- Ngành Khoa học Máy tính (Computer Science) cung cấp cho sinh viên các kiến thức cơ bản về lĩnh vực Khoa học Máy tính, công nghệ phần mềm, lập trình hướng đối tượng, thiết kế giải thuật, phát triển phần mềm ứng dụng trên nền tảng web, di động và có khả năng quản lý hệ thống thông tin trong các tổ chức, công ty. Chương trình môn học luôn được cập nhật công nghệ mới và hiện đại vào các môn học để truyền đạt cho sinh viên. Sinh viên tốt nghiệp được trang bị kiến thức vững chắc, mới, có thể áp dụng ngay vào công nghiệp.
- Cử nhân Khoa học Máy tính có thể tham gia và quản lý nhóm phát triển các phần mềm, hệ thống thông tin trong các công ty, tập đoàn lớn chuyên về CNTT như DXC, FSOFT, IBM, TMA, TPS, v.v. hoặc các cơ quan chính phủ, các viện nghiên cứu về khoa học và công nghệ..
- Chương trình đào tạo luôn được cập nhật mới, phù hợp với sự phát triển của công nghệ, đạt các chuẩn kiểm định của hệ thống các trường Đại học Đông Nam Á (AUN), MOET (Bộ GDĐT) và định hướng thực hiện kiểm định ABET (Hoa Kỳ).
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: chính quy tập trung
- Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT hoặc tương đương)
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT
- Phương thức 2: ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐH Quốc gia TP. HCM
- Phương thức 3: xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh gia năng lực (ĐGNL) do ĐHQG-HCM tổ chức
- Phương thức 5: Xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài hoặc thí sinh tốt nghiệp THPT và có chứng chỉ quốc tế
- Phương thức 6: xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (phương thức này chỉ áp dụng cho các chương trình liên kết đào tạo đối với đối tác nước ngoài)
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Đối với tiếng Anh (AE1): Toefl iBT>=61; IELTS >=5.5
| Mã môn học | Year 1. Sem 1 (Năm 1- học kỳ I) |
Tín chỉ | Mã môn học | Year 1. Sem 2 (Năm 1- học kỳ II) |
Tín chỉ |
| CH011IU | Chemistry for Engineers | 3 | EN011IU | Writing AE2 | 2 |
| CH012IU | Chemistry Laboratory | 1 | EN012IU | Speaking AE2 | 2 |
| EN007IU | Writing AE1 | 2 | IT116IU | C/C++ Programming | 4 |
| EN008IU | Listening AE1 | 2 | MA003IU | Calculus 2 | 4 |
| IT064IU | Introduction to Computing | 3 | PE008IU | Critical Thinking | 3 |
| MA001IU | Calculus 1 | 4 | PH015IU | Physics 3 | 3 |
| PH013IU | Physics 1 | 2 | PH016IU | Physics 3 Laboratory | 1 |
| PH014IU | Physics 2 | 2 | PT002IU | Physical Training 2 | 3 |
| PT001IU | Physical Training 1 | 3 | |||
| Tổng | 22 | 22 | |||
| Mã môn học | Year 2. Sem 1 (Năm 2- học kỳ I) |
Tín chỉ | Mã môn học | Year 2. Sem 2 (Năm 2- học kỳ II) |
Tín chỉ |
| IT131IU | Theoretical Models in Computing | 4 | IT013IU | Algorithms and Data Structures | 4 |
| IT067IU | Digital Logic Design | 3 | IT079IU | Principles of Database Management | 4 |
| IT069IU | Object-Oriented Programming | 4 | IT089IU | Computer Architecture | 4 |
| IT099IU | Digital Logic Design Laboratory | 1 | IT090IU | Object-Oriented Analysis and Design | 4 |
| IT153IU | Discrete Mathematics | 3 | PE016IU | Marxist – Leninist Political Economy | 2 |
| MA023IU or IT154IU | Calculus 3 or Linear Algebra | 4 or 3 | |||
| PH012IU | Physics 4 | 2 | |||
| PE015IU | Philosophy Marx – Lenin | 3 | |||
| Tổng | 24 | 18 | |||
| Mã môn học | Year 3. Sem 1 (Năm 3- học kỳ I) |
Tín chỉ | Mã môn học | Year 3. Sem 2 (Năm 3- học kỳ II) |
Tín chỉ |
| IT076IU | Software Engineering | 4 | IT092IU | Principles of Programming Languages | 4 |
| IT017IU | Operating Systems | 4 | IT093IU | Web Application Development | 4 |
| IT091IU | Computer Networks | 4 | IT159IU | Artificial Intelligence | 4 |
| MA026IU | Probability, Statistic & Random Process | 3 | Elective | 4 | |
| PE017IU | Scientific Socialism | 2 | PE018IU | History of Vietnamese Communist Party | 2 |
| Tổng | 17 | 18 | |||
| Mã môn học | Year 3. Sem 3 (Năm 3- học kỳ hè) |
Tín chỉ | |||
| IT082IU | Internship | 3 | |||
| Tổng | 3 | ||||
| Mã môn học | Year 4. Sem 1 (Năm 4- học kỳ I) |
Tín chỉ | Mã môn học | Year 4. Sem 2 (Năm 4- học kỳ II) |
Tín chỉ |
| IT083IU | Special Study of the Field | 3 | IT058IU | Thesis | 10 |
| IT120IU | Entrepreneurship | 3 | |||
| Elective | 4 | ||||
| Free elective | 4 | ||||
| PE019IU | Ho Chi Minh’s Thoughts | 2 | |||
| Tổng | 16 | 10 | |||
|
Ngành Khoa học Máy tính. Môn học tự chọn Elective (3, 1) cho tất cả các trình độ tiếng Anh: |
|||||
| Mã môn học | Elective | Số tín chỉ | |||
| IT024IU | Computer Graphics | 4 | |||
| IT056IU | IT Project Management | 4 | |||
| IT094IU | Information System Management | 4 | |||
| IT096IU | Net-Centric Programming | 4 | |||
| IT114IU | Software Architecture | 4 | |||
| IT130IU | Digital Image Processing | 4 | |||
| IT160IU | Data Mining | 4 | |||
| IT133IU | Mobile Application Development | 4 | |||
| IT134IU | Internet of Things | 4 | |||
| IT157IU | Deep Learning | 4 | |||
| IT158IU | UI Design and Evaluation | 4 | |||
| Free elective | 4 |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh
Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.