Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
CEA-VNU
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
3,5 năm
Dự kiến khai giảng:
Linh động
Nơi học:
Hưng Yên
Edunet, trường học, Đăng kýTrực thuộc Bộ Tài chính
Edunet, trường học, Đăng ký100% sinh viên được thực tế tại cty
Edunet, trường học, Đăng ký100% sinh viên đc trang bị kỹ năng mềm
Edunet, trường học, Đăng ký90% sinh viên tốt nghiệp có việc làm
Edunet, trường học, Đăng kýCơ sở vật chất hiện đại
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo đa cấp bậc
Giới thiệu
Thông tin khóa học
Học phí - Học Bổng - Ưu đãi
Địa điểm đào tạo
Đánh giá

Giới thiệu

Đào tạo cử nhân ngành Kiểm toán có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt; có trách nhiệm với xã hội; nắm vững những kiến thức cơ bản về kinh tế, xã hội, quản trị, quản lý; có kiến thức, kỹ năng chuyên ngành và các kỹ năng khác để giải quyết các vấn đề chuyên môn trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán; có năng lực tự học tập bổ sung kiến thức đáp ứng yêu cầu của công việc.

Sinh viên chuyên ngành Kiểm toán được tiếp cận thực hành với học phần Thực hành Kiểm toán Báo cáo tài chính. Với học phần này, sinh viên được trang bị khá đầy đủ các kỹ thuật kiểm toán báo cáo tài chính các phần hành cơ bản. Dữ liệu sử dụng trong quá trình thực hành của sinh viên là dữ liệu phát sinh tại một số doanh nghiệp trong thực tế. Sinh viên trong quá trình thực hành, được trang bị kỹ năng phân tích, tổng hợp, thu thập dữ liệu trên exel - công cụ hữu hiệu trong kiểm toán.

Tổng số tín chỉ cho toàn khóa học là 127 tín chỉ, bao gồm các học phần bắt buộc và học phần tự chọn (chưa kể các nội dung về giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng).

 


Thông tin chung

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: chính quy

Thời gian đào tạo:  3,5 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm tất cả các học kỳ ở bậc THPT đạt loại khá trở lên.

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Phương thức 2: xét tuyển trên cơ sở kết qủa điểm thi tốt nghiệp THPT
  • Phương thức 3: xét tuyển kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với kết quả hocj tập THPT.
  • Phương thức 4: xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, ba trong các kì thi chọn học sinh giỏi bậc THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc giải khuyến khích trong các kì thi học sinh giỏi cấp quốc gia với kết quả học tập THPT.
  • Phương thức 5: xét tuyển trên cơ sở kết quả học tập THPT

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

  • Chuyên ngành Kiểm toán

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Số tín lý thuyết

Số tín thực hành

Khối kiến thức: Đại cương

38

 

 

Học phần bắt buộc

36

 

 

1

006101

Triết học Mác - Lênin

3

3

0

2

006102

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

2

2

0

3

006103

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

2

0

4

006104

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2

2

0

5

006030

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

0

6

004040

Tin học đại cương

3

2

1

7

004301

Toán cao cấp

3

3

0

8

004270

Lý thuyết xác suất và thống kê toán

3

3

0

9

004220

Mô hình toán kinh tế

2

2

0

10

007040

Tiếng Anh cơ bản 1

3

3

0

11

007050

Tiếng Anh cơ bản 2

3

3

0

12

007070

Tiếng Anh cơ bản 3

3

3

0

13

009200

Pháp luật đại cương

3

3

0

14

009030

Soạn thảo văn bản

2

2

0

Học phần tự chọn

2

 

 

1

006050

Xã hội học

2

2

0

2

006060

Lịch sử các học thuyết kinh tế

2

2

0

3

006070

Khoa học giao tiếp

2

2

0

Các học phần Quốc phòng – An ninh

8

 

 

 

GDQP1

Giáo dục Quốc phòng HP1*

3

 

 

 

GDQP2

Giáo dục Quốc phòng HP2*

3

 

 

 

GDQP3

Giáo dục Quốc phòng HP3*

2

 

 

Các học phần Giáo dục thể chất

3

 

 

 

Học phần bắt buộc

1

 

 

1

008011

Giáo dục thể chất HP1 – Điền kinh*

1

0

1

 

Học phần tự chọn

2

0

2

2

008013

Giáo dục thể chất HP3 – Bóng chuyền*

1

0

1

3

008014

Giáo dục thể chất HP4 – Cầu lông*

1

0

1

4

008015

Giáo dục thể chất HP5 – Bóng rổ*

1

0

1

Khối kiến thức: Cơ sở khối ngành

6

 

 

Học phần bắt buộc

6

 

 

1

009211

Kinh tế học vi mô

3

3

0

2

009221

Kinh tế học vĩ mô

3

3

0

Khối kiến thức: Cơ sở ngành

15

 

 

Học phần bắt buộc

15

 

 

1

002011

Nguyên lý kế toán

3

3

0

2

009222

Pháp luật kinh tế

3

3

0

3

003251

Nguyên lý thống kê

3

3

0

4

001330

Tài chính - Tiền tệ HP1

3

3

0

5

007060

Tiếng Anh kinh tế

3

3

0

Khối kiến thức: Ngành

17

 

 

Học phần bắt buộc

17

 

 

1

001322

Tài chính doanh nghiệp

3

3

0

3

002260

Kế toán tài chính doanh nghiệp HP1

3

3

0

2

002032

Kế toán tài chính doanh nghiệp HP2

3

3

0

4

002302

Kế toán hành chính sự nghiệp

3

3

0

5

002122

Kế toán quản trị

3

3

0

6

002052

Kiểm toán căn bản

2

2

0

Khối kiến thức: Chuyên ngành

18

 

 

Học phần bắt buộc

18

 

 

1

002212

Kiểm toán tài chính HP1

3

3

0

2

002222

Kiểm toán tài chính HP2

3

3

0

3

002202

Kiểm toán hoạt động

3

3

0

4

002304

Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam

2

2

0

5

002192

Kiểm soát quản lý

2

2

0

6

002242

Tổ chức quá trình kiểm toán BCTC

2

2

0

7

002280

Thực hành kiểm toán

3

1

2

Khối kiến thức: Bổ trợ

23

 

 

Học phần bắt buộc

18

 

 

1

004280

Excel căn bản

3

2

1

2

001350

Thuế

3

3

0

3

001460

Tài chính hành chính sự nghiệp

3

3

0

4

001242

Phân tích tài chính doanh nghiệp

3

2

1

5

002270

Kế toán doanh nghiệp TM, DV và XL

3

3

0

6

002083

Kế toán máy trong doanh nghiệp

3

2

1

Học phần tự chọn

5

 

 

1

002182

Kế toán ngân sách xã

2

2

0

2

001380

Hướng dẫn kê khai thuế

2

1

1

3

005191

Marketing căn bản

3

3

0

4

001390

Nghiệp vụ ngân hàng thương mại

3

3

0

5

002102

Kế toán NSNN và nghiệp vụ Kho bạc

3

3

0

Khối kiến thức: Thực tập cuối khóa và khóa luận tốt nghiệp

10

 

 

Học phần bắt buộc

10

 

 

1

010061

Thực tập tốt nghiệp

10

10

0

 

                   Tổng số tín

127

 

 

Ghi chú: Kết quả các học phần *­  không tính vào điểm TBCTL.    


Học phí - Học bổng - Ưu đãi

Liên hệ để biết thêm thông tin


Địa điểm

Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanhĐịa chỉ : Trưng Trắc - Văn Lâm - Hưng Yên


Đánh giá

4.8
Chất lượng chương trình
4.9
Môi trường đào tạo
4.7
Giá trị bằng cấp
4.1
Chất lượng quản lý
4.5
Trang thiết bị, cơ sở vật chất
4.5
Hoạt động đào tạo
4.5

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet