Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
CEA-VNU
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Tháng 9
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1956
Edunet, trường học, Đăng kýChương trình học gắn với thực tiễn
Edunet, trường học, Đăng kýĐạt kiểm định bởi CEA VNU
Edunet, trường học, Đăng ký Top 50 các trường ĐH Đông Nam Á
Edunet, trường học, Đăng kýHợp tác với nhiều trường ĐH quốc tế
Edunet, trường học, Đăng ký90% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp

 

  • Chương trình ngành Luật (chuyên ngành Luật Kinh tế) đào tạo bậc cử nhân đại học có kiến thức nền tảng về pháp luật, đồng thời có kiến thức chuyên ngành về pháp luật trong lĩnh vực kinh tế; có khả năng ứng dụng những quy định của pháp luật kinh tế để làm việc trong các cơ quan, đơn vị, tổ chức hoặc tự hành nghề liên quan đến pháp luật.
  • Trong môi trường tự do và hội nhập, các doanh nghiệp đang hợp tác và cạnh tranh vô cùng đa dạng dưới nhiều hình thức hoạt động kinh doanh khác nhau. Theo đó, ngành Luật Kinh tế trở thành một ngành nghề quan trọng, gắn liền với “thiên chức” đảm bảo cho xã hội một môi trường kinh doanh công bằng, lý tưởng.
  • Chương trình được thiết kế theo hệ thống tín chỉ gồm 130 tín chỉ.

 

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy
  • Thời gian đào tạo: 4 năm. 

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Đối tượng xét tuyển là những người tốt nghiệp THPT.

Hình thức dự tuyển

  • PT1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
  • PT2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 
  • PT3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ)
  • PT4: Xét tuyển kết hợp

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Tiến trình đào tạo

Năm học

Học kỳ

Tên học phần

Mã HP

Số TC

LT

TH

Học phần
tiên quyết

Mã
HP
tiên quyết

Loại tiên quyết

BB/TC

Tổng số TC tối thiểu phải chọn

1

1

Triết học - Mác Lênin

ML01020

3,0

3,0

0,0

 

   

BB

0

1

1

Tâm lý học đại cương

SN01016

2,0

2,0

0,0

 

   

BB

 

1

1

Xã hội học đại cương 1

ML01007

2,0

2,0

0,0

 

   

BB

 

1

1

Tiếng Anh bổ trợ

SN00010

1,0

1,0

0,0

 

 

 

-

 

1

1

Tin học đại cương

TH01009

2,0

1,0

1,0

 

   

BB

1

1

Lý luận Nhà nước và Pháp luật

ML02035

3,0

3,0

0,0

 

 

 

BB

1

1

Cơ sở văn hóa Việt Nam

ML01008

2,0

2,0

0,0

 

   

BB

1

1

Đường lối quốc phòng an ninh của Đảng

QS01011

3

3

0

 

 

 

PCBB

1

1

Công tác quốc phòng và an ninh

QS01012

2

2

0

 

 

 

PCBB

1

1

Quân sự chung

QS01013

2

1

1

 

 

 

PCBB

1

1

Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật

QS01014

4

0,3

3,7

 

 

 

PCBB

1

1

Giáo dục thể chất
đại cương

GT01016

1,0

0,5

0,5

 

   

PCBB

1

2

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

ML01021

2,0

2,0

0,0

Triết học - Mác Lênin

ML01020

2

BB

2

1

2

Logic học đại cương

SN01018

2,0

2,0

0,0

 

   

BB

 

1

2

Luật Hiến pháp
Việt Nam

ML02038

2,0

2,0

0,0

Lý luận Nhà nước và Pháp luật

ML02035

2

BB

1

2

Đạo đức học

ML01019

2,0

2,0

0,0

 

   

BB

1

2

Quản trị học 1

KQ03212

2,0

2,0

0,0

 

   

BB

1

2

Tiếng Anh 0

SN00011

2,0

2,0

0,0

 

   

-

1

2

Nguyên lý kinh tế

KT02003

3,0

3,0

0,0

 

   

BB

1

2

Thống kê cho khoa học xã hội

ML01012

2,0

2,0

0,0

 

   

TC

1

2

Phát triển phi kinh tế

ML01018

2,0

2,0

0,0

 

 

 

BB

1

2

Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 10 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế, Kỹ năng khởi nghiệp, Kỹ năng bán hàng, Kỹ năng thuyết trình, Kỹ năng làm việc với các bên liên quan)

KN01001
KN01002
KN01003
KN01004
KN01005
KN01006

KN01007

KN01008

KN01009

KN01010

     

 

   

PCBB

1

2

Giáo dục thể chất (Chọn 2 trong 9 HP: Điền Kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi)

GT01017

GT01018

GT01019

GT01020

GT01021

GT01022

GT01023

GT01014

GT01015

1,0

0,0

1,0

 

   

PCBB

2

3

Chính sách xã hội

ML03012

2,0

2,0

0,0

 

   

BB

2

2

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2,0

2,0

0,0

 

   

BB

 

2

3

Luật Hành chính
Việt Nam

ML02037

2,0

2,0

0,0

Luật Hiến pháp Việt Nam

ML02038

2

BB

2

3

Luật Hình sự Việt Nam

ML02036

2,0

2,0

0,0

Luật Hiến pháp Việt Nam

ML02038

2

BB

2

3

Luật Dân sự 1

ML02039

2,0

2,0

0,0

Lý luận Nhà nước và Pháp luật

ML02035

2

BB

2

3

Chủ nghĩa xã hội
khoa học

ML01022

2,0

2,0

0,0

 

 

 

BB

2

3

Tiếng Anh 1

SN01032

3.0

3.0

0.0

Tiếng anh 0

SN01011

3

BB

2

3

Xã hội học phát triển

ML03028

2.0

2.0

0.0

 

 

 

TC

2

3

Luật Du lịch

ML03060

2.0

2.0

0.0

 

   

TC

2

3

Kinh tế Việt Nam

KT01001

2.0

2.0

0.0

 

   

TC

2

4

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

ML01023

2.0

2.0

0.0

 

   

BB

2

2

4

Luật Thương mại 1

ML03052

3,0

3,0

0,0

Luật Dân sự 1

ML02039

2

BB

 

2

4

Tham vấn

ML01011

2,0

2,0

0,0

 

   

BB

2

4

Quản trị doanh nghiệp

KQ02209

3,0

3,0

0,0

 

   

BB

2

4

Luật Dân sự 2

ML02040

2,0

2,0

0,0

Luật Dân sự 1

ML02039

2

BB

2

4

Tiếng Anh 2

SN01033

3,0

3,0

0,0

Tiếng Anh 1

SN01032

3

BB

2

4

An sinh xã hội

ML03036

2,0

2,0

0,0

 

   

TC

2

4

Xã hội học kinh tế

ML03006

2,0

2,0

0,0

 

   

TC

3

5

Luật Lao động

ML03022

2,0

2,0

0,0

Lý luận Nhà nước và Pháp luật

ML02035

2

BB

2

3

5

Luật Đầu tư

ML03047

2,0

2,0

0,0

Luật Thương mại 1

ML03052

2

BB

 

3

5

Tư pháp quốc tế

ML02034

2,0

2,0

0,0

Luật Dân sự 1

ML02039

2

BB

3

5

Nguyên lý kế toán

KQ02014

3,0

3,0

0,0

 

   

BB

3

5

Luật tài chính

ML03058

3,0

3,0

0,0

Luật Thương mại 1

ML03052

2

BB

3

5

Luật Sở hữu trí tuệ

ML01003

2,0

2,0

0,0

Luật Dân sự 1

ML02039

2

BB

3

5

Tài chính doanh nghiệp

KQ03373

2,0

2,0

0,0

 

   

BB

3

5

Luật Hôn nhân và Gia đình

ML03059

2,0

2,0

0,0

Luật Dân sự 1

ML02039

2

TC

3

5

Kinh tế quốc tế

KT03005

2,0

2,0

0,0

 

   

TC

3

5

Tiếng Anh
chuyên ngành

SN03096

2,0

2,0

0,0

Tiếng Anh 1

SN01032

3

BB

3

6

Luât Đất đai

ML03025

2,0

2,0

0,0

Luật Dân sự 1

ML02039

2

BB

3

3

6

Công pháp quốc tế

ML02033

2,0

2,0

0,0

Luật Hiến pháp Việt Nam

ML02038

2

BB

 

3

6

Luật Thương mại 2

ML03053

3,0

3,0

0,0

Luật Thương mại 1

ML03052

2

BB

3

6

Pháp luật về giải quyết tranh chấp trong kinh doanh thương mại

ML03056

3,0

3,0

0,0

Luật Dân sự 2

ML02040

2

BB

3

6

Thực tập 1 (đàm phán, soạn thảo hợp đồng, soạn thảo văn bản)

ML04052

5,0

0,0

5,0

 

   

BB

3

6

Kiểm toán và các dịch vụ đảm bảo

KQ03420

3,0

3,0

0,0

 

   

TC

3

6

Kinh tế thương mại dịch vụ

KT03024

2,0

2,0

0,0

 

   

TC

3

6

Phát triển cộng đồng

KT01002

3,0

3,0

0,0

 

   

TC

4

7

Luật môi trường

ML02012

2,0

2,0

0,0

Lý luận Nhà nước và Pháp luật

ML02035

2

BB

2

4

7

Luật Kinh doanh bất động sản

ML03044

2,0

2,0

0,0

Luật Đất đai

ML03025

 

BB

 

4

7

Luật Bảo vệ người
tiêu dùng

ML03061

2,0

2,0

0,0

Luật Dân sự 2

ML02040

 

TC

4

7

Kinh tế bảo hiểm

KT03004

2,0

2,0

0,0

 

   

TC

4

7

Thực tập 02 (Kỹ năng tư vấn, giải quyết
tranh chấp)

ML04053

8,0

0,0

8,0

 

   

BB

4

7

Luật Cạnh tranh

ML03055

2,0

2,0

0,0

Luật Thương mại 2

ML03053

 

BB

4

8

Khoá luận tốt nghiệp

ML04991

10,0

0,0

10,0

 

   

BB

0

Ghi chú (*): 1 - song hành, 2 - học trước, 3 - tiên quyết

Tổng số tín chỉ bắt buộc:                                     116

Tổng số tín chỉ tự chọn tối thiểu:                         13

Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo:        129

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

 

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Địa chỉ: Viện Sinh học Nông nghiệp, Đường Y, Gia Lâm, Hà Nội

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet