- Chương trình đào tạo Cử nhân ngôn ngữ Anh có kiến thức tốt về tiếng Anh, sử dụng thành thạo tiếng Anh (tối thiểu tương đương mức C1 theo Khung tham chiếu Châu Âu), có kỹ năng và tác phong nghề nghiệp, phẩm chất chính trị, đạo đức, sức khoẻ tốt và có khả năng thích ứng cao để có thể làm việc hiệu quả trong các lĩnh vực chuyên môn sử dụng tiếng Anh, đáp ứng được những yêu cầu của quá trình phát triển kinh tế xã hội và hội nhập quốc tế của đất nước.
- Sinh viên tốt nghiệp ngành Ngôn ngữ Anh có thể chọn cho mình công việc phù hợp với mức lương hấp dẫn ở nhiều vị trí khác nhau như: Công chức, viên chức trong các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị – xã hội, đơn vị sự nghiệp. Giáo viên giảng dạy và nghiên cứu tiếng Anh tại các trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, phổ thông trung học, trung tâm ngoại ngữ. Biên dịch viên, phiên dịch viên trong các công ty, cơ quan ngoại giao, cơ quan truyền thông, các tổ chức kinh tế, xã hội của Việt Nam và quốc tế; dịch thuật cho các nhà xuất bản, trung tâm phát hành sách, báo, tạp chí…
- Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 130 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Đối tượng xét tuyển là những người tốt nghiệp THPT.
Hình thức dự tuyển
- PT1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
- PT2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
- PT3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ)
- PT4: Xét tuyển kết hợp
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Học kỳ |
TT |
Tên học phần |
Mã học |
Số |
LT |
TH |
Học phần |
Mã học phần |
|
1 |
1 |
Dẫn luận ngôn ngữ học |
SN01043 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
1 |
2 |
Tin học đại cương |
TH01009 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
1 |
3 |
Pháp luật đại cương |
ML01009 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
1 |
4 |
Nghe 1 |
SN01044 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
1 |
5 |
Đọc 1 |
SN01038 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
1 |
6 |
Nói 1 |
SN01039 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
1 |
7 |
Viết 1 |
SN01040 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
1 |
8 |
Giáo dục thể chất đại cương |
GT01016 |
1 |
0,5 |
0,5 |
|
|
|
2 |
9 |
Phương pháp tiếp cận khoa học |
SN01023 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
2 |
10 |
Triết học Mac - Lenin |
ML01020 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
2 |
11 |
Nghe 2 |
SN02038 |
2 |
1,5 |
0,5 |
Nghe 1 |
SN01044 |
|
2 |
12 |
Nói 2 |
SN02039 |
2 |
1,5 |
0 |
Nói 1 |
SN01039 |
|
2 |
13 |
Đọc 2 |
SN02040 |
2 |
2 |
0 |
Đọc 1 |
SN01038 |
|
2 |
14 |
Viết 2 |
SN02041 |
2 |
2 |
0 |
Viết 1 |
SN01040 |
|
2 |
15 |
Ngoại ngữ 2 -1 (Tiếng Pháp, Tiếng Trung) |
SN01041 |
3 |
2,5 |
0,5 |
|
|
|
2 |
16 |
Giáo dục thể chất (Chọn 2 trong 9 HP: Điền Kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu long, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi) |
GT01017/ |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
2 |
17 |
Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 10 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế, Kỹ năng khởi nghiệp, Kỹ năng bán hàng, Kỹ năng thuyết trình, Kỹ năng làm việc với các bên liên quan) |
KN01001/ |
|
|
|
|
|
|
2 |
18 |
Tiếng Việt |
SN01046 |
3 |
3 |
0 |
Dẫn luận ngôn ngữ học |
SN01043 |
|
2 |
19 |
Sinh thái môi trường |
MT01008 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
2 |
20 |
Logic học đại cương |
SN01018 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
3 |
21 |
Nghe 3 |
SN02045 |
2 |
1,5 |
0,5 |
Nghe 2 |
SN02038 |
|
3 |
22 |
Nói 3 |
SN02046 |
2 |
1,5 |
0,5 |
Nói 2 |
SN02039 |
|
3 |
23 |
Đọc 3 |
SN02047 |
2 |
2 |
0 |
Đọc 2 |
SN02040 |
|
3 |
24 |
Viết 3 |
SN02048 |
2 |
2 |
0 |
Viết 2 |
SN02041 |
|
3 |
25 |
Ngữ pháp |
SN02043 |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
3 |
26 |
Ngoại ngữ 2-2 (Tiếng Pháp, Tiếng Trung) |
SN01042 |
3 |
2,5 |
0,5 |
Ngoại ngữ 2 - 1 |
SN01041 |
|
3 |
27 |
Kinh tế chính trị Mac-Lenin |
ML01021 |
2 |
2 |
0 |
Triết học Mac-Lenin |
ML01020 |
|
3 |
28 |
Đường lối quốc phòng – an ninh của Đảng |
QS01011 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
3 |
29 |
Cơ sở văn hoá Việt Nam |
SN01047 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
3 |
30 |
Lịch sử văn minh thế giới |
ML01006 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
3 |
31 |
Thống kê cho khoa học xã hội |
ML01012 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
4 |
32 |
Từ vựng học |
SN03057 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
4 |
33 |
Ngữ nghĩa học |
SN03058 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
4 |
34 |
Nghe 4 |
SN03061 |
2 |
1,5 |
0,5 |
Nghe 3 |
SN02045 |
|
4 |
35 |
Nói 4 |
SN03062 |
2 |
1,5 |
0,5 |
Nói 3 |
SN02046 |
|
4 |
36 |
Đọc 4 |
SN03063 |
2 |
2 |
0 |
Đọc 3 |
SN02047 |
|
4 |
37 |
Viết 4 |
SN03064 |
2 |
2 |
0 |
Viết 3 |
SN02048 |
|
4 |
38 |
Ngữ âm |
SN02042 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
4 |
39 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
ML01022 |
2 |
0 |
0 |
Kinh tế chính trị Mac-Lenin |
ML01021 |
|
4 |
40 |
Công tác quốc phòng và an ninh |
QS01012 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
4 |
41 |
Ngôn ngữ học đối chiếu |
SN03081 |
2 |
2 |
0 |
Dẫn luận ngôn ngữ |
SN01043 |
|
4 |
42 |
Phân tích diễn ngôn |
SN03082 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
4 |
43 |
Giao thoa văn hoá |
SN03083 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
5 |
44 |
Phiên dịch |
SN03059 |
2 |
2 |
0 |
Ngữ nghĩa học |
SN03058 |
|
5 |
45 |
Biên dịch |
SN03060 |
2 |
2 |
0 |
Ngữ nghĩa học |
SN03058 |
|
5 |
46 |
Tiếng Anh Văn phòng |
SN03068 |
2 |
2 |
0 |
Nói 2 |
SN02039 |
|
5 |
47 |
Tiếng Anh thư tín giao dịch |
SN03069 |
2 |
2 |
0 |
Viết 2 |
SN02041 |
|
5 |
48 |
Kỹ năng lãnh đạo và ra quyết định |
KTE01008 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
5 |
49 |
Quản trị nguồn nhân lực |
KDE03011 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
5 |
50 |
Phương pháp giảng dạy tiếng Anh 1 |
SN03071 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
5 |
51 |
Quân sự chung |
QS01013 |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
5 |
52 |
Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật |
QS01014 |
0,3 |
3,7 |
|
|
|
|
5 |
53 |
Ngữ dụng học |
SN03084 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
5 |
54 |
Thuyết trình |
SN02049 |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
5 |
55 |
Tâm lý học dạy học |
SN02003 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
5 |
56 |
Quản lý hành chính Nhà nuớc và Quản lý ngành GD |
ML02013 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
5 |
57 |
Tiếng Anh chuyên ngành Nông học |
SN03009 |
2 |
2 |
0 |
Đọc 3 |
SN02047 |
|
5 |
58 |
Tiếng anh chuyên ngành Cơ điện |
SN03012 |
2 |
2 |
0 |
Đọc 3 |
SN02047 |
|
5 |
59 |
Tiếng anh chuyên ngành Thủy sản |
SN03021 |
2 |
2 |
0 |
Đọc 3 |
SN02047 |
|
5 |
60 |
Tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thực phẩm |
SN03022 |
2 |
2 |
0 |
Đọc 3 |
SN02047 |
|
5 |
61 |
Tiếng Anh chuyên ngành SPKTNN |
SN03023 |
2 |
2 |
0 |
Đọc 3 |
SN02047 |
|
6 |
62 |
Quản lý dự án |
KTE03031 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
6 |
63 |
Biên dịch nâng cao |
SN03066 |
3 |
2 |
1 |
Biên dịch |
SN03060 |
|
6 |
64 |
Phiên dịch nâng cao |
SN03067 |
3 |
2 |
1 |
Phiên dịch |
SN03059 |
|
6 |
65 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
ML01005 |
2 |
2 |
0 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
ML01022 |
|
6 |
66 |
Văn học Anh-Mỹ |
SN03070 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
6 |
67 |
Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh 2 |
SN03072 |
3 |
2 |
1 |
Phương pháp giảng dạy tiếng Anh 1 |
SN03071 |
|
6 |
68 |
Kiểm tra đánh giá ngoại ngữ |
SN03073 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
6 |
69 |
Một số vấn đề về dạy Tiếng Anh như một ngôn ngữ quốc tế |
SN03074 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
6 |
70 |
Thiết kế tài liệu |
SN03076 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
6 |
71 |
Phương pháp giảng dạy tiếng Anh cho trẻ em |
SN03077 |
2 |
1,5 |
0,5 |
Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh 1 |
SN03071 |
|
6 |
72 |
Công nghệ trong dạy và học Ngoại ngữ |
SN03079 |
2 |
1,5 |
0,5 |
Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh 1 |
SN03071 |
|
6 |
73 |
Tiếng Anh chuyên ngành Xã hội học nông thôn |
SN03031 |
2 |
2 |
0 |
Đọc 3 |
SN02047 |
|
6 |
74 |
Tiếng Anh chuyên ngành Chăn nuôi |
SN03049 |
2 |
2 |
0 |
Đọc 3 |
SN02047 |
|
6 |
75 |
Tiếng anh chuyên ngành CNSH |
SN03050 |
2 |
2 |
0 |
Đọc 3 |
SN02047 |
|
6 |
76 |
Tiếng anh chuyên ngành CNTT và Truyền thông |
SN03051 |
2 |
2 |
0 |
Đọc 3 |
SN02047 |
|
6 |
77 |
Tiếng anh chuyên ngành Kế toán&QTKD |
SN03052 |
2 |
2 |
0 |
Đọc 3 |
SN02047 |
|
6 |
78 |
Tiếng Anh chuyên ngành Môi trường |
SN03053 |
2 |
2 |
0 |
Đọc 3 |
SN02047 |
|
6 |
79 |
Tiếng Anh chuyên ngành Quản lý đất đai |
SN03054 |
2 |
2 |
0 |
Đọc 3 |
SN02047 |
|
6 |
80 |
Tiếng anh chuyên ngành Thú y |
SN03055 |
2 |
2 |
0 |
Đọc 3 |
SN02047 |
|
6 |
81 |
Tiếng anh chuyên ngành Kinh Tế&PTNT |
SN03056 |
2 |
2 |
0 |
Đọc 3 |
SN02047 |
|
7 |
82 |
Thực tập nghề nghiệp |
SN03080 |
5 |
0 |
5 |
GV (Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh 2); BPD (Biên dịch nâng cao) |
SN03072/ SN03066/ |
|
7 |
83 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
ML01023 |
2 |
2 |
0 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
ML01005 |
|
7 |
84 |
Đất nước học Anh - Mỹ |
SN03065 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
7 |
85 |
Quản trị học |
KDE02006 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
7 |
86 |
Truyền thông |
PSN02005 |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
7 |
87 |
Giao tiếp công chúng |
KTE01005 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
8 |
88 |
Khoá luận tốt nghiệp |
SN04995 |
10 |
0 |
10 |
Tổng số tín chỉ tích lũy ≥70%; ĐTBCTL ≥ 2.0; Đạt điểm D trở lên các học phần: Phương pháp tiếp cận KH; Nghe C1; Nói C1; Đọc C1; Viết C1; Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh 2 hoặc Biên dịch nâng cao và Phiên dịch nâng cao; Các môn liên quan đến đề tài tốt nghiệp. |
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Địa chỉ: Viện Sinh học Nông nghiệp, Đường Y, Gia Lâm, Hà Nội