Giới thiệu
Đào tạo cử nhân ngành Kiểm toán có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt; có trách nhiệm với xã hội; nắm vững những kiến thức cơ bản về kinh tế, xã hội, quản trị, quản lý; có kiến thức, kỹ năng chuyên ngành và các kỹ năng khác để giải quyết các vấn đề chuyên môn trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán; có năng lực tự học tập bổ sung kiến thức đáp ứng yêu cầu của công việc.
Sinh viên chuyên ngành Kiểm toán được tiếp cận thực hành với học phần Thực hành Kiểm toán Báo cáo tài chính. Với học phần này, sinh viên được trang bị khá đầy đủ các kỹ thuật kiểm toán báo cáo tài chính các phần hành cơ bản. Dữ liệu sử dụng trong quá trình thực hành của sinh viên là dữ liệu phát sinh tại một số doanh nghiệp trong thực tế. Sinh viên trong quá trình thực hành, được trang bị kỹ năng phân tích, tổng hợp, thu thập dữ liệu trên exel - công cụ hữu hiệu trong kiểm toán.
Tổng số tín chỉ cho toàn khóa học là 127 tín chỉ, bao gồm các học phần bắt buộc và học phần tự chọn (chưa kể các nội dung về giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng).
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 3,5 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm tất cả các học kỳ ở bậc THPT đạt loại khá trở lên.
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Phương thức 2: xét tuyển trên cơ sở kết qủa điểm thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 3: xét tuyển kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với kết quả hocj tập THPT.
- Phương thức 4: xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, ba trong các kì thi chọn học sinh giỏi bậc THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc giải khuyến khích trong các kì thi học sinh giỏi cấp quốc gia với kết quả học tập THPT.
- Phương thức 5: xét tuyển trên cơ sở kết quả học tập THPT
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- Chuyên ngành Kiểm toán
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Số tín lý thuyết |
Số tín thực hành |
|
Khối kiến thức: Đại cương |
38 |
|
|
||
|
Học phần bắt buộc |
36 |
|
|
||
|
1 |
006101 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
3 |
0 |
|
2 |
006102 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
2 |
0 |
|
3 |
006103 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
2 |
0 |
|
4 |
006104 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
2 |
0 |
|
5 |
006030 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
0 |
|
6 |
004040 |
Tin học đại cương |
3 |
2 |
1 |
|
7 |
004301 |
Toán cao cấp |
3 |
3 |
0 |
|
8 |
004270 |
Lý thuyết xác suất và thống kê toán |
3 |
3 |
0 |
|
9 |
004220 |
Mô hình toán kinh tế |
2 |
2 |
0 |
|
10 |
007040 |
Tiếng Anh cơ bản 1 |
3 |
3 |
0 |
|
11 |
007050 |
Tiếng Anh cơ bản 2 |
3 |
3 |
0 |
|
12 |
007070 |
Tiếng Anh cơ bản 3 |
3 |
3 |
0 |
|
13 |
009200 |
Pháp luật đại cương |
3 |
3 |
0 |
|
14 |
009030 |
Soạn thảo văn bản |
2 |
2 |
0 |
|
Học phần tự chọn |
2 |
|
|
||
|
1 |
006050 |
Xã hội học |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
006060 |
Lịch sử các học thuyết kinh tế |
2 |
2 |
0 |
|
3 |
006070 |
Khoa học giao tiếp |
2 |
2 |
0 |
|
Các học phần Quốc phòng – An ninh |
8 |
|
|
||
|
|
GDQP1 |
Giáo dục Quốc phòng HP1* |
3 |
|
|
|
|
GDQP2 |
Giáo dục Quốc phòng HP2* |
3 |
|
|
|
|
GDQP3 |
Giáo dục Quốc phòng HP3* |
2 |
|
|
|
Các học phần Giáo dục thể chất |
3 |
|
|
||
|
|
Học phần bắt buộc |
1 |
|
|
|
|
1 |
008011 |
Giáo dục thể chất HP1 – Điền kinh* |
1 |
0 |
1 |
|
|
Học phần tự chọn |
2 |
0 |
2 |
|
|
2 |
008013 |
Giáo dục thể chất HP3 – Bóng chuyền* |
1 |
0 |
1 |
|
3 |
008014 |
Giáo dục thể chất HP4 – Cầu lông* |
1 |
0 |
1 |
|
4 |
008015 |
Giáo dục thể chất HP5 – Bóng rổ* |
1 |
0 |
1 |
|
Khối kiến thức: Cơ sở khối ngành |
6 |
|
|
||
|
Học phần bắt buộc |
6 |
|
|
||
|
1 |
009211 |
Kinh tế học vi mô |
3 |
3 |
0 |
|
2 |
009221 |
Kinh tế học vĩ mô |
3 |
3 |
0 |
|
Khối kiến thức: Cơ sở ngành |
15 |
|
|
||
|
Học phần bắt buộc |
15 |
|
|
||
|
1 |
002011 |
Nguyên lý kế toán |
3 |
3 |
0 |
|
2 |
009222 |
Pháp luật kinh tế |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
003251 |
Nguyên lý thống kê |
3 |
3 |
0 |
|
4 |
001330 |
Tài chính - Tiền tệ HP1 |
3 |
3 |
0 |
|
5 |
007060 |
Tiếng Anh kinh tế |
3 |
3 |
0 |
|
Khối kiến thức: Ngành |
17 |
|
|
||
|
Học phần bắt buộc |
17 |
|
|
||
|
1 |
001322 |
Tài chính doanh nghiệp |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
002260 |
Kế toán tài chính doanh nghiệp HP1 |
3 |
3 |
0 |
|
2 |
002032 |
Kế toán tài chính doanh nghiệp HP2 |
3 |
3 |
0 |
|
4 |
002302 |
Kế toán hành chính sự nghiệp |
3 |
3 |
0 |
|
5 |
002122 |
Kế toán quản trị |
3 |
3 |
0 |
|
6 |
002052 |
Kiểm toán căn bản |
2 |
2 |
0 |
|
Khối kiến thức: Chuyên ngành |
18 |
|
|
||
|
Học phần bắt buộc |
18 |
|
|
||
|
1 |
002212 |
Kiểm toán tài chính HP1 |
3 |
3 |
0 |
|
2 |
002222 |
Kiểm toán tài chính HP2 |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
002202 |
Kiểm toán hoạt động |
3 |
3 |
0 |
|
4 |
002304 |
Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam |
2 |
2 |
0 |
|
5 |
002192 |
Kiểm soát quản lý |
2 |
2 |
0 |
|
6 |
002242 |
Tổ chức quá trình kiểm toán BCTC |
2 |
2 |
0 |
|
7 |
002280 |
Thực hành kiểm toán |
3 |
1 |
2 |
|
Khối kiến thức: Bổ trợ |
23 |
|
|
||
|
Học phần bắt buộc |
18 |
|
|
||
|
1 |
004280 |
Excel căn bản |
3 |
2 |
1 |
|
2 |
001350 |
Thuế |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
001460 |
Tài chính hành chính sự nghiệp |
3 |
3 |
0 |
|
4 |
001242 |
Phân tích tài chính doanh nghiệp |
3 |
2 |
1 |
|
5 |
002270 |
Kế toán doanh nghiệp TM, DV và XL |
3 |
3 |
0 |
|
6 |
002083 |
Kế toán máy trong doanh nghiệp |
3 |
2 |
1 |
|
Học phần tự chọn |
5 |
|
|
||
|
1 |
002182 |
Kế toán ngân sách xã |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
001380 |
Hướng dẫn kê khai thuế |
2 |
1 |
1 |
|
3 |
005191 |
Marketing căn bản |
3 |
3 |
0 |
|
4 |
001390 |
Nghiệp vụ ngân hàng thương mại |
3 |
3 |
0 |
|
5 |
002102 |
Kế toán NSNN và nghiệp vụ Kho bạc |
3 |
3 |
0 |
|
Khối kiến thức: Thực tập cuối khóa và khóa luận tốt nghiệp |
10 |
|
|
||
|
Học phần bắt buộc |
10 |
|
|
||
|
1 |
010061 |
Thực tập tốt nghiệp |
10 |
10 |
0 |
|
|
Tổng số tín |
127 |
|
|
|
Ghi chú: Kết quả các học phần * không tính vào điểm TBCTL.
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Liên hệ để biết thêm thông tin
Địa điểm
Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanhĐịa chỉ : Trưng Trắc - Văn Lâm - Hưng Yên