- Chương trình đào tạo Kỹ thuật cơ điện tử đào tạo về các thiết bị và hệ thống tự động dân dụng và trong công nghiệp.
- Chương trình cung cấp cho sinh viên các kiến thức về thiết kế, chế tạo các chi tiết máy, các kiến thức về kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển tự động từ đó có thể tham gia vận hành các máy móc, thiết bị trong công nghiệp, đồng thời rèn cho sinh viên kỹ năng và thái độ cần thiết để hình thành ý tưởng, thiết kế, triển khai và vận hành các loại thiết bị và hệ thống có liên quan. Chương trình đào tạo cũng chuẩn bị cho sinh viên làm việc trong các lĩnh vực khác có yêu cầu kiến thức nâng cao về cơ học ứng dụng, kỹ thuật hệ thống và chuẩn bị cho nghiên cứu sau đại học.
- Sinh viên tốt nghiệp CTĐT có thể đảm nhiệm vị trí thiết kế công nghệ gia công tại các nhà máy chế tạo cơ khí; thiết kế các hệ thống tích hợp Cơ khí – Điện, điện tử - Điều khiển tự động; khai thác, quản lý các hệ thống sản xuất tự động trong nhiều lĩnh vực như sản xuất lắp ráp sản phẩm cơ khí - điện tử tiêu dùng, chế biến, chế tạo và lắp ráp sản phẩm công nghiệp.
- Khối lượng kiến thức, kỹ năng, năng lực toàn khóa: 124 tín chỉ (Không tính các học phần GDTC và GDQP-AN).
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung
- Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Là những thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.
- Tuyển sinh trên toàn quốc.
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển theo kết quả thi THPT
- Xét tuyển thẳng kết hợp
- Xét kết quả học tập và rèn luyện THPT
- Tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
|
HỌC KỲ 1 |
|
HỌC KỲ 2 |
|
|
I. Bắt buộc: 15 TC |
Học trước |
I. Bắt buộc: 15 TC |
Học trước |
|
1. Toán cao cấp (18124-4TC) |
|
1. Triết học Mác-Lê nin (19101-3TC) |
|
|
2. Nhập môn kỹ thuật (22366-3TC) |
|
2. Cơ lý thuyết (18405-3TC) |
18124 |
|
3. Vật lý 1 (18201-3TC) |
|
3. Điện công nghiệp (22170-3TC) |
18201 |
|
4. Hình họa - Vẽ kỹ thuật (18304-3TC) |
|
4. Kỹ thuật điều khiển tự động (22702-3TC) |
18124 |
|
5. Pháp luật đại cương (11401-2TC) |
|
5. Kỹ thuật nhiệt (22201-3TC) |
18201 |
|
II. Tự chọn: |
|
II. Tự chọn: |
|
|
1. Kỹ năng mềm 1 (29101-2TC) |
|
1. Anh văn cơ bản 1 (25101-3TC) |
|
|
2. Môi trường và bảo vệ MT (26101-2TC) |
|
2. Quản trị doanh nghiệp (28214-3TC) |
|
|
HỌC KỲ 3 |
|
HỌC KỲ 4 |
|
|
I. Bắt buộc: 18 TC |
Học trước |
I. Bắt buộc: 18 TC |
Học trước |
|
1. Kinh tế chính trị (19401-2TC) |
19101 |
1. Chủ nghĩa xã hội KH (19501-2TC) |
19401 |
|
2. Nguyên lý máy (22628-3TC) |
18405 |
2. Cơ sở thiết kế máy (22645-3TC) |
22628 |
|
3. Sức bền vật liệu (18504-3TC) |
18405 |
3. Dung sai và kỹ thuật đo (22629-3TC) |
22628 |
|
4. Vẽ cơ khí & CAD (22169-3TC) |
18304 |
4. Kỹ thuật gia công cơ khí (22502-3TC) |
22501 |
|
5. Vật liệu kỹ thuật (22501-3TC) |
|
5. Toán ứng dụng (22247-3TC) |
18124 |
|
6. Thực tập cơ khí (20101-2TC) |
|
6. Cảm biến (22718-2TC) |
|
|
7. Công cụ phần mềm (22711-2TC) |
|
7. Cơ điện tử LAB 1 (22728-2TC) |
|
|
II. Tự chọn: |
|
II. Tự chọn: |
|
|
1. Anh văn cơ bản 2 (25102-3TC) |
|
1. Anh văn cơ bản 3 (25103-3TC) |
|
|
2. Tin học văn phòng (17102-3TC) |
|
2. Hóa kỹ thuật (26206-3TC) |
|
|
HỌC KỲ 5 |
|
HỌC KỲ 6 |
|
|
I. Bắt buộc: 16 TC |
Học trước |
I. Bắt buộc: 14 TC |
Học trước |
|
1. Tư tưởng Hồ Chí Minh (19201-2TC) |
19501 |
1. Lịch sử Đảng Cộng sản VN (19303-2TC) |
19201 |
|
2. Đồ án thiết kế máy (22646-2TC) |
22645 |
2. CAD/CAM và CNC (22504-3TC) |
22502 |
|
3. Công nghệ chế tạo CK (22512-3TC) |
22502 |
3. Thủy lực và khí nén ƯD (22608-4TC) |
18405 |
|
4. Cơ cấu chấp hành (22714-3TC) |
22170 |
4. Vi điều khiển (22727-3TC) |
|
|
5. Động lực học hệ nhiều vật (22701-3TC) |
18405 |
5. Thiết kế mạch điện tử (22725-2TC) |
|
|
6. Kỹ thuật lập trình (22726-3TC) |
|
II. Tự chọn: |
|
|
II. Tự chọn: |
|
1. Kỹ năng mềm 2 (29102-2TC) |
|
|
1. Truyền động điện và ĐTCS (22717-3TC) |
|
2. Quản lý chất lượng (22509-2TC) |
|
|
2. Khí cụ điện (22716-3TC) |
|
3. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (22635-2TC) |
|
|
HỌC KỲ 7 |
|
HỌC KỲ 8 |
|
|
I. Bắt buộc: 9 TC |
Học trước |
I. Bắt buộc: 0 TC |
Học trước |
|
1. KT lập trình PLC và ƯD (22708-3TC) |
|
II. Tự chọn tốt nghiệp: 06 TC |
|
|
2. Cơ điện tử LAB 2 (22729-2TC) |
22728 |
1. Đồ án tốt nghiệp (22720-6TC) |
|
|
3. Thực tập sản xuất (22722-4TC) |
22728 |
2. Thiết kế hệ cơ điện tử (22734-3TC) |
|
|
II. Tự chọn: |
|
3. Cơ điện tử ứng dụng (22707-3TC) |
|
|
1. HT động lực học và ĐK (22730-3TC) |
|
|
|
|
2. Kỹ thuật Robot (22723-3TC) |
|
|
|
|
3. Các PP điều khiển hiện đại (22733-3TC) |
|
|
|
HỌC PHÍ
- Tổng học phí khóa học: Liên hệ
Đại học Hàng hải Việt Nam
Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng