Giới thiệu
Đào tạo cử nhân ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt, có trách nhiệm với xã hội; nắm vững kiến thức cơ bản về kinh tế- xã hội, quản trị và quản lý; có kiến thức và kỹ năng chuyên sâu về kinh tế, quản lý nhà nước về kinh tế, quản lý các tổ chức có hoạt động kinh tế; có kỹ năng mềm và năng lực tự bổ sung kiến thức và tiếp tục học tập nâng cao trình độ để đáp ứng yêu cầu của công việc.
Tổng số tín chỉ cho toàn khóa học là 127 tín chỉ, bao gồm các học phần bắt buộc và học phần tự chọn (chưa kể các nội dung về giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng).
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 3,5 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm tất cả các học kỳ ở bậc THPT đạt loại khá trở lên.
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Phương thức 2: xét tuyển trên cơ sở kết qủa điểm thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 3: xét tuyển kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với kết quả hocj tập THPT.
- Phương thức 4: xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, ba trong các kì thi chọn học sinh giỏi bậc THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc giải khuyến khích trong các kì thi học sinh giỏi cấp quốc gia với kết quả học tập THPT.
- Phương thức 5: xét tuyển trên cơ sở kết quả học tập THPT
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- Chuyên ngành Quản lý kinh tế
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Số tín lý thuyết |
Số tín thực hành |
||
|
Khối kiến thức: Đại cương |
38 |
|
|
||||
|
Học phần bắt buộc |
36 |
|
|
||||
|
1 |
006101 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
3 |
0 |
||
|
2 |
006102 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
2 |
0 |
||
|
3 |
006103 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
2 |
0 |
||
|
4 |
006104 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
2 |
0 |
||
|
5 |
006030 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
0 |
||
|
6 |
004040 |
Tin học đại cương |
3 |
2 |
1 |
||
|
7 |
004301 |
Toán cao cấp |
3 |
3 |
0 |
||
|
8 |
004270 |
Lý thuyết xác suất và thống kê toán |
3 |
3 |
0 |
||
|
9 |
004220 |
Mô hình toán kinh tế |
2 |
2 |
0 |
||
|
10 |
007040 |
Tiếng Anh cơ bản 1 |
3 |
3 |
0 |
||
|
11 |
007050 |
Tiếng Anh cơ bản 2 |
3 |
3 |
0 |
||
|
12 |
007070 |
Tiếng Anh cơ bản 3 |
3 |
3 |
0 |
||
|
13 |
009200 |
Pháp luật đại cương |
3 |
3 |
0 |
||
|
14 |
009030 |
Soạn thảo văn bản |
2 |
2 |
0 |
||
|
Học phần tự chọn |
2 |
|
|
||||
|
1 |
006050 |
Xã hội học |
2 |
2 |
0 |
||
|
2 |
006070 |
Khoa học giao tiếp |
2 |
2 |
0 |
||
|
1 |
006090 |
Logic học |
2 |
2 |
0 |
||
|
Các học phần Quốc phòng – An ninh |
8 |
|
|
||||
|
1 |
GDQP1 |
Giáo dục Quốc phòng HP1* |
3 |
|
|
||
|
2 |
GDQP2 |
Giáo dục Quốc phòng HP2* |
3 |
|
|
||
|
3 |
GDQP3 |
Giáo dục Quốc phòng HP3* |
2 |
|
|
||
|
Các học phần Giáo dục thể chất |
3 |
|
|
||||
|
|
Học phần bắt buộc |
1 |
|
|
|||
|
1 |
008011 |
Giáo dục thể chất HP1 – Điền kinh* |
1 |
0 |
1 |
||
|
|
Học phần tự chọn |
2 |
|
|
|||
|
2 |
008013 |
Giáo dục thể chất HP3 – Bóng chuyền* |
1 |
0 |
1 |
||
|
3 |
008014 |
Giáo dục thể chất HP4 – Cầu lông* |
1 |
0 |
1 |
||
|
4 |
008015 |
Giáo dục thể chất HP5 – Bóng rổ* |
1 |
0 |
1 |
||
|
Khối kiến thức: Cơ sở khối ngành |
6 |
|
|
||||
|
Học phần bắt buộc |
6 |
|
|
||||
|
1 |
009011 |
Kinh tế học vi mô 1 |
3 |
3 |
0 |
||
|
2 |
009021 |
Kinh tế học vĩ mô 1 |
3 |
3 |
0 |
||
|
Khối kiến thức: Cơ sở ngành |
18 |
|
|
||||
|
Học phần bắt buộc |
18 |
|
|
||||
|
1 |
001330 |
Tài chính - Tiền tệ HP1 |
3 |
3 |
0 |
||
|
2 |
005191 |
Marketing căn bản |
3 |
3 |
0 |
||
|
3 |
002011 |
Nguyên lý kế toán |
3 |
3 |
0 |
||
|
4 |
009222 |
Pháp luật kinh tế |
3 |
3 |
0 |
||
|
5 |
003301 |
Quản trị học |
3 |
3 |
0 |
||
|
6 |
007060 |
Tiếng Anh kinh tế |
3 |
3 |
0 |
||
|
Khối kiến thức: Ngành |
16 |
|
|
||||
|
Học phần bắt buộc |
16 |
|
|
||||
|
1 |
009240 |
Kinh tế quốc tế |
2 |
2 |
0 |
||
|
2 |
009012 |
Kinh tế học vi mô 2 |
2 |
2 |
0 |
||
|
3 |
009022 |
Kinh tế học vĩ mô 2 |
2 |
2 |
0 |
||
|
4 |
003251 |
Nguyên lý thống kê |
3 |
3 |
0 |
||
|
5 |
009230 |
Kinh tế phát triển |
3 |
3 |
0 |
||
|
6 |
009080 |
Kinh tế công cộng |
2 |
2 |
0 |
||
|
7 |
009041 |
Kinh tế đầu tư |
2 |
2 |
0 |
||
|
Khối kiến thức: Chuyên ngành |
19 |
|
|
||||
|
Học phần bắt buộc |
19 |
|
|
||||
|
1 |
009033 |
Quản lý học |
3 |
3 |
0 |
||
|
2 |
009082 |
Quản lý nhà nước về kinh tế |
3 |
3 |
0 |
||
|
3 |
009032 |
Chính sách kinh tế |
3 |
3 |
0 |
||
|
4 |
003281 |
Quản trị dự án |
3 |
3 |
0 |
||
|
5 |
009042 |
Kinh tế nguồn nhân lực |
3 |
3 |
0 |
||
|
6 |
009083 |
Quản trị rủi ro và khủng hoảng |
2 |
2 |
0 |
||
|
7 |
009044 |
Kinh tế và quản lý môi trường |
2 |
2 |
0 |
||
|
Khối kiến thức: Bổ trợ |
20 |
|
|
||||
|
Học phần bắt buộc |
15 |
|
|
||||
|
1 |
004280 |
Excel căn bản |
3 |
2 |
1 |
||
|
2 |
001262 |
Quản lý tài chính công |
2 |
2 |
0 |
||
|
3 |
001350 |
Thuế |
3 |
3 |
0 |
||
|
4 |
009031 |
Chiến lược và kế hoạch phát triển |
3 |
3 |
0 |
||
|
5 |
003053 |
Thống kê kinh tế |
2 |
2 |
0 |
||
|
6 |
009053 |
Luật hành chính |
2 |
2 |
0 |
||
|
Học phần tự chọn |
5 |
|
|
||||
|
1 |
001032 |
Thị trường chứng khoán |
2 |
2 |
0 |
||
|
2 |
005120 |
Quy hoạch sử dụng đất |
2 |
2 |
0 |
||
|
3 |
001432 |
Nghiệp vụ ngân hàng trung ương |
3 |
3 |
0 |
||
|
4 |
001312 |
Quản trị tài chính công ty đa quốc gia |
3 |
3 |
0 |
||
|
5 |
002220 |
Kế toán tài chính doanh nghiệp |
3 |
3 |
0 |
||
|
Khối kiến thức: Thực tập cuối khóa và khóa luận tốt nghiệp |
10 |
|
|
||||
|
Học phần bắt buộc |
10 |
|
|
||||
|
1 |
010071 |
Thực tập tốt nghiệp |
10 |
10 |
0 |
||
|
|
|
Tổng số tín |
127 |
|
|
||
Ghi chú: Kết quả các học phần *không tính vào điểm TBCTL.
- Chuyên ngành Kinh tế - Luật
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Số tín lý thuyết |
Số tín thực hành |
|
|
Khối kiến thức: Đại cương |
38 |
|
|
|||
|
Học phần bắt buộc |
36 |
|
|
|||
|
1 |
006101 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
3 |
0 |
|
|
2 |
006102 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
2 |
0 |
|
|
3 |
006103 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
2 |
0 |
|
|
4 |
006104 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
2 |
0 |
|
|
5 |
006030 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
0 |
|
|
6 |
004040 |
Tin học đại cương |
3 |
2 |
1 |
|
|
7 |
004301 |
Toán cao cấp |
3 |
3 |
0 |
|
|
8 |
004270 |
Lý thuyết xác suất và thống kê toán |
3 |
3 |
0 |
|
|
9 |
004220 |
Mô hình toán kinh tế |
2 |
2 |
0 |
|
|
10 |
007040 |
Tiếng Anh cơ bản 1 |
3 |
3 |
0 |
|
|
11 |
007050 |
Tiếng Anh cơ bản 2 |
3 |
3 |
0 |
|
|
12 |
007070 |
Tiếng Anh cơ bản 3 |
3 |
3 |
0 |
|
|
13 |
009200 |
Pháp luật đại cương |
3 |
3 |
0 |
|
|
14 |
009030 |
Soạn thảo văn bản |
2 |
2 |
0 |
|
|
Học phần tự chọn |
2 |
2 |
0 |
|||
|
1 |
006050 |
Xã hội học |
2 |
2 |
0 |
|
|
2 |
006070 |
Khoa học giao tiếp |
2 |
2 |
0 |
|
|
3 |
006090 |
Logic học |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
Các học phần Quốc phòng – An ninh |
8 |
|
|
||
|
|
1 |
GDQP1 |
Giáo dục Quốc phòng HP1* |
3 |
|
|
|
|
2 |
GDQP2 |
Giáo dục Quốc phòng HP2* |
3 |
|
|
|
|
3 |
GDQP3 |
Giáo dục Quốc phòng HP3* |
2 |
|
|
|
|
Các học phần Giáo dục thể chất |
3 |
|
|
||
|
|
|
Học phần bắt buộc |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
008011 |
Giáo dục thể chất HP1 – Điền kinh* |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
Học phần tự chọn |
2 |
|
|
|
|
|
2 |
008013 |
Giáo dục thể chất HP3 – Bóng chuyền* |
1 |
0 |
1 |
|
|
3 |
008014 |
Giáo dục thể chất HP4 – Cầu lông* |
1 |
0 |
1 |
|
|
4 |
008015 |
Giáo dục thể chất HP5 – Bóng rổ* |
1 |
0 |
1 |
|
Khối kiến thức: Cơ sở khối ngành |
6 |
|
|
|||
|
Học phần bắt buộc |
6 |
|
|
|||
|
1 |
009211 |
Kinh tế học vi mô |
3 |
3 |
0 |
|
|
2 |
009221 |
Kinh tế học vĩ mô |
3 |
3 |
0 |
|
|
Khối kiến thức: Cơ sở ngành |
18 |
|
|
|||
|
Học phần bắt buộc |
18 |
|
|
|||
|
1 |
001330 |
Tài chính - Tiền tệ HP1 |
3 |
3 |
0 |
|
|
2 |
005191 |
Marketing căn bản |
3 |
3 |
0 |
|
|
3 |
002011 |
Nguyên lý kế toán |
3 |
3 |
0 |
|
|
4 |
009054 |
Luật kinh tế HP1 |
3 |
3 |
0 |
|
|
5 |
003301 |
Quản trị học |
3 |
3 |
0 |
|
|
6 |
007060 |
Tiếng Anh kinh tế |
3 |
3 |
0 |
|
|
Khối kiến thức: Ngành |
14 |
|
|
|||
|
Học phần bắt buộc |
14 |
|
|
|||
|
1 |
009240 |
Kinh tế quốc tế |
2 |
2 |
0 |
|
|
2 |
003053 |
Thống kê kinh tế |
2 |
2 |
0 |
|
|
3 |
003251 |
Nguyên lý thống kê |
3 |
3 |
0 |
|
|
4 |
009230 |
Kinh tế phát triển |
3 |
3 |
0 |
|
|
5 |
009080 |
Kinh tế công cộng |
2 |
2 |
0 |
|
|
6 |
009041 |
Kinh tế đầu tư |
2 |
2 |
0 |
|
|
Khối kiến thức: Chuyên ngành |
23 |
|
|
|||
|
Học phần bắt buộc |
23 |
|
|
|||
|
1 |
009033 |
Quản lý học |
3 |
3 |
0 |
|
|
2 |
009082 |
Quản lý nhà nước về kinh tế |
3 |
3 |
0 |
|
|
3 |
009032 |
Chính sách kinh tế |
3 |
3 |
0 |
|
|
4 |
009042 |
Kinh tế nguồn nhân lực |
3 |
3 |
0 |
|
|
5 |
009044 |
Kinh tế và quản lý môi trường |
2 |
2 |
0 |
|
|
6 |
009055 |
Luật kinh tế HP2 |
3 |
3 |
0 |
|
|
7 |
009051 |
Luật cạnh tranh |
3 |
3 |
0 |
|
|
8 |
009058 |
Luật thương mại quốc tế |
3 |
3 |
0 |
|
|
Khối kiến thức: Bổ trợ |
13 |
13 |
0 |
|||
|
Học phần bắt buộc |
13 |
13 |
0 |
|||
|
1 |
004280 |
Excel căn bản |
3 |
2 |
1 |
|
|
2 |
001262 |
Quản lý tài chính công |
2 |
2 |
0 |
|
|
3 |
009031 |
Chiến lược và kế hoạch phát triển |
3 |
3 |
0 |
|
|
4 |
009072 |
Pháp luật môi trường - đất đai |
3 |
3 |
0 |
|
|
5 |
009053 |
Luật hành chính |
2 |
2 |
0 |
|
|
Học phần tự chọn |
5 |
|
|
|||
|
1 |
001032 |
Thị trường chứng khoán |
2 |
2 |
0 |
|
|
2 |
009091 |
Thương mại điện tử căn bản |
2 |
2 |
0 |
|
|
3 |
001350 |
Thuế |
3 |
3 |
0 |
|
|
4 |
003281 |
Quản trị dự án |
3 |
3 |
0 |
|
|
5 |
009052 |
Luật đầu tư - đấu thầu |
3 |
3 |
0 |
|
|
Khối kiến thức: Thực tập cuối khóa và khóa luận tốt nghiệp |
10 |
|
|
|||
|
Học phần bắt buộc |
10 |
|
|
|||
|
1 |
010073 |
Thực tập tốt nghiệp |
10 |
10 |
0 |
|
|
|
|
Tổng số tín |
127 |
|
|
|
Ghi chú: Kết quả các học phần *không tính vào điểm TBCTL.
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Liên hệ để biết thêm thông tin
Địa điểm
Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanhĐịa chỉ : Trưng Trắc - Văn Lâm - Hưng Yên