Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
Tự kiểm định
Loại hình trường:
Tư thục
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Linh động
Nơi học:
TP. Hồ Chí Minh
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1997
Edunet, trường học, Đăng ký30 chuyên ngành các bậc học
Edunet, trường học, Đăng ký460+ giảng viên chất lượng cao
Edunet, trường học, Đăng kýTổng diện tích 250.000 + m²
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo 15.000+ sinh viên
Edunet, trường học, Đăng ký90% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp

 

 

  • Trước sự phát triển của kinh tế thị trường, khi càng ngày càng có nhiều doanh nghiệp được thành lập thì cơ hội việc làm cho ngành Kế toán được mở rộng. Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có thể đảm nhận các vị trí như sau: Chuyên viên phụ trách kế toán, giao dịch ngân hàng, thuế, kiểm soát viên, tư vấn tài chính. Nhân viên môi giới chứng khoán, nhân viên quản lý dự án, nhân viên phòng giao dịch và ngân quỹ. Kế toán trưởng, Trưởng phòng Kế toán, Quản lý tài chính. Nghiên cứu, Giảng viên, Thanh tra kinh tế…
  • Bám sát mục tiêu đào tạo theo định hướng ứng dụng nghề nghiệp bên cạnh học phần được học tại lớp, sinh viên còn được tham gia lớp Học kỳ doanh nghiệp, trải nghiệm công việc thực tế tại doanh nghiệp. Từ đó tạo điều kiện cho sinh viên được vận dụng những kiến thức đã học vào thực tế. Kết thúc chương trình đào tạo, sinh viên có kiến thức về kế toán – kiểm toán, các kỹ năng cần thiết như: tính toán, sử dụng các phần mềm kế toán, tư vấn tài chính… đáp ứng nhu cầu tuyển dụng ngày càng cao của doanh nghiệp.
  • Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa: 133 tín chỉ

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung
  • Thời gian đào tạo: 4 năm.

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, tương đương 

Hình thức dự tuyển

  • Xét tuyển theo các phương thức sau:
  • Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
  • Phương thức 2: Xét tuyển học bạ THPT
  • Hình thức 1: Tổng điểm trung bình chung cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 điểm trở lên.
  • Hình thức 2: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 2 học kỳ (lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
  • Hình thức 3: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 3 học kỳ (2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
  • Hình thức 4: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 5 học kỳ (2 học kỳ lớp 10, 2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
  • Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM.
  • Phương thức 4: Xét tuyển theo kỳ thi riêng đối với ngành Thanh nhạc và Piano
  • Phương thức 5: Xét tuyển thẳng

Hồ sơ dự tuyển

  • Đơn xin xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Văn Hiến.
  • Bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp THPT.
  • Bản sao học bạ THPT.
  • Bản sao Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

TT

 

Mã HP

 

Tên học phần

Số tín chỉ

 

Mã HP

học trước

 

Tổng

 

LT

TH/ TN

 

TT

ĐA MH

KL TN

I. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

49

49

0

0

0

0

 

Phần bắt buộc

40

40

0

0

0

0

 

I.1. Các học phần về lý luận chính trị và pháp luật

13

13

0

0

0

0

 

1

POL102

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

2

2

 

 

 

 

 

2

POL103

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

3

3

 

 

 

 

POL102

3

POL104

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

 

 

 

POL103

4

POL101

Đường lối cách mạng của Đảng CSVN

3

3

 

 

 

 

POL104

5

LAW101

Pháp luật đại cương

3

3

 

 

 

 

 

I.2. Các học phần về ứng dụng CNTT và sử dụng ngoại ngữ

0

0

0

0

0

0

 

I.3. Các học phần về khoa học tự nhiên, môi trường

6

6

0

0

0

0

 

1

NAS203

Thống kê ứng dụng

3

3

 

 

 

 

 

2

NAS101

Môi trường và con người

3

3

 

 

 

 

 

I.4. Các học phần về kinh tế, quản lý và quản trị đại cương

12

12

0

0

0

0

 

1

BUS101

Tinh thần khởi nghiệp

3

3

 

 

 

 

 

2

MAN201

Quản trị học

3

3

 

 

 

 

 

3

MAR201

Marketing căn bản

3

3

 

 

 

 

 

4

ACC201

Nguyên lý kế toán

3

3

 

 

 

 

 

I.5. Các học phần về khoa học xã hội, nhân văn và đa văn hóa

6

6

0

0

0

0

 

1

SOS102

Văn Hiến Việt Nam

3

3

 

 

 

 

 

2

SOS101

Kinh tế, văn hóa, xã hội ASEAN

3

3

 

 

 

 

 

I.6. Các học phần về tố chất cá nhân chung

3

3

0

0

0

0

 

1

SKL101

Phương pháp học đại học

3

3

 

 

 

 

 

Phần tự chọn

9

9

0

0

0

0

 

 

 

(Chọn 1 trong 3 học phần)

 

 

3

 

 

 

 

 

 

1

ENG201

Tiếng Anh giao tiếp 1

3

 

 

 

 

 

2

ART201

Biểu diễn âm nhạc và khiêu vũ

3

 

 

 

 

 

3

SOS205

Giao tiếp đa văn hóa

3

 

 

 

 

 

 

 

(Chọn 1 trong 3 học phần)

 

 

3

 

 

 

 

 

 

4

ENG202

Tiếng Anh giao tiếp 2

3

 

 

 

 

 

5

PSY201

Tâm lý học đại cương

3

 

 

 

 

 

6

SKL202

Kỹ năng hành chính văn phòng

3

 

 

 

 

 

 

 

(Chọn 1 trong 3 học phần)

 

 

3

 

 

 

 

 

 

7

NAS202

Toán cao cấp

3

 

 

 

 

 

8

SOS204

Các vấn đề xã hội đương đại

3

 

 

 

 

 

9

VIE201

Kỹ năng sử dụng tiếng Việt

 

3

 

 

 

 

 

II. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

84

59

0

8

0

0

 

II.1. Các học phần cơ sở ngành

18

17

0

1

0

0

 

II.1a. Phần bắt buộc

12

11

0

1

0

0

 

1

ECO302

Kinh tế lượng

3

3

 

 

 

 

 

2

ECO303

Kinh tế vi mô

3

3

 

 

 

 

 

3

ECO304

Kinh tế vĩ mô

3

3

 

 

 

 

 

4

ACC302

Nhập môn ngành Kế toán

2

2

 

 

 

 

 

5

ACC303

Trải nghiệm ngành, nghề

1

 

 

1

 

 

 

II.1b. Phần tự chọn

6

6

0

0

0

0

 

 

 

(Chọn 1 trong 3 học phần)

 

 

3

 

 

 

 

 

 

1

FIN301

Lý thuyết tài chính - Tiền tệ

3

 

 

 

 

 

2

BUS305

Phương pháp nghiên cứu trong kinh doanh

3

 

 

 

 

 

3

MAN405

Nghệ thuật lãnh đạo

3

 

 

 

 

 

 

 

(Chọn 1 trong 3 học phần)

 

 

3

 

 

 

 

 

 

4

PUR410

Quan hệ công chúng

3

 

 

 

 

 

5

BUS306

Thương mại điện tử

3

 

 

 

 

 

6

BUS302

Đạo đức trong kinh doanh

3

 

 

 

 

 

II.2. Các học phần chuyên ngành

49

42

0

7

0

0

 

II.2a. Phần bắt buộc

34

27

0

7

0

0

 

1

ACC410

Kế toán tài chính căn bản

3

3

 

 

 

 

 

2

ACC411

Kế toán tài chính nâng cao

3

3

 

 

 

 

 

3

ACC405

Kế toán chi phí

3

3

 

 

 

 

 

4

ACC409

Kế toán quản trị

3

3

 

 

 

 

 

5

ACC404

Hệ thống thông tin kế toán căn bản

3

3

 

 

 

 

 

6

ACC412

Kiểm toán căn bản

3

3

 

 

 

 

 

7

FIN428

Thuế

3

3

 

 

 

 

 

8

ACC416

Phần Mềm kế toán

3

3

 

 

 

 

 

9

ACC414

Kiểm toán thực hành

3

3

 

 

 

 

 

10

ACC421

Kiến tập chuyên ngành Kế toán

1

 

 

1

 

 

 

11

ACC422

Thực tập cơ sở Kế toán

3

 

 

3

 

 

 

12

ACC423

Thực tập nghề nghiệp Kế toán

3

 

 

3

 

 

 

II.2b. Phần tự chọn

15

15

0

0

0

0

 

 

 

(Chọn 1 trong 2 học phần)

 

3

 

 

 

 

 

 

1

ACC415

Lập báo cáo tài chính

3

 

 

 

 

 

2

FIN422

Tài chính quốc tế

3

 

 

 

 

 

 

 

(Chọn 1 trong 2 học phần)

 

3

 

 

 

 

 

 

3

FIN427

Thị trường tài chính

3

 

 

 

 

 

4

FIN417

Quản trị tài chính

3

 

 

 

 

 

 

 

(Chọn 1 trong 2 học phần)

 

3

 

 

 

 

 

 

5

BUS427

Tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế

3

 

 

 

 

 

6

ACC417

Tổ chức bộ máy kế toán

3

 

 

 

 

 

 

 

(Chọn 1 trong 2 học phần)

 

3

 

 

 

 

 

 

7

BUS425

Phân tích hoạt động kinh doanh

3

 

 

 

 

 

8

ACC418

Thị trường chứng khoán

3

 

 

 

 

 

 

 

(Chọn 1 trong 2 học phần)

 

3

 

 

 

 

 

 

9

FIN420

Tài chính doanh nghiệp cơ bản

3

 

 

 

 

 

10

FIN409

Nghiệp vụ ngân hàng thương mại cơ bản

3

 

 

 

 

 

 

 

Các HP tự chọn thay thế KLTN:

12

 

 

 

 

 

 

11

BUS419

Khởi nghiệp kinh doanh

3

3

 

 

 

 

 

12

ACC406

Kế toán hành chính sự nghiệp

3

3

 

 

 

 

 

13

ACC422

Kế toán tài chính chuyên sâu

3

3

 

 

 

 

 

14

ACC413

Kiểm toán nâng cao

3

3

 

 

 

 

 

II.3. Các học phần tốt nghiệp

17

0

0

5

0

12

 

1

ACC523

Thực tập tốt nghiệp

5

 

 

5

 

 

 

2

ACC524

Khóa luận tốt nghiệp

12

 

 

 

 

12

 

III.HỌC PHẦN KHÔNG TÍCH LŨY

11

0

3

0

0

0

 

1

 

Tin học chuẩn đầu ra

 

 

 

 

 

 

 

2

 

Ngoại ngữ chuẩn đầu ra

 

 

 

 

 

 

 

3

 

Kỹ năng mềm

 

 

 

 

 

 

 

4

PHT101

Giáo dục thể chất 1

1

 

1

 

 

 

 

5

PHT102

Giáo dục thể chất 2

1

 

1

 

 

 

 

6

PHT103

Giáo dục thể chất 3

1

 

1

 

 

 

 

7

DEE104

Giáo dục quốc phòng

8

 

 

 

 

 

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

Đại Học Văn Hiến

Địa chỉ: 665-667-669 Điện Biên Phủ, P. 1, Q. 3, TP.HCM

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet