- Chương trình đào tạo ngành mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (MMT&TTDL) nhằm đào tạo cử nhân có phẩm chất chính trị vững vàng, có sức khỏe tốt; có kiến thức và kỹ năng vững vàng về lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin (CNTT); có khả năng tự học, tự nghiên cứu nhằm đáp ứng được yêu cầu công việc tại các cơ quan, các công ty liên quan đến lĩnh vực máy tính và CNTT.
- Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 131 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Đối tượng xét tuyển là những người tốt nghiệp THPT.
Hình thức dự tuyển
- PT1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
- PT2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
- PT3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ)
- PT4: Xét tuyển kết hợp
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- Tiến trình đào tạo chuyên ngành Mạng máy tính
|
HK |
TT |
Tên học phần |
Mã học phần |
Số TC |
LT |
TH |
Học phần tiên quyết |
Mã học phần |
|
1 |
1 |
Triết học Mác - Lênin |
ML01020 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
1 |
2 |
Pháp luật đại cương |
ML01009 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
1 |
3 |
Tin học cơ sở |
TH01001 |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
1 |
4 |
Vật lý Cơ - Nhiệt |
TH01030 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
1 |
5 |
Đại số tuyến tính |
TH01006 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
1 |
6 |
Toán Giải tích |
TH01024 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
1 |
7 |
Tiếng Anh bổ trợ |
SN00010 |
1 |
1 |
0 |
|
|
|
1 |
8 |
Giáo dục thể chất đại cương |
GT01016 |
1 |
0,5 |
0,5 |
|
|
|
1 |
9 |
Giáo dục quốc phòng |
QS01011/ QS01014 |
11 |
|
|
|
|
|
2 |
10 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
ML01021 |
2 |
2 |
0 |
Triết họcMác-Lênin |
ML01020 |
|
2 |
11 |
Vật lý Điện - Quang |
TH01031 |
3 |
2 |
1 |
Vật lý Cơ - Nhiệt |
TH01030 |
|
2 |
12 |
Điện tử ứng dụng trong Tin học |
TH01020 |
2 |
2 |
0 |
Vật lý Điện - Quang |
TH01031 |
|
2 |
13 |
Xác suất thống kê |
TH01007 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
2 |
14 |
Kỹ thuật lập trình |
TH02034 |
3 |
2 |
1 |
Tin học cơ sở |
TH01001 |
|
2 |
15 |
Cơ sở dữ liệu |
TH02001 |
3 |
3 |
0 |
Tin học cơ sở |
TH01001 |
|
2 |
16 |
Toán rời rạc |
TH01023 |
3 |
3 |
0 |
Đại số tuyến tính |
TH01006 |
|
2 |
17 |
Tiếng Anh 0 |
SN00011 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
2 |
18 |
Giáo dục thể chất chọn 02 trong 09 HP (Điền kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi) |
GT01017/ GT01018/ GT01019/ GT01020/ GT01021/ GT01022/ GT01023/ GT01014/ GT01015 |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
3 |
19 |
Tiếng Anh 1 |
SN01032 |
3 |
3 |
0 |
Tiếng Anh 0 |
SN00011 |
|
3 |
20 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
TH02016 |
3 |
3 |
0 |
Kỹ thuật lập trình |
TH02034 |
|
3 |
21 |
Thực hành Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
TH02035 |
1 |
0 |
1 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
TH02016 |
|
3 |
22 |
Mạng máy tính |
TH02038 |
3 |
2,5 |
0,5 |
Tin học cơ sở |
TH01001 |
|
3 |
23 |
Truyền dữ liệu |
TH02042 |
3 |
3 |
0 |
Tin học cơ sở |
TH01001 |
|
3 |
24 |
Kiến trúc máy tính và Vi xử lý |
TH01022 |
3 |
3 |
0 |
Tin học cơ sở |
TH01001 |
|
3 |
25 |
Thiết kế giao diện web |
TH03209 |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
3 |
26 |
Kỹ thuật số |
CD03633 |
2 |
1 |
1 |
Vật lý Điện - Quang |
TH01031 |
|
3 |
27 |
Quản lý môi trường |
MT02011 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
3 |
28 |
Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 7 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế, Kỹ năng khởi nghiệp, Kỹ năng bán hàng, Kỹ năng thuyết trình, Kỹ năng làm việc với các bên liên quan) |
KN01001/ KN01007/ KN01008/ KN01009/ KN01010 |
6 |
6 |
|
|
|
|
4 |
29 |
Tiếng Anh 2 |
SN01033 |
3 |
3 |
0 |
Tiếng Anh 1 |
SN01032 |
|
4 |
30 |
Nguyên lý hệ điều hành |
TH02015 |
3 |
3 |
0 |
Kiến trúc máy tính và Vi xử lý |
TH01022 |
|
4 |
31 |
Lập trình hướng đối tượng |
TH03106 |
3 |
2 |
1 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
TH02016 |
|
4 |
32 |
Quản trị mạng (Windows Server) |
TH03216 |
3 |
2 |
1 |
Mạng máy tính |
TH02038 |
|
4 |
33 |
Phân tích và thiết kế hệ thống |
TH02037 |
3 |
2,5 |
0,5 |
Cơ sở dữ liệu |
TH02001 |
|
4 |
34 |
Lập trình Python |
TH03307 |
3 |
2 |
1 |
Kỹ thuật lập trình |
TH02034 |
|
4 |
35 |
Hệ quản trị CSDL |
TH03005 |
3 |
2 |
1 |
Cơ sở dữ liệu |
TH02001 |
|
4 |
36 |
Phát triển web front-end |
TH03210 |
3 |
2 |
1 |
Tin học cơ sở |
TH01001 |
|
5 |
37 |
Tiếng Anh chuyên ngành CNTT&TT |
SN03039 |
2 |
2 |
0 |
Tiếng Anh 2 |
SN01033 |
|
5 |
38 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
ML01022 |
2 |
2 |
0 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
ML01021 |
|
5 |
39 |
Định tuyến và chuyển mạch |
TH03501 |
3 |
2 |
1 |
Mạng máy tính |
TH02038 |
|
5 |
40 |
Linux và phần mềm nguồn mở |
TH03113 |
3 |
2 |
1 |
Nguyên lý hệ điều hành |
TH02015 |
|
5 |
41 |
Công nghệ mạng không dây |
TH03503 |
3 |
3 |
0 |
Mạng máy tính |
TH02038 |
|
5 |
42 |
An toàn thông tin |
TH02039 |
2 |
2 |
0 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
TH02016 |
|
5 |
43 |
Công nghệ Điện toán đám mây |
TH03505 |
3 |
2,5 |
0,5 |
Mạng máy tính |
TH02038 |
|
5 |
44 |
Các hệ thống phân tán |
TH03506 |
3 |
2,5 |
0,5 |
Mạng máy tính |
TH02038 |
|
5 |
45 |
Phát triển web back-end |
TH03212 |
3 |
2 |
1 |
Lập trình hướng đối tượng |
TH03106 |
|
6 |
46 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
ML01005 |
2 |
2 |
0 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
ML01022 |
|
6 |
47 |
Thực tập chuyên ngành |
TH03599 |
12 |
0 |
12 |
Quản trị mạng (Windows Server) |
TH03216 |
|
6 |
48 |
Thiết kế mạng máy tính |
TH03215 |
3 |
2 |
1 |
Mạng máy tính |
TH02038 |
|
6 |
49 |
Phát triển web front-end 2 |
TH03211 |
3 |
2 |
1 |
Phát triển web front-end |
TH03210 |
|
7 |
50 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
ML01023 |
2 |
2 |
0 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
ML01005 |
|
7 |
51 |
An ninh mạng và HĐH |
TH03224 |
3 |
2 |
1 |
Mạng máy tính |
TH02038 |
|
7 |
52 |
Lập trình mạng |
TH03217 |
3 |
2 |
1 |
Mạng máy tính |
TH02038 |
|
7 |
53 |
Công nghệ IoT hiện đại |
TH03504 |
3 |
2,5 |
0,5 |
Mạng máy tính |
TH02038 |
|
7 |
54 |
Giám sát mạng máy tính |
TH03225 |
3 |
2 |
1 |
Mạng máy tính |
TH02038 |
|
7 |
55 |
Quản trị mạng 2 (Linux) |
TH03507 |
3 |
2 |
1 |
Mạng máy tính |
TH02038 |
|
7 |
56 |
Phát triển web back-end 2 |
TH03213 |
3 |
2 |
1 |
Phát triển web back-end |
TH03212 |
|
8 |
57 |
Khóa luận tốt nghiệp |
TH04599 |
10 |
0 |
10 |
Thực tập chuyên ngành |
TH03599 |
|
8 |
58 |
Đồ án MMT 1 |
TH04597 |
5 |
0 |
5 |
Thực tập chuyên ngành |
TH03599 |
|
8 |
59 |
Đồ án MMT 2 |
TH04598 |
5 |
0 |
5 |
Thực tập chuyên ngành |
TH03599 |
- Tiến trình đào tạo chuyên ngành Truyền thông
|
Học kỳ |
TT |
Tên học phần |
Mã học phần |
Số TC |
LT |
TH |
Học phần tiên quyết |
Mã học phần |
|
1 |
1 |
Triết học Mác - Lênin |
ML01020 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
1 |
2 |
Pháp luật đại cương |
ML01009 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
1 |
3 |
Tin học cơ sở |
TH01001 |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
1 |
4 |
Vật lý Cơ - Nhiệt |
TH01030 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
1 |
5 |
Đại số tuyến tính |
TH01006 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
1 |
6 |
Toán Giải tích |
TH01024 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
1 |
7 |
Tiếng Anh bổ trợ |
SN00010 |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
8 |
Giáo dục thể chất đại cương |
GT01016 |
1 |
0,5 |
0,5 |
|
|
|
1 |
9 |
Giáo dục quốc phòng |
QS01011/ QS01012/ |
11 |
|
|
|
|
|
2 |
10 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
ML01021 |
2 |
2 |
0 |
Triết học Mác - Lênin |
ML01020 |
|
2 |
11 |
Vật lý Điện - Quang |
TH01031 |
3 |
2 |
1 |
Vật lý Cơ - Nhiệt |
TH01030 |
|
2 |
12 |
Kiến trúc máy tính và Vi xử lý |
TH01022 |
3 |
3 |
0 |
Tin học cơ sở |
TH01001 |
|
2 |
13 |
Xác suất thống kê |
TH01007 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
2 |
14 |
Kỹ thuật lập trình |
TH02034 |
3 |
2 |
1 |
Tin học cơ sở |
TH01001 |
|
2 |
15 |
Cơ sở dữ liệu |
TH02001 |
3 |
3 |
0 |
Tin học cơ sở |
TH01001 |
|
2 |
16 |
Toán rời rạc |
TH01023 |
3 |
3 |
0 |
Đại số tuyến tính |
TH01006 |
|
2 |
17 |
Tiếng Anh 0 |
SN00011 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
2 |
18 |
Giáo dục thể chất chọn 02 trong 09 HP (Điền kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi) |
GT01017/ GT01018/ GT01019/ GT01020/ GT01021/ GT01022/ GT01023/ GT01014/ GT01015 |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
3 |
19 |
Tiếng Anh 1 |
SN01032 |
3 |
3 |
0 |
Tiếng Anh 0 |
SN00011 |
|
3 |
20 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
TH02016 |
3 |
3 |
0 |
Kỹ thuật lập trình |
TH02034 |
|
3 |
21 |
Thực hành Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
TH02035 |
1 |
0 |
1 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
TH02016 |
|
3 |
22 |
Mạng máy tính |
TH02038 |
3 |
2,5 |
0,5 |
Tin học cơ sở |
TH01001 |
|
3 |
23 |
Truyền dữ liệu |
TH02042 |
3 |
3 |
0 |
Tin học cơ sở |
TH01001 |
|
3 |
24 |
Kỹ thuật số |
CD03633 |
2 |
1 |
1 |
Vật lý Điện - Quang |
TH01031 |
|
3 |
25 |
Thiết kế giao diện web |
TH03209 |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
3 |
26 |
Mô hình hóa và điều khiển |
CD03906 |
2 |
1,5 |
0,5 |
Kỹ thuật lập trình |
TH02034 |
|
3 |
27 |
Quản lý môi trường |
MT02011 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
3 |
28 |
Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 7 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế, Kỹ năng khởi nghiệp, Kỹ năng bán hàng, Kỹ năng thuyết trình, Kỹ năng làm việc với các bên liên quan) |
KN01001/ KN01007 KN01008/ KN01009/ KN01010 |
6 |
6 |
|
|
|
|
4 |
29 |
Tiếng Anh 2 |
SN01033 |
3 |
3 |
0 |
Tiếng Anh 1 |
SN01032 |
|
4 |
30 |
Nguyên lý điện tử truyền thông |
TH03401 |
3 |
3 |
0 |
Vật lý Điện - Quang |
TH01031 |
|
4 |
31 |
Thực hành điện tử truyền thông |
TH03402 |
1 |
0 |
1 |
Nguyên lý điện tử truyền thông |
TH03401 |
|
4 |
32 |
Lập trình hướng đối tượng |
TH03106 |
3 |
2 |
1 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
TH02016 |
|
4 |
33 |
Nguyên lý hệ điều hành |
TH02015 |
3 |
3 |
0 |
Kiến trúc máy tính và Vi xử lý |
TH01022 |
|
4 |
34 |
Phân tích và thiết kế hệ thống |
TH02037 |
3 |
2,5 |
0,5 |
Cơ sở dữ liệu |
TH02001 |
|
4 |
35 |
Hệ quản trị CSDL |
TH03005 |
3 |
2 |
1 |
Cơ sở dữ liệu |
TH02001 |
|
4 |
36 |
Phát triển web front-end |
TH03210 |
3 |
2 |
1 |
Tin học cơ sở |
TH01001 |
|
4 |
37 |
Quản trị mạng (Windows Server) |
TH03216 |
3 |
2 |
1 |
Mạng máy tính |
TH02038 |
|
5 |
38 |
Tiếng Anh chuyên ngành CNTT&TT |
SN03039 |
2 |
2 |
0 |
Tiếng Anh 2 |
SN01033 |
|
5 |
39 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
ML01022 |
2 |
2 |
0 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
ML01021 |
|
5 |
40 |
Định tuyến và chuyển mạch |
TH03501 |
3 |
2 |
1 |
Mạng máy tính |
TH02038 |
|
5 |
41 |
Xử lý tín hiệu số |
TH03007 |
2 |
2 |
0 |
Kỹ thuật số |
CD03633 |
|
5 |
42 |
Truyền thông số và mã hóa |
TH03403 |
3 |
3 |
0 |
Truyền dữ liệu |
TH02042 |
|
5 |
43 |
Công nghệ mạng không dây |
TH03503 |
3 |
3 |
0 |
Mạng máy tính |
TH02038 |
|
5 |
44 |
Truyền thông đa phương tiện |
TH03218 |
3 |
2 |
1 |
Truyền dữ liệu |
TH02042 |
|
5 |
45 |
Phát triển web back-end |
TH03212 |
3 |
2 |
1 |
Lập trình hướng đối tượng |
TH03106 |
|
5 |
46 |
Các hệ thống truyền thông hiện đại |
TH03406 |
3 |
2 |
1 |
Nguyên lý điện tử truyền thông |
TH03401 |
|
6 |
47 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
ML01005 |
2 |
2 |
0 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
ML01022 |
|
6 |
48 |
Thực tập chuyên ngành |
TH03499 |
12 |
0 |
12 |
Truyền thông số và mã hóa |
TH03403 |
|
6 |
49 |
Thiết kế mạng máy tính |
TH03215 |
3 |
2 |
1 |
Mạng máy tính |
TH02038 |
|
6 |
50 |
Phát triển web front-end 2 |
TH03211 |
3 |
2 |
1 |
Phát triển web front-end |
TH03210 |
|
7 |
51 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
ML01023 |
2 |
2 |
0 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
ML01005 |
|
7 |
52 |
An toàn thông tin |
TH02039 |
2 |
2 |
0 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
TH02016 |
|
7 |
53 |
Truyền thông quang |
TH03404 |
3 |
2 |
1 |
Truyền dữ liệu |
TH02042 |
|
7 |
54 |
Truyền thông vệ tinh và vô tuyến |
TH03405 |
3 |
3 |
0 |
Truyền dữ liệu |
TH02042 |
|
7 |
55 |
Lập trình mạng |
TH03217 |
3 |
2 |
1 |
Mạng máy tính |
TH02038 |
|
7 |
56 |
Công nghệ IoT hiện đại |
TH03504 |
3 |
2,5 |
0,5 |
Mạng máy tính |
TH02038 |
|
7 |
57 |
Phát triển web back-end 2 |
TH03213 |
3 |
2 |
1 |
Phát triển web back-end |
TH03212 |
|
8 |
58 |
Khóa luận tốt nghiệp |
TH04499 |
10 |
0 |
10 |
Thực tập chuyên ngành |
TH03499 |
|
8 |
59 |
Đồ án Truyền thông 1 |
TH04497 |
5 |
0 |
5 |
Thực tập chuyên ngành |
TH03499 |
|
8 |
60 |
Đồ án Truyền thông 2 |
TH04498 |
5 |
0 |
5 |
Thực tập chuyên ngành |
TH03499 |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Địa chỉ: Viện Sinh học Nông nghiệp, Đường Y, Gia Lâm, Hà Nội