- Sinh viên tốt nghiệp Chương trình cử nhân Kinh tế chuyên ngành Kinh tế đầu tư có kiến thức chuyên môn toàn diện, nắm vững nguyên lý, quy luật tự nhiên - xã hội, có kỹ năng thực hành cơ bản, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và giải quyết những vấn đề thuộc hoạt động kinh tế, đầu tư, quản lý đầu tư của doanh nghiệp và tổ chức.
- Tổng số tín chỉ của chương trình là 135 tín chỉ (trong đó học phần Giáo dục thể chất 03 tín chỉ, Giáo dục quốc phòng và an ninh 08 tín chỉ).
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo : Chính quy tập chung
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Đối tượng tốt nghiệp THPT
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển thẳng
- Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT
- Xét tuyển dựa trên chứng chỉ quốc tế
- Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT
- xét tuyển dựa trên kì thi đánh giá năng lực của ĐHQG HN
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
|
TT |
Mã học phần |
Tên học phần (Tiếng Việt và Tiếng Anh) |
Số tín chỉ |
Ghi chú |
|
I. Phần kiến thức giáo dục đại cương (33+11 tín chỉ) |
||||
|
|
|
a. Các học phần bắt buộc |
33 |
|
|
1 |
PLT05A |
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin I |
2 |
|
|
2 |
PLT02A |
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin II |
3 |
|
|
3 |
PLT03A |
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
|
|
4 |
PLT06A |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
|
|
5 |
ENG01A |
Tiếng Anh I |
3 |
|
|
6 |
ENG02A |
Tiếng Anh II |
3 |
|
|
7 |
ENG03A |
Tiếng Anh III |
3 |
|
|
8 |
MAT10A |
Toán kinh tế I |
3 |
|
|
9 |
MAT11A |
Toán kinh tế II |
3 |
|
|
10 |
LAW01A |
Pháp luật đại cương |
3 |
|
|
11 |
IS01A |
Tin học đại cương |
3 |
|
|
12 |
BUS13A |
Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình |
2 |
|
|
|
|
b. Giáo dục Quốc phòng và An ninh, Giáo dục thể chất |
11 |
|
|
1 |
SPT01A |
Giáo dục quốc phòng |
8 |
|
|
2 |
SPT02A |
Giáo dục thể chất |
3 |
|
|
II. Phần kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (91 tín chỉ) |
||||
|
II.1 Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành (60 tín chỉ) |
||||
|
II.1.1 |
|
Kiến thức cơ sở khối ngành |
9 |
|
|
|
|
a. Các học phần bắt buộc |
6 |
|
|
1 |
ECO01A |
Kinh tế vi mô |
3 |
|
|
2 |
ECO02A |
Kinh tế vĩ mô |
3 |
|
|
|
|
b. Các học phần tự chọn |
3 |
|
|
|
|
Sinh viên chọn 1 trong 2 học phần |
|
|
|
1 |
ECO07A |
Lịch sử kinh tế quốc dân |
3 |
|
|
2 |
ECO06A |
Lịch sử các học thuyết kinh tế |
3 |
|
|
3 |
ECO05A |
Kinh tế công cộng |
3 |
|
|
II.1.2 |
|
Kiến thức cơ sở nhóm ngành |
9 |
|
|
1 |
LAW02A |
Luật kinh tế |
3 |
|
|
2 |
MKT01A |
Marketing |
3 |
|
|
3 |
ENG04A |
Tiếng Anh IV |
3 |
|
|
II.1.3 |
|
Kiến thức cơ sở ngành |
15 |
|
|
1 |
ECO08A |
Kinh tế lượng |
3 |
|
|
2 |
ACT01A |
Nguyên lý kế toán |
3 |
|
|
3 |
FIN82A |
Tài chính - Tiền tệ |
3 |
|
|
4 |
ACT11A |
Nguyên lý thống kê kinh tế |
3 |
|
|
5 |
MGT01A |
Quản trị học |
3 |
|
|
II.1.4 |
|
Kiến thức ngành và bổ trợ |
27 |
|
|
|
|
a. Các học phần bắt buộc |
24 |
|
|
1 |
ECO10A |
Kinh tế học quản lý |
3 |
|
|
2 |
ECO04A |
Kinh tế phát triển |
3 |
|
|
3 |
ECO03A |
Kinh tế quốc tế |
3 |
|
|
4 |
ECO11A |
Kinh tế học môi trường |
3 |
|
|
5 |
IS42A* |
Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh |
3 |
|
|
6 |
FIN51A |
Nguyên lý chung về định giá tài sản |
3 |
|
|
7 |
FIN05A |
Tài chính doanh nghiệp I |
3 |
|
|
8 |
ACT02A |
Kế toán tài chính |
3 |
|
|
|
|
b. Các học phần tự chọn |
3 |
|
|
|
|
Sinh viên chọn 1 trong 3 học phần |
|
|
|
1 |
FIN13A |
Thị trường chứng khoán |
3 |
|
|
2 |
FIN03A |
Tài chính quốc tế |
3 |
|
|
3 |
MIS02A |
Hệ thống thông tin quản lý |
3 |
|
|
II.2. Kiến thức chuyên ngành (21 tín chỉ) |
||||
|
|
|
a. Các học phần bắt buộc |
18 |
|
|
1 |
ECO14A |
Kinh tế đầu tư |
3 |
|
|
2 |
ECO16A |
Phân tích lợi ích và chi phí trong đầu tư |
3 |
|
|
3 |
FIN53A |
Đầu tư quốc tế |
3 |
|
|
4 |
ECO17A |
Quản trị dự án I |
3 |
|
|
5 |
ECO18A |
Quản trị dự án II |
3 |
|
|
6 |
ECO19A |
Quản trị rủi ro trong đầu tư |
3 |
|
|
|
|
a. Các học phần tự chọn |
3 |
|
|
|
|
Sinh viên chọn 1 trong 3 học phần |
|
|
|
1 |
LAW20A |
Luật đầu tư |
3 |
|
|
2 |
IS35A |
Thương mại điện tử |
3 |
|
|
3 |
MGT43A |
Khởi sự kinh doanh |
3 |
|
|
II.3. Khoá luận, chuyên đề tốt nghiệp (10 tín chỉ) |
||||
|
1 |
GRA77A |
Khoá luận tốt nghiệp |
9 |
|
|
2 |
IS41A* |
Tin học trong đầu tư |
1 |
|
|
|
Học phần bổ sung đối với sinh viên không viết khoá luận |
|
|
|
|
1 |
ECO22A |
Các loại hình dự án đầu tư |
3 |
|
|
2 |
ECO23A |
Thực hành dự án đầu tư |
3 |
|
|
3 |
GRA67A |
Chuyên đề tốt nghiệp |
3 |
|
|
4 |
IS41A* |
Tin học trong đầu tư |
1 |
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa học: Liên hệ
Học viện Ngân hàng
Địa chỉ: 12 Chùa Bộc, Quang Trung, Đống Đa, Hà Nội