Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Cử nhân Kế toán theo định hướng nghề nghiệp POHE

Học viện Nông nghiệp Việt Nam (17849)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
CEA-VNU
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Tháng 9
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1956
Edunet, trường học, Đăng kýChương trình học gắn với thực tiễn
Edunet, trường học, Đăng kýĐạt kiểm định bởi CEA VNU
Edunet, trường học, Đăng ký Top 50 các trường ĐH Đông Nam Á
Edunet, trường học, Đăng kýHợp tác với nhiều trường ĐH quốc tế
Edunet, trường học, Đăng ký90% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp

 

  • Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán theo hướng tăng cường thực hành tại các doanh nghiệp, tổ chức sự nghiệp, đáp ứng nhu cầu của các nhà tuyển dụng.
  • Để nâng cao trình độ, sinh viên sau khi tốt nghiệp Chương trình đào tạo ngành Kế toán định hướng nghề nghiệp - POHE (gọi là Cử nhân Kế toán) có thể tiếp tục theo học các Chương trình đào tạo bậc Cao học như: Cao học ngành Kế toán, ngành Tài chính, ngành Quản trị kinh doanh và các ngành Cao học khác trong lĩnh vực kinh tế. Đồng thời, cử nhân Kế toán cũng có thể phát triển nghề nghiêp, tích lũy thêm kinh nghiệm và kiến thức để dự thi và được cấp các chứng chỉ nghề nghiệp trong nước và quốc tế như CPA, ACCA, ICAEW, CIA...
  • Chương trình được thiết kế theo hệ thống tín chỉ gồm 121 tín chỉ.

 

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy
  • Thời gian đào tạo: 4 năm. 

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Đối tượng xét tuyển là những người tốt nghiệp THPT.

Hình thức dự tuyển

  • PT1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
  • PT2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
  • PT3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ)
  • PT4: Xét tuyển kết hợp

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

  • CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN POHE

STT

Năm

Mã học phần

Tên học phần

Tên Tiếng Anh

Chuyên ngành
Kế toán POHE

Tổng số TC

LT

TH

BB/TC

TỔNG SỐ PHẦN ĐẠI CƯƠNG (43TC = 39BB + 4TC)

 

39

39

0

 

1

1

PKT02001

Kinh tế vi mô 1

Microeconomics 1

3

3

0

BB

2

1

ML01020

Triết học Mác-Lênin

Philosophy of Marxism and Leninism

3

3

0

BB

3

1

ML01009

Pháp luật đại cương

General Law

2

2

0

BB

4

1

PKQ01211

Quản trị học

Principles of Management

3

3

0

BB

5

1

SN00010

Tiếng Anh bổ trợ

Pre English

1

1

0

-

6

1

TH01011

Toán cao cấp

Advance Mathematic

3

3

0

BB

7

1

PKT02002

Kinh tế vĩ mô 1

Marcroeconomics 1

3

3

0

BB

8

1

ML01021

Kinh tế chính trị Mác-Lênin

Political economy of Marxism and Leninism

2

2

0

BB

9

1

PKQ02106

Marketing

Marketing

3

3

0

BB

10

1

PML03046

Luật kinh doanh

Economic Law

2

2

0

BB

11

1

PTH01003

Xác suất-Thống kê trong Tài chính - Kế toán

Probability and Statistical Mathematics in Finance and Accounting

3

3

0

BB

12

1

SN00011

Tiếng Anh 0

English 0

2

2

0

-

18

1

PKQ02304

Tin học trong kinh doanh và quản lý

Applied Informatics in Bussiess and Management

2

1,5

0,5

TC

19

1

PKQ03207

Kinh tế hợp tác

Economics of Cooperation

2

2

0

TC

13

2

ML01022

Chủ nghĩa xã hội khoa học

Socialism

2

2

0

BB

14

2

SN01032

Tiếng Anh 1

English 1

3

3

0

BB

15

2

ML01005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh Ideology

2

2

0

BB

16

2

SN01033

Tiếng Anh 2

English 2

3

3

0

BB

17

3

ML01023

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

Vietnamese Communist Party History

2

2

0

BB

TỔNG SỐ PHẦN CƠ SỞ NGÀNH (16BB)

 

16

16

0

 

20

2

PKQ02014

Nguyên lý kế toán

Principles of Accounting

3

3

0

BB

21

2

PKQ02305

Tâm lý ứng dụng trong quản trị kinh doanh

Applied psychology in Bussiness Management

2

2

0

BB

22

2

PKT01004

Nguyên lý thống kê kinh tế

Principles of Economic Statistics

3

3

0

BB

23

2

PKQ02303

Tài chính tiền tệ

Fundamentals of Monetary and Finance

3

3

0

BB

24

2

PKQ01218

Giao tiếp và đàm phán trong kinh doanh

Bussiness Communication and Negotiation

2

2

0

BB

25

2

PKQ03114

Thị trường và giá cả ứng dụng trong kinh doanh

Commodity Market and Price Applied in Business

3

3

0

BB

TỔNG SỐ PHẦN CHUYÊN NGÀNH (75TC = 54BB + 21TC)

 

54

41

13

 

26

2

PKQ03008

Kế toán tài chính 1

Financial Accounting 1

3

3

0

BB

27

2

PKQ03019

Tổ chức kế toán doanh nghiệp

Orgnization of Accounting in Enterprises

3

3

0

BB

28

3

PKQ02005

Kế toán quản trị

Managerial Accounting

3

3

0

BB

29

2

PKQ03104

Xây dựng kế hoạch kinh doanh

Planning in Enterprises

2

2

0

TC

30

2

PKQ03310

Thuế (taxation)

Taxation

2

2

0

TC

31

2

PKQ02306

Nguyên lý kiểm toán

Principles of Audits

3

3

0

BB

32

3

PKQ03002

Kế toán hành chính sự nghiệp

Accounting on Administrative Sector

2

2

0

BB

33

3

PKQ03009

Kế toán tài chính 2

Financial Accounting 2

3

3

0

BB

34

3

PKQ03307

Thị trường chứng khoán

Fundamentals of Stock Market

3

3

0

BB

35

3

PKQ03338

Kế toán thương mại dịch vụ

Accounting for Trading services

3

3

0

BB

36

3

PKQ03341

Kế toán doanh nghiệp xây lắp

Accounting for Construction Business

2

2

0

TC

37

3

PKQ03346

Kiểm toán nội bộ

Internal Auditing

2

2

0

TC

38

3

PKQ03364

Thực tập lĩnh vực Kế toán Quản trị&Kiểm toán

Intership Course in Management Accounting & Auditing

2

0

2

TC

39

3

PKQ03365

Thực tập lĩnh vực Tài chính-Quản trị và Marketing

Intership Course in Finance, Management and Marketing

2

0

2

TC

40

3

PKQ02209

Quản trị doanh nghiệp

Corporation Management

3

3

0

BB

41

3

PKQ03010

Kế toán thuế

Accounting on Tax

2

2

0

BB

42

3

PKQ03012

Kiểm toán tài chính

Financial Statements Audit

3

3

0

BB

43

3

PKQ03363

Thực tập lĩnh vực Kế toán
Tài chính

Intership Course in Financial Accouting

2

0

2

BB

44

3

PKQ03016

Phân tích kinh doanh

Bussiness Operational Analysis

3

3

0

TC

45

3

PKQ03316

Kế toán ngân hàng

Financial Accounting for Banks

2

2

0

TC

46

4

PKQ03001

Kế toán chi phí

Cost Accounting

3

3

0

BB

47

4

PKQ03003

Kế toán hợp tác xã

Financial Accounting for Cooperatives

2

2

0

TC

48

4

PKQ03004

Kế toán máy

Computational Accounting

3

2

1

BB

49

4

PKQ03301

Quản trị tài chính doanh nghiệp thực hành

Applied Corporate Financial

Management

3

3

0

BB

50

4

PKQ03344

Kế toán hợp nhất kinh doanh và tập đoàn

Bussiness Combination and Group Accounting

2

2

0

BB

51

4

PKQ03217

Phương pháp nghiên cứu khoa học trong quản trị kinh doanh

Science Research MethodologyinBusiness Management

2

2

0

TC

52

4

PKQ04997

Khóa luận tốt nghiệp

Thesis

10

0

10

BB

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

 

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Địa chỉ: Viện Sinh học Nông nghiệp, Đường Y, Gia Lâm, Hà Nội

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet