |
|
50 |
Các lý thuyết quản trị |
3 |
|
51 |
Ngữ dụng học |
3 |
|
|
Định hướng kiến thức liên ngành |
6/27 |
|
52 |
Quản trị xung đột |
3 |
|
53 |
Kĩ năng đàm phán |
3 |
|
54 |
Xã hội học truyền thông đại chúng và dư luận xã hội |
3 |
|
55 |
Văn hóa, văn minh phương Đông |
3 |
|
56 |
Các vấn đề toàn cầu |
3 |
|
57 |
Phong cách học tiếng Việt |
3 |
|
58 |
Lịch sử tư tưởng phương Đông |
3 |
|
59 |
Ảnh báo chí |
3 |
|
60 |
Kỹ thuật phát thanh và truyền hình |
3 |
|
V |
Khối kiến thức ngành |
49 |
|
V.1 |
Các học phần bắt buộc |
30 |
|
61 |
Lý luận về quan hệ công chúng |
3 |
|
62 |
Xây dựng và phát triển thương hiệu |
3 |
|
63 |
Các chương trình quan hệ công chúng |
3 |
|
64 |
Kỹ năng viết cho quan hệ công chúng |
3 |
|
65 |
Tổ chức sự kiện |
3 |
|
66 |
Đại cương về quảng cáo |
3 |
|
67 |
Truyền thông đa phương tiện |
3 |
|
68 |
Quản trị nội dung website |
3 |
|
69 |
Thuyết trình và phát ngôn trước công chúng |
3 |
|
70 |
Quan hệ báo chí |
3 |
|
V.2 |
Các học phần tự chọn |
6/24 |
|
71 |
Xây dựng kế hoạch truyền thông |
3 |
|
72 |
Văn hóa tổ chức và truyền thông nội bộ |
3 |
|
73 |
Chiến dịch quan hệ công chúng |
3 |
|
74 |
Kỹ năng viết cho báo in |
3 |
|
75 |
Kỹ năng viết cho báo điện tử |
3 |
|
76 |
Sản xuất ấn phẩm báo chí truyền thông |
3 |
|
77 |
Lý luận và các thể loại báo chí truyền thông |
3 |
|
78 |
Truyền thông về các tác phẩm văn học, nghệ thuật |
3 |
|
V.3 |
Thực tập và khóa luận tốt nghiệp/ học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp |
13 |
|
79 |
Thực tập thực tế |
3 |
|
80 |
Thực tập tốt nghiệp |
5 |
|
81 |
Khoá luận tốt nghiệp |
5 |
|
|
Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp |
|
|
82 |
Lý luận và thực tiễn quan hệ công chúng |
3 |
|
83 |
Quan hệ công chúng ứng dụng |
2 |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội
Địa chỉ: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, Hà Nội