Giới thiệu
Đào tạo Cử nhân Kế toán có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt; có trách nhiệm với xã hội; tiếp thu những kiến thức cơ bản về kinh tế, chính trị, xã hội; vận dụng kiến thức và kỹ năng chuyên sâu về kế toán; thiết kế và điều hành hệ thống kế toán trong các đơn vị kế toán; có tư duy độc lập; có năng lực nghiên cứu tự bổ sung kiến thức theo yêu cầu công việc.
Khối lượng kiến thức toàn khoá 126 tín chỉ chưa kể phần kiến thức về Giáo dục Thể chất và Giáo dục Quốc phòng.
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh là người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.
- Tuyển sinh trong cả nước và nước ngoài
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT;
- Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT;
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh; kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội; kết quả bài thi đánh giá tư duy của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội.
- Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp: Xét tuyển kết hợp dựa trên kết quả học tập lớp 12 và kết quả thi tốt nghiệp THPT
Hồ sơ xét tuyển
Phương thức 1:
- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu phụ lục 06)
- Bản sao công chứng học bạ THPT: 01 bản
- Bản sao công chứng giấy CNTN tạm thời (hoặc bằng TN THPT): 01 bản
- Bản sao CMND/CCCD: 01 bản
Phương thức 3:
- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu phụ lục 08)
- Bản sao kết quả thi bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội, kết quả bài thi đánh giá tư duy của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội: 01 bản
- Bản sao CMND/CCCD: 01 bản.
Phương thức 4:
- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu phụ lục 09)
- Bản sao công chứng học bạ THPT: 01 bản
- Bản sao công chứng giấy chứng nhận KQ thi THPT năm 2022: 01 bản
- Bản sao CMND/CCCD: 01 bản
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Học phần |
Số TC |
LT |
TH |
Tổng |
|
||||
|
1. Kiến thức giáo dục đại cương |
||||||||||
|
1 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
45 |
|
45 |
|
||||
|
2 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
30 |
|
30 |
|
||||
|
3 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
30 |
|
30 |
|
||||
|
4 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
30 |
|
30 |
|
||||
|
5 |
Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam |
2 |
30 |
|
30 |
|
||||
|
6 |
Pháp luật đại cương |
3 |
45 |
|
45 |
|
||||
|
7 |
Văn hóa doanh nghiệp |
2 |
30 |
|
30 |
|
||||
|
8 |
Văn bản trong quản lý |
3 |
45 |
|
45 |
|
||||
|
9 |
Tự chọn (Chọn 1 trong 2 học phần) |
|
|
|||||||
|
Lịch sử các học thuyết kinh tế |
2 |
30 |
|
30 |
|
|||||
|
Xã hội học |
2 |
30 |
|
30 |
|
|||||
|
10 |
Tiếng Anh 1 |
3 |
45 |
|
45 |
|
||||
|
11 |
Tiếng Anh 2 |
4 |
60 |
|
60 |
|
||||
|
12 |
Toán cao cấp |
3 |
45 |
|
45 |
|
||||
|
13 |
Tin học đại cương |
3 |
30 |
30 |
60 |
|
||||
|
14 |
Lý thuyết xác suất và thống kê toán |
3 |
45 |
|
45 |
|
||||
|
15 |
Giáo dục thể chất |
3 |
9 |
72 |
81 |
|
||||
|
16 |
Giáo dục quốc phòng – An ninh |
8 |
90 |
75 |
165 |
|
||||
|
2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
||||||||||
|
2.1. Kiến thức cơ sở ngành |
||||||||||
|
17 |
Kinh tế vi mô |
3 |
45 |
|
45 |
|
||||
|
18 |
Kinh tế vĩ mô |
3 |
45 |
|
45 |
|
||||
|
19 |
Toán kinh tế |
3 |
45 |
|
45 |
|
||||
|
20 |
Tiếng Anh chuyên ngành |
4 |
60 |
|
60 |
|
||||
|
21 |
Quản trị học |
2 |
30 |
|
30 |
|
||||
|
22 |
Kinh tế phát triển |
2 |
30 |
|
30 |
|
||||
|
23 |
Lý thuyết thống kê |
2 |
30 |
|
30 |
|
||||
|
24 |
Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ |
3 |
45 |
|
45 |
|
||||
|
25 |
Marketing căn bản |
2 |
30 |
|
30 |
|
||||
|
26 |
Pháp luật kinh tế |
2 |
30 |
|
30 |
|
||||
|
27 |
Nguyên lý kế toán |
3 |
45 |
|
45 |
|
||||
|
28 |
Thị trường chứng khoán |
2 |
30 |
|
30 |
|
||||
|
29 |
Thống kê doanh nghiệp |
2 |
30 |
|
30 |
|
||||
|
2.2. Kiến thức ngành |
||||||||||
|
30 |
Thuế nhà nước |
3 |
45 |
|
45 |
|
||||
|
31 |
Tài chính doanh nghiệp 1 |
3 |
45 |
|
45 |
|
||||
|
32 |
Tài chính doanh nghiệp 2 |
2 |
30 |
|
30 |
|
||||
|
33 |
Kế toán tài chính 1 |
4 |
60 |
|
60 |
|
||||
|
34 |
Kế toán tài chính 2 |
4 |
60 |
|
60 |
|
||||
|
35 |
Kế toán tài chính 3 |
3 |
45 |
|
45 |
|
||||
|
36 |
Thực hành kế toán tài chính |
3 |
|
90 |
90 |
|
||||
|
37 |
Kế toán quản trị |
3 |
45 |
|
45 |
|
||||
|
38 |
Kế toán máy |
3 |
15 |
60 |
75 |
|
||||
|
39 |
Phân tích tài chính DN |
3 |
45 |
|
45 |
|
||||
|
40 |
Phân tích hoạt động kinh doanh |
3 |
45 |
|
45 |
|
||||
|
41 |
Lý thuyết kiểm toán |
2 |
30 |
|
30 |
|
||||
|
42 |
Kiểm toán báo cáo tài chính |
2 |
30 |
|
30 |
|
||||
|
43 |
Tài chính công |
2 |
30 |
|
30 |
|
||||
|
44 |
Kế toán công |
4 |
60 |
|
60 |
|
||||
|
45 |
Tự chọn (Chọn 1 trong 4 học phần) |
|
|
|||||||
|
Kế toán thuế |
2 |
30 |
|
30 |
|
|||||
|
Nghiệp vụ ngân hàng thương mại |
2 |
30 |
|
30 |
|
|||||
|
Kỹ thuật nghiệp vụ ngoại thương |
2 |
30 |
|
30 |
|
|||||
|
Kinh tế lượng |
2 |
30 |
|
30 |
|
|||||
|
2.3. Thực tập tốt nghiệp và làm khóa luận |
||||||||||
|
46 |
Khóa luận tốt nghiệp |
10 |
|
450 |
450 |
|
||||
|
|
Môn học thay thế |
|
|
|
|
|
||||
|
1 |
Luật kế toán |
3 |
45 |
|
45 |
|
||||
|
2 |
Kế toán công ty |
4 |
60 |
|
60 |
|
||||
|
3 |
Kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ |
3 |
45 |
|
45 |
|
||||
|
Tổng |
126 |
|
|
|
||||||
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Học phí toàn khóa: liên hệ để biết thêm thông tin
Học phí chi tiết: 295.000 VNĐ/ tín chỉ
Địa điểm
Trường Đại học Kinh tế Nghệ AnĐịa chỉ : số 51, đường Lý Tự Trọng, khối 12, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An