- Kinh tế đầu tư là ngành đào tạo người học trở thành những cử nhân kinh tế quản lý hoạt động đầu tư chuyên nghiệp. Chương trình đào tạo ngành này cung cấp cho người học kiến thức nền tảng về kinh tế, kiến thức chuyên sâu về kinh tế đầu tư. Chương trình chú trọng phát triển năng lực tham gia giải quyết các vấn đề thực tiễn trong quá trình đầu tư, cụ thể là năng lực phân tích, hoạch định, thẩm định, thực thi và quản lý các dự án đầu tư, chính sách và chương trình đầu tư tại các tổ chức kinh tế-xã hội trong và ngoài nước.
- Cử nhân tốt nghiệp ngành Kinh tế đầu tư có thể tiếp tục theo học văn bằng hai và các bậc đào tạo cao hơn về kinh tế, kinh tế phát triển, tài chính, kinh doanh, ngân hàng, chính sách công, quản lí công, quản lý kinh tế, kinh tế nông nghiệp....
- Chương trình được thiết kế theo hệ thống tín chỉ gồm 131 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Đối tượng xét tuyển là những người tốt nghiệp THPT.
Hình thức dự tuyển
- PT1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
- PT2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
- PT3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ)
- PT4: Xét tuyển kết hợp
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- Chuyên ngành Kế hoạch và Đầu tư
|
Học kỳ |
Tên học phần |
Mã học phần |
Tổng số TC |
LT |
TH |
Học phần tiên quyết |
Mã HP tiên quyết |
|
1 |
Triết học Mác – Lênin |
ML01020 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
1 |
Tin học đại cương |
TH01009 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
1 |
Cơ sở toán cho các nhà kinh tế 1 |
TH01027 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
1 |
Địa lý kinh tế |
KT01000 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
1 |
Kinh tế vi mô I |
KT02001 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
1 |
Giao tiếp công chúng |
KT01005 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
1 |
Tiếng anh bổ trợ |
SN00010 |
1 |
1 |
0 |
|
|
|
1 |
Giáo dục thể chất đại cương |
GT01016 |
1 |
0,5 |
0,5 |
|
|
|
1 |
Kinh tế vĩ mô I |
KT02002 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
1 |
Pháp luật đại cương |
ML01009 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
2 |
Kinh tế vi mô II |
KT03001 |
2 |
2 |
0 |
Kinh tế vi mô 1 |
KT02001 |
|
2 |
Kinh tế vĩ mô II |
KT03002 |
2 |
2 |
2 |
Kinh tế vĩ mô 1 |
KT02002 |
|
2 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin |
ML01021 |
2 |
2 |
0 |
Triết học Mác – Lênin |
ML01020 |
|
2 |
Nguyên lý thống kê kinh tế |
KT02006 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
2 |
Cơ sở toán cho các nhà kinh tế 2 |
TH01028 |
2 |
2 |
0 |
Cơ sở toán cho các nhà kinh tế 1 |
TH01027 |
|
2 |
Tiếng anh 0 |
SN00011 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
2 |
Giáo dục thể chất (Chọn 2 trong 9 HP: Điền Kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ Thể thao, Bơi) |
GT01017/ GT01018/ GT01019/ GT01020/ GT01021/ GT01022/ GT01023/ GT01014/ GT01015/ |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
2 |
Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 7 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế, Kỹ năng khởi nghiệp) |
KN01001/ KN01007/ |
|
|
|
|
|
|
2 |
Lý thuyết phát triển |
KT02004 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
2 |
Kinh tế Việt Nam |
KT01001 |
2 |
2 |
0 |
Kinh tế Vĩ mô I |
KT02002 |
|
2 |
Kỹ năng quản lý và làm việc nhóm |
KT01003 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
3 |
Ứng dụng tin học trong kinh tế |
KT02043 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
3 |
Nguyên lý đầu tư |
KT02012 |
3 |
3 |
0 |
Kinh tế vi mô 1 |
KT02001 |
|
3 |
Tài chính - tiền tệ |
KQ02303 |
3 |
3 |
0 |
Kinh tế vĩ mô 1 |
KT02002 |
|
3 |
Nguyên lý kế toán |
KQ02014 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
3 |
Đường lối quốc phòng an ninh của Đảng cộng sản Việt nam |
QS01011 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
3 |
Tiếng Anh 1 |
SN01032 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
3 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
ML01022 |
2 |
2 |
0 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin |
ML01021 |
|
3 |
Kinh tế phát triển |
KT03028 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
3 |
Khoa học quản lý 1 |
KT02008 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
3 |
Kinh tế hợp tác |
KQ03202 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
3 |
Lịch sử kinh tế thế giới |
KT01019 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
4 |
Kinh tế lượng căn bản |
KT02015 |
2 |
2 |
0 |
Kinh tế vi mô 1 |
KT02001 |
|
4 |
Toán kinh tế |
KT02011 |
3 |
3 |
0 |
Kinh tế vi mô I |
KT02001 |
|
4 |
Công tác quốc phòng và an ninh |
QS01012 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
4 |
Kinh tế công cộng |
KT03009 |
3 |
3 |
0 |
Kinh tế vi mô 1 |
KT02001 |
|
4 |
Tiếng Anh 2 |
SN01033 |
3 |
3 |
0 |
Tiếng Anh 1 |
SN01032 |
|
4 |
Thống kê kinh tế |
KT03089 |
2 |
2 |
0 |
Nguyên lý thống kê kinh tế |
KT02006 |
|
4 |
Tài chính công |
KQ03304 |
2 |
2 |
0 |
Kinh tế vĩ mô 1 |
KT02002 |
|
4 |
Kinh tế quốc tế |
KT03005 |
2 |
2 |
0 |
Kinh tế vĩ mô 1 |
KT02002 |
|
4 |
Marketing căn bản 1 |
KQ03107 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
4 |
Kế toán tài chính |
KQ03007 |
3 |
3 |
0 |
Nguyên lý kế toán |
KQ02014 |
|
4 |
Kinh tế học sản xuất |
KT03040 |
2 |
2 |
0 |
Kinh tế vi mô 1 |
KT02001 |
|
5 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
ML01005 |
2 |
2 |
0 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
ML01022 |
|
5 |
Tiếng Anh chuyên ngành cho kinh tế |
SN03056 |
2 |
2 |
0 |
Tiếng Anh 2 |
SN01033 |
|
5 |
Chính sách công |
KT03021 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
5 |
Kinh tế môi trường |
KT03008 |
2 |
2 |
0 |
Kinh tế vi mô 1 |
KT02001 |
|
5 |
Lập và phân tích dự án đầu tư |
KT03048 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
5 |
Kinh tế bảo hiểm |
KT03004 |
2 |
2 |
0 |
Kinh tế vi mô 1 |
KT02001 |
|
5 |
Quân sự chung |
QS01013 |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
5 |
Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật |
QS01014 |
4 |
0,3 |
3,7 |
|
|
|
5 |
Luật đầu tư |
ML03047 |
2 |
2 |
0 |
Pháp luật đại cương |
ML01009 |
|
5 |
Kỹ năng lãnh đạo và ra quyết định |
KT01008 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
5 |
Kinh tế lượng trong dự báo và PT Kinh tế |
KT03042 |
2 |
2 |
0 |
Kinh tế lượng căn bản |
KT02015 |
|
6 |
Kế hoạch sản xuất kinh doanh |
KT03052 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
6 |
Thực hành nghề nghiệp chuyên ngành Kế hoạch và đầu tư |
KT03096 |
12 |
0 |
12 |
Nguyên lý đầu tư |
KT02012 |
|
6 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
ML01023 |
2 |
2 |
0 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
ML01005 |
|
6 |
Đấu thầu |
KT03054 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
6 |
Giới thiệu lý thuyết trò chơi và ứng dụng |
KT03041 |
2 |
2 |
0 |
Kinh tế vi mô II |
KT03001 |
|
6 |
Phân tích thông tin kế toán cho đầu tư |
KQ03372 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
6 |
Thị trường vốn đầu tư |
KT03055 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
7 |
Kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội |
KT03049 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
7 |
Quản lý rủi ro đầu tư |
KT03050 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
7 |
Thị trường chứng khoán |
KQ03307 |
3 |
3 |
0 |
Tài chính tiền tệ |
KQ02303 |
|
7 |
Thẩm định dự án đầu tư 1 |
KT03101 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
7 |
Kinh tế tài nguyên |
KT03007 |
2 |
2 |
0 |
Kinh tế vi mô 1 |
KT02001 |
|
7 |
Phương pháp nghiên cứu kinh tế |
KT02009 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
7 |
Đầu tư quốc tế |
KT03087 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
7 |
Quản lý thị trường bất động sản |
KT03013 |
2 |
2 |
0 |
Kinh tế vi mô 1 |
KT02001 |
|
7 |
Kinh tế nguồn nhân lực |
KT03010 |
2 |
2 |
0 |
Kinh tế vi mô 1 |
KT02001 |
|
7 |
Quản lý nhà nước về kinh tế |
KT03023 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
7 |
Kinh tế thương mại dịch vụ |
KT03024 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
8 |
Khóa luận tốt nghiệp chuyên ngành Kế hoạch và đầu tư |
KT04996 |
9 |
0 |
9 |
THNN chuyên ngành Kế hoạch và đầu tư |
KT03096 |
|
8 |
Quản lý khoa học - công nghệ |
KT03035 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
8 |
Kinh tế các ngành sản xuất |
KT03019 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
8 |
Phát triển cộng đồng |
KT01002 |
3 |
3 |
0 |
|
|
- Chuyên ngành Kinh tế đầu tư
|
Học kỳ |
Tên học phần |
Mã học phần |
Tổng số TC |
LT |
TH |
Học phần tiên quyết |
Mã HP tiên quyết |
|
1 |
Triết học Mác – Lênin |
ML01020 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
1 |
Tin học đại cương |
TH01009 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
1 |
Cơ sở toán cho các nhà kinh tế 1 |
TH01027 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
1 |
Địa lý kinh tế |
KT01000 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
1 |
Kinh tế vi mô I |
KT02001 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
1 |
Giao tiếp công chúng |
KT01005 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
1 |
Tiếng anh bổ trợ |
SN00010 |
1 |
1 |
0 |
|
|
|
1 |
Giáo dục thể chất đại cương |
GT01016 |
1 |
0,5 |
0,5 |
|
|
|
1 |
Pháp luật đại cương |
ML01009 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
1 |
Kinh tế vĩ mô I |
KT02002 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
2 |
Kinh tế vi mô II |
KT03001 |
2 |
2 |
0 |
Kinh tế vi mô 1 |
KT02001 |
|
2 |
Kinh tế vĩ mô II |
KT03002 |
2 |
2 |
0 |
Kinh tế vĩ mô 1 |
KT02002 |
|
2 |
Cơ sở toán cho các nhà kinh tế 2 |
TH01028 |
2 |
2 |
0 |
Cơ sở Toán cho các nhà kinh tế 1 |
TH01027 |
|
2 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin |
ML01021 |
2 |
2 |
0 |
Triết học Mác – Lênin |
ML01020 |
|
2 |
Nguyên lý thống kê kinh tế |
KT02006 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
2 |
Tiếng anh 0 |
SN00011 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
2 |
Giáo dục thể chất (Chọn 2 trong 9 HP: Điền Kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ Thể thao, Bơi) |
GT01017/ GT01018/ GT01019/ GT01020/ GT01021/ GT01022/ GT01023/ GT01014/ GT01015/ |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
2 |
Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 7 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế, Kỹ năng khởi nghiệp) |
KN01001/ KN01007/ |
|
|
|
|
|
|
2 |
Kinh tế Việt Nam |
KT01001 |
2 |
2 |
0 |
Kinh tế Vĩ mô 1 |
KT02002 |
|
2 |
Lý thuyết phát triển |
KT02004 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
2 |
Kỹ năng quản lý và làm việc nhóm |
KT01003 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
2 |
Phát triển cộng đồng |
KT01002 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
3 |
Tài chính - tiền tệ |
KQ02303 |
3 |
3 |
0 |
Kinh tế vĩ mô I |
KT02002 |
|
3 |
Kinh tế đầu tư I |
KT02014 |
3 |
3 |
0 |
Kinh tế vi mô 1 |
KT02001 |
|
3 |
Ứng dụng tin học trong kinh tế |
KT02043 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
3 |
Phân tích lợi ích chi phí căn bản |
KT03083 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
3 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
ML01022 |
2 |
2 |
0 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin |
ML01021 |
|
3 |
Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng cộng sản Việt Nam |
QS01011 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
3 |
Tiếng Anh 1 |
SN01032 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
3 |
Khoa học quản lý I |
KT02008 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
3 |
Kinh tế hợp tác |
KQ03202 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
3 |
Kinh tế phát triển |
KT03028 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
3 |
Lịch sử kinh tế thế giới |
KT01019 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
3 |
Tâm lý quản lý |
KQ01217 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
4 |
Thống kê kinh tế |
KT03089 |
2 |
2 |
0 |
NL thống kê KT |
KT02006 |
|
4 |
Kinh tế lượng căn bản |
KT02015 |
2 |
2 |
0 |
Kinh tế vi mô 1 |
KT02001 |
|
4 |
Kinh tế công cộng |
KT03009 |
3 |
3 |
0 |
Kinh tế vi mô 1 |
KT02001 |
|
4 |
Toán kinh tế |
KT02011 |
3 |
3 |
0 |
Kinh tế vi mô1 |
KT02001 |
|
4 |
Tài chính công |
KQ03304 |
2 |
2 |
0 |
Kinh tế vĩ mô 1 |
KT02002 |
|
4 |
Kinh tế đầu tư II |
KT03084 |
2 |
2 |
0 |
Kinh tế đầu tư 1 |
KT02014 |
|
4 |
Tiếng Anh 2 |
SN01033 |
3 |
3 |
0 |
Tiếng Anh 1 |
SN01032 |
|
4 |
Công tác quốc phòng và an ninh |
QS01012 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
4 |
Kinh tế học sản xuất |
KT03040 |
2 |
2 |
0 |
Kinh tế vi mô 1 |
KT02001 |
|
4 |
Marketing căn bản I |
KQ03107 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
4 |
Kinh tế quốc tế |
KT03005 |
2 |
2 |
0 |
Kinh tế vĩ mô 1 |
KT02002 |
|
5 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
ML01005 |
2 |
2 |
0 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
ML01022 |
|
5 |
Kinh tế bảo hiểm |
KT03004 |
2 |
2 |
0 |
Kinh tế vi mô 1 |
KT02001 |
|
5 |
Chính sách công |
KT03021 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
5 |
Kinh tế môi trường |
KT03008 |
2 |
2 |
0 |
Kinh tế vi mô 1 |
KT02001 |
|
5 |
Tiếng Anh chuyên ngành cho Kinh tế |
SN03056 |
2 |
2 |
0 |
Tiếng Anh 2 |
SN01033 |
|
5 |
Quân sự chung |
QS01013 |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
5 |
Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật |
QS01014 |
4 |
0,3 |
3,7 |
|
|
|
5 |
Lập và phân tích dự án đầu tư |
KT03048 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
5 |
Luật đầu tư |
ML03047 |
2 |
2 |
0 |
Pháp luật đại cương |
ML01009 |
|
5 |
Kỹ năng lãnh đạo và ra quyết định |
KT01008 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
5 |
Kinh tế lượng trong dự báo và PT Kinh tế |
KT03042 |
2 |
2 |
0 |
Kinh tế lượng căn bản |
KT02015 |
|
6 |
Thị trường vốn đầu tư |
KT03055 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
6 |
Đấu thầu |
KT03054 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
6 |
Thực hành nghề nghiệp chuyên ngành Kinh tế đầu tư |
KT03098 |
12 |
0 |
12 |
Kinh tế đầu tư 2 |
KT03084 |
|
6 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
ML01023 |
2 |
2 |
0 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
ML01005 |
|
6 |
Kế hoạch sản xuất kinh doanh |
KT03052 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
6 |
Giới thiệu lý thuyết trò chơi và ứng dụng |
KT03041 |
2 |
2 |
0 |
Kinh tế vi mô II |
KT03001 |
|
6 |
Kinh tế các ngành sản xuất |
KT03019 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
7 |
Phương pháp nghiên cứu kinh tế |
KT02009 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
7 |
Quản lý rủi ro đầu tư |
KT03050 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
7 |
Kinh tế tài nguyên |
KT03007 |
2 |
2 |
0 |
Kinh tế vi mô 1 |
KT02001 |
|
7 |
Thẩm định dự án đầu tư 1 |
KT03101 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
7 |
Đầu tư quốc tế |
KT03087 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
7 |
Quản lý và điều hành doanh nghiệp |
KT03088 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
7 |
Phân tích thông tin kế toán cho đầu tư |
KQ03372 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
7 |
Kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội |
KT03049 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
7 |
Kinh tế nguồn nhân lực |
KT03010 |
2 |
2 |
0 |
Kinh tế vi mô 1 |
KT02001 |
|
7 |
Quản lý thị trường bất động sản |
KT03013 |
2 |
2 |
|
Kinh tế vi mô 1 |
KT02001 |
|
7 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
KQ03301 |
3 |
3 |
0 |
Tài chính tiền tệ |
KQ02303 |
|
7 |
Thị trường giá cả |
KQ03114 |
2 |
2 |
0 |
Marketing căn bản 1 |
KQ03107 |
|
7 |
Thị trường chứng khoán |
KQ03307 |
3 |
3 |
0 |
Tài chính - tiền tệ |
KQ02303 |
|
8 |
Khóa luận tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế đầu tư |
KT04998 |
9 |
0 |
9 |
THNN chuyên ngành Kinh tế đầu tư |
KT03098 |
|
8 |
Quản lý khoa học - công nghệ |
KT03035 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
8 |
Quản lý Nhà nước về kinh tế |
KT03023 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
8 |
Phân tích chính sách |
KT03018 |
3 |
3 |
0 |
|
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Địa chỉ: Viện Sinh học Nông nghiệp, Đường Y, Gia Lâm, Hà Nội