- Chuyên ngành Kinh tế tài chính đào tạo những cử nhân có chuyên môn vững vàng trong các lĩnh vực liên quan đến kinh tế tài chính; có khả năng làm việc trong các cơ quan, tổ chức trong nước cũng như quốc tế; có khả năng tư duy độc lập, sáng tạo, phát hiện, giải quyết những vấn đề thách thức mới trong các lĩnh vực kinh tế tài chính; có khả năng phát triển nghề nghiệp, theo đuổi cơ hội học tập cao hơn và làm việc ở những vị trí cấp quản lý trong các lĩnh vực kinh tế tài chính.
- Chương trình được thiết kế theo hệ thống tín chỉ gồm 157 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Đối tượng xét tuyển là những người tốt nghiệp THPT.
Hình thức dự tuyển
- PT1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
- PT2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
- PT3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ)
- PT4: Xét tuyển kết hợp
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Chuyên ngành Kinh tế tài chính chất lượng cao
Ghi chú: TC = Tín chỉ; LT = Lý thuyết; TH = Thực hành; BB = Bắt buộc; TC = Tự chọn
|
STT |
Năm |
Mã học phần |
Tên học phần |
Tên tiến Việt |
Chuyên ngành 2 |
||
|
Tổng số TC |
LT |
TH |
|||||
|
TỔNG SỐ PHẦN ĐẠI CƯƠNG |
65 |
63,5 |
1,5 |
||||
|
1 |
1 |
MLE01020 |
Philosophy of Marxism and Leninism |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
3 |
0 |
|
2 |
1 |
MLE01021 |
Political Economics of Marxism and Leninism |
Kinh tế chính trị Mác-Lênin |
2 |
2 |
0 |
|
3 |
2 |
MLE01022 |
Socialism |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
2 |
0 |
|
4 |
2 |
MLE01005 |
Ho Chi Minh Ideology |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
0 |
|
5 |
3 |
MLE01023 |
Vietnamese Communist Party History |
Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam |
2 |
2 |
0 |
|
6 |
1 |
SNE01010 |
English Listening and Speaking 1 |
Tiếng Anh Nghe Nói 1 |
9 |
8 |
1 |
|
7 |
1 |
SNE01011 |
English Reading and Writing 1 |
Tiếng Anh Đọc Viết 1 |
8 |
8 |
0 |
|
8 |
1 |
THE01027 |
Basic Mathematics for Economist 1 |
Cơ sở Toán cho các nhà kinh tế 1 |
2 |
2 |
0 |
|
9 |
1 |
THE01009 |
Introduction to informatics |
Tin học đại cương |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
10 |
2 |
THE01028 |
Basic Mathematics for Economist 2 |
Cơ sở Toán cho các nhà kinh tế 2 |
2 |
2 |
0 |
|
11 |
1 |
MTE01008 |
Ecology and Environment |
Sinh thái môi trường |
2 |
2 |
0 |
|
12 |
3 |
KTE01011 |
Vietnam economy after Doi Moi |
Kinh tế Việt Nam sau thời kỳ Đổi Mới |
2 |
2 |
0 |
|
13 |
2 |
KTE01018 |
History of Economics |
Lịch sử kinh tế |
2 |
2 |
0 |
|
14 |
2 |
SNE01016 |
Introduction to Psychology |
Tâm lý học đại cương |
2 |
2 |
0 |
|
15 |
3 |
KTE01008 |
Leadership Skills and Decision Making |
Kỹ năng lãnh đạo và ra quyết định |
2 |
2 |
0 |
|
16 |
2 |
MLE01009 |
Introduction to Laws |
Pháp luật đại cương |
2 |
2 |
0 |
|
17 |
2 |
KTE01000 |
Geographical Economics |
Địa lý kinh tế |
2 |
2 |
0 |
|
18 |
1 |
SNE01012 |
English Listening and Speaking 2 |
Tiếng Anh Nghe Nói 2 |
7 |
6 |
1 |
|
19 |
1 |
SNE01013 |
English Reading and Writing 2 |
Tiếng Anh Đọc Viết 2 |
6 |
6 |
0 |
|
20 |
2 |
KTE01005 |
Public Speaking |
Giao tiếp công chúng |
2 |
2 |
0 |
|
21 |
2 |
KTE01003 |
Group Work Skills |
Kỹ năng làm việc nhóm |
2 |
2 |
0 |
|
22 |
3 |
KTE03069 |
Principle of Community Development |
Nguyên lý Phát triển cộng đồng |
2 |
2 |
0 |
|
23 |
3 |
KTE01106 |
Applied Informatics in Financial Economics |
Ứng dụng tin học trong kinh tế tài chính |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
24 |
1 |
GT01016 |
Introduction to Gym |
Giáo dục thể chất đại cương |
1 |
0,5 |
0,5 |
|
25 |
1 |
GT01017/ |
Gym (sellect 2 among 9 courses): Athletics, Aerobic, Football, Basketball, Badminton, Chess, Sports Dancing, Swimming |
Giáo dục thể chất (chọn 2 trong 9 môn): Điền kinh, thể dục arerobic, Bóng đá, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi |
1 |
0 |
1 |
|
26 |
2 |
QS01011 |
Defense – Security line of the Party |
Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng |
3 |
3 |
0 |
|
27 |
2 |
QS01012 |
Defense warker and Security |
Công tác quốc phòng và an ninh |
2 |
2 |
0 |
|
28 |
3 |
QS01013 |
General military |
Quân sự chung |
2 |
1 |
1 |
|
29 |
3 |
QS01014 |
Inpantry pighting techniques and tactics |
Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật |
4 |
0,3 |
3,7 |
|
30 |
2 |
KN01001/ |
Soft - Skills (select 3 among 7 courses: Communicate Skills/ Leadership Skills/ Self-Management Skills/ Job Searching Skills/ Teamwork Skills/ Integration Skills) |
Kỹ năng mềm (lựa chọn 3 trong 7 kỹ năng: Kỹ năng giao tiếp/ Kỹ năng lãnh đạo/ Kỹ năng tự quản lý bản thân/ Kỹ năng tìm kiếm việc làm/ Kỹ năng làm việc nhóm/ Kỹ năng hội nhập) |
|
|
|
|
TỔNG SỐ PHẦN CƠ SỞ NGÀNH |
19 |
19 |
0 |
||||
|
31 |
2 |
KTE02001 |
Microeconomics I |
Kinh tế vi mô I |
3 |
3 |
0 |
|
32 |
2 |
KTE02002 |
Macroeconomics I |
Kinh tế vĩ mô I |
3 |
3 |
0 |
|
33 |
2 |
KTE02006 |
Principles of Statistics |
Nguyên lý thống kê |
3 |
3 |
0 |
|
34 |
3 |
KTE02009 |
Research Methods in Economics |
Phương pháp nghiên cứu kinh tế |
2 |
2 |
0 |
|
35 |
3 |
KQE03014 |
Principles of Accounting |
Nguyên lý kế toán |
3 |
3 |
0 |
|
36 |
2 |
KTE02045 |
Basic Econometrics |
Kinh tế lượng căn bản |
2 |
2 |
0 |
|
37 |
3 |
KQE02303 |
Fundamental of Monetary and finance |
Tài chính - tiền tệ |
3 |
3 |
0 |
|
TỔNG SỐ PHẦN CHUYÊN NGÀNH |
73 |
50 |
23 |
||||
|
38 |
2 |
KTE03058 |
English for Financial Economics |
Tiếng Anh cho chuyên ngành Kinh tế tài chính |
4 |
2 |
2 |
|
39 |
2 |
MLE03027 |
Law on Economics |
Luật kinh tế |
2 |
2 |
0 |
|
40 |
3 |
KTE03030 |
Organizational Behavior |
Giao tiếp và hành vi trong tổ chức |
2 |
2 |
0 |
|
41 |
3 |
KTE03001 |
Microeconomics II |
Kinh tế vi mô II |
2 |
2 |
0 |
|
42 |
3 |
KTE03002 |
Macroeconomics II |
Kinh tế vĩ mô II |
2 |
2 |
0 |
|
43 |
4 |
KTE03051 |
State budget Management |
Quản lý ngân sách nhà nước |
2 |
2 |
0 |
|
44 |
3 |
KTE03052 |
International Economics |
Kinh tế quốc tế |
2 |
2 |
0 |
|
45 |
3 |
KQE03008 |
Financial accounting |
Kế toán tài chính |
3 |
3 |
0 |
|
46 |
3 |
KTE03053 |
Basic Benefit - Cost Analysis |
Phân tích lợi ích - chi phí căn bản |
2 |
2 |
0 |
|
47 |
4 |
KTE03054 |
Investment Economics |
Kinh tế đầu tư |
2 |
2 |
0 |
|
48 |
4 |
KTE03046 |
Internship for Advanced Financial Economics |
Thực hành nghề nghiệp cho chuyên ngành Kinh tế tài chính chất lượng cao |
12 |
0 |
12 |
|
49 |
4 |
KTE03055 |
Introduction and Application of Game Theory |
Giới thiệu lý thuyết trò chơi và ứng dụng |
2 |
2 |
0 |
|
50 |
4 |
KTE03021 |
Public Policy |
Chính sách công |
3 |
3 |
0 |
|
51 |
4 |
KQE03304 |
Public Finance |
Tài chính công |
2 |
2 |
0 |
|
52 |
5 |
KTE04992 |
Bachelor Thesis of Financial Economics - Advanced Program |
Khóa luận tốt nghiệp cho chuyên ngành kinh tế tài chính |
9 |
0 |
9 |
|
53 |
4 |
KTE03031 |
Project Management |
Quản lý dự án |
3 |
3 |
0 |
|
54 |
3 |
KTE03063 |
State management of economics 2 |
Quản lý nhà nước về kinh tế 2 |
2 |
2 |
0 |
|
55 |
4 |
KTE03056 |
Insurance and risks management |
Quản trị rủi ro và bảo hiểm |
2 |
2 |
0 |
|
56 |
4 |
KTE03057 |
Portfolio Analysis and Management |
Quản lý và phân tích hoạt động đầu tư |
2 |
2 |
0 |
|
57 |
3 |
KQE03373 |
Corporate Finance |
Tài chính doanh nghiệp |
2 |
2 |
0 |
|
58 |
4 |
KQE03370 |
Seminar on Chief Financial Officer |
Chuyên đề đào tạo Giám đốc tài chính |
1 |
1 |
0 |
|
59 |
4 |
KTE03050 |
International Monetary Economics |
Kinh tế tiền tệ quốc tế |
2 |
2 |
0 |
|
60 |
3 |
MLE03006 |
Law on State Bugdet |
Luật ngân sách |
2 |
2 |
|
|
61 |
3 |
KQE03310 |
Taxation |
Thuế |
2 |
2 |
0 |
|
62 |
3 |
KTE03005 |
International Trade |
Thương mại quốc tế |
2 |
2 |
0 |
|
63 |
3 |
KTE03004 |
Trade and Development |
Thương mại và phát triển |
2 |
2 |
0 |
|
64 |
4 |
KTE03066 |
Business Statistics 2 |
Thống kê doanh nghiệp 2 |
2 |
2 |
0 |
|
65 |
4 |
KTE03010 |
Human Resource Economics |
Kinh tế nguồn nhân lực |
2 |
2 |
0 |
|
66 |
3 |
KTE03079 |
Public Economics |
Kinh tế công cộng |
3 |
3 |
0 |
|
67 |
3 |
KTE03024 |
Economics of Trade and Service |
Kinh tế thương mại dịch vụ |
2 |
2 |
0 |
|
68 |
3 |
KTE03064 |
Applied Econometrics in Forecasting and Economic Development |
Kinh tế lượng trong dự báo và phân tích kinh tế |
2 |
2 |
0 |
|
69 |
4 |
KTE03065 |
Capital market |
Thị trường vốn đầu tư |
3 |
3 |
0 |
|
70 |
4 |
KDE02007 |
Managerial accounting |
Kế toán quản trị |
3 |
3 |
0 |
|
71 |
4 |
KQE03408 |
Fundamental of Stock market 2 |
Thị trường chứng khoán 2 |
2 |
2 |
0 |
|
72 |
4 |
KQE03410 |
Basics of Auditing |
Kiểm toán căn bản |
2 |
2 |
0 |
|
73 |
5 |
KTE03017 |
Rural Economy |
Kinh tế nông thôn |
3 |
3 |
0 |
|
74 |
5 |
KTE03006 |
Natural Resource and Environmental Economics |
Kinh tế tài nguyên và môi trường |
3 |
3 |
0 |
|
75 |
5 |
KDE04013 |
International Business |
Kinh doanh quốc tế |
3 |
3 |
0 |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Địa chỉ: Viện Sinh học Nông nghiệp, Đường Y, Gia Lâm, Hà Nội