Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
Tự kiểm định
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Tháng 9
Nơi học:
Hải Phòng
Edunet, trường học, Đăng kýCơ sở vật chất hiện đại bậc nhất
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1956
Edunet, trường học, Đăng kýĐT >40.000 cán bộ có trình độ ĐH, sau ĐH
Edunet, trường học, Đăng ký65 CT đào tạo với 3 hệ CĐ, ĐH và sau ĐH
Edunet, trường học, Đăng kýĐội ngũ Giáo sư, Tiến sĩ đầu ngành
Edunet, trường học, Đăng ký1 trong 17 trường Đại học trọng điểm QG

 

  • Chương trình đào tạo Kỹ thuật Ô tô được xây dựng theo hướng kỹ thuật ứng dụng, đào tạo kỹ thuật cơ khí cơ bản, trong đó đi sâu vào lĩnh vực kỹ thuật Ô tô. Mục tiêu của chương trình là cung cấp cho sinh viên kiến thức cơ bản để có thể thiết kế, chế tạo các chi tiết, máy móc cơ khí thông dụng, thiết kế, triển khai và vận hành các hệ thống thiết bị cơ khí, đồng thời rèn cho sinh viên kỹ năng và thái độ cần thiết để hình thành ý tưởng, thiết kế, triển khai và vận hành các loại thiết bị và hệ thống chuyên ngành công nghệ Kỹ thuật Ô tô. Chương trình đào tạo cũng chuẩn bị cho sinh viên làm việc trong các lĩnh vực khác có yêu cầu kiến thức nâng cao về cơ học ứng dụng, kỹ thuật hệ thống và chuẩn bị cho tiếp tục học tập, nghiên cứu ở bậc sau đại học.
  • Sinh viên được tham gia thực hành tại Trung tâm thực hành thí nghiệm cơ khí của Trường và được hướng dẫn bởi các giảng viên thực hành có kinh nghiệm, các chuyên gia được mời từ các doanh nghiệp sản xuất. Hệ thống thiết bị thực hành, thí nghiệm mới bao gồm: Các mô hình xe ô tô, xe ô tô thật, các bộ thiết bị đào tạo về hệ thống điện - điện tử, điện lạnh ô tô, động cơ ô tô, các loại máy chẩn đoán và các phần mềm đào tạo hiện đại. Ngoài ra, sinh viên được tạo điều kiện để tham gia các chương trình tham quan, thực tập, kiến tập tại các xí nghiệp sản xuất.
  • Khối lượng kiến thức, kỹ năng, năng lực toàn khóa: 124 tín chỉ (Không tính các học phần GDTC và GDQP-AN).

 

 

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: chính quy tập trung

Thời gian đào tạo:  4 năm.

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT hoặc tương đương
  • Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành

Hình thức dự tuyển

  • Xét tuyển theo kết quả thi THPT
  • Xét tuyển thẳng kết hợp
  • Xét kết quả học tập và rèn luyện THPT
  • Tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

TT 

Mã HP 

Tên học phần

Số 

TC

Đáp ứng CĐR 

TĐNL

Học  kỳ

HP học trước

I. KHỐI KIẾN THỨC KHÔNG TÍNH TÍCH  LŨY

12

       

I.1. Giáo dục thể chất (không tích lũy) 

4

       

I.2. Giáo dục quốc phòng (không tích lũy) 

8

       

II. KHỐI KIẾN THỨC CƠ BẢN 

29

       

18124 

Toán cao cấp (kỹ thuật) 

1.2.1 

3.0 

1

 

18203 

Vậy lý 1 (Physics 1) 

1.2.2; 2.1.1; 2.1.2 

3.0 

1

 

11401 

Pháp luật đại cương 

1.1.2;2.5.1 

3.0 

1

 

19101 

Triết học Mác-Lê nin 

3

1.1.1, 2.1.3, 3.1.1,  3.1.2, 3.2.1

3.0 

2

 

19401 

Kinh tế chính trị 

1.1.1; 2.1.1; 2.4.3 

3.0 

19101

19501 

Chủ nghĩa xã hội khoa học 

2

1.1.1; 2.4.2; 3.2.1;  3.2.2

3.0 

19401

19201

Tư tưởng Hồ Chí Minh 

Ho Chi Minh’s Ideology

1.1.1; 2.4.3; 2.5.1 

3.0 

19501

19302 

Lịch sử ĐCSVN 

1.1.1; 2.4.1; 2.5.1 

3.0 

19201

18405

Cơ học lý thuyết  

(Solid Mechanics)

1.2.3; 2.1.2 

3.0 

18124

10 

18504

Sức bền vật liệu 

(Strength of Materials)

1.2.3; 2.1.1; 2.1.2 

3.5 

18405

11 

18304

Hình họa - Vẽ kỹ thuật  

(Graphic Communications)

1.2.4; 2.1.2; 3.2.3 

3.0 

1

 

III. KHỐI KIẾN THỨC, KỸ NĂNG CƠ SỞ 

44

       

12 

22366

Nhập môn về KT 

(Introduction to Engineering)

3

1.3.1; 2.2.2; 2.4.1;  2.4.2; 2.4.3; 2.5.1;  3.1.1; 3.2.1; 3.2.2; 

3.0 

1

 
       

4.1.1; 4.1.2; 4.3.3;  4.4.1; 2.1.1; 2.2.1;  3.1.2; 3.2.3; 4.3.1;  4.5.1; 4.5.3

     

13 

22170 

Điện công nghiệp 

3

1.3.6; 4.3.1; 4.4.3;  2.4.2; 2.4.3; 3.2.3

3.0 

18124

14 

22169 

Vẽ cơ khí & CAD 

3

1.2.4; 2.5.2; 3.2.3;  4.5.1

4.0 

18304

15 

22628

Nguyên lý máy 

(Theory of Machine and  

Mechanisms)

3

1.3.2; 2.3.1; 2.1.1;  2.1.2; 2.2.1; 2.5.1;  3.1.1; 3.1.2; 3.2.1;  3.2.2

3.5 

18405

16 

22201

Kỹ thuật nhiệt 

(Thermodynamics)

3

1.3.4; 2.2.1; 2.3.1;  2.3.2; 2.1.1; 2.5.1;  3.1.1; 3.1.2; 3.3.1

3.0 

18201

17 

20101

Thực tập cơ khí 

(Mechanical Machine Tool Pratice)

 

3.0 

3

 

18 

22501

Vật liệu kỹ thuật 

(Materials Science and  

Engineering)

3

1.3.7; 2.1.3; 4.4.2;  4.5.3; 2.1.1; 3.1.1;  3.1.2; 3.2.1; 3.2.2;  4.1.1

3.0 

3

 

19 

22645

Cơ sở thiết kế máy  

(Fundamental of Machine Design)

3

1.3.2; 2.1.1; 2.2.1; 2.4.1; 2.4.2; 2.4.4; 2.5.1; 3.1.1; 3.1.2; 3.2.1; 3.2.3; 3.3.1; 4.3.1; 4.3.2; 4.3.4; 4.4.1; 4.4.3; 4.4.4

4.0 

22628

20 

22629

Dung sai & Kỹ thuật đo 

(Tolerances & Measuring  

Instrumentation Engineering)

3

1.3.2; 4.3.1; 4.3.2;  4.4.1; 4.4.3; 2.1.1;  2.2.1; 2.5.1; 3.1.1;  3.1.2; 3.2.1; 4.1.1

3.0 

22628

21 

22247 

Toán ứng dụng 

1.2.1 

3.5 

18124

22 

22702

Kỹ thuật điều khiển tự động 

(Control Systems Engineering)

1.3.5; 4.3.2; 4.5.2 

3.5 

18124

23 

22502

Kỹ thuật gia công cơ khí  

(Introduction to Manufacturing  Processes)

3

1.3.8; 2.1.3; 2.3.2;  4.4.2; 2.1.1; 3.1.1;  3.1.2; 3.2.1; 3.2.2;  4.1.1; 4.5.3

3.0 

22501

24 

22504 

CAD/CAM và CNC 

3

1.3.8, 3.2.3; 4.4.2;  4.6.1; 2.4.3; 4.5.3

4.0 

22502

25 

22608

Thủy lực và khí nén ứng dụng  (Applied Hydraulics and  

Pneumatics)

4

1.3.3; 3.2.1; 3.2.2;  2.2.1; 3.1.1; 3.1.2;  4.3.1; 4.3.2

3.0 

18405

26 

22646 

Đồ án cơ sở thiết kế máy 

1.3.2 

3.0 

22645

IV. KHỐI KIẾN THỨC; KỸ NĂNG CHUYÊN  NGÀNH 

33

       

27 

22151 

Lý thuyết ô tô 

3

1.4.1; 1.4.2; 2.5.2;  4.6.2; 2.2.1; 2.3.2;  2.4.2; 3.2.2; 3.3.1;  4.1.2; 4.3.2

4.0 

22628

28 

22152 

Tính toán thiết kế ô tô 

3

1.4.2; 2.1.2; 2.2.2;  2.3.1; 2.3.2; 4.1.2;  4.2.2; 4.3.2; 4.4.3

4.0 

22645

29 

22153 

Kết cấu ô tô 

3

1.4.2.; 1.4.3; 2.1.1; 4.1.2; 2.2.1;  2.1.3; 2.3.1; 2.3.2;  2.4.3; 2.5.2; 4.3.3;  4.4.3

4.0 

22628

30 

22154 

Động cơ đốt trong 

3

1.4.3; 1.4.2; 4.2.2;  4.5.3; 2.1.1; 2.1.2;  2.1.3; 2.3.1; 3.2.2;  4.3.2

4.0 

22201

31 

22167 

CN sản xuất và lắp ráp ô tô 

3

1.4.2; 1.4.3; 2.2.1;  4.2.1; 4.5.1; 2.4.1; 

4.0 

22502

       

3.2.1; 3.2.3; 4.3.1;  4.3.3; 4.4.1; 4.4.2;  4.4.3; 4.5.2

     

32 

22155 

Công nghệ chế tạo phụ tùng ô tô 

3

1.4.2; 1.4.3;  

1.4.4.; 4.3.3;  

4.5.1; 4.5.2; 2.1.1;  2.1.3; 2.4.2; 2.5.1;  3.1.1; 3.2.3; 4.4.1;  4.6.2

4.0 

22502

33 

22156 

Sửa chữa và bảo dưỡng ô tô 

4

1.4.3; 1.4.4; 4.6.1;  2.1.2; 2.4.2; 4.1.1

4.0 

22155

34 

22157 

Trang bị điện và HT ĐK GS ô tô 

3

1.4.4; 3.2.3; 2.4.1;  4.4.2; 4.6.2

4.0 

22170

35 

22168 

Xe điện 

2

1.4.2; 4.1.1; 2.2.1;  2.3.1; 2.5.2; 3.3.1;  4.1.2; 4.2.1; 4.3.1

4.0 

22153

36 

22170 

Kỹ thuật chẩn đoán ô tô 

2

1.4.4; 2.1.1; 2.1.3;  2.3.2; 2.5.1; 3.2.2;  4.1.1; 4.3.2; 4.5.1;  4.5.2; 4.6.1; 4.6.2

3.0 

7

 

37 

22163

Thực tập sản xuất 

(Graduate Practice)

4

1.4.1; 1.4.2; 1.4.3;  1.4.4; 2.4.3; 3.2.1;  4.1.2; 4.2.1; 4.2.2;  4.3.1; 4.3.3; 4.4.1;  4.4.2; 4.4.3; 4.5.1;  4.5.2; 4.6.1; 4.6.2

4.0 

22151

V. KHỐI KIẾN THỨC, KỸ NĂNG TỰ CHỌN 

19/42

       

38 

29101 

Kỹ năng mềm 1 

 

3.0 

1

 

39 

26101 

Môi trường và bảo vệ môi trường 

 

3.0 

1

 

40 

25101 

Anh văn cơ bản 1 

 

3.0 

2

 

41 

28215 

Quản trị doanh nghiệp 

 

3.0 

2

 

42 

22173 

Công nghệ khung vỏ ô tô 

 

3.0 

5

 

43 

26206 

Hóa kỹ thuật 

 

3.0 

5

 

44 

25102 

Anh văn cơ bản 2 

 

3.0 

5

 

45 

17102 

Tin học văn phòng 

 

3.0 

5

 

46 

25103 

Anh văn cơ bản 3 

 

3.0 

6

 

47 

22151 

Xe chuyên dụng 

 

3.0 

6

 

48 

22172 

ƯD các phần mềm trong KT ô tô 

 

3.0 

6

 

49 

22165 

Công nghệ sơn phủ ô tô 

 

3.0 

7

 

50 

22162 

Quản lý vận tải 

 

3.0 

7

 

51 

29102 

Kỹ năng mềm 2 

 

3.0 

7

 

52 

22643 

Hệ thống truyền lực ô tô 

 

3.0 

8

 

53 

22151 

CN đóng mới trong KT ô tô 

 

3.0 

8

 

54 

22241

Đồ án tốt nghiệp 

(Graduation Project)

6

1.4.1; 1.4.2; 1.4.3;  1.4.4; 2.1.1; 2.1.2; 2.5.2; 3.2.1; 3.2.2;  3.2.3; 4.1.1; 4.1.2;  4.2.1; 4.2.2; 4.3.3;  54.5.1; 4.5.3;  

4.6.1; 4.6.2

4.0 

8

 

 

HỌC PHÍ

  • Tổng học phí khóa học: Liên hệ

 

Đại học Hàng hải Việt Nam

Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng

 

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet