Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
CEA-VNU
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Linh động
Nơi học:
Buôn Ma Thuột
Edunet, trường học, Đăng kýThành
Edunet, trường học, Đăng kýKiểm định bởi TTKĐCL- ĐH Đà Nẵng
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo hơn 25.000 cử nhân
Edunet, trường học, Đăng kýTrường trọng điểm của vùng Tây Nguyên
Edunet, trường học, Đăng kýCơ sở vật chất hiện đại
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo đa cấp bậc
Giới thiệu
Thông tin khóa học
Học phí - Học Bổng - Ưu đãi
Địa điểm đào tạo
Đánh giá

Giới thiệu

Kinh tế nông nghiệp (Agricultural Economics) là chuyên ngành đào tạo cử nhân kinh tế có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt, nắm vứng kiến thức cơ bản về kinh tế xã hội, có năng lực chuyên môn về kinh tế trong lĩnh vực nông nghiệp, có khả năng phân tích, hoạch định chính sách, quản lý cũng như giải quyết các vấn đề về kinh tế…

Chương trình đào tạo ngành Kinh tế nông nghiệp được thiết kế nhằm trang bị cho người học các kiến thức cần thiết phục vụ cho hoạt động nghiên cứu kinh tế và hoạt động kinh doanh hàng hóa, dịch vụ, đặc biệt là các sản phẩm nông nghiệp. Theo học ngành này, sinh viên sẽ được cung cấp những kiến thức cơ bản và hệ thống về kinh tế học, có những kiến thức chuyên sâu về kinh tế học thể chế và kinh tế chính trị học hiện đại; có phương pháp tư duy khoa học; có khả năng vận dụng kiến thức được trang bị để tham gia nghiên cứu, giải quyết các vấn đề và tình huống phát sinh  trong hoạt động nghiên cứu và kinh doanh để khai thác và sử dụng các nguồn lực trong nông nghiệp hiệu quả, góp phần phát triển kinh tế nông nghiệp, nông thôn.

Tổng số tín chỉ cho toàn khóa học là 127 tín chỉ, bao gồm các học phần bắt buộc và học phần tự chọn (chưa kể các nội dung về giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng).


Thông tin chung

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: chính quy

Thời gian đào tạo:  4 năm

 

ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm tất cả các học kỳ ở bậc THPT đạt loại khá trở lên.

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.
  • Phương thức 2: Xét điểm học bạ THPT (không xét ngành Y khoa).
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM.
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng.

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

STT

Mã HP

Tên học phần

Tổng số TC

BB

TC

1

FL211011

Tiếng Anh 1

3

3

 

2

SP211032

Thể dục cơ bản và điền kinh

1

1

 

3

SP211039

Cờ vua 1

1

 

4

NL211702

Pháp luật Việt Nam đại cương

2

2

 

5

KT212101

Kinh tế vi mô 1

3

3

 

6

KT212202

Kỹ năng mềm

2

2

 

7

KT211001

Địa lý kinh tế Việt Nam

2

 

2

8

KT211002

Kinh tế đối ngoại

2

 

9

SP211014

Tâm lý học đại cương

2

 

2

10

SP211006

Xã hội học đại cương

2

 

Tổng số học kỳ 1

15

11

4

1

FL211012

Tiếng Anh 2

3

3

 

2

SP211033

Bóng chuyền cơ bản

1

 

1

3

SP211034

Bơi lội cơ bản

1

 

4

SP211035

Cầu lông cơ bản

1

 

5

SP211042

Bóng bàn cơ bản

1

 

6

SP211040

Cờ vua 2

1

 

7

SP211001

Tiếng việt thực hành

2

 

2

8

KT212510

Soạn thảo văn bản và hợp đồng

2

 

9

KT212102

Kinh tế vĩ mô 1

3

3

 

10

QP211011

Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng cộng sản Việt Nam

3

3

 

11

QP211006

Công tác quốc phòng và an ninh

2

2

 

12

QP211012

Quân sự chung

1

1

 

13

QP211013

Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật

2

2

 

Tổng số học kỳ 2

17

14

3

1

ML211030

Triết học Mác - Lênin

3

3

 

2

FL211013

Tiếng Anh 3

3

3

 

3

SP211036

Thể dục nhịp điệu cơ bản

1

 

1

4

SP211037

Taekwondo cơ bản

1

 

5

SP211038

Bóng đá cơ bản

1

 

6

SP211043

Bóng rổ cơ bản

1

 

7

SP211041

Cờ vua 3

1

 

8

KT213221

Quản trị học

3

3

 

9

KT212201

Marketing

3

3

 

10

KC211027

Tin học đại cương

2

2

 

11

KT212502

Nguyên lý thống kê

3

3

 

Tổng số học kỳ 3

18

17

1

1

ML211031

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

2

2

 

2

FL211014

Tiếng Anh 4

3

3

 

3

KT212401

Tài chính - tiền tệ

3

3

 

4

KT213102

Kinh tế vi mô 2

2

2

 

5

KT213101

Kinh tế vĩ mô 2

2

2

 

6

KC211059

Toán cao cấp cho kinh tế

2

2

 

7

KT213151

Kinh tế nông nghiệp

3

3

 

8

NL213570

Trồng trọt đại cương

2

 

2

9

TY213356

Chăn nuôi đại cương

2

 

Tổng số học kỳ 4:

19

17

2

1

ML211005

Lịch sử các học thuyết kinh tế

2

2

 

2

KT213512

Thống kê nông nghiệp

2

 

2

3

KT213513

Thống kê kinh tế

2

 

4

KT212507

Toán kinh tế

2

2

 

5

KT213434

Kinh tế lượng

2

2

 

6

KT212301

Nguyên lý kế toán

3

3

 

7

KT213133

Kinh tế phát triển

3

3

 

8

KT213107

Kinh tế nguồn nhân lực

2

 

2

9

KT213245

Quản trị nhân sự

2

 

10

NL213706

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

2

 

Tổng số học kỳ 5:

18

14

4

1

ML211032

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

2

 

2

KT213123

 Phát triển nông thôn

2

2

 

3

KT213135

Kinh tế tài nguyên và môi trường

3

3

 

4

KT213007

Khởi nghiệp

2

2

 

5

KT213126

Tín dụng nông thôn

2

 

2

6

KT213414

Tài chính công

2

 

7

KT213121

Xây dựng dự án phát triển nông thôn

2

 

2

8

NL213722

Quy hoạch và lập dự án phát triển nông thôn

2

 

9

NL213531

Hệ thống định vị toàn cầu (GPS)

2

 

10

KT213122

Thị trường nông sản

2

2

 

12

NL213724

Lâm nghiệp đại cương

2

 

2

13

NL213159

Lâm nghiệp xã hội

2

 

14

NL213757

Khuyến nông

2

 

2

15

NL213550

Kinh tế đất

2

 

Tổng số học kỳ 6:

19

11

8

1

ML211002

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

2

KT216197

Thực tập nghề nghiệp

4

4

 

3

KT213134

Kinh tế quốc tế

3

3

 

4

KT213160

Chính sách nông nghiệp

3

3

 

5

KT213138

Kinh tế công cộng

3

3

 

7

KT213232

Quản trị doanh nghiệp nông nghiệp

2

2

 

Tổng số học kỳ 7:

17

17

0

1

ML211033

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2

2

 

2

KT212509

Luật kinh tế

3

3

 

3

KT216199

Khóa luận tốt nghiệp

10

 

10

Sinh viên không làm khóa luận: làm chuyên đề tốt nghiệp và học 03 học phần chuyên đề

4

KT216198

Chuyên đề tốt nghiệp

4

 

4

5

KT216190

Phát triển cộng đồng

2

 

6

6

KT216191

Quản lý công

2

 

7

KT216192

Chương trình phát triển kinh tế xã hội

2

 

8

NL213526

Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội

2

 

9

NL213013

Quản lý hành chính nhà nước về đất đai

2

 

Tổng số học kỳ 8:

15

5

10


Học phí - Học bổng - Ưu đãi

Liên hệ để biết thêm thông tin


Địa điểm

Trường Đại học Tây NguyênĐịa chỉ : 567 Lê Duẩn, TP.Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk

 


Đánh giá

5
Chất lượng chương trình
4.9
Môi trường đào tạo
4.7
Giá trị bằng cấp
4.1
Chất lượng quản lý
4.5
Trang thiết bị, cơ sở vật chất
4.5
Hoạt động đào tạo
4.5

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet