Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
CEA-VNU
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Tháng 9
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1956
Edunet, trường học, Đăng kýChương trình học gắn với thực tiễn
Edunet, trường học, Đăng kýĐạt kiểm định bởi CEA VNU
Edunet, trường học, Đăng ký Top 50 các trường ĐH Đông Nam Á
Edunet, trường học, Đăng kýHợp tác với nhiều trường ĐH quốc tế
Edunet, trường học, Đăng ký90% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp

 

  • Chương trình đào tạo Cử nhân ngôn ngữ Anh có kiến thức tốt về tiếng Anh, sử dụng thành thạo tiếng Anh (tối thiểu tương đương mức C1 theo Khung tham chiếu Châu Âu), có kỹ năng và tác phong nghề nghiệp, phẩm chất chính trị, đạo đức, sức khoẻ tốt và có khả năng thích ứng cao để có thể làm việc hiệu quả trong các lĩnh vực chuyên môn sử dụng tiếng Anh, đáp ứng được những yêu cầu của quá trình phát triển kinh tế xã hội và hội nhập quốc tế của đất nước.
  • Sinh viên tốt nghiệp ngành Ngôn ngữ Anh có thể chọn cho mình công việc phù hợp với mức lương hấp dẫn ở nhiều vị trí khác nhau như: Công chức, viên chức trong các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị – xã hội, đơn vị sự nghiệp. Giáo viên giảng dạy và nghiên cứu tiếng Anh tại các trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, phổ thông trung học, trung tâm ngoại ngữ. Biên dịch viên, phiên dịch viên trong các công ty, cơ quan ngoại giao, cơ quan truyền thông, các tổ chức kinh tế, xã hội của Việt Nam và quốc tế; dịch thuật cho các nhà xuất bản, trung tâm phát hành sách, báo, tạp chí…
  • Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 130 tín chỉ.

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy
  • Thời gian đào tạo: 4 năm. 

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Đối tượng xét tuyển là những người tốt nghiệp THPT.

Hình thức dự tuyển

  • PT1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
  • PT2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 
  • PT3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ)
  • PT4: Xét tuyển kết hợp

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Học kỳ

TT

Tên học phần

Mã học
phần

Số
TC

LT

TH

Học phần
tiên quyết

Mã học phần
tiên quyết

1

1

Dẫn luận ngôn ngữ học

SN01043

2

2

0

 

 

1

2

Tin học đại cương

TH01009

2

1,5

0,5

 

 

1

3

Pháp luật đại cương

ML01009

2

2

0

 

 

1

4

Nghe 1

SN01044

2

1,5

0,5

 

 

1

5

Đọc 1

SN01038

2

2

0

 

 

1

6

Nói 1

SN01039

2

1,5

0,5

 

 

1

7

Viết 1

SN01040

2

2

0

 

 

1

8

Giáo dục thể chất đại cương

GT01016

1

0,5

0,5

 

 

2

9

Phương pháp tiếp cận khoa học

SN01023

2

2

0

 

 

2

10

Triết học Mac - Lenin

ML01020

3

3

0

 

 

2

11

Nghe 2

SN02038

2

1,5

0,5

Nghe 1

SN01044

2

12

Nói 2

SN02039

2

1,5

0

Nói 1

SN01039

2

13

Đọc 2

SN02040

2

2

0

Đọc 1

SN01038

2

14

Viết 2

SN02041

2

2

0

Viết 1

SN01040

2

15

Ngoại ngữ 2 -1 (Tiếng Pháp, Tiếng Trung)

SN01041

3

2,5

0,5

 

 

2

16

Giáo dục thể chất (Chọn 2 trong 9 HP: Điền Kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu long, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi)

GT01017/
GT01018/
GT01019/
GT01020/
GT01021/
GT01022/
GT01023/
GT01014/
GT01015/

1

0

1

 

 

2

17

Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 10 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế, Kỹ năng khởi nghiệp, Kỹ năng bán hàng, Kỹ năng thuyết trình, Kỹ năng làm việc với các bên liên quan)

KN01001/
KN01002/
KN01003/
KN01004/
KN01005/
KN01006/
KN01007/ KN01008/ KN01009/ KN01010/

 

 

 

 

 

2

18

Tiếng Việt

SN01046

3

3

0

Dẫn luận

ngôn ngữ học

SN01043

2

19

Sinh thái môi trường

MT01008

2

2

0

 

 

2

20

Logic học đại cương

SN01018

2

2

0

 

 

3

21

Nghe 3

SN02045

2

1,5

0,5

Nghe 2

SN02038

3

22

Nói 3

SN02046

2

1,5

0,5

Nói 2

SN02039

3

23

Đọc 3

SN02047

2

2

0

Đọc 2

SN02040

3

24

Viết 3

SN02048

2

2

0

Viết 2

SN02041

3

25

Ngữ pháp

SN02043

3

2

1

 

 

3

26

Ngoại ngữ 2-2 (Tiếng Pháp, Tiếng Trung)

SN01042

3

2,5

0,5

Ngoại ngữ 2 - 1

SN01041

3

27

Kinh tế chính trị Mac-Lenin

ML01021

2

2

0

Triết học Mac-Lenin

ML01020

3

28

Đường lối quốc phòng – an ninh của Đảng

QS01011

3

3

0

 

 

3

29

Cơ sở văn hoá Việt Nam

SN01047

2

2

0

 

 

3

30

Lịch sử văn minh thế giới

ML01006

2

2

0

 

 

3

31

Thống kê cho khoa học xã hội

ML01012

2

2

0

 

 

4

32

Từ vựng học

SN03057

2

2

0

 

 

4

33

Ngữ nghĩa học

SN03058

2

2

0

 

 

4

34

Nghe 4

SN03061

2

1,5

0,5

Nghe 3

SN02045

4

35

Nói 4

SN03062

2

1,5

0,5

Nói 3

SN02046

4

36

Đọc 4

SN03063

2

2

0

Đọc 3

SN02047

4

37

Viết 4

SN03064

2

2

0

Viết 3

SN02048

4

38

Ngữ âm

SN02042

2

1,5

0,5

 

 

4

39

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2

0

0

Kinh tế chính trị Mac-Lenin

ML01021

4

40

Công tác quốc phòng và an ninh

QS01012

2

2

0

 

 

4

41

Ngôn ngữ học đối chiếu

SN03081

2

2

0

Dẫn luận ngôn ngữ

SN01043

4

42

Phân tích diễn ngôn

SN03082

2

2

0

 

 

4

43

Giao thoa văn hoá

SN03083

2

2

0

 

 

5

44

Phiên dịch

SN03059

2

2

0

Ngữ nghĩa học

SN03058

5

45

Biên dịch

SN03060

2

2

0

Ngữ nghĩa học

SN03058

5

46

Tiếng Anh Văn phòng

SN03068

2

2

0

Nói 2

SN02039

5

47

Tiếng Anh thư tín giao dịch

SN03069

2

2

0

Viết 2

SN02041

5

48

Kỹ năng lãnh đạo và ra quyết định

KTE01008

2

2

0

 

 

5

49

Quản trị nguồn nhân lực

KDE03011

3

3

0

 

 

5

50

Phương pháp giảng dạy tiếng Anh 1

SN03071

2

1,5

0,5

 

 

5

51

Quân sự chung

QS01013

2

1

1

 

 

5

52

Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật

QS01014

0,3

3,7

 

 

 

5

53

Ngữ dụng học

SN03084

2

2

0

 

 

5

54

Thuyết trình

SN02049

2

1

1

 

 

5

55

Tâm lý học dạy học

SN02003

2

2

0

 

 

5

56

Quản lý hành chính Nhà nuớc và Quản lý ngành GD

ML02013

2

2

0

 

 

5

57

Tiếng Anh chuyên ngành Nông học

SN03009

2

2

0

Đọc 3

SN02047

5

58

Tiếng anh chuyên ngành Cơ điện

SN03012

2

2

0

Đọc 3

SN02047

5

59

Tiếng anh chuyên ngành Thủy sản

SN03021

2

2

0

Đọc 3

SN02047

5

60

Tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thực phẩm

SN03022

2

2

0

Đọc 3

SN02047

5

61

Tiếng Anh chuyên ngành SPKTNN

SN03023

2

2

0

Đọc 3

SN02047

6

62

Quản lý dự án

KTE03031

3

3

0

 

 

6

63

Biên dịch nâng cao

SN03066

3

2

1

Biên dịch

SN03060

6

64

Phiên dịch nâng cao

SN03067

3

2

1

Phiên dịch

SN03059

6

65

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2

2

0

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

6

66

Văn học Anh-Mỹ

SN03070

2

2

0

 

 

6

67

Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh 2

SN03072

3

2

1

Phương pháp giảng dạy

tiếng Anh 1

SN03071

6

68

Kiểm tra đánh giá ngoại ngữ

SN03073

2

1,5

0,5

 

 

6

69

Một số vấn đề về dạy Tiếng Anh như một ngôn ngữ quốc tế

SN03074

2

2

0

 

 

6

70

Thiết kế tài liệu

SN03076

2

1,5

0,5

 

 

6

71

Phương pháp giảng dạy tiếng Anh cho trẻ em

SN03077

2

1,5

0,5

Phương pháp giảng dạy

Tiếng Anh 1

SN03071

6

72

Công nghệ trong dạy và học Ngoại ngữ

SN03079

2

1,5

0,5

Phương pháp giảng dạy

Tiếng Anh 1

SN03071

6

73

Tiếng Anh chuyên ngành Xã hội học nông thôn

SN03031

2

2

0

Đọc 3

SN02047

6

74

Tiếng Anh chuyên ngành Chăn nuôi

SN03049

2

2

0

Đọc 3

SN02047

6

75

Tiếng anh chuyên ngành CNSH

SN03050

2

2

0

Đọc 3

SN02047

6

76

Tiếng anh chuyên ngành CNTT và Truyền thông

SN03051

2

2

0

Đọc 3

SN02047

6

77

Tiếng anh chuyên ngành Kế toán&QTKD

SN03052

2

2

0

Đọc 3

SN02047

6

78

Tiếng Anh chuyên ngành Môi trường

SN03053

2

2

0

Đọc 3

SN02047

6

79

Tiếng Anh chuyên ngành Quản lý đất đai

SN03054

2

2

0

Đọc 3

SN02047

6

80

Tiếng anh chuyên ngành Thú y

SN03055

2

2

0

Đọc 3

SN02047

6

81

Tiếng anh chuyên ngành Kinh Tế&PTNT

SN03056

2

2

0

Đọc 3

SN02047

7

82

Thực tập nghề nghiệp

SN03080

5

0

5

GV (Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh 2); BPD (Biên dịch nâng cao)

SN03072/ SN03066/

7

83

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

ML01023

2

2

0

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

7

84

Đất nước học Anh - Mỹ

SN03065

2

2

0

 

 

7

85

Quản trị học

KDE02006

3

3

0

 

 

7

86

Truyền thông

PSN02005

2

1

1

 

 

7

87

Giao tiếp công chúng

KTE01005

2

2

0

 

 

8

88

Khoá luận tốt nghiệp

SN04995

10

0

10

Tổng số tín chỉ tích lũy ≥70%; ĐTBCTL ≥ 2.0; Đạt điểm D trở lên các học phần: Phương pháp tiếp cận KH; Nghe C1; Nói C1; Đọc C1; Viết C1; Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh 2 hoặc Biên dịch nâng cao và Phiên dịch nâng cao; Các môn liên quan đến đề tài tốt nghiệp.

 

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

 

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Địa chỉ: Viện Sinh học Nông nghiệp, Đường Y, Gia Lâm, Hà Nội

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet