Giới thiệu
Đào tạo cử nhân Kế toán có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt; có trách nhiệm với xã hội; có kiến thức cơ bản về kinh tế- xã hội, quản lý và kinh doanh; có kiến thức và kỹ năng chuyên sâu về kế toán; có năng lực làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm; có năng lực nghiên cứu tự bổ sung kiến thức theo yêu cầu công việc.
Với việc trang bị kỹ năng thực hành và hoạt động thực tiễn cho sinh viên ngay từ khi còn ngồi trên ghế nhà trường, các thế hệ sinh viên của Khoa Kế toán - Kiểm toán nói riêng và trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh khi ra trường đã được các nhà tuyển dụng đánh giá tốt về kỹ năng nghề nghiệp, khả năng vận dụng thực tiễn và các kỹ năng mềm khác.
Tổng số tín chỉ cho toàn khóa học là 127 tín chỉ, bao gồm các học phần bắt buộc và học phần tự chọn (chưa kể các nội dung về giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng).
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 3,5 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm tất cả các học kỳ ở bậc THPT đạt loại khá trở lên.
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Phương thức 2: xét tuyển trên cơ sở kết qủa điểm thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 3: xét tuyển kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với kết quả hocj tập THPT.
- Phương thức 4: xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, ba trong các kì thi chọn học sinh giỏi bậc THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc giải khuyến khích trong các kì thi học sinh giỏi cấp quốc gia với kết quả học tập THPT.
- Phương thức 5: xét tuyển trên cơ sở kết quả học tập THPT
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Số tín lý thuyết |
Số tín thực hành |
|
|
Khối kiến thức: Đại cương |
38 |
|
|
|||
|
Học phần bắt buộc |
36 |
|
|
|||
|
1 |
006101 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
3 |
0 |
|
|
2 |
006102 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
2 |
0 |
|
|
3 |
006103 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
2 |
0 |
|
|
4 |
006104 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
2 |
0 |
|
|
5 |
006030 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
0 |
|
|
6 |
004040 |
Tin học đại cương |
3 |
2 |
1 |
|
|
7 |
004301 |
Toán cao cấp |
3 |
3 |
0 |
|
|
8 |
004270 |
Lý thuyết xác suất và thống kê toán |
3 |
3 |
0 |
|
|
9 |
004220 |
Mô hình toán kinh tế |
2 |
2 |
0 |
|
|
10 |
007040 |
Tiếng Anh cơ bản 1 |
3 |
3 |
0 |
|
|
11 |
007050 |
Tiếng Anh cơ bản 2 |
3 |
3 |
0 |
|
|
12 |
007070 |
Tiếng Anh cơ bản 3 |
3 |
3 |
0 |
|
|
13 |
009200 |
Pháp luật đại cương |
3 |
3 |
0 |
|
|
14 |
009030 |
Soạn thảo văn bản |
2 |
2 |
0 |
|
|
Học phần tự chọn |
2 |
|
|
|||
|
1 |
006050 |
Xã hội học |
2 |
2 |
0 |
|
|
2 |
006060 |
Lịch sử các học thuyết kinh tế |
2 |
2 |
0 |
|
|
3 |
006070 |
Khoa học giao tiếp |
2 |
2 |
0 |
|
|
Các học phần Quốc phòng – An ninh |
8 |
|
|
|||
|
1 |
GDQP1 |
Giáo dục Quốc phòng HP1* |
3 |
|
|
|
|
2 |
GDQP2 |
Giáo dục Quốc phòng HP2* |
3 |
|
|
|
|
3 |
GDQP3 |
Giáo dục Quốc phòng HP3* |
2 |
|
|
|
|
Các học phần Giáo dục thể chất |
3 |
|
|
|||
|
|
Học phần bắt buộc |
1 |
|
|
||
|
1 |
008011 |
Giáo dục thể chất HP1 – Điền kinh* |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
Học phần tự chọn |
2 |
|
|
||
|
2 |
008013 |
Giáo dục thể chất HP3 – Bóng chuyền* |
1 |
0 |
1 |
|
|
3 |
008014 |
Giáo dục thể chất HP4 – Cầu lông* |
1 |
0 |
1 |
|
|
4 |
008015 |
Giáo dục thể chất HP5 – Bóng rổ* |
1 |
0 |
1 |
|
|
Khối kiến thức: Cơ sở khối ngành |
6 |
|
|
|||
|
Học phần bắt buộc |
6 |
|
|
|||
|
1 |
009211 |
Kinh tế học vi mô |
3 |
3 |
0 |
|
|
2 |
009221 |
Kinh tế học vĩ mô |
3 |
3 |
0 |
|
|
Khối kiến thức: Cơ sở ngành |
18 |
|
|
|||
|
Học phần bắt buộc |
18 |
|
|
|||
|
1 |
009222 |
Pháp luật kinh tế |
3 |
3 |
0 |
|
|
2 |
005191 |
Marketing căn bản |
3 |
3 |
0 |
|
|
3 |
003251 |
Nguyên lý thống kê |
3 |
3 |
0 |
|
|
4 |
001330 |
Tài chính - Tiền tệ HP1 |
3 |
3 |
0 |
|
|
5 |
003301 |
Quản trị học |
3 |
3 |
0 |
|
|
6 |
007060 |
Tiếng Anh kinh tế |
3 |
3 |
0 |
|
|
Khối kiến thức: Ngành |
14 |
|
|
|||
|
Học phần bắt buộc |
14 |
|
|
|||
|
1 |
002011 |
Nguyên lý kế toán |
3 |
3 |
0 |
|
|
2 |
001322 |
Tài chính doanh nghiệp |
3 |
3 |
0 |
|
|
3 |
001460 |
Tài chính hành chính sự nghiệp |
3 |
3 |
0 |
|
|
4 |
002122 |
Kế toán quản trị |
3 |
3 |
0 |
|
|
5 |
002052 |
Kiểm toán căn bản |
2 |
2 |
0 |
|
|
Khối kiến thức: Chuyên ngành |
17 |
|
|
|||
|
Học phần bắt buộc |
17 |
|
|
|||
|
1 |
002260 |
Kế toán tài chính doanh nghiệp HP1 |
3 |
3 |
0 |
|
|
2 |
002032 |
Kế toán tài chính doanh nghiệp HP2 |
3 |
3 |
0 |
|
|
3 |
002270 |
Kế toán doanh nghiệp TM, DV và XL |
3 |
3 |
0 |
|
|
4 |
002306 |
Phân tích kế toán và báo cáo tài chính |
2 |
1 |
1 |
|
|
5 |
002240 |
Thực hành kế toán tài chính doanh nghiệp |
3 |
1 |
2 |
|
|
6 |
002083 |
Kế toán máy trong doanh nghiệp |
3 |
2 |
1 |
|
|
Khối kiến thức: Bổ trợ |
24 |
|
|
|||
|
Học phần bắt buộc |
19 |
|
|
|||
|
1 |
004280 |
Excel căn bản |
3 |
2 |
1 |
|
|
2 |
004142 |
Tin học ứng dụng trong kế toán |
2 |
1 |
1 |
|
|
3 |
001350 |
Thuế |
3 |
3 |
0 |
|
|
4 |
002302 |
Kế toán hành chính sự nghiệp |
3 |
3 |
0 |
|
|
5 |
002301 |
Chuẩn mực kế toán Việt Nam |
3 |
3 |
0 |
|
|
6 |
001242 |
Phân tích tài chính doanh nghiệp |
3 |
2 |
1 |
|
|
7 |
009240 |
Kinh tế quốc tế |
2 |
2 |
0 |
|
|
Học phần tự chọn |
5 |
|
|
|||
|
1 |
002182 |
Kế toán ngân sách xã |
2 |
2 |
0 |
|
|
2 |
001380 |
Hướng dẫn kê khai thuế |
2 |
2 |
0 |
|
|
3 |
001032 |
Thị trường chứng khoán |
2 |
2 |
0 |
|
|
4 |
002305 |
Kiểm toán tài chính |
3 |
3 |
0 |
|
|
5 |
001390 |
Nghiệp vụ ngân hàng thương mại |
3 |
3 |
0 |
|
|
Khối kiến thức: Thực tập cuối khóa và khóa luận tốt nghiệp |
10 |
|
|
|||
|
Học phần bắt buộc |
10 |
|
|
|||
|
1 |
010021 |
Thực tập tốt nghiệp |
10 |
10 |
0 |
|
|
|
Tổng số tín |
127 |
|
|
||
Ghi chú: Kết quả các học phần * không tính vào điểm TBCTL.
- Chuyên ngành Kế toán công
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Số tín lý thuyết |
Số tín thực hành |
||
|
Khối kiến thức: Đại cương |
38 |
|
|
||||
|
Học phần bắt buộc |
36 |
|
|
||||
|
1 |
006101 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
3 |
0 |
||
|
2 |
006102 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
2 |
0 |
||
|
3 |
006103 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
2 |
0 |
||
|
4 |
006104 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
2 |
0 |
||
|
5 |
006030 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
0 |
||
|
6 |
004040 |
Tin học đại cương |
3 |
2 |
1 |
||
|
7 |
004301 |
Toán cao cấp |
3 |
3 |
0 |
||
|
8 |
004270 |
Lý thuyết xác suất và thống kê toán |
3 |
3 |
0 |
||
|
9 |
004220 |
Mô hình toán kinh tế |
2 |
2 |
0 |
||
|
10 |
007040 |
Tiếng Anh cơ bản 1 |
3 |
3 |
0 |
||
|
11 |
007050 |
Tiếng Anh cơ bản 2 |
3 |
3 |
0 |
||
|
12 |
007070 |
Tiếng Anh cơ bản 3 |
3 |
3 |
0 |
||
|
13 |
009200 |
Pháp luật đại cương |
3 |
3 |
0 |
||
|
14 |
009030 |
Soạn thảo văn bản |
2 |
2 |
0 |
||
|
Học phần tự chọn |
2 |
|
|
||||
|
1 |
006050 |
Xã hội học |
2 |
2 |
0 |
||
|
2 |
006060 |
Lịch sử các học thuyết kinh tế |
2 |
2 |
0 |
||
|
3 |
006070 |
Khoa học giao tiếp |
2 |
2 |
0 |
||
|
Các học phần Quốc phòng – An ninh |
8 |
|
|
||||
|
1 |
GDQP1 |
Giáo dục Quốc phòng HP1* |
3 |
|
|
||
|
2 |
GDQP2 |
Giáo dục Quốc phòng HP2* |
3 |
|
|
||
|
3 |
GDQP3 |
Giáo dục Quốc phòng HP3* |
2 |
|
|
||
|
Các học phần Giáo dục thể chất |
3 |
|
|
||||
|
|
Học phần bắt buộc |
1 |
|
|
|||
|
1 |
008011 |
Giáo dục thể chất HP1 – Điền kinh* |
1 |
0 |
1 |
||
|
|
Học phần tự chọn |
2 |
|
|
|||
|
2 |
008013 |
Giáo dục thể chất HP3 – Bóng chuyền* |
1 |
0 |
1 |
||
|
3 |
008014 |
Giáo dục thể chất HP4 – Cầu lông* |
1 |
0 |
1 |
||
|
4 |
008015 |
Giáo dục thể chất HP5 – Bóng rổ* |
1 |
0 |
1 |
||
|
Khối kiến thức: Cơ sở khối ngành |
6 |
|
|
||||
|
Học phần bắt buộc |
6 |
|
|
||||
|
1 |
009211 |
Kinh tế học vi mô |
3 |
3 |
0 |
||
|
2 |
009221 |
Kinh tế học vĩ mô |
3 |
3 |
0 |
||
|
Khối kiến thức: Cơ sở ngành |
18 |
|
|
||||
|
Học phần bắt buộc |
18 |
|
|
||||
|
1 |
009222 |
Pháp luật kinh tế |
3 |
3 |
0 |
||
|
2 |
005191 |
Marketing căn bản |
3 |
3 |
0 |
||
|
3 |
003251 |
Nguyên lý thống kê |
3 |
3 |
0 |
||
|
4 |
001330 |
Tài chính - Tiền tệ HP1 |
3 |
3 |
0 |
||
|
5 |
003301 |
Quản trị học |
3 |
3 |
0 |
||
|
6 |
007060 |
Tiếng Anh kinh tế |
3 |
3 |
0 |
||
|
Khối kiến thức: Ngành |
14 |
|
|
||||
|
Học phần bắt buộc |
14 |
|
|
||||
|
1 |
002011 |
Nguyên lý kế toán |
3 |
3 |
0 |
||
|
2 |
001322 |
Tài chính doanh nghiệp |
3 |
3 |
0 |
||
|
3 |
001460 |
Tài chính hành chính sự nghiệp |
3 |
3 |
0 |
||
|
4 |
002122 |
Kế toán quản trị |
3 |
3 |
0 |
||
|
5 |
002052 |
Kiểm toán căn bản |
2 |
2 |
0 |
||
|
Khối kiến thức: Chuyên ngành |
17 |
|
|
||||
|
Học phần bắt buộc |
17 |
|
|
||||
|
1 |
002162 |
Kế toán hành chính sự nghiệp HP1 |
3 |
3 |
0 |
||
|
2 |
002172 |
Kế toán hành chính sự nghiệp HP2 |
2 |
2 |
0 |
||
|
3 |
002182 |
Kế toán ngân sách xã |
2 |
2 |
0 |
||
|
4 |
002102 |
Kế toán NSNN và nghiệp vụ Kho bạc |
3 |
3 |
0 |
||
|
5 |
002082 |
Kế toán máy trong đơn vị HCSN |
2 |
1 |
1 |
||
|
6 |
002282 |
Tổ chức công tác kế toán HCSN |
2 |
2 |
0 |
||
|
7 |
002230 |
Thực hành kế toán HCSN |
3 |
1 |
2 |
||
|
Khối kiến thức: Bổ trợ |
24 |
|
|
||||
|
Học phần bắt buộc |
19 |
|
|
||||
|
1 |
004280 |
Excel căn bản |
3 |
2 |
1 |
||
|
2 |
004142 |
Tin học ứng dụng trong kế toán |
2 |
1 |
1 |
||
|
3 |
001262 |
Quản lý tài chính công |
2 |
2 |
0 |
||
|
4 |
001200 |
Nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước |
2 |
2 |
0 |
||
|
5 |
002260 |
Kế toán tài chính doanh nghiệp HP1 |
3 |
3 |
0 |
||
|
6 |
002032 |
Kế toán tài chính doanh nghiệp HP2 |
3 |
3 |
0 |
||
|
7 |
002232 |
Phân tích tài chính HCSN |
2 |
2 |
0 |
||
|
8 |
009240 |
Kinh tế quốc tế |
2 |
2 |
0 |
||
|
Học phần tự chọn |
5 |
|
|
||||
|
1 |
009080 |
Kinh tế công cộng |
2 |
2 |
0 |
||
|
2 |
001350 |
Thuế |
3 |
3 |
0 |
||
|
3 |
001390 |
Nghiệp vụ ngân hàng thương mại |
3 |
3 |
0 |
||
|
4 |
002270 |
Kế toán doanh nghiệp TM, DV và XL |
3 |
3 |
0 |
||
|
5 |
002305 |
Kiểm toán tài chính |
3 |
3 |
0 |
||
|
Khối kiến thức: Thực tập cuối khóa và khóa luận tốt nghiệp |
10 |
|
|
||||
|
Học phần bắt buộc |
10 |
|
|
||||
|
1 |
010022 |
Thực tập tốt nghiệp |
10 |
10 |
0 |
||
|
|
Tổng số tín |
127 |
|
|
|||
Ghi chú: Kết quả các học phần * không tính vào điểm TBCTL.
- Chuyên ngành Kế toán tin học
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Số tín lý thuyết |
Số tín thực hành |
|
|
Khối kiến thức: Đại cương |
38 |
|
|
|||
|
Học phần bắt buộc |
36 |
|
|
|||
|
1 |
006101 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
3 |
0 |
|
|
2 |
006102 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
2 |
0 |
|
|
3 |
006103 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
2 |
0 |
|
|
4 |
006104 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
2 |
0 |
|
|
5 |
006030 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
0 |
|
|
6 |
004040 |
Tin học đại cương |
3 |
2 |
1 |
|
|
7 |
004301 |
Toán cao cấp |
3 |
3 |
0 |
|
|
8 |
004270 |
Lý thuyết xác suất và thống kê toán |
3 |
3 |
0 |
|
|
9 |
004220 |
Mô hình toán kinh tế |
2 |
2 |
0 |
|
|
10 |
007040 |
Tiếng Anh cơ bản 1 |
3 |
3 |
0 |
|
|
11 |
007050 |
Tiếng Anh cơ bản 2 |
3 |
3 |
0 |
|
|
12 |
007070 |
Tiếng Anh cơ bản 3 |
3 |
3 |
0 |
|
|
13 |
009200 |
Pháp luật đại cương |
3 |
3 |
0 |
|
|
14 |
009030 |
Soạn thảo văn bản |
2 |
2 |
0 |
|
|
Học phần tự chọn |
2 |
|
|
|||
|
1 |
006050 |
Xã hội học |
2 |
2 |
0 |
|
|
2 |
006060 |
Lịch sử các học thuyết kinh tế |
2 |
2 |
0 |
|
|
3 |
006070 |
Khoa học giao tiếp |
2 |
2 |
0 |
|
|
Các học phần Quốc phòng – An ninh |
8 |
|
|
|||
|
1 |
GDQP1 |
Giáo dục Quốc phòng HP1* |
3 |
|
|
|
|
2 |
GDQP2 |
Giáo dục Quốc phòng HP2* |
3 |
|
|
|
|
3 |
GDQP3 |
Giáo dục Quốc phòng HP3* |
2 |
|
|
|
|
Các học phần Giáo dục thể chất |
3 |
|
|
|||
|
|
Học phần bắt buộc |
1 |
|
|
||
|
1 |
008011 |
Giáo dục thể chất HP1 – Điền kinh* |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
Học phần tự chọn |
2 |
|
|
||
|
2 |
008013 |
Giáo dục thể chất HP3 – Bóng chuyền* |
1 |
0 |
1 |
|
|
3 |
008014 |
Giáo dục thể chất HP4 – Cầu lông* |
1 |
0 |
1 |
|
|
4 |
008015 |
Giáo dục thể chất HP5 – Bóng rổ* |
1 |
0 |
1 |
|
|
Khối kiến thức: Cơ sở khối ngành |
6 |
|
|
|||
|
Học phần bắt buộc |
6 |
|
|
|||
|
1 |
009211 |
Kinh tế học vi mô |
3 |
3 |
0 |
|
|
2 |
009221 |
Kinh tế học vĩ mô |
3 |
3 |
0 |
|
|
Khối kiến thức: Cơ sở ngành |
18 |
|
|
|||
|
Học phần bắt buộc |
18 |
|
|
|||
|
1 |
009222 |
Pháp luật kinh tế |
3 |
3 |
0 |
|
|
2 |
003251 |
Nguyên lý thống kê |
3 |
3 |
0 |
|
|
3 |
005191 |
Marketing căn bản |
3 |
3 |
0 |
|
|
4 |
003301 |
Quản trị học |
3 |
3 |
0 |
|
|
5 |
001330 |
Tài chính - Tiền tệ HP1 |
3 |
3 |
0 |
|
|
6 |
007060 |
Tiếng Anh kinh tế |
3 |
3 |
0 |
|
|
Khối kiến thức: Ngành |
18 |
|
|
|||
|
Học phần bắt buộc |
18 |
|
|
|||
|
1 |
002011 |
Nguyên lý kế toán |
3 |
3 |
0 |
|
|
2 |
004092 |
Cơ sở lập trình |
3 |
2 |
1 |
|
|
3 |
001322 |
Tài chính doanh nghiệp |
3 |
3 |
0 |
|
|
4 |
002122 |
Kế toán quản trị |
3 |
3 |
0 |
|
|
5 |
004305 |
Lập trình windows form |
3 |
2 |
1 |
|
|
6 |
004172 |
Cơ sở dữ liệu HP1 |
3 |
2 |
1 |
|
|
Khối kiến thức: Chuyên ngành |
20 |
|
|
|||
|
Học phần bắt buộc |
20 |
|
|
|||
|
1 |
002260 |
Kế toán tài chính doanh nghiệp HP1 |
3 |
3 |
0 |
|
|
2 |
002032 |
Kế toán tài chính doanh nghiệp HP2 |
3 |
3 |
0 |
|
|
3 |
002270 |
Kế toán doanh nghiệp TM, DV và XL |
3 |
3 |
0 |
|
|
4 |
002306 |
Phân tích kế toán và báo cáo tài chính |
2 |
2 |
0 |
|
|
5 |
002240 |
Thực hành kế toán tài chính doanh nghiệp |
3 |
1 |
2 |
|
|
6 |
004182 |
Cơ sở dữ liệu HP2 |
3 |
2 |
1 |
|
|
7 |
004152 |
Lập trình kế toán |
3 |
2 |
1 |
|
|
Khối kiến thức: Bổ trợ |
19 |
|
|
|||
|
Học phần bắt buộc |
14 |
|
|
|||
|
1 |
004280 |
Excel căn bản |
3 |
2 |
1 |
|
|
2 |
004142 |
Tin học ứng dụng trong kế toán |
2 |
1 |
1 |
|
|
3 |
004202 |
Hệ thống thông tin tài chính kế toán |
3 |
3 |
0 |
|
|
4 |
001350 |
Thuế |
3 |
3 |
0 |
|
|
5 |
002083 |
Kế toán máy trong doanh nghiệp |
3 |
2 |
1 |
|
|
Học phần tự chọn |
5 |
|
|
|||
|
1 |
009240 |
Kinh tế quốc tế |
2 |
2 |
0 |
|
|
2 |
004250 |
Internet và thương mại điện tử |
2 |
2 |
0 |
|
|
3 |
001380 |
Hướng dẫn kê khai thuế |
2 |
2 |
0 |
|
|
4 |
001390 |
Nghiệp vụ ngân hàng thương mại |
3 |
3 |
0 |
|
|
5 |
001242 |
Phân tích tài chính doanh nghiệp |
3 |
3 |
0 |
|
|
Khối kiến thức: Thực tập cuối khóa và khóa luận tốt nghiệp |
10 |
|
|
|||
|
Học phần bắt buộc |
10 |
|
|
|||
|
1 |
010023 |
Thực tập tốt nghiệp |
10 |
10 |
0 |
|
|
|
|
Tổng số tín |
129 |
|
|
|
Ghi chú: Kết quả các học phần * không tính vào điểm TBCTL.
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Liên hệ để biết thêm thông tin
Địa điểm
Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanhĐịa chỉ : Trưng Trắc - Văn Lâm - Hưng Yên