Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Cử nhân Kinh tế tài chính (chương trình CLC)

Học viện Nông nghiệp Việt Nam (17857)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
CEA-VNU
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Tháng 9
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1956
Edunet, trường học, Đăng kýChương trình học gắn với thực tiễn
Edunet, trường học, Đăng kýĐạt kiểm định bởi CEA VNU
Edunet, trường học, Đăng ký Top 50 các trường ĐH Đông Nam Á
Edunet, trường học, Đăng kýHợp tác với nhiều trường ĐH quốc tế
Edunet, trường học, Đăng ký90% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp

 

  • Chuyên ngành Kinh tế tài chính đào tạo những cử nhân có chuyên môn vững vàng trong các lĩnh vực liên quan đến kinh tế tài chính; có khả năng làm việc trong các cơ quan, tổ chức trong nước cũng như quốc tế; có khả năng tư duy độc lập, sáng tạo, phát hiện, giải quyết những vấn đề thách thức mới trong các lĩnh vực kinh tế tài chính; có khả năng phát triển nghề nghiệp, theo đuổi cơ hội học tập cao hơn và làm việc ở những vị trí cấp quản lý trong các lĩnh vực kinh tế tài chính.
  • Chương trình được thiết kế theo hệ thống tín chỉ gồm 157 tín chỉ.

 

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy
  • Thời gian đào tạo: 4 năm. 

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Đối tượng xét tuyển là những người tốt nghiệp THPT.

Hình thức dự tuyển

  • PT1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
  • PT2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
  • PT3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ)
  • PT4: Xét tuyển kết hợp

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Chuyên ngành Kinh tế tài chính chất lượng cao

Ghi chú: TC = Tín chỉ; LT = Lý thuyết; TH = Thực hành; BB = Bắt buộc; TC = Tự chọn

STT

Năm

Mã học phần

Tên học phần

Tên tiến Việt

Chuyên ngành 2

Tổng số TC

LT

TH

TỔNG SỐ PHẦN ĐẠI CƯƠNG

65

63,5

1,5

1

1

MLE01020

Philosophy of Marxism and Leninism

Triết học Mác - Lênin

3

3

0

2

1

MLE01021

Political Economics of Marxism and Leninism

Kinh tế chính trị Mác-Lênin

2

2

0

3

2

MLE01022

Socialism

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

2

0

4

2

MLE01005

Ho Chi Minh Ideology

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

0

5

3

MLE01023

Vietnamese Communist Party History

Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam

2

2

0

6

1

SNE01010

English Listening and Speaking 1

Tiếng Anh Nghe Nói 1

9

8

1

7

1

SNE01011

English Reading and Writing 1

Tiếng Anh Đọc Viết 1

8

8

0

8

1

THE01027

Basic Mathematics for Economist 1

Cơ sở Toán cho các nhà kinh tế 1

2

2

0

9

1

THE01009

Introduction to informatics

Tin học đại cương

2

1,5

0,5

10

2

THE01028

Basic Mathematics for Economist 2

Cơ sở Toán cho các nhà kinh tế 2

2

2

0

11

1

MTE01008

Ecology and Environment

Sinh thái môi trường

2

2

0

12

3

KTE01011

Vietnam economy after Doi Moi

Kinh tế Việt Nam sau thời kỳ Đổi Mới

2

2

0

13

2

KTE01018

History of Economics

Lịch sử kinh tế

2

2

0

14

2

SNE01016

Introduction to Psychology

Tâm lý học đại cương

2

2

0

15

3

KTE01008

Leadership Skills and Decision Making

Kỹ năng lãnh đạo và ra quyết định

2

2

0

16

2

MLE01009

Introduction to Laws

Pháp luật đại cương

2

2

0

17

2

KTE01000

Geographical Economics

Địa lý kinh tế

2

2

0

18

1

SNE01012

English Listening and Speaking 2

Tiếng Anh Nghe Nói 2

7

6

1

19

1

SNE01013

English Reading and Writing 2

Tiếng Anh Đọc Viết 2

6

6

0

20

2

KTE01005

Public Speaking

Giao tiếp công chúng

2

2

0

21

2

KTE01003

Group Work Skills

Kỹ năng làm việc nhóm

2

2

0

22

3

KTE03069

Principle of Community Development

Nguyên lý Phát triển cộng đồng

2

2

0

23

3

KTE01106

Applied Informatics in Financial Economics

Ứng dụng tin học trong kinh tế tài chính

2

1,5

0,5

24

1

GT01016

Introduction to Gym

Giáo dục thể chất đại cương

1

0,5

0,5

25

1

GT01017/
GT01018/
GT01019/
GT01020/
GT01021/
GT01022/
GT01023/
GT01014/
GT01015

Gym (sellect 2 among 9 courses): Athletics, Aerobic, Football, Basketball, Badminton, Chess, Sports Dancing, Swimming

Giáo dục thể chất (chọn 2 trong 9 môn): Điền kinh, thể dục arerobic, Bóng đá, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi

1

0

1

26

2

QS01011

Defense – Security line of the Party

Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng

3

3

0

27

2

QS01012

Defense warker and Security

Công tác quốc phòng và an ninh

2

2

0

28

3

QS01013

General military

Quân sự chung

2

1

1

29

3

QS01014

Inpantry pighting techniques and tactics

Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật

4

0,3

3,7

30

2

KN01001/
KN01002/
KN01003/
KN01004/
KN01005/
KN01006/
KN01007/

Soft - Skills

(select 3 among 7 courses: Communicate Skills/

Leadership Skills/

Self-Management Skills/ Job Searching Skills/ Teamwork Skills/ Integration Skills)

Kỹ năng mềm (lựa chọn 3 trong 7 kỹ năng: Kỹ năng giao tiếp/ Kỹ năng lãnh đạo/ Kỹ năng tự quản lý bản thân/ Kỹ năng tìm kiếm việc làm/ Kỹ năng làm việc nhóm/ Kỹ năng hội nhập)

 

 

 

TỔNG SỐ PHẦN CƠ SỞ NGÀNH

19

19

0

31

2

KTE02001

Microeconomics I

Kinh tế vi mô I

3

3

0

32

2

KTE02002

Macroeconomics I

Kinh tế vĩ mô I

3

3

0

33

2

KTE02006

Principles of Statistics

Nguyên lý thống kê

3

3

0

34

3

KTE02009

Research Methods in Economics

Phương pháp nghiên cứu kinh tế

2

2

0

35

3

KQE03014

Principles of Accounting

Nguyên lý kế toán

3

3

0

36

2

KTE02045

Basic Econometrics

Kinh tế lượng căn bản

2

2

0

37

3

KQE02303

Fundamental of Monetary and finance

Tài chính - tiền tệ

3

3

0

TỔNG SỐ PHẦN CHUYÊN NGÀNH

73

50

23

38

2

KTE03058

English for Financial Economics

Tiếng Anh cho chuyên ngành Kinh tế tài chính

4

2

2

39

2

MLE03027

Law on Economics

Luật kinh tế

2

2

0

40

3

KTE03030

Organizational Behavior

Giao tiếp và hành vi trong tổ chức

2

2

0

41

3

KTE03001

Microeconomics II

Kinh tế vi mô II

2

2

0

42

3

KTE03002

Macroeconomics II

Kinh tế vĩ mô II

2

2

0

43

4

KTE03051

State budget Management

Quản lý ngân sách nhà nước

2

2

0

44

3

KTE03052

International Economics

Kinh tế quốc tế

2

2

0

45

3

KQE03008

Financial accounting

Kế toán tài chính

3

3

0

46

3

KTE03053

Basic Benefit - Cost Analysis

Phân tích lợi ích - chi phí căn bản

2

2

0

47

4

KTE03054

Investment Economics

Kinh tế đầu tư

2

2

0

48

4

KTE03046

Internship for Advanced Financial Economics

Thực hành nghề nghiệp cho chuyên ngành Kinh tế tài chính chất lượng cao

12

0

12

49

4

KTE03055

Introduction and Application of Game Theory

Giới thiệu lý thuyết trò chơi và ứng dụng

2

2

0

50

4

KTE03021

Public Policy

Chính sách công

3

3

0

51

4

KQE03304

Public Finance

Tài chính công

2

2

0

52

5

KTE04992

Bachelor Thesis of Financial Economics - Advanced Program

Khóa luận tốt nghiệp cho chuyên ngành kinh tế tài chính

9

0

9

53

4

KTE03031

Project Management

Quản lý dự án

3

3

0

54

3

KTE03063

State management of economics 2

Quản lý nhà nước về kinh tế 2

2

2

0

55

4

KTE03056

Insurance and risks management

Quản trị rủi ro và bảo hiểm

2

2

0

56

4

KTE03057

Portfolio Analysis and Management

Quản lý và phân tích hoạt động đầu tư

2

2

0

57

3

KQE03373

Corporate Finance

Tài chính doanh nghiệp

2

2

0

58

4

KQE03370

Seminar on Chief Financial Officer

Chuyên đề đào tạo Giám đốc tài chính

1

1

0

59

4

KTE03050

International Monetary Economics

Kinh tế tiền tệ quốc tế

2

2

0

60

3

MLE03006

Law on State Bugdet

Luật ngân sách

2

2

 

61

3

KQE03310

Taxation

Thuế

2

2

0

62

3

KTE03005

International Trade

Thương mại quốc tế

2

2

0

63

3

KTE03004

Trade and Development

Thương mại và phát triển

2

2

0

64

4

KTE03066

Business Statistics 2

Thống kê doanh nghiệp 2

2

2

0

65

4

KTE03010

Human Resource Economics

Kinh tế nguồn nhân lực

2

2

0

66

3

KTE03079

Public Economics

Kinh tế công cộng

3

3

0

67

3

KTE03024

Economics of Trade and Service

Kinh tế thương mại dịch vụ

2

2

0

68

3

KTE03064

Applied Econometrics in Forecasting and Economic Development

Kinh tế lượng trong dự báo và phân tích kinh tế

2

2

0

69

4

KTE03065

Capital market

Thị trường vốn đầu tư

3

3

0

70

4

KDE02007

Managerial accounting

Kế toán quản trị

3

3

0

71

4

KQE03408

Fundamental of Stock market 2

Thị trường chứng khoán 2

2

2

0

72

4

KQE03410

Basics of Auditing

Kiểm toán căn bản

2

2

0

73

5

KTE03017

Rural Economy

Kinh tế nông thôn

3

3

0

74

5

KTE03006

Natural Resource and Environmental Economics

Kinh tế tài nguyên và môi trường

3

3

0

75

5

KDE04013

International Business

Kinh doanh quốc tế

3

3

0

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

 

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Địa chỉ: Viện Sinh học Nông nghiệp, Đường Y, Gia Lâm, Hà Nội

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet