Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Cử nhân Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chương trình CLC)

Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng (15876)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
HCERES, AUN-QA, VNU-CEA, CTI
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Liên tục
Nơi học:
Đà Nẵng
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1975
Edunet, trường học, Đăng kýHọc bổng đa dạng và giá trị cao
Edunet, trường học, Đăng kýGiảng viên uy tín & tâm huyết với nghề
Edunet, trường học, Đăng kýCơ sở vật chất khang trang, hiện đại
Edunet, trường học, Đăng kýĐạt kiểm định: HCERES, AUN-QA, VNU-CEA
Edunet, trường học, Đăng ký98% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp

 

  • Mục tiêu chung của chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông, Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng là đào tạo người học có phẩm chất chính trị, đạo đức; có kiến thức, kỹ năng thực hành nghề nghiệp, năng lực nghiên cứu và phát triển ứng dụng khoa học và công nghệ trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông tương xứng với trình độ đào tạo; có khả năng học tập suốt đời; có khả năng sáng tạo và trách nhiệm nghề nghiệp, thích nghi với môi trường làm việc; có sức khỏe; có ý thức phục vụ cộng đồng, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh và hội nhập quốc tế.
  • Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa: 130 tín chỉ
  • Sinh viên tốt nghiệp chương trình này có thể học tiếp chương trình đào tạo chuyên sâu để nhận bằng Kỹ sư hoặc chương trình đào tạo thạc sỹ cùng ngành và các ngành gần.

 

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: Chính quy

Thời gian đào tạo: 4 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường Đại học Bách khoa ở mỗi năm tuyển sinh

Hình thức dự tuyển

  • 1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh 
  • 2. Tuyển sinh riêng theo Đề án của Trường 
  • 3. Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) 
  • 4. Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG Tp. HCM tổ chức 
  • 5. Xét kết quả thi đánh giá tư duy do Trường ĐHBK Hà Nội tổ chức 
  • 6. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

TT

Học kỳ

Tên học phần

Ký hiệu

Mã HP

Số tín chỉ

Tự chọn

1

1

Giải tích 1

 

3190111

4

 

2

1

Anh văn A2.1 (CLC)

 

4130040

3

 

3

1

Triết học Mác - Lênin

 

2090150

3

 

4

1

Hình họa - vẽ kỹ thuật

 

1032170

3

 

5

1

Nhập môn ngành

 

1092140

2

 

6

1

Pháp luật đại cương

 

2100010

2

 

7

2

Giải tích 2

 

3190121

4

 

8

2

Vật lý 1

 

3050011

3

 

9

2

TN Vật lý (Cơ-Nhiệt)

 

3050660

1

 

10

2

Hóa đại cương

 

1073670

3

 

11

2

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

 

2170020

2

 

12

2

Anh văn A2.2 (CLC)

 

4130050

4

 

13

2

Cơ lý thuyết

 

1080700

3

 

14

2

TN hóa đại cương

 

1073710

0

 

15

3

Đại số tuyến tính

 

3190260

3

 

16

3

Xác suất thống kê

 

3190041

3

 

17

3

Cơ lưu chất

 

1111910

2.5

 

18

3

TN cơ lưu chất (0.5 TC)

 

1111920

0

 

19

3

Địa chất công trình

 

1092460

2.5

 

20

3

TT Địa chất công trình

 

1092470

0

 

21

3

Sức bền vật liệu

 

1033070

3.5

 

22

3

TN Sức bền vật liệu (0.5)

 

1033080

0

 

23

3

Vật lý 2

 

3050641

3

 

24

3

TN Vật lý (Điện-Từ-Quang)

 

3050670

1

 

25

4

Toán CN 1: Toán ỨD kỹ thuật

 

1092480

2

 

26

4

Cơ học kết cấu 1

 

1103010

4

 

27

4

Cơ học đất

 

1092490

2.5

 

28

4

TN Cơ học đất (0.5TC)

 

1092500

0

 

29

4

Trắc địa

 

1092510

3

 

30

4

TT Trắc địa (1TC)

 

1092520

0

 

31

4

Vật liệu xây dựng

 

1091863

2.5

 

32

4

TN vật liệu xây dựng

 

1091830

0

 

33

4

Thủy văn

 

1111262

2

 

34

4

Chủ nghĩa Xã hội khoa học

 

2090160

2

 

35

5

Toán chuyên ngành 2: Phương pháp số

 

1092570

3

 

36

5

Kết cấu Bê tông cốt thép - phần cơ bản

 

1102900

3

 

37

5

Nền và Móng

 

1090990

2

 

38

5

PBL 1: Nền và móng

 

1092890

1

 

39

5

PBL 2: Kết cấu bê tông cốt thép

 

1103030

2

 

40

5

Tổng quan công trình giao thông

 

1092600

2

 

41

5

Môi trường

 

1170011

2

 

42

5

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

 

2090170

2

 

43

6

Thiết kế cầu

 

1092610

3

 

44

6

Mố trụ cầu

 

1092230

2

 

45

6

PBL 3: Thiết kế cầu

 

1092620

1.5

 

46

6

Thiết kế đường ô tô

 

1092710

2

 

47

6

PBL 4: Thiết kế đường ô tô

 

1092630

1.5

 

48

6

Tin học ứng dụng cầu đường

 

1092640

2

 

49

6

Anh văn chuyên ngành (X3)

 

1092650

2

 

50

6

Tư tưởng Hồ Chí Minh

 

2090101

2

 

51

7

Thí nghiệm cầu đường

 

1092660

1.5

 

52

7

TH Thí nghiệm cầu đường

 

1092670

0

 

53

7

Kinh tế xây dựng cầu đường

 

1093030

2

 

54

7

Thi công đường

 

1092190

3

 

55

7

PBL 5: Thi công nền mặt đường

 

1092680

1.5

 

56

7

Thi công cầu

 

1092690

2

 

57

7

PBL 6: Thi công cầu

 

1092700

1.5

 

58

7

Giao thông đô thị & TK Đường phố

 

1091183

2

 

59

7

Quản trị học

 

1180933

2

 

60

7

Quản lý Dự án

 

1180753

2

 

61

7

Kinh tế và quản lý doanh nghiệp

 

1182550

2

 

62

8

Thực tập Tốt nghiệp Cầu

 

1091123

2

 

63

8

Đồ án tốt nghiệp (Cầu)

 

1091973

6

 

64

8

Đồ án tốt nghiệp (đường)

 

1092560

6

 

65

8

Thực tập Tốt nghiệp Đường

 

1091133

2

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng

Địa chỉ:  54 Nguyễn Lương Bằng, Hoà Khánh Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng 

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet