Giới thiệu
Kinh tế nông nghiệp (Agricultural Economics) là chuyên ngành đào tạo cử nhân kinh tế có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt, nắm vứng kiến thức cơ bản về kinh tế xã hội, có năng lực chuyên môn về kinh tế trong lĩnh vực nông nghiệp, có khả năng phân tích, hoạch định chính sách, quản lý cũng như giải quyết các vấn đề về kinh tế…
Chương trình đào tạo ngành Kinh tế nông nghiệp được thiết kế nhằm trang bị cho người học các kiến thức cần thiết phục vụ cho hoạt động nghiên cứu kinh tế và hoạt động kinh doanh hàng hóa, dịch vụ, đặc biệt là các sản phẩm nông nghiệp. Theo học ngành này, sinh viên sẽ được cung cấp những kiến thức cơ bản và hệ thống về kinh tế học, có những kiến thức chuyên sâu về kinh tế học thể chế và kinh tế chính trị học hiện đại; có phương pháp tư duy khoa học; có khả năng vận dụng kiến thức được trang bị để tham gia nghiên cứu, giải quyết các vấn đề và tình huống phát sinh trong hoạt động nghiên cứu và kinh doanh để khai thác và sử dụng các nguồn lực trong nông nghiệp hiệu quả, góp phần phát triển kinh tế nông nghiệp, nông thôn.
Tổng số tín chỉ cho toàn khóa học là 127 tín chỉ, bao gồm các học phần bắt buộc và học phần tự chọn (chưa kể các nội dung về giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng).
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm tất cả các học kỳ ở bậc THPT đạt loại khá trở lên.
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- Phương thức 2: Xét điểm học bạ THPT (không xét ngành Y khoa).
- Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM.
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tổng số TC |
BB |
TC |
|
1 |
FL211011 |
Tiếng Anh 1 |
3 |
3 |
|
|
2 |
SP211032 |
Thể dục cơ bản và điền kinh |
1 |
1 |
|
|
3 |
SP211039 |
Cờ vua 1 |
1 |
|
|
|
4 |
NL211702 |
Pháp luật Việt Nam đại cương |
2 |
2 |
|
|
5 |
KT212101 |
Kinh tế vi mô 1 |
3 |
3 |
|
|
6 |
KT212202 |
Kỹ năng mềm |
2 |
2 |
|
|
7 |
KT211001 |
Địa lý kinh tế Việt Nam |
2 |
|
2 |
|
8 |
KT211002 |
Kinh tế đối ngoại |
2 |
|
|
|
9 |
SP211014 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
|
2 |
|
10 |
SP211006 |
Xã hội học đại cương |
2 |
|
|
|
Tổng số học kỳ 1 |
15 |
11 |
4 |
||
|
1 |
FL211012 |
Tiếng Anh 2 |
3 |
3 |
|
|
2 |
SP211033 |
Bóng chuyền cơ bản |
1 |
|
1 |
|
3 |
SP211034 |
Bơi lội cơ bản |
1 |
|
|
|
4 |
SP211035 |
Cầu lông cơ bản |
1 |
|
|
|
5 |
SP211042 |
Bóng bàn cơ bản |
1 |
|
|
|
6 |
SP211040 |
Cờ vua 2 |
1 |
|
|
|
7 |
SP211001 |
Tiếng việt thực hành |
2 |
|
2 |
|
8 |
KT212510 |
Soạn thảo văn bản và hợp đồng |
2 |
|
|
|
9 |
KT212102 |
Kinh tế vĩ mô 1 |
3 |
3 |
|
|
10 |
QP211011 |
Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng cộng sản Việt Nam |
3 |
3 |
|
|
11 |
QP211006 |
Công tác quốc phòng và an ninh |
2 |
2 |
|
|
12 |
QP211012 |
Quân sự chung |
1 |
1 |
|
|
13 |
QP211013 |
Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật |
2 |
2 |
|
|
Tổng số học kỳ 2 |
17 |
14 |
3 |
||
|
1 |
ML211030 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
3 |
|
|
2 |
FL211013 |
Tiếng Anh 3 |
3 |
3 |
|
|
3 |
SP211036 |
Thể dục nhịp điệu cơ bản |
1 |
|
1 |
|
4 |
SP211037 |
Taekwondo cơ bản |
1 |
|
|
|
5 |
SP211038 |
Bóng đá cơ bản |
1 |
|
|
|
6 |
SP211043 |
Bóng rổ cơ bản |
1 |
|
|
|
7 |
SP211041 |
Cờ vua 3 |
1 |
|
|
|
8 |
KT213221 |
Quản trị học |
3 |
3 |
|
|
9 |
KT212201 |
Marketing |
3 |
3 |
|
|
10 |
KC211027 |
Tin học đại cương |
2 |
2 |
|
|
11 |
KT212502 |
Nguyên lý thống kê |
3 |
3 |
|
|
Tổng số học kỳ 3 |
18 |
17 |
1 |
||
|
1 |
ML211031 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
2 |
|
|
2 |
FL211014 |
Tiếng Anh 4 |
3 |
3 |
|
|
3 |
KT212401 |
Tài chính - tiền tệ |
3 |
3 |
|
|
4 |
KT213102 |
Kinh tế vi mô 2 |
2 |
2 |
|
|
5 |
KT213101 |
Kinh tế vĩ mô 2 |
2 |
2 |
|
|
6 |
KC211059 |
Toán cao cấp cho kinh tế |
2 |
2 |
|
|
7 |
KT213151 |
Kinh tế nông nghiệp |
3 |
3 |
|
|
8 |
NL213570 |
Trồng trọt đại cương |
2 |
|
2 |
|
9 |
TY213356 |
Chăn nuôi đại cương |
2 |
|
|
|
Tổng số học kỳ 4: |
19 |
17 |
2 |
||
|
1 |
ML211005 |
Lịch sử các học thuyết kinh tế |
2 |
2 |
|
|
2 |
KT213512 |
Thống kê nông nghiệp |
2 |
|
2 |
|
3 |
KT213513 |
Thống kê kinh tế |
2 |
|
|
|
4 |
KT212507 |
Toán kinh tế |
2 |
2 |
|
|
5 |
KT213434 |
Kinh tế lượng |
2 |
2 |
|
|
6 |
KT212301 |
Nguyên lý kế toán |
3 |
3 |
|
|
7 |
KT213133 |
Kinh tế phát triển |
3 |
3 |
|
|
8 |
KT213107 |
Kinh tế nguồn nhân lực |
2 |
2 |
|
|
9 |
KT213245 |
Quản trị nhân sự |
2 |
|
|
|
10 |
NL213706 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
2 |
2 |
|
|
Tổng số học kỳ 5: |
18 |
14 |
4 |
||
|
1 |
ML211032 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
2 |
|
|
2 |
KT213123 |
Phát triển nông thôn |
2 |
2 |
|
|
3 |
KT213135 |
Kinh tế tài nguyên và môi trường |
3 |
3 |
|
|
4 |
KT213007 |
Khởi nghiệp |
2 |
2 |
|
|
5 |
KT213126 |
Tín dụng nông thôn |
2 |
|
2 |
|
6 |
KT213414 |
Tài chính công |
2 |
|
|
|
7 |
KT213121 |
Xây dựng dự án phát triển nông thôn |
2 |
|
2 |
|
8 |
NL213722 |
Quy hoạch và lập dự án phát triển nông thôn |
2 |
|
|
|
9 |
NL213531 |
Hệ thống định vị toàn cầu (GPS) |
2 |
|
|
|
10 |
KT213122 |
Thị trường nông sản |
2 |
2 |
|
|
12 |
NL213724 |
Lâm nghiệp đại cương |
2 |
|
2 |
|
13 |
NL213159 |
Lâm nghiệp xã hội |
2 |
|
|
|
14 |
NL213757 |
Khuyến nông |
2 |
|
2 |
|
15 |
NL213550 |
Kinh tế đất |
2 |
|
|
|
Tổng số học kỳ 6: |
19 |
11 |
8 |
||
|
1 |
ML211002 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
|
2 |
KT216197 |
Thực tập nghề nghiệp |
4 |
4 |
|
|
3 |
KT213134 |
Kinh tế quốc tế |
3 |
3 |
|
|
4 |
KT213160 |
Chính sách nông nghiệp |
3 |
3 |
|
|
5 |
KT213138 |
Kinh tế công cộng |
3 |
3 |
|
|
7 |
KT213232 |
Quản trị doanh nghiệp nông nghiệp |
2 |
2 |
|
|
Tổng số học kỳ 7: |
17 |
17 |
0 |
||
|
1 |
ML211033 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
2 |
|
|
2 |
KT212509 |
Luật kinh tế |
3 |
3 |
|
|
3 |
KT216199 |
Khóa luận tốt nghiệp |
10 |
|
10 |
|
Sinh viên không làm khóa luận: làm chuyên đề tốt nghiệp và học 03 học phần chuyên đề |
|||||
|
4 |
KT216198 |
Chuyên đề tốt nghiệp |
4 |
|
4 |
|
5 |
KT216190 |
Phát triển cộng đồng |
2 |
|
6 |
|
6 |
KT216191 |
Quản lý công |
2 |
|
|
|
7 |
KT216192 |
Chương trình phát triển kinh tế xã hội |
2 |
|
|
|
8 |
NL213526 |
Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội |
2 |
|
|
|
9 |
NL213013 |
Quản lý hành chính nhà nước về đất đai |
2 |
|
|
|
Tổng số học kỳ 8: |
15 |
5 |
10 |
||
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Liên hệ để biết thêm thông tin
Địa điểm
Trường Đại học Tây NguyênĐịa chỉ : 567 Lê Duẩn, TP.Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk