Cử nhân Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (chương trình CLC)
Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng (15873)
- Người học tốt nghiệp trình độ đại học (Cử nhân) ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông có khả năng làm việc tại các vị trí liên quan đến thiết kế, vận hành, quản lý thiết bị và hệ thống trong lĩnh vực Điện tử - Viễn thông cho các công ty và tập đoàn quốc tế như Intel, Samsung, ACV, Foster, Shinho, Uniquify, Renesas, eSilicon, Savarti, Unitec, Bosch, FirstSolar, Broadcom,… và các công ty trong nước như VTN-NET3, Viễn thông các tỉnh thành Việt Nam, MobiPhone, Viettel, FPT, Đài truyền hình, truyền thanh Việt Nam và các Đài truyền hình, truyền thanh tỉnh thành, Tổng công ty điện lực VN (EVN),…
- Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa: 130 tín chỉ
- Sinh viên tốt nghiệp chương trình này có thể học tiếp chương trình đào tạo chuyên sâu để nhận bằng Kỹ sư hoặc chương trình đào tạo thạc sỹ cùng ngành và các ngành gần.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh tốt nghiệp THPT và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường Đại học Bách khoa ở mỗi năm tuyển sinh
Hình thức dự tuyển
- 1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh
- 2. Tuyển sinh riêng theo Đề án của Trường
- 3. Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- 4. Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG Tp. HCM tổ chức
- 5. Xét kết quả thi đánh giá tư duy do Trường ĐHBK Hà Nội tổ chức
- 6. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Học kỳ |
Tên học phần |
Ký hiệu |
Mã HP |
Số tín chỉ |
Tự chọn |
|
1 |
1 |
Giải tích 1 |
|
3190111 |
4 |
|
|
2 |
1 |
Vật lý 1 |
|
3050011 |
3 |
|
|
3 |
1 |
Nhập môn ngành |
|
1061162 |
2 |
|
|
4 |
1 |
Môi trường |
|
1170011 |
2 |
|
|
5 |
1 |
Kỹ thuật Lập trình |
|
1060143 |
3 |
|
|
6 |
1 |
Anh văn A2.1 (CLC) |
|
4130040 |
3 |
|
|
7 |
1 |
TN Vật lý (Điện-Từ-Quang) |
|
3050670 |
1 |
|
|
8 |
2 |
Anh văn A2.2 (CLC) |
|
4130050 |
4 |
|
|
9 |
2 |
Giải tích 2 |
|
3190121 |
4 |
|
|
10 |
2 |
Vật lý 2 |
|
3050641 |
3 |
|
|
11 |
2 |
TN Vật lý (Cơ-Nhiệt) |
|
3050660 |
1 |
|
|
12 |
2 |
PBL1: Lập trình |
|
1062940 |
2 |
|
|
13 |
2 |
Vật lý bán dẫn |
|
1062943 |
3 |
|
|
14 |
3 |
Đại số tuyến tính |
|
3190260 |
3 |
|
|
15 |
3 |
Triết học Mác - Lênin |
|
2090150 |
3 |
|
|
16 |
3 |
Toán chuyên ngành |
|
1061170 |
3 |
|
|
17 |
3 |
Cấu kiện điện tử |
|
1063293 |
3 |
|
|
18 |
3 |
TN cấu kiện điện tử (1TC) |
|
1062340 |
0 |
|
|
19 |
3 |
Lý thuyết mạch điện tử 1 |
|
1063303 |
4 |
|
|
20 |
3 |
TN Lý thuyết mạch điện tử 1 |
