- Đào tạo nguồn nhân lực có kiến thức về trồng trọt; Có kỹ năng và phẩm chất cá nhân; Có khả năng hợp tác và quản lý nguồn lực; Thích ứng tốt với công việc ở các cơ quan, quản lý sản xuất, doanh nghiệp hoặc tự tạo lập công việc và dịch vụ chuyên ngành.
- Tổng số tín chỉ: 145 tín chỉ, trong đó phân bổ kiến thức như sau (không bao gồm giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng).
- Sinh viên tốt nghiệp đại học ngành có thể đảm nhận những vị trí sau: Nhân viên, cán bộ, quản lý, nghiên cứu viên tại các cơ quan ban ngành, công ty nông dược, phân bón, giống cây trồng, trang trại, hành nghề kinh doanh lĩnh vực nông nghiệp.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Là những thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.
- Tuyển sinh trên toàn quốc.
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng.
- Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển (UTXT) theo quy định của ĐHQG-HCM.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức
- Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập (học bạ) THPT.
- Phương thức 6: Xét tuyển dựa trên các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu
- Bản sao có công chứng học bạ, chứng nhận kết quả thi TN THPT hoặc bản sao công chứng điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG HCM
- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT
- Bản sao các giấy tờ chứng nhận hưởng ưu tiên (nếu có)
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Học kỳ |
Mã MH |
Tên MH |
Loại MH |
Tín chỉ |
Phòng TN (**) |
Ghi chú |
|||
|
Bắt buộc |
Tự chọn |
Tổng cộng |
Lý thuyết |
Thực hành/ Thí nghiệm |
|||||
|
I (18 TC: 14 BB; 4 TC) |
CUL101 |
Giới thiệu ngành - KHCT |
1 |
|
1 |
15 |
|
|
|
|
ENG1110 |
Tiếng Anh 1 |
4 |
|
4 |
60 |
|
|
|
|
|
MAT103 |
Toán C |
3 |
|
3 |
45 |
|
|
|
|
|
CHE103 |
Hóa đại cương B |
3 |
|
3 |
30 |
30 |
|
|
|
|
PRS101 |
Xác suất thống kê A |
3 |
|
3 |
45 |
|
|
|
|
|
LAW109 |
Pháp luật đại cương |
|
3 |
4 |
45 |
|
|
|
|
|
POL102 |
Logic học đại cương |
|
2 |
30 |
|
|
|
||
|
SOC101 |
Xã hội học đại cương |
|
2 |
30 |
|
|
|
||
|
II (20 TC: 20BB; 0TC |
PHI101 |
Triết học Mác -Lênin |
3 |
|
3 |
45 |
|
|
|
|
FST101 |
Hóa phân tích |
3 |
|
3 |
30 |
30 |
|
|
|
|
CUL301 |
Địa chất |
2 |
|
2 |
30 |
|
|
|
|
|
BIO103 |
Hóa sinh đại cương |
3 |
|
3 |
30 |
30 |
|
|
|
|
CUL526 |
Phân loại thực vật học A |
2 |
|
2 |
15 |
30 |
|
|
|
|
ENG102 |
Tiếng Anh 2 |
4 |
|
4 |
60 |
|
|
|
|
|
CUL103 |
Sinh học nông nghiệp |
3 |
|
3 |
30 |
30 |
|
|
|
|
PHT110 |
Giáo dục thể chất 1 (*) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MIS150 |
Giáo dục quốc phòng - an ninh 1 (*) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III (20 TC: 16 BB; 4 TC |
MAX309 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
|
2 |
30 |
|
|
|
|
CUL501 |
Lâm nghiệp đại cương |
2 |
|
2 |
30 |
|
|
|
|
|
PPH301 |
Sinh lý thực vật A |
3 |
|
3 |
30 |
30 |
|
|
|
|
BIT101 |
Vi sinh vật học đại cương |
3 |
|
3 |
30 |
30 |
|
|
|
|
SOI304 |
Thổ nhưỡng I |
2 |
|
2 |
15 |
30 |
|
|
|
|
PPR301 |
Độc chất học môi trường |
|
2 |
4 |
30 |
|
|
|
|
|
CUL304 |
Sử dụng tiết kiệm năng lượng và hiệu quả |
|
2 |
30 |
|
|
|
||
|
CUL303 |
Cơ khí nông nghiệp |
|
2 |
30 |
|
|
|
||
|
ENG302 |
Tiếng Anh 3 |
4 |
|
4 |
60 |
|
|
|
|
|
MIS160 |
Giáo dục quốc phòng - an ninh 2 (*) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHT121 |
Giáo dục thể chất 2 (*) |
2* |
|
2* |
|
|
|
|
|
|
COS101 |
Tin học đại cương (*) |
3* |
|
3* |
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||
|
IV (19TC: 17BB; 2 TC |
MAX310 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
|
2 |
30 |
|
|
|
|
GEN302 |
Di truyền học - TT |
3 |
|
3 |
30 |
30 |
|
|
|
|
CUL502 |
Nghiên cứu hệ thống canh tác |
2 |
|
2 |
15 |
30 |
|
|
|
|
PPR512 |
Dinh dưỡng cây trồng |
2 |
|
2 |
15 |
30 |
|
|
|
|
MOR305 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học - KHCT |
3 |
|
3 |
30 |
30 |
|
|
|
|
CUL531 |
Kỹ năng khuyến nông |
2 |
|
2 |
15 |
30 |
|
|
|
|
CUL515 |
Đa dạng sinh học - TT |
|
2 |
2 |
30 |
|
|
|
|
|
PPR302 |
Phì nhiêu đất |
|
2 |
15 |
30 |
|
|
||
|
MIS170 |
Giáo dục quốc phòng - an ninh 3 (*) |
3* |
|
|
|
|
|
|
|
|
AGR304 |
Thống kê phép thí nghiệm - KHCT |
3 |
|
3 |
30 |
30 |
|
|
|
|
V (17 TC: 15BB; 2 TC) |
VRP305 |
Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam |
2 |
|
2 |
30 |
|
|
|
|
CUL504 |
Bệnh cây nông nghiệp |
3 |
|
3 |
30 |
30 |
|
|
|
|
CUL505 |
Côn trùng nông nghiệp |
3 |
|
3 |
30 |
30 |
|
|
|
|
CUL536 |
Canh tác học |
2 |
|
2 |
15 |
30 |
|
|
|
|
CUL506 |
Chọn tạo giống cây trồng |
3 |
|
3 |
30 |
30 |
|
|
|
|
SOI305 |
Phân bón |
2 |
|
2 |
15 |
30 |
|
|
|
|
SOI303 |
Qui hoạch và đánh giá sử dụng đất nông nghiệp |
|
2 |
2 |
15 |
30 |
|
|
|
|
GEO301 |
Khí tượng và thủy văn nông nghiệp |
|
2 |
15 |
30 |
|
|
||
|
VI (20 TC: 16 BB; 4 TC)
|
HCM101 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
|
2 |
30 |
|
|
|
|
CUL507 |
Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật |
2 |
|
2 |
15 |
30 |
|
|
|
|
CUL555 |
Chất điều hòa sinh trưởng thực vật |
2 |
|
2 |
15 |
30 |
|
|
|
|
CUL521 |
Xử lý ra hoa |
2 |
|
2 |
15 |
30 |
|
|
|
|
CUL561 |
Công nghệ nuôi cấy mô thực vật |
2 |
|
2 |
15 |
30 |
|
|
|
|
CUL537 |
Cỏ dại |
2 |
|
2 |
15 |
30 |
|
|
|
|
CUL510 |
Cây dài ngày |
2 |
|
2 |
15 |
30 |
|
|
|
|
CUL511 |
Cây ngắn ngày |
2 |
|
2 |
15 |
30 |
|
|
|
|
PPR516 |
Ứng dụng GIS và viễn thám nông nghiệp |
|
2 |
2 |
15 |
30 |
|
|
|
|
ECL301 |
Hệ sinh thái nông nghiệp và phát triển bền vững |
|
2 |
30 |
|
|
|
||
|
CUL534 |
Động vật hại nông nghiệp |
|
2 |
2 |
15 |
30 |
|
|
|
|
CUL532 |
Điều tra và phân tích hệ sinh thái ruộng lúa |
|
2 |
15 |
30 |
|
|
||
|
VII (20 TC: 18 BB; 2 TC) |
CUL545 |
Quản lý dịch hại tổng hợp |
2 |
|
2 |
15 |
30 |
|
|
|
CUL530 |
Cây lương thực |
2 |
|
2 |
15 |
30 |
|
|
|
|
CUL508 |
Cây lúa |
2 |
|
2 |
15 |
30 |
|
|
|
|
CUL512 |
Cây ăn trái |
3 |
|
3 |
30 |
30 |
|
|
|
|
CUL538 |
Hoa, cây cảnh và thiết kế cảnh quan |
2 |
|
2 |
15 |
30 |
|
|
|
|
CUL509 |
Cây rau |
3 |
|
3 |
30 |
30 |
|
|
|
|
CUL524 |
Thực hành nông nghiệp tốt (GAP) |
|
2 |
2 |
30 |
|
|
|
|
|
CUL517 |
Nông lâm kết hợp |
|
2 |
30 |
|
|
|
||
|
CUL902 |
Thực tập chuyên ngành - KHCT |
4 |
|
4 |
|
360 |
|
|
|
|
VIII (11 TC: 1 BB; 10 TC)
|
CUL527 |
Thực tập cơ sở ngành |
1 |
|
1 |
|
90 |
|
|
|
CUL905 |
Khóa luận tốt nghiệp - KHCT |
|
10 |
10 |
|
360 |
|
|
|
|
Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp |
|||||||||
|
CUL923 |
Chuyên đề tốt nghiệp |
4 |
|
4 |
|
240 |
|
|
|
|
CUL910 |
Sinh lý stress thực vật |
|
2 |
|
15 |
30 |
|
|
|
|
CUL911 |
Công nghệ sinh học trong BVTV |
|
2 |
15 |
30 |
|
|
||
|
CUL919 |
Thực vật ứng dụng trong phòng trừ dịch hại A |
|
2 |
6 |
15 |
30 |
|
|
|
|
CUL520 |
Công nghệ sau thu hoạch |
|
2 |
15 |
30 |
|
|
||
|
CUL912 |
Thực hành chọn tạo giống lúa |
|
2 |
15 |
30 |
|
|
||
|
CUL925 |
Sản xuất giống và công nghệ hạt giống cây trồng |
|
2 |
15 |
30 |
|
|
||
|
CUL920 |
Cây dược liệu A |
|
2 |
15 |
30 |
|
|
||
|
CUL914 |
Kỹ thuật sản xuất rau sạch |
|
2 |
15 |
30 |
|
|
||
|
CUL924 |
Nuôi trồng và sản xuất nấm ăn |
|
2 |
15 |
30 |
|
|
||
|
Tổng cộng:145 TC (117 BB, 28 TC) |
|||||||||
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học An Giang - ĐHQG TP. HCM
Địa chỉ: 18 Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, Thành phố Long Xuyên, An Giang