Giới thiệu
Đào tạo cử nhân ngành Kế toán có kiến thức khoa học cơ bản và năng lực chuyên môn tốt nhằm thực hiện các công tác kế toán, kiểm toán trong các tổ chức một cách độc lập; có phẩm chất tốt, có ý thức tuân thủ đạo đức nghề nghiệp; có kỹ năng tin học, ngoại ngữ, giao tiếp kinh doanh và làm việc nhóm nhằm thích nghi với môi trường kinh doanh xu hướng hội nhập quốc tế; có tư duy phản biện độc lập, sáng tạo; có sức khỏe và năng lực tự học và học tập suốt đời.
Tổng số tín chỉ cho toàn khóa học là 126 tín chỉ, bao gồm các học phần bắt buộc và học phần tự chọn (chưa kể các nội dung về giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng).
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm tất cả các học kỳ ở bậc THPT đạt loại khá trở lên.
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- Phương thức 2: Xét điểm học bạ THPT (không xét ngành Y khoa).
- Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM.
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tổng số TC |
BB |
TC |
|
1 |
KT212101 |
Kinh tế Vi mô 1 |
3 |
3 |
|
|
2 |
SP211014 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
|
2 |
|
3 |
SP211006 |
Xã hội học đại cương |
2 |
|
|
|
4 |
KT212202 |
Kỹ năng mềm |
2 |
2 |
|
|
5 |
SP211001 |
Tiếng Việt thực hành |
2 |
|
2 |
|
6 |
KT212510 |
Soạn thảo văn bản và hợp đồng |
2 |
||
|
7 |
NL211702 |
Pháp luật Việt Nam đại cương |
2 |
2 |
|
|
8 |
FL211011 |
Tiếng Anh 1 |
3 |
3 |
|
|
9 |
SP211032 |
Thể dục cơ bản và Điền kinh |
1 |
|
1 |
|
10 |
SP211039 |
Cờ vua 1 |
1 |
||
|
|
|
Tổng học kỳ 1: |
15 |
10 |
5 |
|
1 |
FL211012 |
Tiếng Anh 2 |
3 |
3 |
|
|
2 |
KT212102 |
Kinh tế Vĩ mô 1 |
3 |
3 |
|
|
3 |
KT212509 |
Luật kinh tế |
3 |
3 |
|
|
4 |
KT212502 |
Nguyên lý thống kê |
3 |
3 |
|
|
5 |
SP211033 |
Bóng chuyền cơ bản |
1 |
|
1 |
|
6 |
SP211034 |
Bơi lội cơ bản |
1 |
||
|
7 |
SP211035 |
Cầu lông cơ bản |
1 |
||
|
8 |
SP211042 |
Bóng bàn cơ bản |
1 |
||
|
9 |
SP211040 |
Cờ vua 2 |
1 |
||
|
10 |
QP211011 |
Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
3 |
|
|
11 |
QP211006 |
Công tác quốc phòng – An ninh |
2 |
2 |
|
|
12 |
QP211012 |
Quân sự chung |
1 |
1 |
|
|
13 |
QP211013 |
Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật |
2 |
2 |
|
|
|
|
Tổng học kỳ 2: |
21 |
20 |
1 |
|
1 |
ML211030 |
Triết học Mác – Lênin |
3 |
3 |
|
|
2 |
KC211059 |
Toán cao cấp cho kinh tế |
2 |
2 |
|
|
3 |
SP211036 |
Thể dục nhịp điệu cơ bản |
1 |
|
1 |
|
4 |
SP211037 |
Taekwondo cơ bản |
1 |
||
|
5 |
SP211038 |
Bóng đá cơ bản |
1 |
||
|
6 |
SP211043 |
Bóng rổ cơ bản |
1 |
||
|
7 |
SP211041 |
Cờ vua 3 |
1 |
||
|
8 |
FL211013 |
Tiếng Anh 3 |
3 |
3 |
|
|
9 |
KC211027 |
Tin học đại cương |
2 |
2 |
|
|
10 |
KT213305 |
Lý thuyết kiểm toán |
3 |
3 |
|
|
11 |
KT212401 |
Tài chính - Tiền tệ |
3 |
3 |
|
|
12 |
KT212301 |
Nguyên lý kế toán |
3 |
3 |
|
|
|
|
Tổng học kỳ 3: |
20 |
19 |
1 |
|
1 |
ML211031 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin |
2 |
2 |
|
|
2 |
KT213401 |
Tài chính doanh nghiệp |
3 |
3 |
|
|
3 |
KT213221 |
Quản trị học |
3 |
3 |
|
|
4 |
FL211014 |
Tiếng Anh 4 |
3 |
3 |
|
|
5 |
NL213706 |
Phương pháp nghiên cứu KH |
2 |
2 |
|
|
6 |
KT213331 |
Kế toán tài chính 1 |
3 |
3 |
|
|
|
|
Tổng học kỳ 4: |
16 |
16 |
0 |
|
1 |
KT213313 |
Kế toán hành chính sự nghiệp |
3 |
3 |
|
|
2 |
KT213007 |
Khởi nghiệp |
2 |
2 |
|
|
3 |
KT212201 |
Marketing |
3 |
3 |
|
|
4 |
ML211032 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
2 |
|
|
5 |
KT213303 |
Kế toán tài chính 2 |
3 |
3 |
|
|
6 |
KT213001 |
Kiểm toán 1 |
3 |
3 |
|
|
|
|
Tổng học kỳ 5: |
16 |
16 |
0 |
|
1 |
ML211002 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
|
2 |
ML211005 |
Lịch sử các học thuyết kinh tế |
2 |
2 |
|
|
3 |
KT213306 |
Kế toán quốc tế |
3 |
3 |
|
|
4 |
KT213304 |
Kế toán quản trị |
3 |
3 |
|
|
5 |
KT213002 |
Kiểm toán 2 |
3 |
3 |
|
|
6 |
KT213011 |
Kế toán thực hành trên Excel |
2 |
2 |
|
|
7 |
KT212077 |
Thực hành sổ sách kế toán |
2 |
2 |
|
|
|
|
Tổng học kỳ 6 |
17 |
17 |
0 |
|
1 |
ML211033 |
Lịch sử Đảng Cộng Sản VN |
2 |
2 |
|
|
2 |
KT213405 |
Thuế |
2 |
2 |
|
|
3 |
KT213310 |
Kế toán ngân hàng |
3 |
|
3 |
|
4 |
KT213341 |
Kế toán tài chính hợp nhất |
3 |
||
|
5 |
KT213387 |
Thực tập nghề nghiệp |
4 |
4 |
|
|
6 |
KT213319 |
Kiểm soát nội bộ |
2 |
|
2 |
|
7 |
KT213330 |
Kiểm toán hoạt động |
2 |
||
|
8 |
KT213307 |
Kế toán máy |
3 |
3 |
|
|
9 |
KT213318 |
Hệ thống thông tin kế toán |
2 |
2 |
|
|
10 |
KT213312 |
Kế toán kho bạc |
2 |
|
2 |
|
11 |
KT216317 |
Kế toán chi phí |
2 |
||
|
|
|
Tổng học kỳ 7 |
20 |
13 |
7 |
|
1 |
KT213340 |
Kế toán thương mại dịch vụ |
2 |
|
2 |
|
2 |
KT213012 |
Kế toán quản trị môi trường |
2 |
||
|
Sinh viên làm Khóa luân hoặc chuyên đề TN |
|||||
|
3a |
KT216399 |
Khóa luận tốt nghiệp |
10 |
10 |
|
|
Sinh viên làm Chuyên đề tốt nghiệp và học các học phần sau: |
|||||
|
3b |
KT216398 |
Chuyên đề tốt nghiệp |
4 |
4 |
|
|
|
KT216390 |
Tổ chức công tác kế toán |
2 |
2 |
|
|
|
KT216391 |
Kế toán thuế |
2 |
2 |
|
|
|
KT213006 |
Kiểm toán báo cáo tài chính |
2 |
2 |
|
|
|
|
Tổng học kỳ 8 |
12 |
10 |
2 |
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Liên hệ để biết thêm thông tin
Địa điểm
Trường Đại học Tây NguyênĐịa chỉ : 567 Lê Duẩn, TP.Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk