Giới thiệu
Mục tiêu của chương trình cử nhân Luật chuyên ngành Luật Kinh tế của Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội là: đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao trong lĩnh vực pháp luật kinh tế, thương mại phục vụ cho hoạt động kinh doanh và đầu tư của doanh nghiệp, cho sự phát triển kinh tế – xã hội của đất nước và hội nhập quốc tế; đào tạo người học có kiến thức nền tảng về ngành luật nói chung, đồng thời có kiến thức chuyên ngành về pháp luật trong lĩnh vực thương mại nói riêng, có khả năng nghiên cứu và ứng dụng những quy định của pháp luật thương mại trong thực tiễn; cung cấp cho xã hội những con người vừa có năng lực chuyên môn cao vừa là công dân có trách nhiệm, năng động, chuyên nghiệp, thượng tôn pháp luật, tuân thủ đạo đức nghề nghiệp, tôn trọng sự đa dạng, coi trọng hợp tác; có sức khỏe, kỷ luật, có khả năng sáng tạo, có ý thức phục vụ cộng đồng.
Tổng số tín chỉ cho toàn khóa học là 134 tín chỉ, bao gồm các học phần bắt buộc và học phần tự chọn (chưa kể các nội dung về giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng).
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm tất cả các học kỳ ở bậc THPT đạt loại khá trở lên.
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển từ kết quả kỳ thi THPT Quốc gia: Thí sinh tốt nghiệp THPT theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GDĐT công bố trở lên và theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
- Xét tuyển từ kết quả học tập THPT (xét học bạ): thí sinh tốt nghiệp THPT. Tổng điểm trung bình của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển trong năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 (6 học kỳ) từ 18 điểm trở lên, trong đó môn Toán không nhỏ hơn 6,0 và có hạnh kiểm khá trở lên.
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký xét tuyển (lấy từ website của trường);
- Bản sao công chứng học bạ THPT;
- Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời;
- Bản sao công chứng Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);
- 02 ảnh 4×6 chụp trong khoảng 03 tháng trở lại đây;
- 02 phong bì có dán tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên hệ.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
Mã |
Học phần |
Số |
Ghi chú |
|
KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG |
43 |
|||
|
* Các học phần bắt buộc |
39 |
|||
|
1 |
DCB.03.11 |
Triết học Mác – Lê-nin (Philosophy of Marxism – Leninism ) |
3 |
|
|
2 |
DCB.03.12 |
Kinh tế chính trị Mác – Lê-nin (Political economics of Marxism – Leninism 2) |
2 |
|
|
3 |
DCB.03.13 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học (Scientific Socialism) |
2 |
|
|
4 |
DCB.03.05 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh Ideology) |
2 |
|
|
5 |
DCB.03.14 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
|
|
6 |
DCB.05.11 |
Tin học 1 (Informatics 1) |
2 |
|
|
7 |
DCB.05.12 |
Tin học 2 (Informatics 2) |
2 |
|
|
8 |
DCB.02.07 |
Tâm lý học đại cương (General Psychology) |
2 |
|
|
9 |
DCB.04.06 |
Tiếng Anh 1 (English 1) |
4 |
|
|
10 |
DCB.04.07 |
Tiếng Anh 2 (English 2) |
4 |
|
|
11 |
DLKT.38.01 |
Lý luận Nhà nước và pháp luật |
3 |
|
|
12 |
Giáo dục Thể chất (Physical education) |
3 |
||
|
DCB.01.09 |
Lý thuyết chung và bài tập TDPTC và chạy ngắn |
1 |
||
|
DCB.01.06 |
Bóng chuyền |
1 |
||
|
DCB.01.07 |
Cầu lông |
1 |
||
|
13 |
Giáo dục Quốc phòng – An ninh |
8 |
||
|
DCB.01.01 |
Đường lối quân sự của Đảng CS Việt Nam |
3 |
||
|
DCB.01.02 |
Công tác quốc phòng, quân sự – an ninh |
2 |
||
|
DCB.01.03 |
Quân sự chung và Kỹ chiến thuật bộ binh |
3 |
||
|
* Các học phần tự chọn (Optional courses) |
4 |
|||
|
14 |
DCB.03.08 |
Xã hội học (Sociologie) |
2 |
Chọn 2 trong 3 học phần |
|
15 |
DCB.02.08 |
Kỹ năng thuyết trình (Presentation skills) |
2 |
|
|
16 |
DLKT.38.03 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học (Scientific Research Method) |
2 |
|
|
KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP |
91 |
|||
|
Kiến thức cơ sở khối ngành |
8 |
|||
|
* Các học phần bắt buộc |
6 |
|||
|
17 |
DCB.02.04 |
Kinh tế vĩ mô (Macroeconomics) |
3 |
|
|
18 |
DCB.02.03 |
Kinh tế vi mô (Microeconomics) |
3 |
|
|
* Các học phần tự chọn (Optional courses) |
2 |
|||
|
19 |
DCB.02.01 |
Kinh tế phát triển (Development economics) |
2 |
Chọn 1 trong 2 học phần |
|
20 |
DCB.02.02 |
Kinh tế quốc tế (International economics) |
2 |
|
|
Kiến thức cơ sở ngành |
30 |
|||
|
21 |
DTN.02.31 |
Lý thuyết tài chính tiền tệ |
2 |
|
|
22 |
DKT.01.32 |
Nguyên lý kế toán |
2 |
|
|
23 |
DKT.02.03 |
Kiểm toán căn bản (Auditing fundamentals) |
2 |
|
|
24 |
DQK.02.08 |
Quản trị học (Management studies) |
2 |
|
|
25 |
DTN.02.11 |
Tài chính doanh nghiệp (Corporate finance) |
2 |
|
|
26 |
DCB.04.08 |
Tiếng Anh 3 |
4 |
|
|
27 |
DCB.04.09 |
Tiếng Anh 4 |
4 |
|
|
28 |
DCB.04.10 |
Tiếng Anh 5 |
4 |
|
|
29 |
DLKT.38.04 |
Luật Hiến pháp (Constitutional Law) |
2 |
|
|
30 |
DLKT.38.05 |
Luật Hành chính (Administrative Law) |
2 |
|
|
31 |
DLKT.38.06 |
Luật Dân sự (Civil Law) |
2 |
|
|
32 |
DLKT.38.02 |
Lịch sử Nhà nước và pháp luật |
2 |
|
|
Kiến thức chuyên ngành |
37 |
|||
|
* Các học phần bắt buộc |
33 |
|||
|
33 |
DLKT.38.07 |
Pháp luật về chủ thể kinh doanh (Law on Business Entity) |
3 |
|
|
34 |
DLKT.38.08 |
Pháp luật lao động và An sinh xã hội (Labor Law and Social Security) |
3 |
|
|
35 |
DLKT.38.09 |
Công pháp quốc tế (Public International Law) |
2 |
|
|
36 |
DLKT.38.10 |
Tư pháp quốc tế (International Private Law) |
2 |
|
|
37 |
DLKT.38.11 |
Luật Sở hữu trí tuệ (Law on Intellectual Property) |
2 |
|
|
38 |
DLKT.38.12 |
Pháp luật Hợp đồng (Contract Law) |
3 |
|
|
39 |
DLKT.38.13 |
Pháp luật đất đai và kinh doanh bất động sản (Law on Land and Real EstateTrading) |
3 |
|
|
40 |
DLKT.38.14 |
Pháp luật đầu tư và Cạnh tranh (Investment Law and Competition Law) |
2 |
|
|
41 |
DLKT.38.15 |
Luật Tố tụng dân sự (Law on Civil Procedure) |
2 |
|
|
42 |
DLKT.38.16 |
Luật Hình sự (Criminal Law) |
3 |
|
|
43 |
DLKT.38.17 |
Luật Tố tụng hình sự (Law on Criminal Procedures) |
2 |
|
|
44 |
DLKT.38.18 |
Pháp luật giải quyết tranh chấp trong kinh doanh (Law on Business Dispute Resolution) |
3 |
|
|
45 |
DLKT.38.19 |
Pháp luật về khiếu nại hành chính và tố tụng hành chính (Law on Administrative Complaints and Administrative Proceedings) |
3 |
|
|
* Các học phần tự chọn (Optional courses) |
4 |
|||
|
46 |
DLKT.38.20 |
Kỹ năng tư vấn pháp luật trong doanh nghiệp (Legal Consulting Skills in Businesses) |
2 |
Chọn 2 trong 3 học phần |
|
47 |
DLKT.38.21 |
Luật Thuế (Tax Law) |
2 |
|
|
48 |
DLKT.38.22 |
Pháp luật về các tổ chức tín dụng (Law on Credit Institutions) |
2 |
|
|
Kiến thức bổ trợ |
6 |
|||
|
* Các học phần bắt buộc |
4 |
|||
|
49 |
DCB.03.02 |
Logic học (Logic) |
2 |
|
|
50 |
DLKT.38.23 |
Kỹ năng soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật và văn bản hành chính (Drafting Legal and Administrative Documents Skills) |
2 |
|
|
* Các học phần tự chọn (Optional courses) |
2 |
|||
|
51 |
DLKT.38.24 |
Kỹ năng làm việc nhóm (Teamwork Skills) |
2 |
Chọn 1 trong 2 học phần |
|
52 |
DQK.01.11 |
Tâm lý kinh doanh (Business Psychology) |
2 |
|
|
Thực tập cuối khóa và Luận văn tốt nghiệp |
10 |
|||
|
53 |
DLKT.38.25 |
Thực tập cuối khóa (Graduation practice) |
4 |
|
|
54 |
DLKT.38.26 |
Luận văn tốt nghiệp (Graduation thesis) |
6 |
|
|
Tổng cộng |
134 |
|||
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Học phí toàn khóa: 80.400.000 VNĐ
Chi tiết về thông tin học phí: 600.000 VNĐ/1 tín chỉ
Địa điểm
Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà NộiĐịa chỉ : Xã Tiền Phong – Huyện Mê Linh – TP. Hà Nội