Cử nhân Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (chương trình CLC)
Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng (15875)
- Mục tiêu chung của chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật Xây dựng - chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp, Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng là đào tạo người học có phẩm chất chính trị, đạo đức; có kiến thức, kỹ năng thực hành nghề nghiệp, năng lực nghiên cứu và phát triển ứng dụng khoa học và công nghệ trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông tương xứng với trình độ đào tạo; có khả năng học tập suốt đời; có khả năng sáng tạo và trách nhiệm nghề nghiệp, thích nghi với môi trường làm việc; có sức khỏe; có ý thức phục vụ cộng đồng, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh và hội nhập quốc tế.
- Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa: 130 tín chỉ
- Sinh viên tốt nghiệp chương trình này có thể học tiếp chương trình đào tạo chuyên sâu để nhận bằng Kỹ sư hoặc chương trình đào tạo thạc sỹ cùng ngành và các ngành gần.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh tốt nghiệp THPT và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường Đại học Bách khoa ở mỗi năm tuyển sinh
Hình thức dự tuyển
- 1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh
- 2. Tuyển sinh riêng theo Đề án của Trường
- 3. Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- 4. Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG Tp. HCM tổ chức
- 5. Xét kết quả thi đánh giá tư duy do Trường ĐHBK Hà Nội tổ chức
- 6. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Học kỳ |
Tên học phần |
Ký hiệu |
Mã HP |
Số tín chỉ |
Tự chọn |
|
1 |
1 |
Giải tích 1 |
|
3190111 |
4 |
|
|
2 |
1 |
Triết học Mác - Lênin |
|
2090150 |
3 |
|
|
3 |
1 |
Anh văn A2.1 (CLC) |
|
4130040 |
3 |
|
|
4 |
1 |
Nhập môn ngành |
|
1102540 |
2 |
|
|
5 |
1 |
Vật lý 1 |
|
3050011 |
3 |
|
|
6 |
1 |
Hóa đại cương |
|
1073670 |
3 |
|
|
7 |
1 |
TN hóa đại cương |
|
1073710 |
0 |
|
|
8 |
1 |
TN Vật lý (Cơ-Nhiệt) |
|
3050660 |
1 |
|
|
9 |
2 |
Giải tích 2 |
|
3190121 |
4 |
|
|
10 |
2 |
Đại số tuyến tính |
|
3190260 |
3 |
|
|
11 |
2 |
Vật lý 2 |
|
3050641 |
3 |
|
|
12 |
2 |
TN Vật lý (Điện-Từ-Quang) |
|
3050670 |
1 |
|
|
13 |
2 |
Cơ lý thuyết |
|
1080700 |
3 |
|
|
14 |
2 |
Anh văn A2.2 (CLC) |
|
4130050 |
4 |
|
|
15 |
3 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
|
2170020 |
2 |
|
|
16 |
3 |
Sức bền vật liệu |
|
1033070 |
3.5 |
|
|
17 |
3 |
TN Sức bền vật liệu (0.5) |
|
1033080 |
0 |
|
|
18 |
3 |
Cơ lưu chất |
|
1111910 |
2.5 |
|
|
19 |
3 |
TN cơ lưu chất (0.5 TC) |
|
1111920 |
0 |
|
|
20 |
3 |
Xác suất thống kê |
|
3190041 |
3 |
|
|
21 |
3 |
Trắc địa |
|
1092510 |
3 |
|
|
22 |
3 |
TT Trắc địa (1TC) |
|
1092520 |
0 |
|
|
23 |
3 |
Vẽ kỹ thuật trong xây dựng |
|
1033230 |
3 |
|
|
24 |
3 |
TH Vẽ kỹ thuật trong xây dựng(0.5TC) |
|
1033240 |
0 |
|
|
25 |
3 |
Môi trường |
|
1170011 |
2 |
|
|
26 |
4 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
|
2090160 |
2 |
|
|
27 |
4 |
Cơ học kết cấu |
|
1103020 |
4 |
|
|
28 |
4 |
Địa chất công trình |
|
1092460 |
2.5 |
|
|
29 |
4 |
TT Địa chất công trình |
|
1092470 |
0 |
|
|
30 |
4 |
Cơ học đất |
|
1092490 |
2.5 |
|
|
31 |
4 |
TN Cơ học đất (0.5TC) |
|
1092500 |
0 |
|
|
32 |
4 |
Vật liệu xây dựng |
|
1091863 |
2.5 |
|
|
33 |
4 |
TN vật liệu xây dựng |
|
1091830 |
0 |
|
|
34 |
4 |
Toán chuyên ngành 1 (PP tính) |
|
1102483 |
2 |
|
|
35 |
4 |
Kiến trúc công trình dân dụng & công nghiệp |
|
1211260 |
2.5 |
|
|
36 |
4 |
TH Kiến trúc công trình dân dụng & công nghiệp |
|
1211270 |
0 |
|
|
37 |
5 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
|
2090170 |
2 |
|
|
38 |
5 |
Pháp luật đại cương |
|
2100010 |
2 |
|
|
39 |
5 |
Thủy văn |
|
1111262 |
2 |
|
|
40 |
5 |
Toán chuyên ngành 2 (PPPTH) |
|
1103050 |
3 |
|
|
41 |
5 |
Nền và Móng |
|
1090990 |
2 |
|
|
42 |
5 |
PBL 1: Nền và móng |
|
1092890 |
1 |
|
|
43 |
5 |
Kết cấu Bê tông cốt thép - phần cơ bản |
|
1102900 |
3 |
|
|
44 |
5 |
PBL 2: Kết cấu bê tông cốt thép |
|
1103030 |
2 |
|
|
45 |
6 |
Ứng dụng tin học trong xây dựng |
|
1103180 |
2 |
|
|
46 |
6 |
Kết cấu thép - phần cơ bản |
|
1103060 |
3 |
|
|
47 |
6 |
TN Kết cấu thép - phần cơ bản (1TC) |
|
1103070 |
0 |
|
|
48 |
6 |
Máy xây dựng |
|
1103080 |
1 |
|
|
49 |
6 |
Thực tập kỹ thuật xây dựng |
|
1102930 |
2 |
|
|
50 |
6 |
Thiết kế nhà bê tông cốt thép (BTCT2) |
|
1102653 |
2 |
|
|
51 |
6 |
PBL 3: Thiết kế nhà bê tông cốt thép |
|
1103090 |
2 |
|
|
52 |
6 |
Kỹ thuật Thi công |
|
1102120 |
3 |
|
|
53 |
6 |
PBL 4: Thi công bê tông cốt thép toàn khối |
|
1103100 |
2 |
|
|
54 |
6 |
Chuyên đề 1 - Hội nhập quốc tế |
|
1103130 |
1 |
|
|
55 |
6 |
Chuyên đề 2 - Định hướng nghề nghiệp |
|
1103140 |
1 |
|
|
56 |
6 |
Chuyên đề 3 - Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp |
|
1103150 |
1 |
|
|
57 |
6 |
Chuyên đề 4 - Sinh viên 4.0 |
|
1103160 |
1 |
|
|
58 |
7 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
|
2090101 |
2 |
|
|
59 |
7 |
An toàn lao động |
|
1102153 |
1 |
|
|
60 |
7 |
Thiết kế công trình thép |
|
1103190 |
2 |
|
|
61 |
7 |
PBL 5: Thiết kế nhà thép |
|
1103110 |
2 |
|
|
62 |
7 |
Tổ chức thi công xây dựng |
|
1103200 |
2 |
|
|
63 |
7 |
PBL 6: Tổ chức thi công xây dựng |
|
1103120 |
2 |
|
|
64 |
7 |
Thiết kế kết cấu BTCT theo tiêu chuẩn nước ngoài |
|
1102803 |
2 |
|
|
65 |
7 |
Thiết kế kết cấu thép theo tiêu chuẩn nước ngoài |
|
1102813 |
2 |
|
|
66 |
7 |
Định mức dự toán xây dựng |
|
1103170 |
2 |
|
|
67 |
8 |
Thực tập Tốt nghiệp |
|
1102113 |
2 |
|
|
68 |
8 |
Đồ án tốt nghiệp |
|
1102873 |
6 |
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng
Địa chỉ: 54 Nguyễn Lương Bằng, Hoà Khánh Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng