Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
CEA VNU-HCM
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Tháng 9
Nơi học:
An Giang
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1999
Edunet, trường học, Đăng kýCó trên 800 cán bộ giảng viên
Edunet, trường học, Đăng kýThành viên của ĐHQG TP.HCM và AUN-QA
Edunet, trường học, Đăng ký624 đề tài nghiên cứu khoa học
Edunet, trường học, Đăng kýCó 57 chương trình đào tạo
Edunet, trường học, Đăng ký98% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp

 

  • Đào tạo nguồn nhân lực có kiến thức về trồng trọt; Có kỹ năng và phẩm chất cá nhân; Có khả năng hợp tác và quản lý nguồn lực; Thích ứng tốt với công việc ở các cơ quan, quản lý sản xuất, doanh nghiệp hoặc tự tạo lập công việc và dịch vụ chuyên ngành.
  • Tổng số tín chỉ: 145 tín chỉ, trong đó phân bổ kiến thức như sau (không bao gồm giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng).
  • Sinh viên tốt nghiệp đại học ngành có thể đảm nhận những vị trí sau: Nhân viên, cán bộ, quản lý, nghiên cứu viên tại các cơ quan ban ngành, công ty nông dược, phân bón, giống cây trồng, trang trại, hành nghề kinh doanh lĩnh vực nông nghiệp.

 

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: Chính quy

Thời gian đào tạo: 4 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Là những thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.
  • Tuyển sinh trên toàn quốc.

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng.
  • Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển (UTXT) theo quy định của ĐHQG-HCM.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức
  • Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập (học bạ) THPT.
  • Phương thức 6: Xét tuyển dựa trên các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

Hồ sơ dự tuyển

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu
  • Bản sao có công chứng học bạ, chứng nhận kết quả thi TN THPT hoặc bản sao công chứng điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG HCM
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT
  • Bản sao các giấy tờ chứng nhận hưởng ưu tiên (nếu có)

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Học kỳ

Mã MH

Tên MH

Loại MH

Tín chỉ

Phòng TN (**)

Ghi chú

Bắt buộc

Tự chọn

Tổng cộng

Lý thuyết

Thực hành/

Thí nghiệm

I (18 TC: 14 BB; 4 TC)

CUL101

Giới thiệu ngành - KHCT

1

 

1

15

 

 

 

ENG1110

Tiếng Anh 1

4

 

4

60

 

 

 

MAT103

Toán C

3

 

3

45

 

 

 

CHE103

Hóa đại cương B

3

 

3

30

30

 

 

PRS101

Xác suất thống kê A

3

 

3

45

 

 

 

LAW109

Pháp luật đại cương

 

3

4

45

 

 

 

POL102

Logic học đại cương

 

2

30

 

 

 

SOC101

Xã hội học đại cương

 

2

30

 

 

 

II (20 TC: 20BB; 0TC

PHI101

Triết học Mác -Lênin

3

 

3

45

 

 

 

FST101

Hóa phân tích

3

 

3

30

30

 

 

CUL301

Địa chất

2

 

2

30

 

 

 

BIO103

Hóa sinh đại cương

3

 

3

30

30

 

 

CUL526

Phân loại thực vật học A

2

 

2

15

30

 

 

ENG102

Tiếng Anh 2

4

 

4

60

 

 

 

CUL103

Sinh học nông nghiệp

3

 

3

30

30

 

 

PHT110

Giáo dục thể chất 1 (*)

 

 

 

 

 

 

 

MIS150

Giáo dục quốc phòng - an ninh 1 (*)

 

 

 

 

 

 

 

III (20 TC: 16 BB; 4 TC

MAX309

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

2

 

2

30

 

 

 

CUL501

Lâm nghiệp đại cương

2

 

2

30

 

 

 

PPH301

Sinh lý thực vật A

3

 

3

30

30

 

 

BIT101

Vi sinh vật học đại cương

3

 

3

30

30

 

 

SOI304

Thổ nhưỡng I

2

 

2

15

30

 

 

PPR301

Độc chất học môi trường

 

2

4

30

 

 

 

CUL304

Sử dụng tiết kiệm năng lượng và hiệu quả

 

2

30

 

 

 

CUL303

Cơ khí nông nghiệp

 

2

30

 

 

 

ENG302

Tiếng Anh 3

4

 

4

60

 

 

 

MIS160

Giáo dục quốc phòng - an ninh 2 (*)

 

 

 

 

 

 

 

PHT121

Giáo dục thể chất 2 (*)

2*

 

2*

 

 

 

 

COS101

Tin học đại cương (*)

3*

 

3*

 

 

 

 

 

IV (19TC: 17BB; 2 TC

MAX310

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

 

2

30

 

 

 

GEN302

Di truyền học - TT

3

 

3

30

30

 

 

CUL502

Nghiên cứu hệ thống canh tác

2

 

2

15

30

 

 

PPR512

Dinh dưỡng cây trồng

2

 

2

15

30

 

 

MOR305

Phương pháp nghiên cứu khoa học - KHCT

3

 

3

30

30

 

 

CUL531

Kỹ năng khuyến nông

2

 

2

15

30

 

 

CUL515

Đa dạng sinh học - TT

 

2

2

30

 

 

 

PPR302

Phì nhiêu đất

 

2

15

30

 

 

MIS170

Giáo dục quốc phòng - an ninh 3 (*)

3*

 

 

 

 

 

 

AGR304

Thống kê phép thí nghiệm - KHCT

3

 

3

30

30

 

 

V (17 TC: 15BB; 2 TC)

VRP305

Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam

2

 

2

30

 

 

 

CUL504

Bệnh cây nông nghiệp

3

 

3

30

30

 

 

CUL505

Côn trùng nông nghiệp

3

 

3

30

30

 

 

CUL536

Canh tác học

2

 

2

15

30

 

 

CUL506

Chọn tạo giống cây trồng

3

 

3

30

30

 

 

SOI305

Phân bón

2

 

2

15

30

 

 

SOI303

Qui hoạch và đánh giá sử dụng đất nông nghiệp

 

2

2

15

30

 

 

GEO301

Khí tượng và thủy văn nông nghiệp

 

2

15

30

 

 

VI (20 TC: 16 BB; 4 TC)

 

 

 

HCM101

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 

2

30

 

 

 

CUL507

Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

2

 

2

15

30

 

 

CUL555

Chất điều hòa sinh trưởng thực vật

2

 

2

15

30

 

 

CUL521

Xử lý ra hoa

2

 

2

15

30

 

 

CUL561

Công nghệ nuôi cấy mô thực vật

2

 

2

15

30

 

 

CUL537

Cỏ dại

2

 

2

15

30

 

 

CUL510

Cây dài ngày

2

 

2

15

30

 

 

CUL511

Cây ngắn ngày

2

 

2

15

30

 

 

PPR516

Ứng dụng GIS và viễn thám nông nghiệp

 

2

2

15

30

 

 

ECL301

Hệ sinh thái nông nghiệp và phát triển bền vững

 

2

30

 

 

 

CUL534

Động vật hại nông nghiệp

 

2

2

15

30

 

 

CUL532

Điều tra và phân tích hệ sinh thái ruộng lúa

 

2

15

30

 

 

VII (20 TC: 18 BB; 2 TC)

CUL545

Quản lý dịch hại tổng hợp

2

 

2

15

30

 

 

CUL530

Cây lương thực

2

 

2

15

30

 

 

CUL508

Cây lúa

2

 

2

15

30

 

 

CUL512

Cây ăn trái

3

 

3

30

30

 

 

CUL538

Hoa, cây cảnh và thiết kế cảnh quan

2

 

2

15

30

 

 

CUL509

Cây rau

3

 

3

30

30

 

 

CUL524

Thực hành nông nghiệp tốt (GAP)

 

2

2

30

 

 

 

CUL517

Nông lâm kết hợp

 

2

30

 

 

 

CUL902

Thực tập chuyên ngành - KHCT

4

 

4

 

360

 

 

VIII (11 TC: 1 BB; 10 TC)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CUL527

Thực tập cơ sở ngành

1

 

1

 

90

 

 

CUL905

Khóa luận tốt nghiệp - KHCT

 

10

10

 

360

 

 

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

CUL923

Chuyên đề tốt nghiệp

4

 

4

 

240

 

 

CUL910

Sinh lý stress thực vật

 

2

 

15

30

 

 

CUL911

Công nghệ sinh học trong BVTV

 

2

15

30

 

 

CUL919

Thực vật ứng dụng trong phòng trừ dịch hại A

 

2

6

15

30

 

 

CUL520

Công nghệ sau thu hoạch

 

2

15

30

 

 

CUL912

Thực hành chọn tạo giống lúa

 

2

15

30

 

 

CUL925

Sản xuất giống và công nghệ hạt giống cây trồng

 

2

15

30

 

 

CUL920

Cây dược liệu A

 

2

15

30

 

 

CUL914

Kỹ thuật sản xuất rau sạch

 

2

15

30

 

 

CUL924

Nuôi trồng và sản xuất nấm ăn

 

2

15

30

 

 

Tổng cộng:145 TC (117 BB, 28 TC)

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

Đại học An Giang - ĐHQG TP. HCM

Địa chỉ:  18 Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, Thành phố Long Xuyên, An Giang

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet