- Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán theo hướng tăng cường thực hành tại các doanh nghiệp, tổ chức sự nghiệp, đáp ứng nhu cầu của các nhà tuyển dụng.
- Để nâng cao trình độ, sinh viên sau khi tốt nghiệp Chương trình đào tạo ngành Kế toán định hướng nghề nghiệp - POHE (gọi là Cử nhân Kế toán) có thể tiếp tục theo học các Chương trình đào tạo bậc Cao học như: Cao học ngành Kế toán, ngành Tài chính, ngành Quản trị kinh doanh và các ngành Cao học khác trong lĩnh vực kinh tế. Đồng thời, cử nhân Kế toán cũng có thể phát triển nghề nghiêp, tích lũy thêm kinh nghiệm và kiến thức để dự thi và được cấp các chứng chỉ nghề nghiệp trong nước và quốc tế như CPA, ACCA, ICAEW, CIA...
- Chương trình được thiết kế theo hệ thống tín chỉ gồm 121 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Đối tượng xét tuyển là những người tốt nghiệp THPT.
Hình thức dự tuyển
- PT1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
- PT2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
- PT3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ)
- PT4: Xét tuyển kết hợp
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN POHE
|
STT |
Năm |
Mã học phần |
Tên học phần |
Tên Tiếng Anh |
Chuyên ngành |
|||
|
Tổng số TC |
LT |
TH |
BB/TC |
|||||
|
TỔNG SỐ PHẦN ĐẠI CƯƠNG (43TC = 39BB + 4TC) |
|
39 |
39 |
0 |
|
|||
|
1 |
1 |
PKT02001 |
Kinh tế vi mô 1 |
Microeconomics 1 |
3 |
3 |
0 |
BB |
|
2 |
1 |
ML01020 |
Triết học Mác-Lênin |
Philosophy of Marxism and Leninism |
3 |
3 |
0 |
BB |
|
3 |
1 |
ML01009 |
Pháp luật đại cương |
General Law |
2 |
2 |
0 |
BB |
|
4 |
1 |
PKQ01211 |
Quản trị học |
Principles of Management |
3 |
3 |
0 |
BB |
|
5 |
1 |
SN00010 |
Tiếng Anh bổ trợ |
Pre English |
1 |
1 |
0 |
- |
|
6 |
1 |
TH01011 |
Toán cao cấp |
Advance Mathematic |
3 |
3 |
0 |
BB |
|
7 |
1 |
PKT02002 |
Kinh tế vĩ mô 1 |
Marcroeconomics 1 |
3 |
3 |
0 |
BB |
|
8 |
1 |
ML01021 |
Kinh tế chính trị Mác-Lênin |
Political economy of Marxism and Leninism |
2 |
2 |
0 |
BB |
|
9 |
1 |
PKQ02106 |
Marketing |
Marketing |
3 |
3 |
0 |
BB |
|
10 |
1 |
PML03046 |
Luật kinh doanh |
Economic Law |
2 |
2 |
0 |
BB |
|
11 |
1 |
PTH01003 |
Xác suất-Thống kê trong Tài chính - Kế toán |
Probability and Statistical Mathematics in Finance and Accounting |
3 |
3 |
0 |
BB |
|
12 |
1 |
SN00011 |
Tiếng Anh 0 |
English 0 |
2 |
2 |
0 |
- |
|
18 |
1 |
PKQ02304 |
Tin học trong kinh doanh và quản lý |
Applied Informatics in Bussiess and Management |
2 |
1,5 |
0,5 |
TC |
|
19 |
1 |
PKQ03207 |
Kinh tế hợp tác |
Economics of Cooperation |
2 |
2 |
0 |
TC |
|
13 |
2 |
ML01022 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
Socialism |
2 |
2 |
0 |
BB |
|
14 |
2 |
SN01032 |
Tiếng Anh 1 |
English 1 |
3 |
3 |
0 |
BB |
|
15 |
2 |
ML01005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
Ho Chi Minh Ideology |
2 |
2 |
0 |
BB |
|
16 |
2 |
SN01033 |
Tiếng Anh 2 |
English 2 |
3 |
3 |
0 |
BB |
|
17 |
3 |
ML01023 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
Vietnamese Communist Party History |
2 |
2 |
0 |
BB |
|
TỔNG SỐ PHẦN CƠ SỞ NGÀNH (16BB) |
|
16 |
16 |
0 |
|
|||
|
20 |
2 |
PKQ02014 |
Nguyên lý kế toán |
Principles of Accounting |
3 |
3 |
0 |
BB |
|
21 |
2 |
PKQ02305 |
Tâm lý ứng dụng trong quản trị kinh doanh |
Applied psychology in Bussiness Management |
2 |
2 |
0 |
BB |
|
22 |
2 |
PKT01004 |
Nguyên lý thống kê kinh tế |
Principles of Economic Statistics |
3 |
3 |
0 |
BB |
|
23 |
2 |
PKQ02303 |
Tài chính tiền tệ |
Fundamentals of Monetary and Finance |
3 |
3 |
0 |
BB |
|
24 |
2 |
PKQ01218 |
Giao tiếp và đàm phán trong kinh doanh |
Bussiness Communication and Negotiation |
2 |
2 |
0 |
BB |
|
25 |
2 |
PKQ03114 |
Thị trường và giá cả ứng dụng trong kinh doanh |
Commodity Market and Price Applied in Business |
3 |
3 |
0 |
BB |
|
TỔNG SỐ PHẦN CHUYÊN NGÀNH (75TC = 54BB + 21TC) |
|
54 |
41 |
13 |
|
|||
|
26 |
2 |
PKQ03008 |
Kế toán tài chính 1 |
Financial Accounting 1 |
3 |
3 |
0 |
BB |
|
27 |
2 |
PKQ03019 |
Tổ chức kế toán doanh nghiệp |
Orgnization of Accounting in Enterprises |
3 |
3 |
0 |
BB |
|
28 |
3 |
PKQ02005 |
Kế toán quản trị |
Managerial Accounting |
3 |
3 |
0 |
BB |
|
29 |
2 |
PKQ03104 |
Xây dựng kế hoạch kinh doanh |
Planning in Enterprises |
2 |
2 |
0 |
TC |
|
30 |
2 |
PKQ03310 |
Thuế (taxation) |
Taxation |
2 |
2 |
0 |
TC |
|
31 |
2 |
PKQ02306 |
Nguyên lý kiểm toán |
Principles of Audits |
3 |
3 |
0 |
BB |
|
32 |
3 |
PKQ03002 |
Kế toán hành chính sự nghiệp |
Accounting on Administrative Sector |
2 |
2 |
0 |
BB |
|
33 |
3 |
PKQ03009 |
Kế toán tài chính 2 |
Financial Accounting 2 |
3 |
3 |
0 |
BB |
|
34 |
3 |
PKQ03307 |
Thị trường chứng khoán |
Fundamentals of Stock Market |
3 |
3 |
0 |
BB |
|
35 |
3 |
PKQ03338 |
Kế toán thương mại dịch vụ |
Accounting for Trading services |
3 |
3 |
0 |
BB |
|
36 |
3 |
PKQ03341 |
Kế toán doanh nghiệp xây lắp |
Accounting for Construction Business |
2 |
2 |
0 |
TC |
|
37 |
3 |
PKQ03346 |
Kiểm toán nội bộ |
Internal Auditing |
2 |
2 |
0 |
TC |
|
38 |
3 |
PKQ03364 |
Thực tập lĩnh vực Kế toán Quản trị&Kiểm toán |
Intership Course in Management Accounting & Auditing |
2 |
0 |
2 |
TC |
|
39 |
3 |
PKQ03365 |
Thực tập lĩnh vực Tài chính-Quản trị và Marketing |
Intership Course in Finance, Management and Marketing |
2 |
0 |
2 |
TC |
|
40 |
3 |
PKQ02209 |
Quản trị doanh nghiệp |
Corporation Management |
3 |
3 |
0 |
BB |
|
41 |
3 |
PKQ03010 |
Kế toán thuế |
Accounting on Tax |
2 |
2 |
0 |
BB |
|
42 |
3 |
PKQ03012 |
Kiểm toán tài chính |
Financial Statements Audit |
3 |
3 |
0 |
BB |
|
43 |
3 |
PKQ03363 |
Thực tập lĩnh vực Kế toán |
Intership Course in Financial Accouting |
2 |
0 |
2 |
BB |
|
44 |
3 |
PKQ03016 |
Phân tích kinh doanh |
Bussiness Operational Analysis |
3 |
3 |
0 |
TC |
|
45 |
3 |
PKQ03316 |
Kế toán ngân hàng |
Financial Accounting for Banks |
2 |
2 |
0 |
TC |
|
46 |
4 |
PKQ03001 |
Kế toán chi phí |
Cost Accounting |
3 |
3 |
0 |
BB |
|
47 |
4 |
PKQ03003 |
Kế toán hợp tác xã |
Financial Accounting for Cooperatives |
2 |
2 |
0 |
TC |
|
48 |
4 |
PKQ03004 |
Kế toán máy |
Computational Accounting |
3 |
2 |
1 |
BB |
|
49 |
4 |
PKQ03301 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp thực hành |
Applied Corporate Financial Management |
3 |
3 |
0 |
BB |
|
50 |
4 |
PKQ03344 |
Kế toán hợp nhất kinh doanh và tập đoàn |
Bussiness Combination and Group Accounting |
2 |
2 |
0 |
BB |
|
51 |
4 |
PKQ03217 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học trong quản trị kinh doanh |
Science Research MethodologyinBusiness Management |
2 |
2 |
0 |
TC |
|
52 |
4 |
PKQ04997 |
Khóa luận tốt nghiệp |
Thesis |
10 |
0 |
10 |
BB |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Địa chỉ: Viện Sinh học Nông nghiệp, Đường Y, Gia Lâm, Hà Nội