Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
CEA-UND
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Linh động
Nơi học:
Buôn Ma Thuột
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1977
Edunet, trường học, Đăng kýKiểm định bởi TTKĐCL- ĐH Đà Nẵng
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo hơn 25.000 cử nhân
Edunet, trường học, Đăng kýTrường trọng điểm của vùng Tây Nguyên
Edunet, trường học, Đăng kýCơ sở vật chất hiện đại
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo đa cấp bậc
Giới thiệu
Thông tin khóa học
Học phí - Học Bổng - Ưu đãi
Địa điểm đào tạo
Đánh giá

Giới thiệu

Ngành Kinh tế phát triển đào tạo cử nhân kinh tế có thể phân tích, tham gia hoạch định và tư vấn thực hiện chính sách phát triển kinh tế – xã hội ở các cấp, ngành và lĩnh vực; quản lý các quá trình phát triển; xây dựng, phân tích, thẩm định và chỉ đạo thực hiện các chương trình và dự án phát triển; phân tích và dự báo kinh tế – xã hội; mô hình hóa tăng trưởng kinh tế; tổ chức các hoạt động hợp tác kinh tế quốc tế, thực hiện các dự án phát triển với nước ngoài. Vì vậy, cơ hội việc làm ngành Kinh tế phát triển rất rộng mở.

Đặc biệt cử nhân chuyên ngành Kinh tế phát triển được trang bị những kiến thức thực tế liên quan tới các chủ đề về kinh tế phát triển mang đặc trưng của địa phương – khu vực Tây Nguyên.

Tổng số tín chỉ cho toàn khóa học là 127 tín chỉ, bao gồm các học phần bắt buộc và học phần tự chọn (chưa kể các nội dung về giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng).


Thông tin chung

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: chính quy

Thời gian đào tạo:  4 năm

 

ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm tất cả các học kỳ ở bậc THPT đạt loại khá trở lên.

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.
  • Phương thức 2: Xét điểm học bạ THPT (không xét ngành Y khoa).
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM.
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng.

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Stt

Mã HP

Tên học phần

Tổng số TC

thuyết

Thực hành

BB

TC

TC Mã HP tiên quyết/học trước

8.1 Kiến thức giáo dục đại cương: (39 TC: Bắt buộc: 35 TC; Tự chọn: 4 TC)

8.1.1 Lý luận chính trị: 11 TC (Bắt buộc: 11 TC; Tự chọn: 0 TC)

1

ML211030

Triết học Mác-Lênin

3

3

0

3

 

 

2

ML211031

Kinh tế chính trị Mác-Lênin

2

2

0

2

 

ML211030

3

ML211032

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

2

0

2

 

ML211031

4

ML211002

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

1,5

0,5

2

 

ML211032

5

ML211033

Lịch sử Đảng Cộng sản VN

2

1,4

0,6

2

 

ML211002

Tổng:

11

9,9

1,1

11

0

 

8.1.2. Khoa học xã hội: 12 TC (Bắt buộc: 8 TC; Tự chọn: 4 TC)

6

NL211702

Pháp luật VN đại cương

2

2

 

2

 

 

7

SP211014

Tâm lý học đại cương

2

2

 

 

2

 

8

SP211006

Xã hội học đại cương

2

2

 

 

 

9

KT211001

Địa lý kinh tế Việt Nam

2

2

 

 

2

 

10

KT211002

Kinh tế đối ngoại

2

2

 

 

 

11

KT212510

Soạn thảo VB và hợp đồng

2

1,5

0,5

2

 

 

12

KT212202

Kỹ năng mềm

2

2

 

2

 

 

13

KT213007

Khởi nghiệp

2

1.5

0,5

2

 

 

Tổng:

12

13,5

1

8

4

 

8.1.3. Ngoại ngữ: 12 TC (Bắt buộc: 12 TC; Tự chọn: 0 TC)

14

FL211011

Tiếng Anh 1

3

3

0

3

 

 

15

FL211012

Tiếng Anh 2

3

3

0

3

 

FL211011

16

FL211013

Tiếng Anh 3

3

3

0

3

 

FL211012

17

FL211014

Tiếng Anh 4

3

3

0

3

 

FL211013

Tổng:

12

12

0

12

0

 

8.1.4. Toán - Tin học - Công nghệ - Môi trường: 04 TC (Bắt buộc: 04 TC; Tự chọn: 0 TC)

18

KC211027

Tin học đại cương

2

1

1

2

 

 

19

KC211059

Toán cao cấp cho kinh tế

2

2

0

2

 

 

Tổng:

4

3

1

4

0

 

8.1.5. Giáo dục thể chất: 03 TC (Bắt buộc: 03 TC; Tự chọn: 0 TC)

20

SP211032

Thể dục cơ bản và điền kinh

1

0

1

 

1

 

21

SP211039

Cờ vua 1 (Sinh viên có sức khỏe hạn chế)

1

0

1

 

 

22

SP211033

Bóng chuyền cơ bản

1

0

1

 

1

 

23

SP211034

Bơi lội cơ bản

1

0

1

 

 

24

SP211035

Cầu lông cơ bản

1

0

1

 

 

25

SP211042

Bóng bàn cơ bản

1

0

1

 

 

26

SP211040

Cờ vua 2 (Sinh viên có sức khỏe hạn chế)

1

0

1

 

SP211039

27

SP211036

Thể dục nhịp điệu cơ bản

1

0

1

 

1

 

28

SP211037

Teakwondo cơ bản

1

0

1

 

 

29

SP211038

Bóng đá cơ bản

1

0

1

 

 

30

SP211043

Bóng rổ cơ bản

1

0

1

 

 

31

SP211041

Cờ vua 3 (Sinh viên có sức khỏe hạn chế)

1

0

1

 

SP211040

Tổng:

3

0

12

0

3

 

8.1.6. Giáo dục quốc phòng – An ninh: 8 TC (Bắt buộc: 08 TC; Tự chọn: 0 TC)

32

QP211011

Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng cộng sản Việt Nam

3

3

0

3

 

 

33

QP211006

Công tác QP và an ninh

2

2

0

2

 

 

34

QP211012

Quân sự chung

1

0,7

0,3

1

 

 

35

QP211013

Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật

2

0

2

2

 

 

Tổng:

8

5,7

2,3

8

0

 

8.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: (88 TC: Bắt buộc: 77 TC; Tự chọn: 11 TC) 

8.2.1. Kiến thức cơ sở ngành:  14 TC (Bắt buộc: 14 TC; Tự chọn: 0 TC)

36

KT212101

Kinh tế vi mô 1

3

3

 

3

 

 

37

KT212102

Kinh tế vĩ mô 1

3

3

 

3

 

 

38

KT212502

Nguyên lý thống kê

3

2

1

3

 

 

39

KT212401

Tài chính - Tiền tệ

3

3

 

3

 

 

40

KT213434

Kinh tế lượng

2

1,5

0,5

2

 

KT212502

Tổng:

14

12,5

1,5

14

0

 

8.2.2. Kiến thức ngành: 36 TC (Bắt buộc: 28 TC; Tự chọn: 8 TC)

41

KT213132

Kinh tế vi mô 2

3

3

 

3

 

KT212101

42

KT213131

Kinh tế vĩ mô 2

3

3

 

3

 

KT212102

43

KT212201

Marketing

3

3

 

3

 

 KT212101

44

KT212509

Luật kinh tế

3

3

 

3

 

NL211702

45

KT213221

Quản trị học

3

3

 

3

 

 

46

KT212301

Nguyên lý kế toán

3

3

 

3

 

 

47

KT212507

Toán kinh tế

2

2

 

2

 

KC211059

48

KT213013

Kinh tế phát triển 1

3

3

 

3

 

 KT212102

49

KT213134

Kinh tế quốc tế

3

3

 

3

 

KT212101

50

KT213107

Kinh tế nguồn nhân lực

2

2

 

2

 

 

51

KT213513

Thống kê kinh tế

2

1,5

0,5

 

2

KT212502

52

KT213511

Thống kê doanh nghiệp

2

1,5

0,5

 

KT212502

53

KT213014

Kinh tế sản xuất ứng dụng

3

3

 

 

3

 

54

KT213146

Kinh tế công nghiệp

3

3

 

 

 

55

KT213145

Kinh tế thương mại và DV

3

3

 

 

 

56

KT213135

Kinh tế tài nguyên và MT

3

3

 

 

3

KT212101

57

KT213138

Kinh tế công cộng

3

3

 

 

Tổng:

36

46

1

28

8

 

8.2.3. Kiến thức chuyên ngành: 19 TC (Bắt buộc: 16 TC; Tự chọn: 3 TC)

58

KT216192

Chương trình PT KT-XH

2

2

 

2

 

KT213013

59

 KT213015

Dự báo phát triển KT - XH

3

3

 

 

3

KT213013

60

KT213016

Phân tích CS phát triển

3

3

 

 

KT213013

61

 KT213017

Kinh tế phát triển 2

3

3

 

3

 

KT213013

62

KT213018

Kinh tế vùng

2

2

 

2

 

 

63

 KT213147

Phân tích lợi ích và chi phí

3

3

 

3

 

KT212101

64

KT213020

Phát triển bền vững

2

2

 

2

 

 

65

KT213021

Tài chính phát triển

2

2

 

2

 

 

66

KT213022

Kinh tế biến đổi khí hậu

2

2

 

2

 

 

Tổng:

19

22

0

16

3

 

8.2.4. Kiến thức bổ trợ: 9 TC (Bắt buộc: 9 TC; Tự chọn: 0 TC)

67

KT213023

Tiếng Anh UD trong KT

3

3

 

3

 

FL211014 

68

NL213706

Phương pháp nghiên cứu

2

1

1

2

 

 

69

KT216197

Thực tập nghề nghiệp

4

 

4

4

 

 

Tổng:

9

4

5

9

0

 

8.2.5. Học phần tốt nghiệp: 10 TC (Bắt buộc: 10 TC; Tự chọn: 0 TC)

70

KT216499

Khóa luận tốt nghiệp

10

 

 

10

 

 

Sinh viên không làm khóa luận: làm chuyên đề tốt nghiệp và học 03 học phần chuyên đề

71

KT216498

Chuyên đề tốt nghiệp

4

 

4

10

 

 

72

KT213024

Kinh tế đầu tư

2

2

 

 

 

73

KT213025

Dự án kinh tế phát triển

2

2

 

 

 

74

KT213026

Hệ thống tài khoản QG

2

2

 

 

 

Tổng:

10

6

4

10

 

 


Học phí - Học bổng - Ưu đãi

Liên hệ để biết thêm thông tin


Địa điểm

Trường Đại học Tây NguyênĐịa chỉ : 567 Lê Duẩn, TP.Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk

 


Đánh giá

5
Chất lượng chương trình
4.9
Môi trường đào tạo
4.7
Giá trị bằng cấp
4.1
Chất lượng quản lý
4.5
Trang thiết bị, cơ sở vật chất
4.5
Hoạt động đào tạo
4.5

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet