Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Cử nhân Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Học viện Nông nghiệp Việt Nam (17860)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
CEA-VNU
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Tháng 9
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1956
Edunet, trường học, Đăng kýChương trình học gắn với thực tiễn
Edunet, trường học, Đăng kýĐạt kiểm định bởi CEA VNU
Edunet, trường học, Đăng ký Top 50 các trường ĐH Đông Nam Á
Edunet, trường học, Đăng kýHợp tác với nhiều trường ĐH quốc tế
Edunet, trường học, Đăng ký90% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp

 

  • Chương trình đào tạo ngành mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (MMT&TTDL) nhằm đào tạo cử nhân có phẩm chất chính trị vững vàng, có sức khỏe tốt; có kiến thức và kỹ năng vững vàng về lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin (CNTT); có khả năng tự học, tự nghiên cứu nhằm đáp ứng được yêu cầu công việc tại các cơ quan, các công ty liên quan đến lĩnh vực máy tính và CNTT.
  • Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 131 tín chỉ.

 

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy
  • Thời gian đào tạo: 4 năm. 

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Đối tượng xét tuyển là những người tốt nghiệp THPT.

Hình thức dự tuyển

  • PT1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
  • PT2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 
  • PT3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ)
  • PT4: Xét tuyển kết hợp

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

  • Tiến trình đào tạo chuyên ngành Mạng máy tính

HK

TT

Tên học phần

Mã học phần

Số TC

LT

TH

Học phần tiên quyết

Mã học phần
tiên quyết

1

1

Triết học Mác - Lênin

ML01020

3

3

0

 

 

1

2

Pháp luật đại cương

ML01009

2

2

0

 

 

1

3

Tin học cơ sở

TH01001

3

2

1

 

 

1

4

Vật lý Cơ - Nhiệt

TH01030

2

1,5

0,5

 

 

1

5

Đại số tuyến tính

TH01006

3

3

0

 

 

1

6

Toán Giải tích

TH01024

3

3

0

 

 

1

7

Tiếng Anh bổ trợ

SN00010

1

1

0

 

 

1

8

Giáo dục thể chất đại cương

GT01016

1

0,5

0,5

 

 

1

9

Giáo dục quốc phòng

QS01011/
QS01012/
QS01013/

QS01014

11

 

 

 

 

2

10

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

ML01021

2

2

0

Triết họcMác-Lênin

ML01020

2

11

Vật lý Điện - Quang

TH01031

3

2

1

Vật lý Cơ - Nhiệt

TH01030

2

12

Điện tử ứng dụng trong Tin học

TH01020

2

2

0

Vật lý Điện - Quang

TH01031

2

13

Xác suất thống kê

TH01007

3

3

0

 

 

2

14

Kỹ thuật lập trình

TH02034

3

2

1

Tin học cơ sở

TH01001

2

15

Cơ sở dữ liệu

TH02001

3

3

0

Tin học cơ sở

TH01001

2

16

Toán rời rạc

TH01023

3

3

0

Đại số tuyến tính

TH01006

2

17

Tiếng Anh 0

SN00011

2

2

0

 

 

2

18

Giáo dục thể chất chọn 02 trong 09 HP (Điền kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi)

GT01017/ GT01018/ GT01019/ GT01020/ GT01021/ GT01022/ GT01023/ GT01014/

GT01015

1

0

1

 

 

3

19

Tiếng Anh 1

SN01032

3

3

0

Tiếng Anh 0

SN00011

3

20

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

TH02016

3

3

0

Kỹ thuật lập trình

TH02034

3

21

Thực hành Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

TH02035

1

0

1

Cấu trúc dữ liệu

và giải thuật

TH02016

3

22

Mạng máy tính

TH02038

3

2,5

0,5

Tin học cơ sở

TH01001

3

23

Truyền dữ liệu

TH02042

3

3

0

Tin học cơ sở

TH01001

3

24

Kiến trúc máy tính và Vi xử lý

TH01022

3

3

0

Tin học cơ sở

TH01001

3

25

Thiết kế giao diện web

TH03209

2

1

1

 

 

3

26

Kỹ thuật số

CD03633

2

1

1

Vật lý Điện - Quang

TH01031

3

27

Quản lý môi trường

MT02011

2

2

0

 

 

3

28

Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 7 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế, Kỹ năng khởi nghiệp, Kỹ năng bán hàng, Kỹ năng thuyết trình, Kỹ năng làm việc với các bên liên quan)

KN01001/
KN01002/
KN01003/
KN01004/
KN01005/
KN01006/

KN01007/ KN01008/ KN01009/ KN01010

6

6

 

 

 

4

29

Tiếng Anh 2

SN01033

3

3

0

Tiếng Anh 1

SN01032

4

30

Nguyên lý hệ điều hành

TH02015

3

3

0

Kiến trúc máy tính và Vi xử lý

TH01022

4

31

Lập trình hướng đối tượng

TH03106

3

2

1

Cấu trúc dữ liệu

và giải thuật

TH02016

4

32

Quản trị mạng (Windows Server)

TH03216

3

2

1

Mạng máy tính

TH02038

4

33

Phân tích và thiết kế hệ thống

TH02037

3

2,5

0,5

Cơ sở dữ liệu

TH02001

4

34

Lập trình Python

TH03307

3

2

1

Kỹ thuật lập trình

TH02034

4

35

Hệ quản trị CSDL

TH03005

3

2

1

Cơ sở dữ liệu

TH02001

4

36

Phát triển web front-end

TH03210

3

2

1

Tin học cơ sở

TH01001

5

37

Tiếng Anh chuyên ngành CNTT&TT

SN03039

2

2

0

Tiếng Anh 2

SN01033

5

38

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2

2

0

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

ML01021

5

39

Định tuyến và chuyển mạch

TH03501

3

2

1

Mạng máy tính

TH02038

5

40

Linux và phần mềm nguồn mở

TH03113

3

2

1

Nguyên lý hệ điều hành

TH02015

5

41

Công nghệ mạng không dây

TH03503

3

3

0

Mạng máy tính

TH02038

5

42

An toàn thông tin

TH02039

2

2

0

Cấu trúc dữ liệu

và giải thuật

TH02016

5

43

Công nghệ Điện toán đám mây

TH03505

3

2,5

0,5

Mạng máy tính

TH02038

5

44

Các hệ thống phân tán

TH03506

3

2,5

0,5

Mạng máy tính

TH02038

5

45

Phát triển web back-end

TH03212

3

2

1

Lập trình hướng đối tượng

TH03106

6

46

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2

2

0

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

6

47

Thực tập chuyên ngành

TH03599

12

0

12

Quản trị mạng (Windows Server)

TH03216

6

48

Thiết kế mạng máy tính

TH03215

3

2

1

Mạng máy tính

TH02038

6

49

Phát triển web front-end 2

TH03211

3

2

1

Phát triển web front-end

TH03210

7

50

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

ML01023

2

2

0

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

7

51

An ninh mạng và HĐH

TH03224

3

2

1

Mạng máy tính

TH02038

7

52

Lập trình mạng

TH03217

3

2

1

Mạng máy tính

TH02038

7

53

Công nghệ IoT hiện đại

TH03504

3

2,5

0,5

Mạng máy tính

TH02038

7

54

Giám sát mạng máy tính

TH03225

3

2

1

Mạng máy tính

TH02038

7

55

Quản trị mạng 2 (Linux)

TH03507

3

2

1

Mạng máy tính

TH02038

7

56

Phát triển web back-end 2

TH03213

3

2

1

Phát triển web back-end

TH03212

8

57

Khóa luận tốt nghiệp

TH04599

10

0

10

Thực tập chuyên ngành

TH03599

8

58

Đồ án MMT 1

TH04597

5

0

5

Thực tập chuyên ngành

TH03599

8

59

Đồ án MMT 2

TH04598

5

0

5

Thực tập chuyên ngành

TH03599

 

  • Tiến trình đào tạo chuyên ngành Truyền thông

Học kỳ

TT

Tên học phần

Mã học phần

Số TC

LT

TH

Học phần tiên quyết

Mã học phần
tiên quyết

1

1

Triết học Mác - Lênin

ML01020

3

3

0

 

 

1

2

Pháp luật đại cương

ML01009

2

2

0

 

 

1

3

Tin học cơ sở

TH01001

3

2

1

 

 

1

4

Vật lý Cơ - Nhiệt

TH01030

2

1,5

0,5

 

 

1

5

Đại số tuyến tính

TH01006

3

3

0

 

 

1

6

Toán Giải tích

TH01024

3

3

0

 

 

1

7

Tiếng Anh bổ trợ

SN00010

1

 

 

 

 

1

8

Giáo dục thể chất đại cương

GT01016

1

0,5

0,5

 

 

1

9

Giáo dục quốc phòng

QS01011/ QS01012/
QS01013/ QS01014

11

 

 

 

 

2

10

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

ML01021

2

2

0

Triết học Mác - Lênin

ML01020

2

11

Vật lý Điện - Quang

TH01031

3

2

1

Vật lý Cơ - Nhiệt

TH01030

2

12

Kiến trúc máy tính và Vi xử lý

TH01022

3

3

0

Tin học cơ sở

TH01001

2

13

Xác suất thống kê

TH01007

3

3

0

 

 

2

14

Kỹ thuật lập trình

TH02034

3

2

1

Tin học cơ sở

TH01001

2

15

Cơ sở dữ liệu

TH02001

3

3

0

Tin học cơ sở

TH01001

2

16

Toán rời rạc

TH01023

3

3

0

Đại số tuyến tính

TH01006

2

17

Tiếng Anh 0

SN00011

2

2

0

 

 

2

18

Giáo dục thể chất chọn 02 trong 09 HP (Điền kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi)

GT01017/ GT01018/ GT01019/ GT01020/ GT01021/ GT01022/ GT01023/ GT01014/ GT01015

1

0

1

 

 

3

19

Tiếng Anh 1

SN01032

3

3

0

Tiếng Anh 0

SN00011

3

20

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

TH02016

3

3

0

Kỹ thuật lập trình

TH02034

3

21

Thực hành Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

TH02035

1

0

1

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

TH02016

3

22

Mạng máy tính

TH02038

3

2,5

0,5

Tin học cơ sở

TH01001

3

23

Truyền dữ liệu

TH02042

3

3

0

Tin học cơ sở

TH01001

3

24

Kỹ thuật số

CD03633

2

1

1

Vật lý Điện - Quang

TH01031

3

25

Thiết kế giao diện web

TH03209

2

1

1

 

 

3

26

Mô hình hóa và điều khiển

CD03906

2

1,5

0,5

Kỹ thuật lập trình

TH02034

3

27

Quản lý môi trường

MT02011

2

2

0

 

 

3

28

Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 7 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế, Kỹ năng khởi nghiệp, Kỹ năng bán hàng, Kỹ năng thuyết trình, Kỹ năng làm việc với các bên liên quan)

KN01001/
KN01002/
KN01003/
KN01004/
KN01005/
KN01006/

KN01007 KN01008/ KN01009/ KN01010

6

6

 

 

 

4

29

Tiếng Anh 2

SN01033

3

3

0

Tiếng Anh 1

SN01032

4

30

Nguyên lý điện tử

truyền thông

TH03401

3

3

0

Vật lý Điện - Quang

TH01031

4

31

Thực hành điện tử truyền thông

TH03402

1

0

1

Nguyên lý điện tử truyền thông

TH03401

4

32

Lập trình hướng đối tượng

TH03106

3

2

1

Cấu trúc dữ liệu

và giải thuật

TH02016

4

33

Nguyên lý hệ điều hành

TH02015

3

3

0

Kiến trúc máy tính và Vi xử lý

TH01022

4

34

Phân tích và thiết kế hệ thống

TH02037

3

2,5

0,5

Cơ sở dữ liệu

TH02001

4

35

Hệ quản trị CSDL

TH03005

3

2

1

Cơ sở dữ liệu

TH02001

4

36

Phát triển web front-end

TH03210

3

2

1

Tin học cơ sở

TH01001

4

37

Quản trị mạng (Windows Server)

TH03216

3

2

1

Mạng máy tính

TH02038

5

38

Tiếng Anh chuyên ngành CNTT&TT

SN03039

2

2

0

Tiếng Anh 2

SN01033

5

39

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2

2

0

Kinh tế chính trị

Mác - Lênin

ML01021

5

40

Định tuyến và chuyển mạch

TH03501

3

2

1

Mạng máy tính

TH02038

5

41

Xử lý tín hiệu số

TH03007

2

2

0

Kỹ thuật số

CD03633

5

42

Truyền thông số và mã hóa

TH03403

3

3

0

Truyền dữ liệu

TH02042

5

43

Công nghệ mạng không dây

TH03503

3

3

0

Mạng máy tính

TH02038

5

44

Truyền thông đa phương tiện

TH03218

3

2

1

Truyền dữ liệu

TH02042

5

45

Phát triển web back-end

TH03212

3

2

1

Lập trình hướng đối tượng

TH03106

5

46

Các hệ thống truyền thông hiện đại

TH03406

3

2

1

Nguyên lý điện tử truyền thông

TH03401

6

47

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2

2

0

Chủ nghĩa

xã hội khoa học

ML01022

6

48

Thực tập chuyên ngành

TH03499

12

0

12

Truyền thông số và mã hóa

TH03403

6

49

Thiết kế mạng máy tính

TH03215

3

2

1

Mạng máy tính

TH02038

6

50

Phát triển web front-end 2

TH03211

3

2

1

Phát triển web front-end

TH03210

7

51

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

ML01023

2

2

0

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

7

52

An toàn thông tin

TH02039

2

2

0

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

TH02016

7

53

Truyền thông quang

TH03404

3

2

1

Truyền dữ liệu

TH02042

7

54

Truyền thông vệ tinh và vô tuyến

TH03405

3

3

0

Truyền dữ liệu

TH02042

7

55

Lập trình mạng

TH03217

3

2

1

Mạng máy tính

TH02038

7

56

Công nghệ IoT hiện đại

TH03504

3

2,5

0,5

Mạng máy tính

TH02038

7

57

Phát triển web back-end 2

TH03213

3

2

1

Phát triển web

back-end

TH03212

8

58

Khóa luận tốt nghiệp

TH04499

10

0

10

Thực tập chuyên ngành

TH03499

8

59

Đồ án Truyền thông 1

TH04497

5

0

5

Thực tập chuyên ngành

TH03499

8

60

Đồ án Truyền thông 2

TH04498

5

0

5

Thực tập chuyên ngành

TH03499

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

 

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Địa chỉ: Viện Sinh học Nông nghiệp, Đường Y, Gia Lâm, Hà Nội

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet