- Với chương trình đào tạo ngành Luật kinh tế (định hướng Luật tài chính – ngân hàng), ngoài kiến thức về luật ra các bạn còn được bổ sung kiến thức về kinh tế, đặc biệt trong lĩnh vực tài chính – ngân hàng (70% học phần về luật, 30% học phần về kinh tế). Đây là điểm ưu việt nổi bật khi sinh viên ngành luật nói chung đa phần thiếu kiến thức về kinh tế, từ đó rất khó để hiểu cũng như áp dụng các quy định pháp luật vào trong thực tế.
- Bên cạnh đó, chương trình đào tạo ngành Luật tại Học viện ngân hàng được đánh giá là có tính ứng dụng cao khi kết cấu từng môn học luôn lồng ghép kiến thức thực tiễn.
- Trong quá trình theo học chương trình, các bạn sinh viên còn có cơ hội được giao lưu, chia sẻ kinh nghiệm từ các chuyên gia thực tế, các luật sư, thẩm phán..., có nhiều cơ hội để tham gia nghiên cứu khoa học phục vụ cho việc tìm hiểu sâu hơn các nội dung trong chương trình học. Sinh viên năm 3 và năm 4 khi theo học ngành Luật kinh tế tại Học viện sẽ được tạo điều kiện đi thực tập ở các văn phòng luật sư, toà án, các doanh nghiệp hay vị trí pháp chế ở các ngân hàng. Điều này đảm bảo cho sinh viên được làm quen và tiếp xúc với công việc thực tế để tránh những bỡ ngỡ sau khi ra trường.
- Tổng số tín chỉ của chương trình là 135 tín chỉ (trong đó học phần Giáo dục thể chất 03 tín chỉ, Giáo dục quốc phòng và an ninh 08 tín chỉ).
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo : Chính quy tập chung
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Đối tượng tốt nghiệp THPT
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển thẳng
- Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT
- Xét tuyển dựa trên chứng chỉ quốc tế
- Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT
- xét tuyển dựa trên kì thi đánh giá năng lực của ĐHQG HN
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
|
TT |
Mã học phần |
Tên học phần (Tiếng Việt và Tiếng Anh) |
Số tín chỉ |
Ghi chú |
|
I. Phần kiến thức giáo dục đại cương (33+11 tín chỉ) |
||||
|
|
|
a. Các học phần bắt buộc |
33 |
|
|
1 |
PLT05A |
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin I |
2 |
|
|
2 |
PLT02A |
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin II |
3 |
|
|
3 |
PLT03A |
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
|
|
4 |
PLT06A |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
|
|
5 |
ENG01A |
Tiếng Anh I |
3 |
|
|
6 |
ENG02A |
Tiếng Anh II |
3 |
|
|
7 |
ENG03A |
Tiếng Anh III |
3 |
|
|
8 |
IS01A |
Tin học đại cương |
3 |
|
|
9 |
EDU01A |
Logic học |
3 |
|
|
10 |
LAW19A |
Xây dựng văn bản luật |
2 |
|
|
11 |
ECO09A |
Kinh tế học |
3 |
|
|
|
|
b. Các học phần tự chọn |
3 |
|
|
|
|
Sinh viên chọn 1 trong 3 học phần: |
|
|
|
1 |
LAW16A |
Tâm lý học |
3 |
|
|
2 |
LAW31A |
Lịch sử nhà nước và pháp luật thế giới |
3 |
|
|
3 |
LAW32A |
Lịch sử nhà nước và pháp luật Việt Nam |
3 |
|
|
|
|
b. Giáo dục Quốc phòng và An ninh, Giáo dục thể chất |
11* |
|
|
1 |
SPT01A |
Giáo dục quốc phòng |
8* |
|
|
2 |
SPT02A |
Giáo dục thể chất |
3* |
|
|
II. Phần kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (91 tín chỉ) |
||||
|
II.1 Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành (46 tín chỉ) |
||||
|
II.1.1 |
|
Kiến thức cơ sở khối ngành, nhóm ngành, ngành |
|
|
|
|
|
a. Các học phần bắt buộc |
27 |
|
|
1 |
LAW15A |
Lý luận nhà nước và pháp luật |
4 |
|
|
2 |
LAW26A |
Luật học so sánh |
3 |
|
|
3 |
LAW17A |
Luật hiến pháp |
3 |
|
|
4 |
LAW22A |
Luật hành chính |
3 |
|
|
5 |
LAW21A |
Luật hình sự I |
3 |
|
|
6 |
LAW47A* |
Luật hình sự II |
2 |
|
|
7 |
LAW25A |
Luật tố tụng hình sự |
3 |
|
|
8 |
LAW28A |
Công pháp quốc tế |
3 |
|
|
9 |
ENG04A |
Tiếng Anh IV |
3 |
|
|
II.1.2 |
|
Kiến thức ngành và bổ trợ |
19 |
|
|
|
|
a. Các học phần bắt buộc |
17 |
|
|
1 |
LAW18A |
Luật dân sự I |
3 |
|
|
2 |
LAW24A |
Luật tố tụng dân sự |
3 |
|
|
3 |
LAW27A |
Luật thương mại I |
3 |
|
|
4 |
LAW45A* |
Tư pháp quốc tế |
2 |
|
|
5 |
LAW29A |
Luật đất đai |
3 |
|
|
6 |
LAW09A |
Luật lao động |
3 |
|
|
|
|
b. Các học phần tự chọn |
2 |
|
|
|
|
Sinh viên chọn 1 trong 3 học phần |
|
|
|
1 |
LAW33A |
Luật môi trường |
2 |
|
|
2 |
LAW34A |
Luật kinh doanh bất động sản |
2 |
|
|
3 |
LAW35A |
Luật cạnh tranh |
2 |
|
|
II.2. Kiến thức ngành phụ (18 tín chỉ) |
||||
|
|
|
a. Các học phần bắt buộc |
12 |
|
|
1 |
FIN82A* |
Tài chính - tiền tệ |
3 |
|
|
2 |
MKT01A |
Marketing |
3 |
|
|
3 |
ACT01A |
Nguyên lý kế toán |
3 |
|
|
4 |
FIN17A |
Ngân hàng thương mại |
3 |
|
|
|
|
b. Các học phần tự chọn |
6 |
|
|
|
|
Sinh viên chọn 2 trong 4 học phần |
|
|
|
1 |
FIN02A |
Tài chính doanh nghiệp |
3 |
|
|
2 |
FIN13A |
Thị trường chứng khoán |
3 |
|
|
3 |
ACT06A |
Kế toán ngân hàng |
3 |
|
|
4 |
FIN33A |
Tín dụng ngân hàng I |
3 |
|
|
II.3. Kiến thức chuyên ngành (17 tín chỉ) |
||||
|
|
|
a. Các học phần bắt buộc |
15 |
|
|
1 |
LAW46A* |
Luật thương mại II |
3 |
|
|
2 |
LAW23A |
Luật dân sự II |
3 |
|
|
3 |
LAW06A |
Luật thương mại quốc tế |
3 |
|
|
4 |
LAW03A |
Luật ngân hàng |
3 |
|
|
5 |
LAW05A |
Luật tài chính |
3 |
|
|
|
|
b. Các học phần tự chọn |
2 |
|
|
|
|
Sinh viên chọn 1 trong 3 học phần |
|
|
|
1 |
LAW36A |
Luật kinh doanh bảo hiểm |
2 |
|
|
2 |
LAW20A |
Luật đầu tư |
2 |
|
|
3 |
LAW08A |
Luật chứng khoán |
2 |
|
|
II.4. Khoá luận, chuyên đề tốt nghiệp (10 tín chỉ) |
||||
|
1 |
GRA78A |
Khoá luận tốt nghiệp |
9 |
|
|
2 |
LAW40A |
Kỹ năng đàm phán và soạn thảo hợp đồng |
1 |
|
|
|
Học phần bổ sung đối với sinh viên không viết khoá luận |
|
|
|
|
1 |
LAW38A |
Kỹ năng tư vấn pháp luật |
3 |
|
|
2 |
LAW39A |
Luật sở hữu trí tuệ |
3 |
|
|
3 |
GRA68A |
Chuyên đề tốt nghiệp |
3 |
|
|
4 |
LAW40A |
Kỹ năng đàm phán và soạn thảo hợp đồng |
1 |
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa học: Liên hệ
Học viện Ngân hàng
Địa chỉ: 12 Chùa Bộc, Quang Trung, Đống Đa, Hà Nội