- Chương trình đào tạo Kỹ thuật nhiệt lạnh, được xây dựng theo hướng kỹ thuật ứng dụng, đào tạo có đủ kiến thức, kỹ năng, thái độ cần thiết để hình thành ý tưởng, thiết kế, triển khai và vận hành các máy móc, hệ thống sản xuất nói chung và hệ thống nhiệt-năng lượng, thông gió và xử lý nhiệt-ẩm nói riêng. Chương trình cũng chuẩn bị cho sinh viên để có thể làm việc trong các lĩnh vực khác yêu cầu kiến thức nâng cao về cơ học ứng dụng, kỹ thuật hệ thống hoặc tiếp tục học tập, nghiên cứu ở trình độ sau đại học.
- Các kỹ sư nhiệt lạnh có thể đảm nhận các công việc: Thực hiện và khai thác các hệ thống cơ khí cơ bản; Thiết kế các hệ thống nhiệt - lạnh; Vận hành và sửa chữa, bảo dưỡng các hệ thống nhiệt - lạnh, thông gió; Thiết kế các quy trình công nghệ, tổ chức sản xuất, quản lý, điều hành, và giám sát quá trình công nghệ; Tư vấn kỹ thuật, thẩm định, đánh giá các dự án và thiết kế ngành nhiệt - lạnh, thông gió; Nghiên cứu khoa học, nghiên cứu phát triển chuyên môn và năng lực quản lý, thực hành; Quản lý doanh nghiệp, đơn vị sản xuất, nhà máy và xí nghiệp công nghiệp nhiệt - lạnh, thông gió.
- Khối lượng kiến thức, kỹ năng, năng lực toàn khóa: 124 tín chỉ (Không tính các học phần GDTC và GDQP-AN).
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung
- Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Là những thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.
- Tuyển sinh trên toàn quốc.
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển theo kết quả thi THPT
- Xét tuyển thẳng kết hợp
- Xét kết quả học tập và rèn luyện THPT
- Tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
|
Tổng cộng: 124 TC Bắt buộc: 105 TC Tự chọn tối thiểu: 13 TC Tốt nghiệp: 6 TC |
|||
|
HỌC KỲ 1 |
|
HỌC KỲ 2 |
|
|
I. Bắt buộc: 15 TC |
Học trước |
I. Bắt buộc: 15 TC |
Học trước |
|
1. Toán cao cấp (18124-4TC) |
|
1. Triết học Mác-Lê nin (19101-3TC) |
|
|
2. Nhập môn kỹ thuật (22626-3TC) |
|
2. Cơ lý thuyết (18405-3TC) |
18124 |
|
3. Vật lý 1 (18201-3TC) |
|
3. Điện công nghiệp (22170-3TC) |
18201 |
|
4. Hình họa - Vẽ kỹ thuật (18304-3TC) |
|
4. Kỹ thuật điều khiển tự động (22702-3TC) |
18124 |
|
5. Pháp luật đại cương (11401-2TC) |
|
5. Kỹ thuật nhiệt (22201-3TC) |
18201 |
|
II. Tự chọn: |
|
II. Tự chọn: |
|
|
1. Kỹ năng mềm 1 (29101-2TC) |
|
1. Anh văn cơ bản 1 (25101-3TC) |
|
|
2. Môi trường và bảo vệ MT (26101-2TC) |
|
2. Quản trị doanh nghiệp (28214-3TC) |
|
|
HỌC KỲ 3 |
|
HỌC KỲ 4 |
|
|
I. Bắt buộc: 16 TC |
Học trước |
I. Bắt buộc: 14 TC |
Học trước |
|
1. Kinh tế chính trị (19401-2TC) |
19101 |
1. Chủ nghĩa xã hội KH (19501-2TC) |
19401 |
|
2. Nguyên lý máy (22628-3TC) |
18405 |
2. Cơ sở thiết kế máy (22645-3TC) |
22628 |
|
3. Sức bền vật liệu (18504-3TC) |
18405 |
3. Dung sai và kỹ thuật đo (22629-3TC) |
22628 |
|
4. Vẽ cơ khí & CAD (22169-3TC) |
18304 |
4. Kỹ thuật gia công cơ khí (22502-3TC) |
22501 |
|
5. Vật liệu kỹ thuật (22501-3TC) |
|
5. Truyền nhiệt (22250-3TC) |
22201 |
|
6. Thực tập cơ khí (20101-2TC) |
|
II. Tự chọn: |
|
|
II. Tự chọn: |
|
1. Hệ thống và TB đường ống (22249-3TC) |
|
|
1. Anh văn cơ bản 2 (25102-3TC) |
|
2. Anh văn cơ bản 3 (25103-3TC) |
|
|
2. Tin học văn phòng (17102-3TC) |
|
|
|
|
HỌC KỲ 5 |
|
HỌC KỲ 6 |
|
|
I. Bắt buộc: 15 TC |
Học trước |
I. Bắt buộc: 16 TC |
Học trước |
|
1. Tư tưởng Hồ Chí Minh (19201-2TC) |
19501 |
1. Lịch sử Đảng Cộng sản VN (19303-2TC) |
19201 |
|
2. Đồ án thiết kế máy (22646-2TC) |
22645 |
2. CAD/CAM và CNC (22504-3TC) |
22502 |
|
3. Công nghệ chế tạo CK (22512-3TC) |
22502 |
3. Thủy lực và khí nén ƯD (22608-4TC) |
18405 |
|
4. Toán ứng dụng (22247-3TC) |
18124 |
4. Kỹ thuật làm lạnh (22248-4TC) |
22250 |
|
5. Thí nghiệm truyền nhiệt (22238-2TC) |
22201 |
5. Kỹ thuật sấy (22245-3TC) |
22250 |
|
6. Hóa kỹ thuật (26206-3TC) |
|
|
|
|
II. Tự chọn: |
|
|
|
|
1. Động cơ đốt trong (22154-3TC) |
|
|
|
|
2. Phương pháp phần tử hữu hạn (22630-3TC) |
|
|
|
|
HỌC KỲ 7 |
|
HỌC KỲ 8 |
|
|
I. Bắt buộc: 14 TC |
Học trước |
I. Bắt buộc: 0 TC |
Học trước |
|
1. Thiết kế và tối ưu hóa HT nhiệt (22236-3TC) |
22250 |
II. Tự chọn tốt nghiệp: 06 TC |
|
|
2. Nhà máy nhiệt điện (22233-3TC) |
22250 |
1. Đồ án tốt nghiệp (22241-6TC) |
|
|
3. Hệ thống điều hòa KK (22237-4TC) |
22250 |
2. Thiết kế hệ thống cấp nhiệt (22242-2TC) |
|
|
4. Thực tập sản xuất (22239-4TC) |
22248 |
3. Thiết kế hệ thống lạnh (22243-2TC) |
|
|
II. Tự chọn |
|
4. Thiết kế HT điều hòa KK (22244-2TC) |
|
|
1. Lắp đặt, VH và SC HT lạnh (22246-2TC) |
|
|
|
|
2. Kỹ năng mềm 2 (29102-2TC) |
|
|
|
|
3. Quản lý chất lượng (22509-2TC) |
|
|
|
HỌC PHÍ
- Tổng học phí khóa học: Liên hệ
Đại học Hàng hải Việt Nam
Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng