Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
Không đề cập
Loại hình trường:
Tư thục
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Linh động
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýCó 2 cơ sở đào tạo
Edunet, trường học, Đăng ký90% giảng viên có trình độ thạc sĩ
Edunet, trường học, Đăng kýTop các trường ở HN về Tài chính, Kinh t
Edunet, trường học, Đăng kýĐa dạng ngành học, nhiều ngành hot
Edunet, trường học, Đăng kýCơ sở vật chất hiện đại, đáp ứng học tập
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo đa cấp và hội nhập quốc tế
Giới thiệu
Thông tin khóa học
Học phí - Học Bổng - Ưu đãi
Địa điểm đào tạo
Đánh giá

Giới thiệu

Mục tiêu của chương trình cử nhân Luật chuyên ngành Luật Kinh tế của Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội là: đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao trong lĩnh vực pháp luật kinh tế, thương mại phục vụ cho hoạt động kinh doanh và đầu tư của doanh nghiệp, cho sự phát triển kinh tế – xã hội của đất nước và hội nhập quốc tế; đào tạo người học có kiến thức nền tảng về ngành luật nói chung, đồng thời có kiến thức chuyên ngành về pháp luật trong lĩnh vực thương mại nói riêng, có khả năng nghiên cứu và ứng dụng những quy định của pháp luật thương mại trong thực tiễn; cung cấp cho xã hội những con người vừa có năng lực chuyên môn cao vừa là công dân có trách nhiệm, năng động, chuyên nghiệp, thượng tôn pháp luật, tuân thủ đạo đức nghề nghiệp, tôn trọng sự đa dạng, coi trọng hợp tác; có sức khỏe, kỷ luật, có khả năng sáng tạo, có ý thức phục vụ cộng đồng.

Tổng số tín chỉ cho toàn khóa học là 134 tín chỉ, bao gồm các học phần bắt buộc và học phần tự chọn (chưa kể các nội dung về giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng).

 


Thông tin chung

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: chính quy

Thời gian đào tạo:  4 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm tất cả các học kỳ ở bậc THPT đạt loại khá trở lên.

Hình thức dự tuyển

  • Xét tuyển từ kết quả kỳ thi THPT Quốc gia: Thí sinh tốt nghiệp THPT theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GDĐT công bố trở lên và theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
  • Xét tuyển từ kết quả học tập THPT (xét học bạ): thí sinh tốt nghiệp THPT. Tổng điểm trung bình của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển trong năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 (6 học kỳ) từ 18 điểm trở lên, trong đó môn Toán không nhỏ hơn 6,0 và có hạnh kiểm khá trở lên.

Hồ sơ dự tuyển

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (lấy từ website của trường);
  • Bản sao công chứng học bạ THPT;
  • Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời;
  • Bản sao công chứng Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);
  • 02 ảnh 4×6 chụp trong khoảng 03 tháng trở lại đây;
  • 02 phong bì có dán tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên hệ.

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

STT


học phần

Học phần

Số
tín chỉ

Ghi chú

   

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

43

 
   

* Các học phần bắt buộc

39

 

1

DCB.03.11

Triết học Mác – Lê-nin

(Philosophy of Marxism – Leninism )

3

 

2

DCB.03.12

Kinh tế chính trị Mác – Lê-nin

(Political economics of Marxism – Leninism 2)

2

 

3

DCB.03.13

Chủ nghĩa xã hội khoa học

(Scientific Socialism)

2

 

4

DCB.03.05

Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh Ideology)

2

 

5

DCB.03.14

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2

 

6

DCB.05.11

Tin học 1 (Informatics 1)

2

 

7

DCB.05.12

Tin học 2 (Informatics 2)

2

 

8

DCB.02.07

Tâm lý học đại cương (General Psychology)

2

 

9

DCB.04.06

Tiếng Anh 1 (English 1)

4

 

10

DCB.04.07

Tiếng Anh 2 (English 2)

4

 

11

DLKT.38.01

Lý luận Nhà nước và pháp luật
(State and Law Theory)

3

 

 

12

 

Giáo dục Thể chất (Physical education)

3

 

DCB.01.09

Lý thuyết chung và bài tập TDPTC và chạy ngắn

1

 

DCB.01.06

Bóng chuyền

1

 

DCB.01.07

Cầu lông

1

 

13

 

Giáo dục Quốc phòng – An ninh
(National defense and security education)

8

 

DCB.01.01

Đường lối quân sự của Đảng CS Việt Nam

3

 

DCB.01.02

Công tác quốc phòng, quân sự – an ninh

2

 

DCB.01.03

Quân sự chung và Kỹ chiến thuật bộ binh

3

 
   

* Các học phần tự chọn (Optional courses)

4

 

14

DCB.03.08

Xã hội học (Sociologie)

2

Chọn 2 trong 3 học phần

15

DCB.02.08

Kỹ năng thuyết trình (Presentation skills)

2

16

DLKT.38.03

Phương pháp nghiên cứu khoa học (Scientific Research Method)

2

   

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

91

 
   

Kiến thức cơ sở khối ngành

8

 
   

* Các học phần bắt buộc
(Compulsory courses)

6

 

17

DCB.02.04

Kinh tế vĩ mô (Macroeconomics)

3

 

18

DCB.02.03

Kinh tế vi mô (Microeconomics)

3

 
   

* Các học phần tự chọn (Optional courses)

2

 

19

DCB.02.01

Kinh tế phát triển (Development economics)

2

Chọn 1 trong 2 học phần

20

DCB.02.02

Kinh tế quốc tế (International economics)

2

   

Kiến thức cơ sở ngành

30

 

21

DTN.02.31

Lý thuyết tài chính tiền tệ
(Theory of finance and money)

2

 

22

DKT.01.32

Nguyên lý kế toán
(Theory of accounting)

2

 

23

DKT.02.03

Kiểm toán căn bản (Auditing fundamentals)

2

 

24

DQK.02.08

Quản trị học (Management studies)

2

 

25

DTN.02.11

Tài chính doanh nghiệp (Corporate finance)

2

 

26

DCB.04.08

Tiếng Anh 3

4

 

27

DCB.04.09

Tiếng Anh 4

4

 

28

DCB.04.10

Tiếng Anh 5

4

 

29

DLKT.38.04

Luật Hiến pháp (Constitutional Law)

2

 

30

DLKT.38.05

Luật Hành chính (Administrative Law)

2

 

31

DLKT.38.06

Luật Dân sự (Civil Law)

2

 

32

DLKT.38.02

Lịch sử Nhà nước và pháp luật
(History of State and Law)

2

 
   

Kiến thức chuyên ngành

37

 
   

* Các học phần bắt buộc
(Compulsory courses)

33

 

33

DLKT.38.07

Pháp luật về chủ thể kinh doanh

(Law on Business Entity)

3

 

34

DLKT.38.08

Pháp luật lao động và An sinh xã hội

(Labor Law and Social Security)

3

 

35

DLKT.38.09

Công pháp quốc tế (Public International Law)

2

 

36

DLKT.38.10

Tư pháp quốc tế (International Private Law)

2

 

37

DLKT.38.11

Luật Sở hữu trí tuệ (Law on Intellectual Property)

2

 

38

DLKT.38.12

Pháp luật Hợp đồng (Contract Law)

3

 

39

DLKT.38.13

Pháp luật đất đai và kinh doanh bất động sản

(Law on Land and Real EstateTrading)

3

 

40

DLKT.38.14

Pháp luật đầu tư và Cạnh tranh

(Investment Law and Competition Law)

2

 

41

DLKT.38.15

Luật Tố tụng dân sự

(Law on Civil Procedure)

2

 

42

DLKT.38.16

Luật Hình sự (Criminal Law)

3

 

43

DLKT.38.17

Luật Tố tụng hình sự

(Law on Criminal Procedures)

2

 

44

DLKT.38.18

Pháp luật giải quyết tranh chấp trong kinh doanh (Law on Business Dispute Resolution)

3

 

45

DLKT.38.19

Pháp luật về khiếu nại hành chính và tố tụng hành chính (Law on Administrative Complaints and Administrative Proceedings)

3

 
   

* Các học phần tự chọn (Optional courses)

4

 

46

DLKT.38.20

Kỹ năng tư vấn pháp luật trong doanh nghiệp (Legal Consulting Skills in Businesses)

2

Chọn 2 trong 3 học phần

47

DLKT.38.21

Luật Thuế (Tax Law)

2

48

DLKT.38.22

Pháp luật về các tổ chức tín dụng

(Law on Credit Institutions)

2

   

Kiến thức bổ trợ

6

 
   

* Các học phần bắt buộc
(Compulsory courses)

4

 

49

DCB.03.02

Logic học (Logic)

2

 

50

DLKT.38.23

Kỹ năng soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật và văn bản hành chính (Drafting Legal and Administrative Documents Skills)

2

 
   

* Các học phần tự chọn (Optional courses)

2

 

51

DLKT.38.24

Kỹ năng làm việc nhóm (Teamwork Skills)

2

Chọn 1 trong 2 học phần

52

DQK.01.11

Tâm lý kinh doanh (Business Psychology)

2

   

Thực tập cuối khóa và Luận văn tốt nghiệp

10

 

53

DLKT.38.25

Thực tập cuối khóa (Graduation practice)

4

 

54

DLKT.38.26

Luận văn tốt nghiệp (Graduation thesis)

6

 

Tổng cộng

134

 


Học phí - Học bổng - Ưu đãi

Học phí toàn khóa: 80.400.000 VNĐ

Chi tiết về thông tin học phí: 600.000 VNĐ/1 tín chỉ


Địa điểm

Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà NộiĐịa chỉ : Xã Tiền Phong – Huyện Mê Linh – TP. Hà Nội


Đánh giá

4.8
Chất lượng chương trình
4.9
Môi trường đào tạo
4.7
Giá trị bằng cấp
4.1
Chất lượng quản lý
4.5
Trang thiết bị, cơ sở vật chất
4.5
Hoạt động đào tạo
4.5

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
80.400.000 đ
×
Edunet