|
1063300 |
0 |
|
|
21 |
3 |
Kỹ năng mềm |
|
1063203 |
2 |
|
|
22 |
4 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
|
2170020 |
2 |
|
|
23 |
4 |
Xác suất thống kê ứng dụng |
|
1063320 |
3 |
|
|
24 |
4 |
Trường điện từ |
|
1061903 |
3 |
|
|
25 |
4 |
Phương pháp tính |
|
1062130 |
2 |
|
|
26 |
4 |
Kỹ thuật mạch điện tử |
|
1062343 |
4 |
|
|
27 |
4 |
TN kỹ thuật mạch điện tử |
|
1062360 |
0 |
|
|
28 |
4 |
Lý thuyết mạch điện tử 2 |
|
1063243 |
2 |
|
|
29 |
4 |
Kiến tập nghề nghiệp |
|
1061940 |
1 |
|
|
30 |
4 |
Pháp luật đại cương |
|
2100010 |
2 |
|
|
31 |
5 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
|
2090160 |
2 |
|
|
32 |
5 |
Tín hiệu và hệ thống |
|
1063340 |
4 |
|
|
33 |
5 |
TN Tín hiệu và hệ thống |
|
1063350 |
0 |
|
|
34 |
5 |
Kỹ thuật số |
|
1063010 |
4 |
|
|
35 |
5 |
TN Kỹ thuật số |
|
1062370 |
0 |
|
|
36 |
5 |
Anten và truyền sóng |
|
1063360 |
3 |
|
|
37 |
5 |
PBL 2: Thiết kế mạch điện tử |
|
1063370 |
3 |
|
|
38 |
6 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
|
2090170 |
2 |
|
|
39 |
6 |
Kỹ thuật truyền dữ liệu |
|
1063620 |
3 |
|
|
40 |
6 |
Kỹ thuật điều khiển tự động |
|
1063140 |
2 |
|
|
41 |
6 |
Thực tập công nhân |
|
1062043 |
2 |
|
|
42 |
6 |
Thông tin số |
|
1063630 |
4 |
|
|
43 |
6 |
TN thông tin số |
|
1062970 |
0 |
|
|
44 |
6 |
Kỹ thuật vi xử lý |
|
1062990 |
4 |
|
|
45 |
6 |
TN Kỹ thuật vi xử lý |
|
1062380 |
0 |
|
|
46 |
7 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
|
2090101 |
2 |
|
|
47 |
7 |
Kinh tế và quản lý doanh nghiệp |
|
1182550 |
2 |
|
|
48 |
7 |
PBL 3: Chuyên đề |
|
1063380 |
3 |
|
|
49 |
7 |
Xử lý số tín hiệu |
|
1063640 |
4 |
|
|
50 |
7 |
TN xử lý số tín hiệu |
|
1062960 |
0 |
|
|
51 |
7 |
Mạng thông tin máy tính |
|
1063090 |
3 |
|
|
52 |
7 |
TH Mạng thông tin máy tính |
|
1063150 |
0 |
|
|
53 |
7 |
Thông tin vô tuyến |
|
1063390 |
3 |
|
|
54 |
7 |
Điều khiển logic |
|
1063030 |
3 |
|
|
55 |
7 |
TH Điều khiển logic |
|
1063040 |
0 |
|
|
56 |
7 |
Cảm biến và đo lường |
|
1063400 |
3 |
|
|
57 |
7 |
Xử lý tín hiệu ngẫu nhiên |
|
1063410 |
3 |
|
|
58 |
7 |
Lý thuyết thông tin |
|
1063070 |
3 |
|
|
59 |
7 |
Xử lý ảnh |
|
1062153 |
3 |
|
|
60 |
7 |
Tổ chức máy tinh |
|
1063420 |
2 |
|
|
61 |
7 |
Lập trình đa nền tảng |
|
1063430 |
2 |
|
|
62 |
7 |
Công nghệ phần mềm |
|
1063440 |
3 |
|
|
63 |
8 |
Thực tập Tốt nghiệp (DT) |
|
1061400 |
2 |
|
|
64 |
8 |
Đồ án tốt nghiệp |
|
1062633 |
6 |
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng
Địa chỉ: 54 Nguyễn Lương Bằng, Hoà Khánh Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng