- Chương trình đào tạo Kỹ thuật Ô tô được xây dựng theo hướng kỹ thuật ứng dụng, đào tạo kỹ thuật cơ khí cơ bản, trong đó đi sâu vào lĩnh vực kỹ thuật Ô tô. Mục tiêu của chương trình là cung cấp cho sinh viên kiến thức cơ bản để có thể thiết kế, chế tạo các chi tiết, máy móc cơ khí thông dụng, thiết kế, triển khai và vận hành các hệ thống thiết bị cơ khí, đồng thời rèn cho sinh viên kỹ năng và thái độ cần thiết để hình thành ý tưởng, thiết kế, triển khai và vận hành các loại thiết bị và hệ thống chuyên ngành công nghệ Kỹ thuật Ô tô. Chương trình đào tạo cũng chuẩn bị cho sinh viên làm việc trong các lĩnh vực khác có yêu cầu kiến thức nâng cao về cơ học ứng dụng, kỹ thuật hệ thống và chuẩn bị cho tiếp tục học tập, nghiên cứu ở bậc sau đại học.
- Sinh viên được tham gia thực hành tại Trung tâm thực hành thí nghiệm cơ khí của Trường và được hướng dẫn bởi các giảng viên thực hành có kinh nghiệm, các chuyên gia được mời từ các doanh nghiệp sản xuất. Hệ thống thiết bị thực hành, thí nghiệm mới bao gồm: Các mô hình xe ô tô, xe ô tô thật, các bộ thiết bị đào tạo về hệ thống điện - điện tử, điện lạnh ô tô, động cơ ô tô, các loại máy chẩn đoán và các phần mềm đào tạo hiện đại. Ngoài ra, sinh viên được tạo điều kiện để tham gia các chương trình tham quan, thực tập, kiến tập tại các xí nghiệp sản xuất.
- Khối lượng kiến thức, kỹ năng, năng lực toàn khóa: 124 tín chỉ (Không tính các học phần GDTC và GDQP-AN).
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy tập trung
Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT hoặc tương đương
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển theo kết quả thi THPT
- Xét tuyển thẳng kết hợp
- Xét kết quả học tập và rèn luyện THPT
- Tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Số TC |
Đáp ứng CĐR |
TĐNL |
Học kỳ |
HP học trước |
||
|
I. KHỐI KIẾN THỨC KHÔNG TÍNH TÍCH LŨY |
12 |
||||||||
|
I.1. Giáo dục thể chất (không tích lũy) |
4 |
||||||||
|
I.2. Giáo dục quốc phòng (không tích lũy) |
8 |
||||||||
|
II. KHỐI KIẾN THỨC CƠ BẢN |
29 |
||||||||
|
1 |
18124 |
Toán cao cấp (kỹ thuật) |
4 |
1.2.1 |
3.0 |
1 |
|||
|
2 |
18203 |
Vậy lý 1 (Physics 1) |
3 |
1.2.2; 2.1.1; 2.1.2 |
3.0 |
1 |
|||
|
3 |
11401 |
Pháp luật đại cương |
2 |
1.1.2;2.5.1 |
3.0 |
1 |
|||
|
4 |
19101 |
Triết học Mác-Lê nin |
3 |
1.1.1, 2.1.3, 3.1.1, 3.1.2, 3.2.1 |
3.0 |
2 |
|||
|
5 |
19401 |
Kinh tế chính trị |
2 |
1.1.1; 2.1.1; 2.4.3 |
3.0 |
3 |
19101 |
||
|
6 |
19501 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
1.1.1; 2.4.2; 3.2.1; 3.2.2 |
3.0 |
4 |
19401 |
||
|
7 |
19201 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh Ho Chi Minh’s Ideology |
2 |
1.1.1; 2.4.3; 2.5.1 |
3.0 |
5 |
19501 |
||
|
8 |
19302 |
Lịch sử ĐCSVN |
2 |
1.1.1; 2.4.1; 2.5.1 |
3.0 |
6 |
19201 |
||
|
9 |
18405 |
Cơ học lý thuyết (Solid Mechanics) |
3 |
1.2.3; 2.1.2 |
3.0 |
2 |
18124 |
||
|
10 |
18504 |
Sức bền vật liệu (Strength of Materials) |
3 |
1.2.3; 2.1.1; 2.1.2 |
3.5 |
3 |
18405 |
||
|
11 |
18304 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật (Graphic Communications) |
3 |
1.2.4; 2.1.2; 3.2.3 |
3.0 |
1 |
|||
|
III. KHỐI KIẾN THỨC, KỸ NĂNG CƠ SỞ |
44 |
||||||||
|
12 |
22366 |
Nhập môn về KT (Introduction to Engineering) |
3 |
1.3.1; 2.2.2; 2.4.1; 2.4.2; 2.4.3; 2.5.1; 3.1.1; 3.2.1; 3.2.2; |
3.0 |
1 |
|||
|
4.1.1; 4.1.2; 4.3.3; 4.4.1; 2.1.1; 2.2.1; 3.1.2; 3.2.3; 4.3.1; 4.5.1; 4.5.3 |
|||||||||
|
13 |
22170 |
Điện công nghiệp |
3 |
1.3.6; 4.3.1; 4.4.3; 2.4.2; 2.4.3; 3.2.3 |
3.0 |
2 |
18124 |
||
|
14 |
22169 |
Vẽ cơ khí & CAD |
3 |
1.2.4; 2.5.2; 3.2.3; 4.5.1 |
4.0 |
3 |
18304 |
||
|
15 |
22628 |
Nguyên lý máy (Theory of Machine and Mechanisms) |
3 |
1.3.2; 2.3.1; 2.1.1; 2.1.2; 2.2.1; 2.5.1; 3.1.1; 3.1.2; 3.2.1; 3.2.2 |
3.5 |
3 |
18405 |
||
|
16 |
22201 |
Kỹ thuật nhiệt (Thermodynamics) |
3 |
1.3.4; 2.2.1; 2.3.1; 2.3.2; 2.1.1; 2.5.1; 3.1.1; 3.1.2; 3.3.1 |
3.0 |
2 |
18201 |
||
|
17 |
20101 |
Thực tập cơ khí (Mechanical Machine Tool Pratice) |
2 |
3.0 |
3 |
||||
|
18 |
22501 |
Vật liệu kỹ thuật (Materials Science and Engineering) |
3 |
1.3.7; 2.1.3; 4.4.2; 4.5.3; 2.1.1; 3.1.1; 3.1.2; 3.2.1; 3.2.2; 4.1.1 |
3.0 |
3 |
|||
|
19 |
22645 |
Cơ sở thiết kế máy (Fundamental of Machine Design) |
3 |
1.3.2; 2.1.1; 2.2.1; 2.4.1; 2.4.2; 2.4.4; 2.5.1; 3.1.1; 3.1.2; 3.2.1; 3.2.3; 3.3.1; 4.3.1; 4.3.2; 4.3.4; 4.4.1; 4.4.3; 4.4.4 |
4.0 |
4 |
22628 |
||
|
20 |
22629 |
Dung sai & Kỹ thuật đo (Tolerances & Measuring Instrumentation Engineering) |
3 |
1.3.2; 4.3.1; 4.3.2; 4.4.1; 4.4.3; 2.1.1; 2.2.1; 2.5.1; 3.1.1; 3.1.2; 3.2.1; 4.1.1 |
3.0 |
4 |
22628 |
||
|
21 |
22247 |
Toán ứng dụng |
3 |
1.2.1 |
3.5 |
4 |
18124 |
||
|
22 |
22702 |
Kỹ thuật điều khiển tự động (Control Systems Engineering) |
3 |
1.3.5; 4.3.2; 4.5.2 |
3.5 |
2 |
18124 |
||
|
23 |
22502 |
Kỹ thuật gia công cơ khí (Introduction to Manufacturing Processes) |
3 |
1.3.8; 2.1.3; 2.3.2; 4.4.2; 2.1.1; 3.1.1; 3.1.2; 3.2.1; 3.2.2; 4.1.1; 4.5.3 |
3.0 |
4 |
22501 |
||
|
24 |
22504 |
CAD/CAM và CNC |
3 |
1.3.8, 3.2.3; 4.4.2; 4.6.1; 2.4.3; 4.5.3 |
4.0 |
6 |
22502 |
||
|
25 |
22608 |
Thủy lực và khí nén ứng dụng (Applied Hydraulics and Pneumatics) |
4 |
1.3.3; 3.2.1; 3.2.2; 2.2.1; 3.1.1; 3.1.2; 4.3.1; 4.3.2 |
3.0 |
6 |
18405 |
||
|
26 |
22646 |
Đồ án cơ sở thiết kế máy |
2 |
1.3.2 |
3.0 |
3 |
22645 |
||
|
IV. KHỐI KIẾN THỨC; KỸ NĂNG CHUYÊN NGÀNH |
33 |
||||||||
|
27 |
22151 |
Lý thuyết ô tô |
3 |
1.4.1; 1.4.2; 2.5.2; 4.6.2; 2.2.1; 2.3.2; 2.4.2; 3.2.2; 3.3.1; 4.1.2; 4.3.2 |
4.0 |
5 |
22628 |
||
|
28 |
22152 |
Tính toán thiết kế ô tô |
3 |
1.4.2; 2.1.2; 2.2.2; 2.3.1; 2.3.2; 4.1.2; 4.2.2; 4.3.2; 4.4.3 |
4.0 |
6 |
22645 |
||
|
29 |
22153 |
Kết cấu ô tô |
3 |
1.4.2.; 1.4.3; 2.1.1; 4.1.2; 2.2.1; 2.1.3; 2.3.1; 2.3.2; 2.4.3; 2.5.2; 4.3.3; 4.4.3 |
4.0 |
3 |
22628 |
||
|
30 |
22154 |
Động cơ đốt trong |
3 |
1.4.3; 1.4.2; 4.2.2; 4.5.3; 2.1.1; 2.1.2; 2.1.3; 2.3.1; 3.2.2; 4.3.2 |
4.0 |
5 |
22201 |
||
|
31 |
22167 |
CN sản xuất và lắp ráp ô tô |
3 |
1.4.2; 1.4.3; 2.2.1; 4.2.1; 4.5.1; 2.4.1; |
4.0 |
5 |
22502 |
||
|
3.2.1; 3.2.3; 4.3.1; 4.3.3; 4.4.1; 4.4.2; 4.4.3; 4.5.2 |
|||||||||
|
32 |
22155 |
Công nghệ chế tạo phụ tùng ô tô |
3 |
1.4.2; 1.4.3; 1.4.4.; 4.3.3; 4.5.1; 4.5.2; 2.1.1; 2.1.3; 2.4.2; 2.5.1; 3.1.1; 3.2.3; 4.4.1; 4.6.2 |
4.0 |
6 |
22502 |
||
|
33 |
22156 |
Sửa chữa và bảo dưỡng ô tô |
4 |
1.4.3; 1.4.4; 4.6.1; 2.1.2; 2.4.2; 4.1.1 |
4.0 |
7 |
22155 |
||
|
34 |
22157 |
Trang bị điện và HT ĐK GS ô tô |
3 |
1.4.4; 3.2.3; 2.4.1; 4.4.2; 4.6.2 |
4.0 |
7 |
22170 |
||
|
35 |
22168 |
Xe điện |
2 |
1.4.2; 4.1.1; 2.2.1; 2.3.1; 2.5.2; 3.3.1; 4.1.2; 4.2.1; 4.3.1 |
4.0 |
7 |
22153 |
||
|
36 |
22170 |
Kỹ thuật chẩn đoán ô tô |
2 |
1.4.4; 2.1.1; 2.1.3; 2.3.2; 2.5.1; 3.2.2; 4.1.1; 4.3.2; 4.5.1; 4.5.2; 4.6.1; 4.6.2 |
3.0 |
7 |
|||
|
37 |
22163 |
Thực tập sản xuất (Graduate Practice) |
4 |
1.4.1; 1.4.2; 1.4.3; 1.4.4; 2.4.3; 3.2.1; 4.1.2; 4.2.1; 4.2.2; 4.3.1; 4.3.3; 4.4.1; 4.4.2; 4.4.3; 4.5.1; 4.5.2; 4.6.1; 4.6.2 |
4.0 |
7 |
22151 |
||
|
V. KHỐI KIẾN THỨC, KỸ NĂNG TỰ CHỌN |
19/42 |
||||||||
|
38 |
29101 |
Kỹ năng mềm 1 |
2 |
3.0 |
1 |
||||
|
39 |
26101 |
Môi trường và bảo vệ môi trường |
2 |
3.0 |
1 |
||||
|
40 |
25101 |
Anh văn cơ bản 1 |
3 |
3.0 |
2 |
||||
|
41 |
28215 |
Quản trị doanh nghiệp |
3 |
3.0 |
2 |
||||
|
42 |
22173 |
Công nghệ khung vỏ ô tô |
3 |
3.0 |
5 |
||||
|
43 |
26206 |
Hóa kỹ thuật |
3 |
3.0 |
5 |
||||
|
44 |
25102 |
Anh văn cơ bản 2 |
3 |
3.0 |
5 |
||||
|
45 |
17102 |
Tin học văn phòng |
3 |
3.0 |
5 |
||||
|
46 |
25103 |
Anh văn cơ bản 3 |
3 |
3.0 |
6 |
||||
|
47 |
22151 |
Xe chuyên dụng |
3 |
3.0 |
6 |
||||
|
48 |
22172 |
ƯD các phần mềm trong KT ô tô |
3 |
3.0 |
6 |
||||
|
49 |
22165 |
Công nghệ sơn phủ ô tô |
2 |
3.0 |
7 |
||||
|
50 |
22162 |
Quản lý vận tải |
2 |
3.0 |
7 |
||||
|
51 |
29102 |
Kỹ năng mềm 2 |
2 |
3.0 |
7 |
||||
|
52 |
22643 |
Hệ thống truyền lực ô tô |
3 |
3.0 |
8 |
||||
|
53 |
22151 |
CN đóng mới trong KT ô tô |
3 |
3.0 |
8 |
||||
|
54 |
22241 |
Đồ án tốt nghiệp (Graduation Project) |
6 |
1.4.1; 1.4.2; 1.4.3; 1.4.4; 2.1.1; 2.1.2; 2.5.2; 3.2.1; 3.2.2; 3.2.3; 4.1.1; 4.1.2; 4.2.1; 4.2.2; 4.3.3; 54.5.1; 4.5.3; 4.6.1; 4.6.2 |
4.0 |
8 |
|||
HỌC PHÍ
- Tổng học phí khóa học: Liên hệ
Đại học Hàng hải Việt Nam
Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng