- Chuyên ngành Máy và Tự động công nghiệp cung cấp cho sinh viên kiến thức, rèn luyện kỹ năng và định hướng thái độ để giúp cho sinh viên thiết kế, lắp đặt được các dây chuyền máy móc sản xuất tự động hóa, cải tiến và nâng cấp các hệ thống máy móc trong các nhà máy- xây dựng quy trình sản xuất tự động hóa theo các tiêu chuẩn, triển khai và vận hành các loại thiết bị và hệ thống tự động trong các nhà máy liên quan. Sinh viên được rèn luyện các kỹ năng và thái độ, tác phong làm việc để hình thành ý tưởng, thiết kế, triển khai và vận hành các máy móc và hệ thống tự động trong công nghiệp.
- Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có thể đảm nhận các công việc: Thiết kế cơ khí, tự động hóa công nghiệp; Thiết kế quy trình công nghệ cơ khí, tự động hóa; Tổ chức sản xuất và quản lý, điều hành, giám sát các máy móc, thiết bị và quá trình công nghệ; Thiết lập và xây dựng dự án kỹ thuật cơ khí, tự động hóa; Kiểm tra, đăng kiểm các máy móc, thiết bị, các dây chuyền sản xuất; Tư vấn kỹ thuật, thẩm định các dự án và thiết kế ngành cơ khí và tự động hóa;…
- Khối lượng kiến thức, kỹ năng, năng lực toàn khóa: 124 tín chỉ (Không tính các học phần GDTC và GDQP-AN).
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy tập trung
Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT hoặc tương đương
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển theo kết quả thi THPT
- Xét tuyển thẳng kết hợp
- Xét kết quả học tập và rèn luyện THPT
- Tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
|
Tổng cộng: 124 TC Bắt buộc: 97 TC Tự chọn tối thiểu: 21 TC Tốt nghiệp: 6 TC |
|||
|
HỌC KỲ 1 |
|
HỌC KỲ 2 |
|
|
I. Bắt buộc: 14 TC |
Học trước |
I. Bắt buộc: 12 TC |
Học trước |
|
1. Toán cao cấp (18124-4TC) |
|
1. Triết học Mác Lê nin (19101 - 3TC) |
|
|
2. Vật lý 1 (18201-3TC) |
|
2. Nhiệt kỹ thuật (12101-3TC) |
18124; 18201 |
|
3. Nhập môn về kỹ thuật (12113-2TC) |
|
3. Cơ lý thuyết (18405-3TC) |
18124 |
|
4. Vật liệu kỹ thuật (22501-3TC) |
|
4. Hình họa-Vẽ kỹ thuật (18304-3TC) |
|
|
5. Pháp luật đại cương (11401-2TC) |
|
II. Tự chọn |
|
|
II. Tự chọn |
|
1. Anh văn cơ bản 2 (25102-3TC) |
|
|
1. Anh văn cơ bản 1 (25101-3TC) |
|
2. Toán ứng dụng (18131-3TC) |
18124 |
|
2. Quản trị doanh nghiệp (28215-3TC) |
|
3. Môi trường và bảo vệ MT (26101-2TC) |
|
|
|
|
4. Kỹ năng mềm 1 (29101-2TC) |
|
|
HỌC KỲ 3 |
|
HỌC KỲ 4 |
|
|
I. Bắt buộc: 13 TC |
Học trước |
I. Bắt buộc: 13 TC |
Học trước |
|
1. Kinh tế chính trị (19401-2TC) |
19101 |
1. Kỹ thuật thủy khí (12402-3TC) |
|
|
2. Lý thuyết điều khiển TĐ (12401-3TC) |
18124; 18201 |
2. Kỹ thuật điện (13476-3TC) |
18201 |
|
3. Sức bền vật liệu (18504-3TC) |
18405 |
3. Kỹ thuật điện tử (13252-2TC) |
|
|
4. Kỹ thuật gia công cơ khí (22502-3TC) |
22501 |
4. Thiết bị điện (13114-3TC) |
|
|
5. Thực tập cơ khí (20101-2TC) |
|
5. Chủ nghĩa xã hội KH (19501 - 2TC) |
19401 |
|
II. Tự chọn |
|
II. Tự chọn |
|
|
1. Anh văn cơ bản 3 (25103-3TC) |
|
1. Công nghệ chế tạo máy (12306-2TC) |
22502 |
|
2. Cơ chất lỏng (18404-3TC) |
18405 |
2. Dao động và động lực học máy (12301-2TC) |
18405 |
|
3. Hóa kỹ thuật (26206-3TC) |
|
3. Nguyên lý máy (22628-3TC) |
18405 |
|
4. Lý thuyết cánh (12403-3TC) |
|
|
|
|
HỌC KỲ 5 |
|
HỌC KỲ 6 |
|
|
I. Bắt buộc: 15 TC |
Học trước |
I. Bắt buộc: 14 TC |
Học trước |
|
1. Bơm, quạt và máy nén (12404-3TC) |
12402 |
1. Truyền động khí nén (12405-3TC) |
12404 |
|
2. Kỹ thuật đo lường (12410-2TC) |
|
2. Truyền động điện và ĐTCS (13160-3TC) |
|
|
3. Lò hơi (12420-3TC) |
12101 |
3. Truyền động thủy lực (12406-4TC) |
12404 |
|
4. Anh văn chuyên ngành MTDCN (25419-3TC) |
|
4. Động lực học hệ thống thủy lực (12411-2TC) |
|
|
5. Robot công nghiệp (12412-2TC) |
|
5. Lịch sử Đảng Cộng sản VN (19303-2TC) |
19201 |
|
6. Tư tưởng Hồ Chí Minh (19201-2TC) |
19501 |
II. Tự chọn |
|
|
II. Tự chọn |
|
1. HT trạm bơm và trạm TĐ (12413-3TC) |
12404 |
|
1. Kỹ năng mềm 2 (29102-2TC) |
|
2. Kỹ thuật vi điều khiển (13305-3TC) |
|
|
2. Tua bin khí (12112-2TC) |
|
3. Tin học chuyên ngành MTDCN (12417-3TC) |
18304 |
|
HỌC KỲ 7 |
|
HỌC KỲ 8 |
|
|
I. Bắt buộc: 12 TC |
Học trước |
I. Bắt buộc: 4 TC |
Học trước |
|
1. Ứng dụng PLC ĐK các hệ TK (13364-3TC) |
|
1. Thực tập tốt nghiệp (12517-4TC) |
|
|
2. Bảo trì hệ thống thủy khí (12409-3TC) |
12405;12406 |
II. Tự chọn tốt nghiệp: 6/12 TC |
|
|
3. TK hệ thống thủy lực- khí nén (12407-3TC) |
12405; 12406 |
1. Đồ án tốt nghiệp (12418-6TC) |
|
|
4. Đông cơ đốt trong (12415- 3TC) |
|
2. Khai thác hệ thống thủy khí (12414-3TC) |
|
|
|
|
4. NT an toàn HT thủy khí (12416-3TC) |
12405; 12406 |
HỌC PHÍ
- Tổng học phí khóa học: Liên hệ
Đại học Hàng hải Việt Nam
Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng