Giới thiệu
Ngành Kinh tế phát triển đào tạo cử nhân kinh tế có thể phân tích, tham gia hoạch định và tư vấn thực hiện chính sách phát triển kinh tế – xã hội ở các cấp, ngành và lĩnh vực; quản lý các quá trình phát triển; xây dựng, phân tích, thẩm định và chỉ đạo thực hiện các chương trình và dự án phát triển; phân tích và dự báo kinh tế – xã hội; mô hình hóa tăng trưởng kinh tế; tổ chức các hoạt động hợp tác kinh tế quốc tế, thực hiện các dự án phát triển với nước ngoài. Vì vậy, cơ hội việc làm ngành Kinh tế phát triển rất rộng mở.
Đặc biệt cử nhân chuyên ngành Kinh tế phát triển được trang bị những kiến thức thực tế liên quan tới các chủ đề về kinh tế phát triển mang đặc trưng của địa phương – khu vực Tây Nguyên.
Tổng số tín chỉ cho toàn khóa học là 127 tín chỉ, bao gồm các học phần bắt buộc và học phần tự chọn (chưa kể các nội dung về giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng).
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm tất cả các học kỳ ở bậc THPT đạt loại khá trở lên.
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- Phương thức 2: Xét điểm học bạ THPT (không xét ngành Y khoa).
- Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM.
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Stt |
Mã HP |
Tên học phần |
Tổng số TC |
Lý thuyết |
Thực hành |
BB |
TC |
TC Mã HP tiên quyết/học trước |
|
8.1 Kiến thức giáo dục đại cương: (39 TC: Bắt buộc: 35 TC; Tự chọn: 4 TC) |
||||||||
|
8.1.1 Lý luận chính trị: 11 TC (Bắt buộc: 11 TC; Tự chọn: 0 TC) |
||||||||
|
1 |
ML211030 |
Triết học Mác-Lênin |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
|
|
2 |
ML211031 |
Kinh tế chính trị Mác-Lênin |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
ML211030 |
|
3 |
ML211032 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
ML211031 |
|
4 |
ML211002 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
ML211032 |
|
5 |
ML211033 |
Lịch sử Đảng Cộng sản VN |
2 |
1,4 |
0,6 |
2 |
|
ML211002 |
|
Tổng: |
11 |
9,9 |
1,1 |
11 |
0 |
|
||
|
8.1.2. Khoa học xã hội: 12 TC (Bắt buộc: 8 TC; Tự chọn: 4 TC) |
||||||||
|
6 |
NL211702 |
Pháp luật VN đại cương |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
|
7 |
SP211014 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
|
8 |
SP211006 |
Xã hội học đại cương |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
9 |
KT211001 |
Địa lý kinh tế Việt Nam |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
|
10 |
KT211002 |
Kinh tế đối ngoại |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
11 |
KT212510 |
Soạn thảo VB và hợp đồng |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
|
|
12 |
KT212202 |
Kỹ năng mềm |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
|
13 |
KT213007 |
Khởi nghiệp |
2 |
1.5 |
0,5 |
2 |
|
|
|
Tổng: |
12 |
13,5 |
1 |
8 |
4 |
|
||
|
8.1.3. Ngoại ngữ: 12 TC (Bắt buộc: 12 TC; Tự chọn: 0 TC) |
||||||||
|
14 |
FL211011 |
Tiếng Anh 1 |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
|
|
15 |
FL211012 |
Tiếng Anh 2 |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
FL211011 |
|
16 |
FL211013 |
Tiếng Anh 3 |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
FL211012 |
|
17 |
FL211014 |
Tiếng Anh 4 |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
FL211013 |
|
Tổng: |
12 |
12 |
0 |
12 |
0 |
|
||
|
8.1.4. Toán - Tin học - Công nghệ - Môi trường: 04 TC (Bắt buộc: 04 TC; Tự chọn: 0 TC) |
||||||||
|
18 |
KC211027 |
Tin học đại cương |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
|
|
19 |
KC211059 |
Toán cao cấp cho kinh tế |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
Tổng: |
4 |
3 |
1 |
4 |
0 |
|
||
|
8.1.5. Giáo dục thể chất: 03 TC (Bắt buộc: 03 TC; Tự chọn: 0 TC) |
||||||||
|
20 |
SP211032 |
Thể dục cơ bản và điền kinh |
1 |
0 |
1 |
|
1 |
|
|
21 |
SP211039 |
Cờ vua 1 (Sinh viên có sức khỏe hạn chế) |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
|
22 |
SP211033 |
Bóng chuyền cơ bản |
1 |
0 |
1 |
|
1 |
|
|
23 |
SP211034 |
Bơi lội cơ bản |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
|
24 |
SP211035 |
Cầu lông cơ bản |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
|
25 |
SP211042 |
Bóng bàn cơ bản |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
|
26 |
SP211040 |
Cờ vua 2 (Sinh viên có sức khỏe hạn chế) |
1 |
0 |
1 |
|
SP211039 |
|
|
27 |
SP211036 |
Thể dục nhịp điệu cơ bản |
1 |
0 |
1 |
|
1 |
|
|
28 |
SP211037 |
Teakwondo cơ bản |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
|
29 |
SP211038 |
Bóng đá cơ bản |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
|
30 |
SP211043 |
Bóng rổ cơ bản |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
|
31 |
SP211041 |
Cờ vua 3 (Sinh viên có sức khỏe hạn chế) |
1 |
0 |
1 |
|
SP211040 |
|
|
Tổng: |
3 |
0 |
12 |
0 |
3 |
|
||
|
8.1.6. Giáo dục quốc phòng – An ninh: 8 TC (Bắt buộc: 08 TC; Tự chọn: 0 TC) |
||||||||
|
32 |
QP211011 |
Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng cộng sản Việt Nam |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
|
|
33 |
QP211006 |
Công tác QP và an ninh |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
34 |
QP211012 |
Quân sự chung |
1 |
0,7 |
0,3 |
1 |
|
|
|
35 |
QP211013 |
Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật |
2 |
0 |
2 |
2 |
|
|
|
Tổng: |
8 |
5,7 |
2,3 |
8 |
0 |
|
||
|
8.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: (88 TC: Bắt buộc: 77 TC; Tự chọn: 11 TC) |
||||||||
|
8.2.1. Kiến thức cơ sở ngành: 14 TC (Bắt buộc: 14 TC; Tự chọn: 0 TC) |
||||||||
|
36 |
KT212101 |
Kinh tế vi mô 1 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
|
37 |
KT212102 |
Kinh tế vĩ mô 1 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
|
38 |
KT212502 |
Nguyên lý thống kê |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
|
39 |
KT212401 |
Tài chính - Tiền tệ |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
|
40 |
KT213434 |
Kinh tế lượng |
2 |
1,5 |
0,5 |
2 |
|
KT212502 |
|
Tổng: |
14 |
12,5 |
1,5 |
14 |
0 |
|
||
|
8.2.2. Kiến thức ngành: 36 TC (Bắt buộc: 28 TC; Tự chọn: 8 TC) |
||||||||
|
41 |
KT213132 |
Kinh tế vi mô 2 |
3 |
3 |
|
3 |
|
KT212101 |
|
42 |
KT213131 |
Kinh tế vĩ mô 2 |
3 |
3 |
|
3 |
|
KT212102 |
|
43 |
KT212201 |
Marketing |
3 |
3 |
|
3 |
|
KT212101 |
|
44 |
KT212509 |
Luật kinh tế |
3 |
3 |
|
3 |
|
NL211702 |
|
45 |
KT213221 |
Quản trị học |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
|
46 |
KT212301 |
Nguyên lý kế toán |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
|
47 |
KT212507 |
Toán kinh tế |
2 |
2 |
|
2 |
|
KC211059 |
|
48 |
KT213013 |
Kinh tế phát triển 1 |
3 |
3 |
|
3 |
|
KT212102 |
|
49 |
KT213134 |
Kinh tế quốc tế |
3 |
3 |
|
3 |
|
KT212101 |
|
50 |
KT213107 |
Kinh tế nguồn nhân lực |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
|
51 |
KT213513 |
Thống kê kinh tế |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
2 |
KT212502 |
|
52 |
KT213511 |
Thống kê doanh nghiệp |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
KT212502 |
|
|
53 |
KT213014 |
Kinh tế sản xuất ứng dụng |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
|
54 |
KT213146 |
Kinh tế công nghiệp |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
55 |
KT213145 |
Kinh tế thương mại và DV |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
56 |
KT213135 |
Kinh tế tài nguyên và MT |
3 |
3 |
|
|
3 |
KT212101 |
|
57 |
KT213138 |
Kinh tế công cộng |
3 |
3 |
|
|
||
|
Tổng: |
36 |
46 |
1 |
28 |
8 |
|
||
|
8.2.3. Kiến thức chuyên ngành: 19 TC (Bắt buộc: 16 TC; Tự chọn: 3 TC) |
||||||||
|
58 |
KT216192 |
Chương trình PT KT-XH |
2 |
2 |
|
2 |
|
KT213013 |
|
59 |
KT213015 |
Dự báo phát triển KT - XH |
3 |
3 |
|
|
3 |
KT213013 |
|
60 |
KT213016 |
Phân tích CS phát triển |
3 |
3 |
|
|
KT213013 |
|
|
61 |
KT213017 |
Kinh tế phát triển 2 |
3 |
3 |
|
3 |
|
KT213013 |
|
62 |
KT213018 |
Kinh tế vùng |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
|
63 |
KT213147 |
Phân tích lợi ích và chi phí |
3 |
3 |
|
3 |
|
KT212101 |
|
64 |
KT213020 |
Phát triển bền vững |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
|
65 |
KT213021 |
Tài chính phát triển |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
|
66 |
KT213022 |
Kinh tế biến đổi khí hậu |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
|
Tổng: |
19 |
22 |
0 |
16 |
3 |
|
||
|
8.2.4. Kiến thức bổ trợ: 9 TC (Bắt buộc: 9 TC; Tự chọn: 0 TC) |
||||||||
|
67 |
KT213023 |
Tiếng Anh UD trong KT |
3 |
3 |
|
3 |
|
FL211014 |
|
68 |
NL213706 |
Phương pháp nghiên cứu |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
|
|
69 |
KT216197 |
Thực tập nghề nghiệp |
4 |
|
4 |
4 |
|
|
|
Tổng: |
9 |
4 |
5 |
9 |
0 |
|
||
|
8.2.5. Học phần tốt nghiệp: 10 TC (Bắt buộc: 10 TC; Tự chọn: 0 TC) |
||||||||
|
70 |
KT216499 |
Khóa luận tốt nghiệp |
10 |
|
|
10 |
|
|
|
Sinh viên không làm khóa luận: làm chuyên đề tốt nghiệp và học 03 học phần chuyên đề |
||||||||
|
71 |
KT216498 |
Chuyên đề tốt nghiệp |
4 |
|
4 |
10 |
|
|
|
72 |
KT213024 |
Kinh tế đầu tư |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
73 |
KT213025 |
Dự án kinh tế phát triển |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
74 |
KT213026 |
Hệ thống tài khoản QG |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
Tổng: |
10 |
6 |
4 |
10 |
|
|
||
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Liên hệ để biết thêm thông tin
Địa điểm
Trường Đại học Tây NguyênĐịa chỉ : 567 Lê Duẩn, TP.Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk