Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
AUN-QA
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Linh động
Nơi học:
TP. Hồ Chí Minh
Edunet, trường học, Đăng kýGiảng viên quốc tế, chuyên gia đầu ngành
Edunet, trường học, Đăng kýKiểm định: AUN-QA
Edunet, trường học, Đăng kýCơ hội học bổng toàn phần
Edunet, trường học, Đăng kýChương trinh đào tạo chuẩn quốc tế
Edunet, trường học, Đăng kýTrường đầu tiên giảng dạy bằng Tiếng Anh
Edunet, trường học, Đăng ký>95% tốt nghiệp có việc làm ngay

 

  • Ngành Khoa học Dữ liệu đào tạo ra các cử nhân có: nền tảng kiến thức cơ bản vững chắc về quản lý, xử lý và phân tích dữ liệu lớn; kiến thức chuyên ngành sâu và rộng về Khoa học Dữ liệu trong các hệ thống thông tin; kiến thức về hội nhập, khởi nghiệp; các kỹ năng mềm cần thiết; khả năng tự học hoặc tham gia các khóa bồi dưỡng để nắm bắt các công nghệ mới; đủ khả năng học tiếp sau đại học trong và ngoài nước.
  • Sau khi tốt nghệp, cử nhân Khoa học Dữ liệu có thể làm các công việc phân tích dữ liệu, thiết kế và phát triển các phần mềm khai thác dữ liệu thông minh cho các doanh nghiệp, cơ quan, viện nghiên cứu hay các công ty phát triển phần mềm.
  • Chương trình đào tạo luôn được cập nhật mới, phù hợp với sự phát triển của công nghệ, đạt các chuẩn kiểm định của hệ thống các trường Đại học Đông Nam Á (AUN), MOET (Bộ GDĐT) và định hướng thực hiện kiểm định ABET (Hoa Kỳ).

 

 

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: chính quy tập trung
  • Thời gian đào tạo: 4 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT hoặc tương đương)

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT
  • Phương thức 2: ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐH Quốc gia TP. HCM
  • Phương thức 3: xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh gia năng lực (ĐGNL) do ĐHQG-HCM tổ chức
  • Phương thức 5: Xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài hoặc thí sinh tốt nghiệp THPT và có chứng chỉ quốc tế
  • Phương thức 6: xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (phương thức này chỉ áp dụng cho các chương trình liên kết đào tạo đối với đối tác nước ngoài)

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

STT Mã môn học Tên môn học Loại MH (bắt buộc /tự chọn) Tín chỉ Phòng thí nghiệm (TN)
Tiếng Việt Tiếng Anh Tổng cộng Lý thuyết Thực hành/ Thí nghiệm
1 Kiến thức giáo dục đại cương
1.1 Các môn lý luận chính trị          
1 PE015IU Triết học Mác-Lênin Philosophy Marx – Lenin  Bắt buộc 3 3 0  
2 PE016IU Kinh tế chính trị Mác-Lênin Marx-Lenin Political Economy Bắt buộc 2 2 0  
3 PE018IU Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam History of Vietnamese Communist Party Bắt buộc 2 2 0  
4 PE019IU Tư tưởng Hồ Chí Minh Ho Chi Minh’s Thoughts Bắt buộc 2 2 0  
  Tổng cộng       9 9 0  
1.2 Khoa học xã hội và nhân văn, quản trị và kinh tế          
  PE017IU Chủ nghĩa xã hội khoa học Scientific Socialism Bắt buộc 2 2 0  
4 PE008IU Tư Duy Phản Biện Critical Thinking Bắt buộc 3 3 0  
5 PE014IU Khoa học môi trường Environmental Science Bắt buộc 3 3 0  
  Tổng cộng       8 8 0  
1.3 Khoa học tự nhiên            
6 MA001IU Toán 1 Calculus 1 Bắt buộc 4 4 0  
7 MA003IU Toán 2 Calculus 2 Bắt buộc 4 4 0  
8 IT154IU Đại số tuyến tính Linear Algebra Bắt buộc 3 3 0  
9 MA026IU Xác suất, thống kê và quá trình ngẫu nhiên Probability, Statistic & Random Process Bắt buộc 3 3 0  
10 PH013IU Vật lý 1 Physic 1 Bắt buộc 2 2 0  
11 PH014IU Vật lý 2 Physic 2 Bắt buộc 2 2 0  
12 CH011IU Hóa học Chemistry Bắt buộc 3 3 0  
13 CH012IU Thực hành hóa học Chemistry Lab Bắt buộc 1 0 1 Phòng TN. Hóa học
  Tổng cộng       22 21 1  
1.4 Ngoại ngữ          
14 EN008IU Tiếng Anh chuyên ngành 1 (kỹ năng nghe) Academic English 1 (listening skill) Bắt buộc 2 2 0  
15 EN007IU Tiếng Anh chuyên ngành 1 (kỹ năng viết) Academic English 1 (writing skill) Bắt buộc 2 2 0  
16 EN012IU Tiếng Anh chuyên ngành 2 (kỹ năng nói) Academic English 2 (speaking skill) Bắt buộc 2 2 0  
17 EN011IU Tiếng Anh chuyên ngành 2 (kỹ năng viết) Academic English 2 (writing skill) Bắt buộc 2 2 0  
  Tổng cộng       8 8 0  
1.5 Giáo dục thể chất            
18 PT001IU Giáo dục thể chất 1 Physical Training 1 Bắt buộc 3 0 3  
19 PT002IU Giáo dục thể chất 2 Physical Training 2 Bắt buộc 3 0 3  
  Tổng cộng       6 0 6  
1.6 Giáo dục Quốc phòng   0      
2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
2.1 Kiến thức cơ sở của ngành          
20 IT135IU Nhập môn khoa học dữ liệu Introduction to Data Science Bắt buộc 3 3 0  
21 IT151IU Phương pháp thống kê Statistical Methods Bắt buộc 3 3 0  
22 IT149IU Lập trình cơ bản Fundamentals of Programming Bắt buộc 4 3 1 Phòng TN.CNTT
23 IT069IU Lập trình hướng đối tượng Object-Oriented Programming Bắt buộc 4 3 1 Phòng TN.CNTT
24 IT013IU Cấu trúc dữ liệu và giải thuật Data Structures and Algorithms Bắt buộc 4 3 1 Phòng TN.CNTT
25 IT079IU Nguyên tắc của quản trị cơ sở dữ liệu Principles of Database Management Bắt buộc 4 3 1 Phòng TN.CNTT
26 IT097IU Trí tuệ nhân tạo Artificial Intelligence Bắt buộc 4 3 1 Phòng TN.CNTT
  Tổng cộng       26 21 5  
2.2 Kiến thức chuyên ngành   43 33 10  
2.2.1. Kiến thức bắt buộc          
27 IT136IU Phân tích hồi qui Regression Analysis Bắt buộc 4 3 1 Phòng TN.CNTT
28 IT137IU Phân tích dữ liệu Data Analysis Bắt buộc 4 3 1 Phòng TN.CNTT
29 IT138IU Khoa học dữ liệu và trực quan hóa dữ liệu  Data Science and Data Visualization Bắt buộc 4 3 1 Phòng TN.CNTT
30 IT139IU Tính toán khả năng mở rộng và phân bố Scalable and Distributed Computing Bắt buộc 4 3 1 Phòng TN.CNTT
31 IT140IU Khái niệm cơ bản về bảo mật dữ liệu Fundamental Concepts of Data Security Bắt buộc 4 3 1 Phòng TN.CNTT
32 IT132IU Khai thác dữ liệu Data Mining Bắt buộc 4 3 1 Phòng TN.CNTT
33 IT142IU Phân tích dữ liệu quan sát Analytics for Observational Data Bắt buộc 4 3 1 Phòng TN.CNTT
34 IT143IU Công nghệ dữ liệu lớn Big Data Technology Bắt buộc 4 3 1 Phòng TN.CNTT
  Tổng cộng       32 24 8  
2.2.2. Kiến thức ngành tự chọn (sinh viên chọn tối thiểu 11 tín chỉ trong nhóm môn học sau)          
35 IT144IU Phân Tích Quy Trình Nghiệp Vụ Business Process Analysis Tự chọn 4 3 1 Phòng TN.CNTT
36 IT145IU Hệ Thống Hỗ Trợ Quyết Định Decision Support Systems Tự chọn 4 3 1 Phòng TN.CNTT
37 IT146IU Lý Thuyết Mạng Máy Tính Theory of Networks Tự chọn 4 3 1 Phòng TN.CNTT
38 IT056IU Quản Trị Dự Án CNTT IT Project Management Tự chọn 4 3 1 Phòng TN.CNTT
39 IT094IU Quản Lý Hệ Thống Thông Tin Information System Management Tự chọn 4 3 1 Phòng TN.CNTT
40 IT147IU Điện Toán Đám Mây Di Động Mobile Cloud Computing Tự chọn 4 3 1 Phòng TN.CNTT
41 IT148IU Thiết kế thực nghiệm Experimental design Tự chọn 4 3 1 Phòng TN.CNTT
42 IT141IU Nền tảng máy học Machine learning platforms Tự chọn 4 3 1 Phòng TN.CNTT
43 IT152IU Khai thác dữ liệu trong IoT Data mining for IoT Tự chọn 4 3 1 Phòng TN.CNTT
44 IT150IU Blockchain Blockchain Tự chọn 4 3 1 Phòng TN.CNTT
45 IT120IU Khởi nghiệp  Entrepreneurship  Tự chọn 3 3 0  
46 ISME105IU Tối ưu hóa và ứng dụng Optimization and Applications  Tự chọn 4 3 1  
47 IT157IU Học sâu Deep Learning Tự chọn 4 3 1 Phòng TN.CNTT
  Tổng cộng       11 9 2  
3 Nghiên cứu, thực tập và luận văn tốt nghiệp
48 IT082IU Thực tập  Internship Bắt buộc 3 3 0  
49 IT083IU Đồ án môn học Special Study of the Field Bắt buộc 3 3 0  
50 IT058IU Luận văn tốt nghiệp Thesis Bắt buộc 10 10 0  
  Tổng cộng       16 16 0  
  Tổng số (tín chỉ)       138      

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh

Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet