Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
Tự kiểm định
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Tháng 9
Nơi học:
Hải Phòng
Edunet, trường học, Đăng kýCơ sở vật chất hiện đại bậc nhất
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1956
Edunet, trường học, Đăng kýĐT >40.000 cán bộ có trình độ ĐH, sau ĐH
Edunet, trường học, Đăng ký65 CT đào tạo với 3 hệ CĐ, ĐH và sau ĐH
Edunet, trường học, Đăng kýĐội ngũ Giáo sư, Tiến sĩ đầu ngành
Edunet, trường học, Đăng ký1 trong 17 trường Đại học trọng điểm QG

 

  • Chuyên ngành Máy tàu thủy đào tạo về phương tiện vận tải thủy và các hệ thống, thiết bị cơ khí đóng tàu. Chương trình đào tạo (CTĐT) cung cấp cho sinh viên kiến thức nền tảng về thiết kế kỹ thuật, thiết kế thi công, thiết kế qui trình công nghệ hệ thống năng lượng tàu thủy, các kỹ năng và thái độ cần thiết để hình thành ý tưởng, thiết kế, triển khai thi công và vận hành các thiết bị và hệ thống liên quan.
  • CTĐT cũng chuẩn bị cho sinh viên các kiến thức cần thiết để có thể làm việc trong một số lĩnh vực tương đồng như: thiết kế phương án, lập và quản lý dự án, giám sát và thẩm định kỹ thuật thuộc lĩnh vực cơ khí, và chuẩn bị cho nghiên cứu sau đại học.
  • Chuyên ngành Máy tàu thủy sở hữu một chương trình đào tạo có chất lượng cao, được xây dựng và cập nhật liên tục bởi các giáo sư, tiến sỹ, các chuyên gia đầu ngành và các giảng viên có kinh nghiệm về chuyên môn. Chương trình đào tạo được xây dựng theo hướng tiếp cận CDIO, có sự tham khảo thông tin từ các trường đại học hàng đầu trong khu vực và quốc tế. Chương trình đào tạo được cập nhật, điều chỉnh hàng năm phù hợp với sự phát triển về khoa học và công nghệ, nhu cầu về nguồn lao động chất lượng cao và các hoạt động thực tế liên quan đến ngành kỹ thuật tàu thủy. Chất lượng của chương trình đào tạo đã được các đơn vị, cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức sử dụng lao động trong nước và quốc tế đánh giá cao.
  • Khối lượng kiến thức, kỹ năng, năng lực toàn khóa: 123 tín chỉ (Không tính các học phần GDTC và GDQP-AN).

 

 

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: chính quy tập trung

Thời gian đào tạo:  4 năm.

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT hoặc tương đương
  • Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành

Hình thức dự tuyển

  • Xét tuyển theo kết quả thi THPT
  • Xét tuyển thẳng kết hợp
  • Xét kết quả học tập và rèn luyện THPT
  • Tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

Tổng cộng: 123 TC Bắt buộc: 99 TC Tự chọn tối thiểu: 18 TC     Tốt nghiệp: 6 TC

HỌC KỲ 1

 

HỌC KỲ

 

I. Bắt buộc: 14 TC

Học trước

I. Bắt buộc: 12 TC

Học trước

1. Toán cao cấp (18124-4TC)

 

1. Triết học Mác Lê nin (19101 - 3TC)

 

2. Vật lý 1 (18201-3TC)

 

2. Nhiệt kỹ thuật (12101-3TC)

18124;18201

3. Nhập môn về kỹ thuật (12113-2TC)

 

3. Cơ lý thuyết (18405-3TC)

  18124

4. Vật liệu kỹ thuật (22501-3TC)

 

4. Hình họa-Vẽ kỹ thuật (18304-3TC)

 

5. Pháp luật đại cương (11401-2TC)

 

II. Tự chọn

 

II. Tự chọn

 

1. Anh văn cơ bản 2 (25102-3TC)

 

1. Anh văn cơ bản 1 (25101-3TC)

 

2. Toán ứng dụng (18131-3TC)

18124

2. Quản trị doanh nghiệp (28215-3TC)

 

3. Môi trường và bảo vệ MT (26101-2TC)

 

 

 

4. Kỹ năng mềm 1 (29101-2TC)

 

HỌC KỲ 3

 

HỌC KỲ 4

 

I. Bắt buộc: 13 TC

Học trước

I. Bắt buộc: 14 TC

Học trước

1. Kinh tế chính trị (19401-2TC)

19101

1. Chủ nghĩa xã hội KH (19501 - 2TC)

19401

2. Nguyên lý máy (22628-3TC)

18405

2. Anh văn chuyên ngành MTT (25404-3TC)

 

3. Sức bền vật liệu (18504-3TC)

18405

3. Công nghệ chế tạo máy (12343-2TC)

22502

4. Kỹ thuật gia công cơ khí (22502-3TC)

22501

4. Thiết bị đẩy và kết cấu tàu thủy (23140-3TC)

 

5. Thực tập cơ khí (20101-2TC)

 

5. Động cơ diesel tàu thủy (12331-4TC)

12101

II. Tự chọn

 

II. Tự chọn

 

1. Anh văn cơ bản 3 (25103-3TC)

 

1. Tin học văn phòng (17102-3TC)

 

2. Cơ chất lỏng (18404-3TC)

18405

2. Kỹ thuật điện (13476-3TC)

18201

3. Hóa kỹ thuật (26206-3TC)

 

 

 

4. Lý thuyết cánh (12403-3TC)

 

 

 

HỌC KỲ 5

 

HỌC KỲ 6

 

I. Bắt buộc: 15 TC

Học trước

I. Bắt buộc: 15 TC

Học trước

1. Tư tưởng Hồ Chí Minh (19201-2TC)

19501

1. Lịch sử Đảng Cộng sản VN (19303-2TC)

19201

2. Thiết kế chi tiết máy (22640-3TC)

22628

2. HT làm lạnh và ĐHKK tàu thủy (12118-3TC)

12101

3. Nồi hơi tua bin tàu thủy (12332-3TC)

12101

3. Thiết kế HT năng lượng tàu thủy (12336-4TC)

12331

4. Máy và thiết bị phụ tàu thủy (12333-4TC)

22628

4. Tự động hóa trong TK hệ ĐLTT (12318-3TC)

12335

4. Thiết kế hệ động lực tàu thủy (12335-3TC)

12331

5. Sửa chữa hệ ĐLTT (12338-3TC)

12335

II. Tự chọn

 

II. Tự chọn

 

1. Gia công kỹ thuật số (22507-2TC)

22502

1. Hệ thống đường ống tàu thủy (12313-2TC)

12333

2. Thiết bị cơ khí trên boong (12317-2TC)

 

2. Công nghệ đóng mới tàu thủy (23227-2TC)

23140

 

 

3. Điện tàu thủy 1 (13171-2TC)

 

HỌC KỲ 7

 

HỌC KỲ 8

 

I. Bắt buộc:16 TC

Học trước

I. Bắt buộc: 0 TC

Học trước

1. SC thiết bị năng lượng TT (12339-4TC)

12338

II. Tự chọn tốt nghiệp: 6/12 TC

 

2. Tự động điều khiển hệ ĐLTT (12337-3TC)

12331

1. Đồ án tốt nghiệp (12324-6TC)

12340

3. Lắp ráp hệ thống ĐL TT (12316-3TC)

12335

2. CĐ Thiết kế hệ thống ĐLTT (12341-3TC)

12340

4. Thực tập tốt nghiệp (12340-4TC)

12336

3. CĐ Công nghệ hệ thống ĐLTT (12342-3TC)

12340

5. Dao động hệ động lực TT (12334-2TC)

18405

 

 

 

HỌC PHÍ

  • Tổng học phí khóa học: Liên hệ

 

Đại học Hàng hải Việt Nam

Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng

 

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet