- Mục tiêu chung của chương trình đào tạo ngành Kinh tế Xây dựng, Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng là đào tạo người học có phẩm chất chính trị, đạo đức; có kiến thức, kỹ năng thực hành nghề nghiệp, năng lực nghiên cứu và phát triển ứng dụng khoa học và công nghệ trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông tương xứng với trình độ đào tạo; có khả năng học tập suốt đời; có khả năng sáng tạo và trách nhiệm nghề nghiệp, thích nghi với môi trường làm việc; có sức khỏe; có ý thức phục vụ cộng đồng, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh và hội nhập quốc tế.
- Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa: 130 tín chỉ
- Sinh viên tốt nghiệp chương trình này có thể học tiếp chương trình đào tạo chuyên sâu để nhận bằng Kỹ sư hoặc chương trình đào tạo thạc sĩ cùng ngành và các ngành gần.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh tốt nghiệp THPT và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường Đại học Bách khoa ở mỗi năm tuyển sinh
Hình thức dự tuyển
- 1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh
- 2. Tuyển sinh riêng theo Đề án của Trường
- 3. Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- 4. Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG Tp. HCM tổ chức
- 5. Xét kết quả thi đánh giá tư duy do Trường ĐHBK Hà Nội tổ chức
- 6. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Học kỳ |
Tên học phần |
Ký hiệu |
Mã HP |
Số tín chỉ |
Tự chọn |
|
1 |
1 |
Giải tích 1 |
|
3190111 |
4 |
|
|
2 |
1 |
Nhập môn ngành |
|
1182230 |
2 |
|
|
3 |
1 |
Anh văn A2.1 (CLC) |
|
4130040 |
3 |
|
|
4 |
1 |
Triết học Mác - Lênin |
|
2090150 |
3 |
|
|
5 |
1 |
Môi trường |
|
1170011 |
2 |
|
|
6 |
1 |
Hóa đại cương |
|
1073431 |
2 |
|
|
7 |
2 |
Anh văn A2.2 (CLC) |
|
4130050 |
4 |
|
|
8 |
2 |
Giải tích 2 |
|
3190121 |
4 |
|
|
9 |
2 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
|
2170020 |
2 |
|
|
10 |
2 |
Xác suất thống kê |
|
3190041 |
3 |
|
|
11 |
2 |
Pháp luật đại cương |
|
2100010 |
2 |
|
|
12 |
2 |
Vật lý 1 |
|
3050011 |
3 |
|
|
13 |
2 |
TN Vật lý (Cơ-Nhiệt) |
|
3050660 |
1 |
|
|
14 |
2 |
Kinh tế học |
|
1182190 |
2 |
|
|
15 |
3 |
Đại số tuyến tính |
|
3190260 |
3 |
|
|
16 |
3 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
|
2090160 |
2 |
|
|
17 |
3 |
Toán chuyên ngành 1 |
|
1182193 |
3 |
|
|
18 |
3 |
Hình họa - vẽ kỹ thuật |
|
1032170 |
3 |
|
|
19 |
3 |
Thực tập Nhận thức |
|
1180043 |
1 |
|
|
20 |
3 |
Vật lý 2 |
|
3050641 |
3 |
|
|
21 |
3 |
TN Vật lý (Điện-Từ-Quang) |
|
3050670 |
1 |
|
|
22 |
3 |
Kiến trúc |
|
1210600 |
2 |
|
|
23 |
3 |
PBL 1: Kiến trúc công trình |
|
1182210 |
2 |
|
|
24 |
4 |
Lập và thẩm định dự án đầu tư |
|
1182213 |
3 |
|
|
25 |
4 |
Kế toán xây dựng cơ bản |
|
1182223 |
2 |
|
|
26 |
4 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
|
2090170 |
2 |
|
|
27 |
4 |
Cơ học công trình |
|
1101382 |
3 |
|
|
28 |
4 |
Trắc địa |
|
1090372 |
2 |
|
|
29 |
4 |
Toán chuyên ngành 2 |
|
1182203 |
3 |
|
|
30 |
4 |
Quản trị tài chính |
|
1182233 |
2 |
|
|
31 |
4 |
PBL 2: Lập và thẩm định dự án đầu tư |
|
1182220 |
3 |
|
|
32 |
5 |
Kết cấu Bê tông cốt thép |
|
1102141 |
3 |
|
|
33 |
5 |
Hệ thống công trình |
|
1182503 |
3 |
|
|
34 |
5 |
Vật liệu xây dựng |
|
1090382 |
2 |
|
|
35 |
5 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
|
2090101 |
2 |
|
|
36 |
5 |
Định mức kỹ thuật trong xây dựng |
|
1182103 |
2 |
|
|
37 |
5 |
Ứng dụng BIM trong quản lý dự án |
|
1182473 |
2 |
|
|
38 |
5 |
Tin học trong quản lý dự án |
|
1182483 |
2 |
|
|
39 |
5 |
PBL 3: TK biện pháp KT thi công công trình |
|
1182353 |
3 |
|
|
40 |
6 |
Tổ chức Thi công |
|
1180143 |
3 |
|
|
41 |
6 |
Kiểm soát khối lượng (QS1) |
|
1183050 |
2 |
|
|
42 |
6 |
Anh văn CN Kinh tế xây dựng |
|
1180922 |
2 |
|
|
43 |
6 |
Kinh tế & quản trị xây dựng |
|
1182980 |
3 |
|
|
44 |
6 |
Quản lý hệ thống cấp thoát nước |
|
1182620 |
2 |
|
|
45 |
6 |
Quản lý hệ thống MEP trong công trình dân dụng & công nghiệp |
|
1183060 |
2 |
|
|
46 |
6 |
Quản lý hệ thống MEP trong công trình giao thông & hạ tầng kỹ thuật |
|
1183070 |
2 |
|
|
47 |
6 |
PBL 4: TK biện pháp tổ chức thi công công trình |
|
1183010 |
3 |
|
|
48 |
7 |
Định giá sản phẩm xây dựng |
|
1180233 |
2 |
|
|
49 |
7 |
Quản lý công trình giao thông |
|
1182990 |
2 |
|
|
50 |
7 |
Kiểm soát chi phí (QS2) |
|
1182423 |
2 |
|
|
51 |
7 |
Khởi nghiệp & đổi mới sáng tạo |
|
1183000 |
2 |
|
|
52 |
7 |
QLDA công trình dân dụng & công nghiệp |
|
1182443 |
2 |
|
|
53 |
7 |
QLDA công trình giao thông & hạ tầng kỹ thuật |
|
1182453 |
2 |
|
|
54 |
7 |
PBL 5: Quản lý chi phí xây dựng công trình |
|
1183020 |
3 |
|
|
55 |
8 |
Thực tập Tốt nghiệp (KTXD) |
|
1181160 |
2 |
|
|
56 |
8 |
Đồ án tốt nghiệp |
|
1182463 |
6 |
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng
Địa chỉ: 54 Nguyễn Lương Bằng, Hoà Khánh Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng