- Ngành Ngôn ngữ Hàn là một ngành học nghiên cứu về ngôn ngữ, văn hóa, xã hội, kinh tế Hàn Quốc. Đây là một trong những ngành đặc trưng, chỉ có một số trường Đại học đào tạo trong đó có trường Đại học Thủ Dầu Một. Chuyên ngành này sẽ đi sâu vào các lĩnh vực cụ thể như biên – phiên dịch tiếng Hàn, giảng dạy tiếng Hàn; phân tích, đánh giá kinh tế, xã hội, văn hóa Hàn Quốc. Sinh viên sau khi ra trường có thể áp dụng kiến thức đã học vào thực tiễn công việc.
- Sinh viên tốt nghiệp chương trình cử nhân Ngôn ngữ Hàn đủ năng lực làm việc trong tổ chức ở mọi thành phần kinh tế, các cơ quan chính quyền, các tổ chức phi lợi nhuận với các nhóm vị trí: Giangr dạy ngôn ngữ; Biên dịch viên, phiên dịch viên; Chuyên viên Marketing; Hướng dẫn viên du lịch;…
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trở lên.
Hình thức dự tuyển
- Xét học bạ (có 02 hình thức):
- Hình thức 1: xét điểm trung bình chung 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) theo tổ hợp môn.
- Hình thức 2: xét điểm chung bình các môn (điểm tổng kết cả năm) năm lớp 12 theo tổ hợp môn.
- Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- Xét tuyển thẳng (có 2 hình thức):
- Hình thức 1: thí sinh đạt học sinh giỏi 1 trong 3 năm (lớp 10, 11, 12) được tuyển thẳng;
- Hình thức 2: tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT.
- Xét kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. HCM.
- Riêng các ngành: Giáo dục tiểu học, Giáo dục mầm non, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm ngữ văn chỉ dử dụng 1 phương thức tuyển sinh là "Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn".
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
TÊN MÔN HỌC |
SỐ TÍN CHỈ |
|
1 |
Nghiên cứu khoa học |
3 |
|
2 |
Tư duy biện luận ứng dụng |
2 |
|
3 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
|
4 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
|
5 |
Những vấn đề kinh tế - xã hội Đông Nam bộ |
2 |
|
6 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
|
7 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
|
8 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
|
9 |
Nhập môn ngành ngôn ngữ Hàn Quốc |
2 |
|
10 |
Tiếng Hàn – Ngữ pháp 1A (Tiếng Hàn sơ cấp) |
3 |
|
11 |
Tiếng Hàn – Đọc viết 1A (Tiếng Hàn sơ cấp) |
3 |
|
12 |
Tiếng Hàn – Nghe nói 1A (Tiếng Hàn sơ cấp) |
2 |
|
13 |
Tiếng Hàn – Đọc, viết 1B (Tiếng Hàn sơ cấp) |
3 |
|
14 |
Tiếng Hàn – Nghe, nói 1B (Tiếng Hàn sơ cấp) |
2 |
|
15 |
Tiếng Hàn – ngữ pháp 1B (Tiếng Hàn sơ cấp) |
2 |
|
16 |
Tiếng Hàn – Đọc, viết 2A (Tiếng Hàn sơ - trung cấp) |
2 |
|
17 |
Tiếng Hàn – Nghe, nói 2A (Tiếng Hàn sơ - trung cấp) |
2 |
|
18 |
Ngữ pháp tiếng Hàn 2A (Tiếng Hàn sơ - trung cấp) |
2 |
|
19 |
Tiếng Hàn – Đọc, viết 2B (Tiếng Hàn sơ - trung cấp) |
2 |
|
20 |
Tiếng Hàn – Nghe, nói 2B (Tiếng Hàn sơ - trung cấp) |
2 |
|
21 |
Ngữ Pháp Tiếng Hàn 2B (Tiếng Hàn sơ - trung cấp) |
2 |
|
22 |
Tiếng Hàn – Nghe, nói 3A (Tiếng Hàn trung cấp) |
2 |
|
23 |
Tiếng Hàn – Đọc, viết 3A (Tiếng Hàn trung cấp) |
2 |
|
24 |
Ngữ pháp tiếng Hàn 3A (Tiếng Hàn trung cấp) |
2 |
|
25 |
Tiếng Hàn – Đọc, viết 3B (Tiếng Hàn trung cấp) |
3 |
|
26 |
Tiếng Hàn – Nghe, nói 3B (Tiếng Hàn trung cấp) |
2 |
|
27 |
Tiếng Hàn – Đọc, viết 4A (Tiếng Hàn trung – cao cấp) |
2 |
|
28 |
Tiếng Hàn – Nghe, nói 4A (Tiếng Hàn trung – cao cấp) |
3 |
|
29 |
Ngữ pháp tiếng Hàn 4A (Tiếng Hàn trung – cao cấp) |
2 |
|
30 |
Tiếng Hàn – Nghe, nói 4B (Tiếng Hàn trung – cao cấp) |
2 |
|
31 |
Tiếng Hàn – Đọc, viết 4B (Tiếng Hàn trung – cao cấp) |
2 |
|
32 |
Ngữ pháp tiếng Hàn 4B (Tiếng Hàn trung – cao cấp) |
2 |
|
33 |
Ngữ pháp tiếng Hàn Quốc nâng cao 1 (Tiếng Hàn cao cấp) |
3 |
|
34 |
Ngữ pháp tiếng Hàn Quốc nâng cao 2 (Tiếng Hàn cao cấp) |
3 |
|
35 |
Dịch viết tiếng Hàn Quốc 1 |
2 |
|
36 |
Dịch viết tiếng Hàn Quốc 2 |
2 |
|
37 |
Tiếng Hàn thương mại |
2 |
|
38 |
Kinh tế Hàn Quốc |
2 |
|
39 |
Lý luận giáo dục và lý luận dạy học |
2 |
|
40 |
Văn học Hàn Quốc |
2 |
|
41 |
Văn hóa Hàn Quốc |
2 |
|
42 |
Lịch sử địa Hàn Quốc |
2 |
|
43 |
Nghiệp vụ quản trị hành chính văn phòng |
2 |
|
44 |
Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch |
2 |
|
45 |
Nghiệp vụ ngoại thương |
2 |
|
46 |
Chuyên đề topik I |
2 |
|
47 |
Chuyên đề topik II |
3 |
|
48 |
Quán ngữ dụng |
3 |
|
49 |
Biên phiên dịch tiếng Hàn |
3 |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học Thủ Dầu Một
Địa chỉ: 06 Trần Văn Ơn, Phú Hoà, Thủ Dầu Một, Bình Dương