- Chương trình ngành Luật (chuyên ngành Luật Kinh tế) đào tạo bậc cử nhân đại học có kiến thức nền tảng về pháp luật, đồng thời có kiến thức chuyên ngành về pháp luật trong lĩnh vực kinh tế; có khả năng ứng dụng những quy định của pháp luật kinh tế để làm việc trong các cơ quan, đơn vị, tổ chức hoặc tự hành nghề liên quan đến pháp luật.
- Trong môi trường tự do và hội nhập, các doanh nghiệp đang hợp tác và cạnh tranh vô cùng đa dạng dưới nhiều hình thức hoạt động kinh doanh khác nhau. Theo đó, ngành Luật Kinh tế trở thành một ngành nghề quan trọng, gắn liền với “thiên chức” đảm bảo cho xã hội một môi trường kinh doanh công bằng, lý tưởng.
- Chương trình được thiết kế theo hệ thống tín chỉ gồm 130 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Đối tượng xét tuyển là những người tốt nghiệp THPT.
Hình thức dự tuyển
- PT1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
- PT2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
- PT3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ)
- PT4: Xét tuyển kết hợp
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Tiến trình đào tạo
|
Năm học |
Học kỳ |
Tên học phần |
Mã HP |
Số TC |
LT |
TH |
Học phần |
Mã |
Loại tiên quyết |
BB/TC |
Tổng số TC tối thiểu phải chọn |
|
1 |
1 |
Triết học - Mác Lênin |
ML01020 |
3,0 |
3,0 |
0,0 |
|
BB |
0 |
||
|
1 |
1 |
Tâm lý học đại cương |
SN01016 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
BB |
|||
|
1 |
1 |
Xã hội học đại cương 1 |
ML01007 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
BB |
|||
|
1 |
1 |
Tiếng Anh bổ trợ |
SN00010 |
1,0 |
1,0 |
0,0 |
|
|
|
- |
|
|
1 |
1 |
Tin học đại cương |
TH01009 |
2,0 |
1,0 |
1,0 |
|
BB |
|||
|
1 |
1 |
Lý luận Nhà nước và Pháp luật |
ML02035 |
3,0 |
3,0 |
0,0 |
|
|
|
BB |
|
|
1 |
1 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
ML01008 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
BB |
|||
|
1 |
1 |
Đường lối quốc phòng an ninh của Đảng |
QS01011 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
PCBB |
|
|
1 |
1 |
Công tác quốc phòng và an ninh |
QS01012 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
PCBB |
|
|
1 |
1 |
Quân sự chung |
QS01013 |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
PCBB |
|
|
1 |
1 |
Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật |
QS01014 |
4 |
0,3 |
3,7 |
|
|
|
PCBB |
|
|
1 |
1 |
Giáo dục thể chất |
GT01016 |
1,0 |
0,5 |
0,5 |
|
PCBB |
|||
|
1 |
2 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
ML01021 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
Triết học - Mác Lênin |
ML01020 |
2 |
BB |
2 |
|
1 |
2 |
Logic học đại cương |
SN01018 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
BB |
|||
|
1 |
2 |
Luật Hiến pháp |
ML02038 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
Lý luận Nhà nước và Pháp luật |
ML02035 |
2 |
BB |
|
|
1 |
2 |
Đạo đức học |
ML01019 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
BB |
|||
|
1 |
2 |
Quản trị học 1 |
KQ03212 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
BB |
|||
|
1 |
2 |
Tiếng Anh 0 |
SN00011 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
- |
|||
|
1 |
2 |
Nguyên lý kinh tế |
KT02003 |
3,0 |
3,0 |
0,0 |
|
BB |
|||
|
1 |
2 |
Thống kê cho khoa học xã hội |
ML01012 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
TC |
|||
|
1 |
2 |
Phát triển phi kinh tế |
ML01018 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
|
|
BB |
|
|
1 |
2 |
Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 10 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế, Kỹ năng khởi nghiệp, Kỹ năng bán hàng, Kỹ năng thuyết trình, Kỹ năng làm việc với các bên liên quan) |
KN01001 KN01007 KN01008 KN01009 KN01010 |
|
PCBB |
||||||
|
1 |
2 |
Giáo dục thể chất (Chọn 2 trong 9 HP: Điền Kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi) |
GT01017 GT01018 GT01019 GT01020 GT01021 GT01022 GT01023 GT01014 GT01015 |
1,0 |
0,0 |
1,0 |
|
PCBB |
|||
|
2 |
3 |
Chính sách xã hội |
ML03012 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
BB |
2 |
||
|
2 |
3 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
ML01005 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
BB |
|||
|
2 |
3 |
Luật Hành chính |
ML02037 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
Luật Hiến pháp Việt Nam |
ML02038 |
2 |
BB |
|
|
2 |
3 |
Luật Hình sự Việt Nam |
ML02036 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
Luật Hiến pháp Việt Nam |
ML02038 |
2 |
BB |
|
|
2 |
3 |
Luật Dân sự 1 |
ML02039 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
Lý luận Nhà nước và Pháp luật |
ML02035 |
2 |
BB |
|
|
2 |
3 |
Chủ nghĩa xã hội |
ML01022 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
|
|
BB |
|
|
2 |
3 |
Tiếng Anh 1 |
SN01032 |
3.0 |
3.0 |
0.0 |
Tiếng anh 0 |
SN01011 |
3 |
BB |
|
|
2 |
3 |
Xã hội học phát triển |
ML03028 |
2.0 |
2.0 |
0.0 |
|
|
|
TC |
|
|
2 |
3 |
Luật Du lịch |
ML03060 |
2.0 |
2.0 |
0.0 |
|
TC |
|||
|
2 |
3 |
Kinh tế Việt Nam |
KT01001 |
2.0 |
2.0 |
0.0 |
|
TC |
|||
|
2 |
4 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
ML01023 |
2.0 |
2.0 |
0.0 |
|
BB |
2 |
||
|
2 |
4 |
Luật Thương mại 1 |
ML03052 |
3,0 |
3,0 |
0,0 |
Luật Dân sự 1 |
ML02039 |
2 |
BB |
|
|
2 |
4 |
Tham vấn |
ML01011 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
BB |
|||
|
2 |
4 |
Quản trị doanh nghiệp |
KQ02209 |
3,0 |
3,0 |
0,0 |
|
BB |
|||
|
2 |
4 |
Luật Dân sự 2 |
ML02040 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
Luật Dân sự 1 |
ML02039 |
2 |
BB |
|
|
2 |
4 |
Tiếng Anh 2 |
SN01033 |
3,0 |
3,0 |
0,0 |
Tiếng Anh 1 |
SN01032 |
3 |
BB |
|
|
2 |
4 |
An sinh xã hội |
ML03036 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
TC |
|||
|
2 |
4 |
Xã hội học kinh tế |
ML03006 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
TC |
|||
|
3 |
5 |
Luật Lao động |
ML03022 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
Lý luận Nhà nước và Pháp luật |
ML02035 |
2 |
BB |
2 |
|
3 |
5 |
Luật Đầu tư |
ML03047 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
Luật Thương mại 1 |
ML03052 |
2 |
BB |
|
|
3 |
5 |
Tư pháp quốc tế |
ML02034 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
Luật Dân sự 1 |
ML02039 |
2 |
BB |
|
|
3 |
5 |
Nguyên lý kế toán |
KQ02014 |
3,0 |
3,0 |
0,0 |
|
BB |
|||
|
3 |
5 |
Luật tài chính |
ML03058 |
3,0 |
3,0 |
0,0 |
Luật Thương mại 1 |
ML03052 |
2 |
BB |
|
|
3 |
5 |
Luật Sở hữu trí tuệ |
ML01003 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
Luật Dân sự 1 |
ML02039 |
2 |
BB |
|
|
3 |
5 |
Tài chính doanh nghiệp |
KQ03373 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
BB |
|||
|
3 |
5 |
Luật Hôn nhân và Gia đình |
ML03059 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
Luật Dân sự 1 |
ML02039 |
2 |
TC |
|
|
3 |
5 |
Kinh tế quốc tế |
KT03005 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
TC |
|||
|
3 |
5 |
Tiếng Anh |
SN03096 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
Tiếng Anh 1 |
SN01032 |
3 |
BB |
|
|
3 |
6 |
Luât Đất đai |
ML03025 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
Luật Dân sự 1 |
ML02039 |
2 |
BB |
3 |
|
3 |
6 |
Công pháp quốc tế |
ML02033 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
Luật Hiến pháp Việt Nam |
ML02038 |
2 |
BB |
|
|
3 |
6 |
Luật Thương mại 2 |
ML03053 |
3,0 |
3,0 |
0,0 |
Luật Thương mại 1 |
ML03052 |
2 |
BB |
|
|
3 |
6 |
Pháp luật về giải quyết tranh chấp trong kinh doanh thương mại |
ML03056 |
3,0 |
3,0 |
0,0 |
Luật Dân sự 2 |
ML02040 |
2 |
BB |
|
|
3 |
6 |
Thực tập 1 (đàm phán, soạn thảo hợp đồng, soạn thảo văn bản) |
ML04052 |
5,0 |
0,0 |
5,0 |
|
BB |
|||
|
3 |
6 |
Kiểm toán và các dịch vụ đảm bảo |
KQ03420 |
3,0 |
3,0 |
0,0 |
|
TC |
|||
|
3 |
6 |
Kinh tế thương mại dịch vụ |
KT03024 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
TC |
|||
|
3 |
6 |
Phát triển cộng đồng |
KT01002 |
3,0 |
3,0 |
0,0 |
|
TC |
|||
|
4 |
7 |
Luật môi trường |
ML02012 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
Lý luận Nhà nước và Pháp luật |
ML02035 |
2 |
BB |
2 |
|
4 |
7 |
Luật Kinh doanh bất động sản |
ML03044 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
Luật Đất đai |
ML03025 |
BB |
||
|
4 |
7 |
Luật Bảo vệ người |
ML03061 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
Luật Dân sự 2 |
ML02040 |
TC |
||
|
4 |
7 |
Kinh tế bảo hiểm |
KT03004 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
TC |
|||
|
4 |
7 |
Thực tập 02 (Kỹ năng tư vấn, giải quyết |
ML04053 |
8,0 |
0,0 |
8,0 |
|
BB |
|||
|
4 |
7 |
Luật Cạnh tranh |
ML03055 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
Luật Thương mại 2 |
ML03053 |
BB |
||
|
4 |
8 |
Khoá luận tốt nghiệp |
ML04991 |
10,0 |
0,0 |
10,0 |
|
BB |
0 |
Ghi chú (*): 1 - song hành, 2 - học trước, 3 - tiên quyết
Tổng số tín chỉ bắt buộc: 116
Tổng số tín chỉ tự chọn tối thiểu: 13
Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo: 129
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Địa chỉ: Viện Sinh học Nông nghiệp, Đường Y, Gia Lâm, Hà Nội