Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
AUN-QA, FIBAA
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Văn bằng 2
Thời gian học:
Ngoài giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
2,5 năm
Dự kiến khai giảng:
Linh động
Nơi học:
TP. Hồ Chí Minh
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1976
Edunet, trường học, Đăng ký3 trường thành viên
Edunet, trường học, Đăng ký30.747 Quy mô sinh viên
Edunet, trường học, Đăng kýUEH đạt chuẩn FIBAA Châu Âu
Edunet, trường học, Đăng kýTop 401+ Trường Đại học tốt nhất Châu Á
Edunet, trường học, Đăng kýHơn 500 đối tác doanh nghiệp uy tín

 

Mục tiêu của khóa học Cử nhân Kinh tế - Hệ văn bằng 2 của trường UEH là đào tạo Cử nhân Kinh tế có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt, nắm vững những kiến thức cơ bản về kinh tế xã hội, có năng lực chuyên môn về kinh tế, có khả năng phân tích, hoạch định chính sách và giải quyết các vấn đề kinh tế thuộc các lĩnh vực, các cấp khác nhau của nền kinh tế quốc dân. Gồm 5 chuyên ngành:

  • Chuyên ngành kinh tế Kế hoạch và Đầu tư
  • Chuyên ngành Quản lý nguồn nhân lực
  • Chuyên ngành thẩm định giá
  • Chuyên ngành Kinh tế bất động sản
  • Chuyên ngành Kinh tế chính trị.

 

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: vừa học vừa làm học tập trung các buổi trong tuần, dự kiến buổi tối từ 17g45 đến 21g10 (trừ trường hợp các chương trình đào tạo thí sinh đăng ký không đủ số lượng trúng tuyển theo quy định để mở lớp).

Thời gian đào tạo:  2,5 năm.

 

ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Có bằng tốt nghiệp Đại học, được công nhận theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Người dự tuyển có văn bằng tốt nghiệp đại học do cơ sở giáo dục đại học Việt Nam cấp.
  • Người dự tuyển có văn bằng tốt nghiệp đại học do cơ sở giáo dục nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc cơ sở giáo dục hoạt động hợp pháp ở nước ngoài cấp: Văn bằng phải được công nhận theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Hình thức dự tuyển

  • Xét tuyển thẳng: những người đã tốt nghiệp đại học chính quy của UEH.
  • Xét tuyển người dự tuyển (không thuộc diện xét tuyển thẳng) dựa trên kết quả tốt nghiệp Văn bằng 1.

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

  • Chuyên ngành Kinh tế kế hoạch và đầu tư

STT

Tên học phần

Số tín chỉ

Khoa/ban

Điều kiện tiên quyết

 

Kiến thức đại cương và cơ sở khối ngành

28

 

 

1

  • Kinh tế vi mô I

3

KT

 

2

  • Quản trị học

3

QTKD

 

3

  • Nguyên lý cơ bản chủ nghĩa Mác-Lênin (nâng cao)

2

LLCT

 

4

  • Đường lối cách mạng Đảng cộng sản VN (nâng cao)

2

LLCT

 

5

  • Toán cao cấp

4

T-TK

 

6

  • Kinh tế vĩ mô I

3

KT

 

7

  • Nguyên lý kế toán

3

KT-KT

 

8

  • Lý thuyết tài chính tiền tệ

3

TCC

 

9

  • Nguyên lý thống kê kinh tế

3

T-TK

 

10

  • Kinh tế quốc tế

2

KT

 

 

Kiến thức ngành, chuyên ngành

35

 

 

11

  • Dự báo kinh tế và phân tích dữ liệu

3

KT

 

12

  • Địa lý kinh tế

2

KT

 

13

  • Phương pháp nghiên cứu kinh tế

3

KT

 

14

  • Thẩm định dự án

3

KT

 

15

  • Luật đầu tư

3

Luật

 

16

  • Quản trị vận hành

3

KT

 

17

  • Kỹ thuật phân tích chính sách

3

KT

 

18

  • Quản trị dự án

3

KT

 

19

  • Thực hành thẩm định dự án

3

KT

 

20

  • Kế hoạch và chính sách kinh tế, xã hội

3

KT

 

21

  • Marketing và phát triển kinh tế địa phương

3

KT

 

22

  • Chiến lược và kế hoạch kinh doanh

3

KT

 

 

Học phần tự chọn

6

 

 

23

  • Thị trường chứng khoán

3

NH

Chọn 1 trong 3

  • Tài chính quốc tế

TC

  • Quản trị rủi ro

QTKD

24

  • Đầu tư tài chính

3

TC

Chọn 1 trong 3

  • Kỹ năng giao tiếp kinh doanh

KT

  • Tài chính doanh nghiệp

TC

 

Thực tập và tốt nghiệp

10

 

 

 

Tổng cộng

79

 

 

 

  • Chuyên ngành Quản lý nguồn nhân lực

STT

Tên học phần

Số tín chỉ

Khoa/ban

Điều kiện tiên quyết

 

Kiến thức đại cương và cơ sở khối ngành

28

 

 

1

  • Kinh tế vi mô I

3

KT

 

2

  • Quản trị học

3

QTKD

 

3

  • Nguyên lý cơ bản chủ nghĩa Mác-Lênin (nâng cao)

2

LLCT

 

4

  • Đường lối cách mạng Đảng cộng sản VN (nâng cao)

2

LLCT

 

5

  • Toán cao cấp

4

T-TK

 

6

  • Kinh tế vĩ mô I

3

KT

 

7

  • Nguyên lý kế toán

3

KT-KT

 

8

  • Lý thuyết tài chính tiền tệ

3

TCC

 

9

  • Nguyên lý thống kê kinh tế

3

T-TK

 

10

  • Kinh tế quốc tế

2

KT

 

 

Kiến thức ngành, chuyên ngành

36

 

 

11

  • Kinh tế học lao động

3

KT

 

12

  • Hành vi tổ chức

3

KT

 

13

  • Dự báo kinh tế và phân tích dữ liệu

3

KT

 

14

  • Thẩm định dự án

3

KT

 

15

  • Quản trị chất lượng

2

QTKD

 

16

  • Tâm lý quản lý

3

KT

Học sau 12

17

  • Giao tế nhân sự

2

KT

 

18

  • Bảo trợ xã hội

3

KT

 

19

  • Định mức lao động

3

KT

 

20

  • Tổ chức tiền lương trong doanh nghiệp

3

KT

 

21

  • Dân số học

3

KT

 

22

  • Quản trị nguồn nhân lực

3

KT

 

23

  • Luật lao động

2

Luật

 

 

Học phần tự chọn

5

 

 

24

Kinh tế công cộng

3

KT

Chọn 1 trong 3

Thị trường chứng khoán

NH

Marketing căn bản

TM-DL- MAR

25

  • Quản trị văn phòng

2

KT

Chọn 1 trong 3

  • Soạn thảo văn bản
  • Các kỹ năng mềm

 

Thực tập và tốt nghiệp

10

 

 

 

Tổng cộng

79

 

 

 

  • Chuyên ngành Thẩm định giá

STT

Tên học phần

Số tín chỉ

Khoa/ban

Điều kiện tiên quyết

 

Kiến thức đại cương và cơ sở khối ngành

28

 

 

1

  • Kinh tế vi mô I

3

KT

 

2

  • Quản trị học

3

QTKD

 

3

  • Nguyên lý cơ bản chủ nghĩa Mác-Lênin (nâng cao)

2

LLCT

 

4

  • Đường lối cách mạng Đảng cộng sản VN (nâng cao)

2

LLCT

 

5

  • Toán cao cấp

4

T-TK

 

6

  • Kinh tế vĩ mô I

3

KT

 

7

  • Nguyên lý kế toán

3

KT-KT

 

8

  • Lý thuyết tài chính tiền tệ

3

TCC

 

9

  • Nguyên lý thống kê kinh tế

3

T-TK

 

10

  • Kinh tế quốc tế

2

KT

 

 

Kiến thức ngành, chuyên ngành

36

 

 

11

  • Tài chính doanh nghiệp

3

TC

 

12

  • Kế toán tài chính

3

KT-KT

Học sau 7

13

  • Dự báo kinh tế và phân tích dữ liệu

3

KT

 

14

  • Nghiệp vụ ngân hàng thương mại

3

NH

 

15

  • Nguyên lý thẩm định giá

3

KT

 

16

  • Thuế

3

TCC

 

17

  • Thẩm định giá bất động sản

3

KT

Học sau 15

18

  • Thẩm định giá máy móc thiết bị

3

KT

Học sau 15

19

  • Thẩm định giá trị thương hiệu

3

KT

Học sau 11, 15

20

  • Thẩm định giá trị doanh nghiệp

3

KT

Học sau 11, 15

21

  • Thẩm định dự án

3

KT

Học sau 11

22

  • Thẩm định tín dụng

3

NH

Học sau 14, 15

 

Học phần tự chọn

5

 

 

 
23

  • Luật doanh nghiệp

3

Luật 

Chọn 1 trong 3 

  • Luật đất đai
  • Luật kinh doanh bất động sản

 
24

  • Môi giới bất động sản

2

KT 

Học sau 11

  • Quy hoạch sử dụng đất
  • Đầu tư và tài chính bất động sản

 

Thực tập và tốt nghiệp

10

 

 

 

Tổng cộng

79

 

 

 

  • Chuyên ngành Kinh tế Bất động sản

STT

Tên học phần

Số tín chỉ

Khoa/ban

Điều kiện tiên quyết

 

Kiến thức đại cương và cơ sở khối ngành

28

 

 

1

  • Kinh tế vi mô I

3

KT

 

2

  • Quản trị học

3

QTKD

 

3

  • Nguyên lý cơ bản chủ nghĩa Mác-Lênin (nâng cao)

2

LLCT

 

4

  • Đường  lối cách  mạng  Đảng cộng  sản  VN (nâng cao)

2

LLCT

 

5

  • Toán cao cấp

4

T-TK

 

6

  • Kinh tế vĩ mô I

3

KT

 

7

  • Nguyên lý kế toán

3

KT-KT

 

8

  • Lý thuyết tài chính tiền tệ

3

TCC

 

9

  • Nguyên lý thống kê kinh tế

3

T-TK

 

10

  • Kinh tế quốc tế

2

KT

 

 

Kiến thức ngành, chuyên ngành

36

 

 

11

  • Dự báo kinh tế và phân tích dữ liệu

3

KT

 

12

  • Tài chính doanh nghiệp

3

TC

 

13

  • Kinh tế nông nghiệp và quản lý đất đai

3

KT

 

14

  • Luật kinh doanh bất động sản

3

Luật

 

15

  • Phương pháp nghiên cứu kinh tế

3

KT

 

16

  • Thẩm định dự án

3

KT

 

17

  • Nguyên lý bất động sản

3

KT

 

18

  • Kinh tế bất động sản

3

KT

 

19

  • Thẩm định giá bất động sản

3

KT

 

20

  • Đầu tư và tài chính bất động sản

3

KT

 

21

  • Quản trị dự án bất động sản

3

KT

 

22

  • Phát triển bất động sản

3

KT

 

 

Học phần tự chọn

5

 

 

 
23

  • Địa lý kinh tế

 
2

KT

Chọn 1 trong 3 môn 

  • Thuế

TCC

  • Tài chính quốc tế

TC

 
24

  • Đàm phán trong kinh doanh bất động sản

 
3

KT

Chọn 1 trong 3 môn 

  • Quy hoạch sử dụng đất

KT

  • Đầu tư tài chính

TC

 

Thực tập và tốt nghiệp

10

 

 

 

Tổng cộng

79

 

 

 

  • Chuyên ngành Kinh tế chính trị

STT

Tên học phần

Số tín chỉ

Khoa/ban

Điều kiện tiên quyết

 

Kiến thức cơ sở ngành và ngành

24

 

 

1

  • Lịch sử các học thuyết kinh tế

3

LLCT

 

2

  • Tâm lý học quản lý (Hành vi tổ chức)

2

QTKD

 

3

  • Đường lối cách mạng Đảng cộng sản VN (nâng cao)

2

LLCT

 

4

  • Lý luận về nhà nước và pháp luật (Nhà nước và pháp luật)

3

Luật

 

5

  • Quan hệ quốc tế

2

LLCT

 

6

  • Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

LLCT

 

7

  • Khoa học quản lý (Quản trị học)

3

QTKD

 

8

  • Tài chính công

2

TCC

 

9

  • Kinh tế lao động và Quản lý nguồn nhân lực

2

KT

 

10

  • Quản lý kinh tế

3

LLCT

 

 

  • Kiến thức chuyên ngành và bổ trợ

34

 

 

11

  • Kinh tế chính trị phần chủ nghĩa tư bản

4

LLCT

 

12

  • Kinh tế chính trị phần thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam

4

LLCT

 

13

  • Triết học phần

3

LLCT

 

14

  • Triết học phần

3

LLCT

 

15

  • Kinh tế công

3

KT

 

16

  • Luật kinh tế

3

Luật

 

17

  • Chính trị học

3

LLCT

 

18

  • Khoa học hành chính

3

KT

 

19

  • Kinh tế các nước Đông Nam Á

2

KT

 

20

  • Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

KT

 

21

  • Kinh tế nông nghiệp

2

KT

 

22

  • Báo cáo ngoại khóa

2

LLCT

 

 

Thực tập và tốt nghiệp

10

 

 

 

Tổng cộng

68

 

 

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí khóa học: liên hệ để biết thêm thông tin

 Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh

Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Quận 3, Tp.HCM

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet