Mục tiêu của khóa học Cử nhân Kinh tế - Hệ văn bằng 2 của trường UEH là đào tạo Cử nhân Kinh tế có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt, nắm vững những kiến thức cơ bản về kinh tế xã hội, có năng lực chuyên môn về kinh tế, có khả năng phân tích, hoạch định chính sách và giải quyết các vấn đề kinh tế thuộc các lĩnh vực, các cấp khác nhau của nền kinh tế quốc dân. Gồm 5 chuyên ngành:
- Chuyên ngành kinh tế Kế hoạch và Đầu tư
- Chuyên ngành Quản lý nguồn nhân lực
- Chuyên ngành thẩm định giá
- Chuyên ngành Kinh tế bất động sản
- Chuyên ngành Kinh tế chính trị.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: vừa học vừa làm học tập trung các buổi trong tuần, dự kiến buổi tối từ 17g45 đến 21g10 (trừ trường hợp các chương trình đào tạo thí sinh đăng ký không đủ số lượng trúng tuyển theo quy định để mở lớp).
Thời gian đào tạo: 2,5 năm.
ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Có bằng tốt nghiệp Đại học, được công nhận theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Người dự tuyển có văn bằng tốt nghiệp đại học do cơ sở giáo dục đại học Việt Nam cấp.
- Người dự tuyển có văn bằng tốt nghiệp đại học do cơ sở giáo dục nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc cơ sở giáo dục hoạt động hợp pháp ở nước ngoài cấp: Văn bằng phải được công nhận theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển thẳng: những người đã tốt nghiệp đại học chính quy của UEH.
- Xét tuyển người dự tuyển (không thuộc diện xét tuyển thẳng) dựa trên kết quả tốt nghiệp Văn bằng 1.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- Chuyên ngành Kinh tế kế hoạch và đầu tư
|
STT |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Khoa/ban |
Điều kiện tiên quyết |
|
|
Kiến thức đại cương và cơ sở khối ngành |
28 |
|
|
|
1 |
|
3 |
KT |
|
|
2 |
|
3 |
QTKD |
|
|
3 |
|
2 |
LLCT |
|
|
4 |
|
2 |
LLCT |
|
|
5 |
|
4 |
T-TK |
|
|
6 |
|
3 |
KT |
|
|
7 |
|
3 |
KT-KT |
|
|
8 |
|
3 |
TCC |
|
|
9 |
|
3 |
T-TK |
|
|
10 |
|
2 |
KT |
|
|
|
Kiến thức ngành, chuyên ngành |
35 |
|
|
|
11 |
|
3 |
KT |
|
|
12 |
|
2 |
KT |
|
|
13 |
|
3 |
KT |
|
|
14 |
|
3 |
KT |
|
|
15 |
|
3 |
Luật |
|
|
16 |
|
3 |
KT |
|
|
17 |
|
3 |
KT |
|
|
18 |
|
3 |
KT |
|
|
19 |
|
3 |
KT |
|
|
20 |
|
3 |
KT |
|
|
21 |
|
3 |
KT |
|
|
22 |
|
3 |
KT |
|
|
|
Học phần tự chọn |
6 |
|
|
|
23 |
|
3 |
NH |
Chọn 1 trong 3 |
|
TC |
|||
|
QTKD |
|||
|
24 |
|
3 |
TC |
Chọn 1 trong 3 |
|
KT |
|||
|
TC |
|||
|
|
Thực tập và tốt nghiệp |
10 |
|
|
|
|
Tổng cộng |
79 |
|
|
- Chuyên ngành Quản lý nguồn nhân lực
|
STT |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Khoa/ban |
Điều kiện tiên quyết |
|
|
Kiến thức đại cương và cơ sở khối ngành |
28 |
|
|
|
1 |
|
3 |
KT |
|
|
2 |
|
3 |
QTKD |
|
|
3 |
|
2 |
LLCT |
|
|
4 |
|
2 |
LLCT |
|
|
5 |
|
4 |
T-TK |
|
|
6 |
|
3 |
KT |
|
|
7 |
|
3 |
KT-KT |
|
|
8 |
|
3 |
TCC |
|
|
9 |
|
3 |
T-TK |
|
|
10 |
|
2 |
KT |
|
|
|
Kiến thức ngành, chuyên ngành |
36 |
|
|
|
11 |
|
3 |
KT |
|
|
12 |
|
3 |
KT |
|
|
13 |
|
3 |
KT |
|
|
14 |
|
3 |
KT |
|
|
15 |
|
2 |
QTKD |
|
|
16 |
|
3 |
KT |
Học sau 12 |
|
17 |
|
2 |
KT |
|
|
18 |
|
3 |
KT |
|
|
19 |
|
3 |
KT |
|
|
20 |
|
3 |
KT |
|
|
21 |
|
3 |
KT |
|
|
22 |
|
3 |
KT |
|
|
23 |
|
2 |
Luật |
|
|
|
Học phần tự chọn |
5 |
|
|
|
24 |
Kinh tế công cộng |
3 |
KT |
Chọn 1 trong 3 |
|
Thị trường chứng khoán |
NH |
|||
|
Marketing căn bản |
TM-DL- MAR |
|||
|
25 |
|
2 |
KT |
Chọn 1 trong 3 |
|
||||
|
||||
|
|
Thực tập và tốt nghiệp |
10 |
|
|
|
|
Tổng cộng |
79 |
|
|
- Chuyên ngành Thẩm định giá
|
STT |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Khoa/ban |
Điều kiện tiên quyết |
|
|
Kiến thức đại cương và cơ sở khối ngành |
28 |
|
|
|
1 |
|
3 |
KT |
|
|
2 |
|
3 |
QTKD |
|
|
3 |
|
2 |
LLCT |
|
|
4 |
|
2 |
LLCT |
|
|
5 |
|
4 |
T-TK |
|
|
6 |
|
3 |
KT |
|
|
7 |
|
3 |
KT-KT |
|
|
8 |
|
3 |
TCC |
|
|
9 |
|
3 |
T-TK |
|
|
10 |
|
2 |
KT |
|
|
|
Kiến thức ngành, chuyên ngành |
36 |
|
|
|
11 |
|
3 |
TC |
|
|
12 |
|
3 |
KT-KT |
Học sau 7 |
|
13 |
|
3 |
KT |
|
|
14 |
|
3 |
NH |
|
|
15 |
|
3 |
KT |
|
|
16 |
|
3 |
TCC |
|
|
17 |
|
3 |
KT |
Học sau 15 |
|
18 |
|
3 |
KT |
Học sau 15 |
|
19 |
|
3 |
KT |
Học sau 11, 15 |
|
20 |
|
3 |
KT |
Học sau 11, 15 |
|
21 |
|
3 |
KT |
Học sau 11 |
|
22 |
|
3 |
NH |
Học sau 14, 15 |
|
|
Học phần tự chọn |
5 |
|
|
|
|
|
3 |
Luật |
Chọn 1 trong 3 |
|
||||
|
||||
|
|
|
2 |
KT |
Học sau 11 |
|
||||
|
||||
|
|
Thực tập và tốt nghiệp |
10 |
|
|
|
|
Tổng cộng |
79 |
|
|
- Chuyên ngành Kinh tế Bất động sản
|
STT |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Khoa/ban |
Điều kiện tiên quyết |
|
|
Kiến thức đại cương và cơ sở khối ngành |
28 |
|
|
|
1 |
|
3 |
KT |
|
|
2 |
|
3 |
QTKD |
|
|
3 |
|
2 |
LLCT |
|
|
4 |
|
2 |
LLCT |
|
|
5 |
|
4 |
T-TK |
|
|
6 |
|
3 |
KT |
|
|
7 |
|
3 |
KT-KT |
|
|
8 |
|
3 |
TCC |
|
|
9 |
|
3 |
T-TK |
|
|
10 |
|
2 |
KT |
|
|
|
Kiến thức ngành, chuyên ngành |
36 |
|
|
|
11 |
|
3 |
KT |
|
|
12 |
|
3 |
TC |
|
|
13 |
|
3 |
KT |
|
|
14 |
|
3 |
Luật |
|
|
15 |
|
3 |
KT |
|
|
16 |
|
3 |
KT |
|
|
17 |
|
3 |
KT |
|
|
18 |
|
3 |
KT |
|
|
19 |
|
3 |
KT |
|
|
20 |
|
3 |
KT |
|
|
21 |
|
3 |
KT |
|
|
22 |
|
3 |
KT |
|
|
|
Học phần tự chọn |
5 |
|
|
|
|
|
|
KT |
Chọn 1 trong 3 môn |
|
TCC |
|||
|
TC |
|||
|
|
|
|
KT |
Chọn 1 trong 3 môn |
|
KT |
|||
|
TC |
|||
|
|
Thực tập và tốt nghiệp |
10 |
|
|
|
|
Tổng cộng |
79 |
|
|
- Chuyên ngành Kinh tế chính trị
|
STT |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Khoa/ban |
Điều kiện tiên quyết |
|
|
Kiến thức cơ sở ngành và ngành |
24 |
|
|
|
1 |
|
3 |
LLCT |
|
|
2 |
|
2 |
QTKD |
|
|
3 |
|
2 |
LLCT |
|
|
4 |
|
3 |
Luật |
|
|
5 |
|
2 |
LLCT |
|
|
6 |
|
2 |
LLCT |
|
|
7 |
|
3 |
QTKD |
|
|
8 |
|
2 |
TCC |
|
|
9 |
|
2 |
KT |
|
|
10 |
|
3 |
LLCT |
|
|
|
|
34 |
|
|
|
11 |
|
4 |
LLCT |
|
|
12 |
|
4 |
LLCT |
|
|
13 |
|
3 |
LLCT |
|
|
14 |
|
3 |
LLCT |
|
|
15 |
|
3 |
KT |
|
|
16 |
|
3 |
Luật |
|
|
17 |
|
3 |
LLCT |
|
|
18 |
|
3 |
KT |
|
|
19 |
|
2 |
KT |
|
|
20 |
|
2 |
KT |
|
|
21 |
|
2 |
KT |
|
|
22 |
|
2 |
LLCT |
|
|
|
Thực tập và tốt nghiệp |
10 |
|
|
|
|
Tổng cộng |
68 |
|
|
HỌC PHÍ
- Học phí khóa học: liên hệ để biết thêm thông tin
Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh
Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Quận 3, Tp.HCM