Giới thiệu
Đào tạo cử nhân Kinh tế có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp; có sức khoẻ tốt, nắm vững những kiến thức cơ bản về kinh tế - xã hội; có năng lực chuyên môn về kinh tế; có khả năng phân tích, hoạch định chính sách và giải quyết các vấn đề kinh tế thuộc các lĩnh vực kinh tế quản trị kinh doanh; có khả năng nắm bắt tiến bộ khoa học và công nghệ tương xứng với trình độ đào tạo; có khả năng tự học, sáng tạo, thích nghi với môi trường làm việc; có tinh thần lập nghiệp và có ý thức phục vụ nhân dân.
Sinh viên tốt nghiệp làm việc trong cơ quan, doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, bao gồm các cơ quan quản lý nhà nước các cấp, các doanh nghiệp, các tổ chức tài chính – tín dụng, các tổ chức phi chính phủ, các tổ chức tư vấn về các vấn đề kinh tế vĩ mô, vi mô và kinh tế chuyên ngành.
Tổng số tín chỉ cho toàn khóa học là 127 tín chỉ, bao gồm các học phần bắt buộc và học phần tự chọn (chưa kể các nội dung về giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng).
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm tất cả các học kỳ ở bậc THPT đạt loại khá trở lên.
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- Phương thức 2: Xét điểm học bạ THPT (không xét ngành Y khoa).
- Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM.
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Stt |
Mã HP |
Tên học phần |
Tổng số TC |
BB |
TC |
|
1 |
FL211011 |
Tiếng Anh 1 |
3 |
3 |
|
|
2 |
SP211032 |
Thể dục cơ bản và điền kinh |
1 |
1 |
|
|
3 |
SP211039 |
Cờ vua 1 |
1 |
|
|
|
4 |
NL211702 |
Pháp luật Việt Nam đại cương |
2 |
2 |
|
|
5 |
KT212101 |
Kinh tế vi mô 1 |
3 |
3 |
|
|
6 |
KT212202 |
Kỹ năng mềm |
2 |
2 |
|
|
7 |
KT211001 |
Địa lý kinh tế Việt Nam |
2 |
|
2 |
|
8 |
KT211002 |
Kinh tế đối ngoại |
2 |
|
|
|
9 |
SP211014 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
|
2 |
|
10 |
SP211006 |
Xã hội học đại cương |
2 |
|
|
|
Tổng số học kỳ 1 |
15 |
11 |
4 |
||
|
1 |
FL211012 |
Tiếng Anh 2 |
3 |
3 |
|
|
2 |
SP211033 |
Bóng chuyền cơ bản |
1 |
|
1 |
|
3 |
SP211034 |
Bơi lội cơ bản |
1 |
|
|
|
4 |
SP211035 |
Cầu lông cơ bản |
1 |
|
|
|
5 |
SP211042 |
Bóng bàn cơ bản |
1 |
|
|
|
6 |
SP211040 |
Cờ vua 2 |
1 |
|
|
|
7 |
SP211001 |
Tiếng việt thực hành |
2 |
|
2 |
|
8 |
KT212510 |
Soạn thảo văn bản và hợp đồng |
2 |
|
|
|
9 |
KT212102 |
Kinh tế vĩ mô 1 |
3 |
3 |
|
|
10 |
QP211011 |
Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng cộng sản Việt Nam |
3 |
3 |
|
|
11 |
QP211006 |
Công tác quốc phòng và an ninh |
2 |
2 |
|
|
12 |
QP211012 |
Quân sự chung |
1 |
1 |
|
|
13 |
QP211013 |
Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật |
2 |
2 |
|
|
Tổng số học kỳ 2 |
17 |
14 |
3 |
||
|
1 |
ML211030 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
3 |
|
|
2 |
FL211013 |
Tiếng Anh 3 |
3 |
3 |
|
|
3 |
SP211036 |
Thể dục nhịp điệu cơ bản |
1 |
|
1 |
|
4 |
SP211037 |
Taekwondo cơ bản |
1 |
|
|
|
5 |
SP211038 |
Bóng đá cơ bản |
1 |
|
|
|
6 |
SP211043 |
Bóng rổ cơ bản |
1 |
|
|
|
7 |
SP211041 |
Cờ vua 3 |
1 |
|
|
|
8 |
KT213221 |
Quản trị học |
3 |
3 |
|
|
9 |
KT212201 |
Marketing |
3 |
3 |
|
|
10 |
KC211027 |
Tin học đại cương |
2 |
2 |
|
|
11 |
KT212502 |
Nguyên lý thống kê |
3 |
3 |
|
|
Tổng số học kỳ 3 |
18 |
17 |
1 |
||
|
1 |
ML211031 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
2 |
|
|
2 |
FL211014 |
Tiếng Anh 4 |
3 |
3 |
|
|
3 |
KT213132 |
Kinh tế vi mô 2 |
3 |
3 |
|
|
4 |
KT213131 |
Kinh tế vĩ mô 2 |
3 |
3 |
|
|
5 |
KC211059 |
Toán cao cấp cho kinh tế |
2 |
2 |
|
|
6 |
KT213151 |
Kinh tế nông nghiệp |
3 |
3 |
|
|
7 |
KT212401 |
Tài chính - tiền tệ |
3 |
3 |
|
|
Tổng số học kỳ 4: |
19 |
19 |
0 |
||
|
1 |
ML211005 |
Lịch sử các học thuyết kinh tế |
2 |
2 |
|
|
2 |
KT213511 |
Thống kê doanh nghiệp |
2 |
|
2 |
|
3 |
KT213513 |
Thống kê kinh tế |
2 |
|
|
|
4 |
KT212507 |
Toán kinh tế |
2 |
2 |
|
|
5 |
KT213434 |
Kinh tế lượng |
2 |
2 |
|
|
6 |
KT213432 |
Lập và thẩm định dự án đầu tư |
2 |
|
2 |
|
7 |
NL213531 |
Hệ thống định vị toàn cầu (GPS) |
2 |
|
|
|
8 |
KT212301 |
Nguyên lý kế toán |
3 |
3 |
|
|
9 |
KT213133 |
Kinh tế phát triển |
3 |
3 |
|
|
10 |
KT213107 |
Kinh tế nguồn nhân lực |
2 |
2 |
|
|
11 |
KT213245 |
Quản trị nhân sự |
2 |
|
|
|
12 |
NL213706 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
2 |
2 |
|
|
Tổng số học kỳ 5: |
18 |
14 |
4 |
||
|
1 |
ML211032 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
2 |
|
|
2 |
KT213146 |
Kinh tế công nghiệp |
3 |
3 |
|
|
3 |
KT213153 |
Kinh tế thương mại |
2 |
2 |
|
|
4 |
KT213147 |
Phân tích lợi ích và chi phí |
3 |
|
3 |
|
5 |
KT213108 |
Phân tích dữ liệu kinh tế |
3 |
|
|
|
6 |
KT213135 |
Kinh tế tài nguyên và môi trường |
3 |
3 |
|
|
7 |
KT213157 |
Quản lý nhà nước về kinh tế |
2 |
2 |
|
|
8 |
KT213007 |
Khởi nghiệp |
2 |
2 |
|
|
Tổng số học kỳ 6: |
19 |
16 |
3 |
||
|
1 |
ML211002 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
|
2 |
KT216197 |
Thực tập nghề nghiệp |
4 |
4 |
|
|
3 |
KT213134 |
Kinh tế quốc tế |
3 |
3 |
|
|
4 |
KT213152 |
Nguyên lý cơ bản về chính sách kinh tế xã hội |
3 |
3 |
|
|
5 |
KT213138 |
Kinh tế công cộng |
3 |
|
3 |
|
6 |
KT213430 |
Tài chính công |
3 |
|
|
|
7 |
KT213154 |
Kinh tế du lịch |
2 |
|
2 |
|
8 |
KT213239 |
Quản trị kinh doanh du lịch và lữ hành |
2 |
|
|
|
Tổng số học kỳ 7: |
17 |
12 |
5 |
||
|
1 |
ML211033 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
2 |
|
|
2 |
KT212509 |
Luật kinh tế |
3 |
3 |
|
|
3 |
KT216199 |
Khóa luận tốt nghiệp |
10 |
|
10 |
|
Sinh viên không làm khóa luận: làm chuyên đề tốt nghiệp và học 03 học phần chuyên đề |
|||||
|
4 |
KT216198 |
Chuyên đề tốt nghiệp |
4 |
|
10 |
|
5 |
KT216190 |
Phát triển cộng đồng |
2 |
|
|
|
6 |
KT216191 |
Quản lý công |
2 |
|
|
|
7 |
KT216192 |
Chương trình phát triển kinh tế xã hội |
2 |
|
|
|
Tổng số học kỳ 8: |
15 |
5 |
10 |
||
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Liên hệ để biết thêm thông tin
Địa điểm
Trường Đại học Tây NguyênĐịa chỉ : 567 Lê Duẩn, TP.Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk