- Chương trình đào tạo cử nhân Kế toán bao gồm 139 chỉ.
- Hiện nay ngành Kế toán tại đại học Quốc tế đang đào tạo một chuyên ngành sau: Chuyên ngành Kế toán.
- Chương trình trang bị cho sinh viên Có nền tảng các kiến thức cơ bản vững chắc về kế toán và kiểm toán trong lĩnh vực kế toán nói chung (và các ngành kinh doanh liên quan như tài chính, quản trị kinh doanh). Có khả năng vận dụng sáng tạo đổi mới các kiến thức cơ bản trong ngành để giải quyết các vấn đề trong đa dạng lĩnh vực nghề nghiệp. Hiểu rõ hơn các vấn đề về môi trường, xã hội, an ninh và kinh tế ảnh hưởng đến quyết định và đạo đức nghề nghiệp. Có phẩm chất chính trị tốt, sống và làm việc tuân theo pháp luật của nhà nước Việt Nam. Có các kỹ năng mềm cần thiết. Có khả năng làm việc nhóm, khả năng lãnh đạo và kỹ năng quản lý. Có khả năng giao tiếp và làm việc chuyên môn bằng tiếng Anh (ở mức thành thạo). Nhận thức và hiểu rõ tầm quan trọng của việc không ngừng học tập, trau dồi bản thân và khả năng học tập lâu dài.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: chính quy tập trung
- Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT hoặc tương đương)
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT
- Phương thức 2: ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐH Quốc gia TP. HCM
- Phương thức 3: xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh gia năng lực (ĐGNL) do ĐHQG-HCM tổ chức
- Phương thức 5: Xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài hoặc thí sinh tốt nghiệp THPT và có chứng chỉ quốc tế
- Phương thức 6: xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (phương thức này chỉ áp dụng cho các chương trình liên kết đào tạo đối với đối tác nước ngoài)
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
Nội dung chương trình |
MSMH |
Tín chỉ |
|||
|
Tổng cộng |
Lý thuyết |
Thực hành/ Thí nghiệm |
Khác (nếu có) |
|||
|
1 |
Kiến thức giáo dục đại cương |
|
53 |
|
|
|
|
1.1 |
Các môn lý luận chính trị |
|
11 |
|
|
|
|
Triết học Mac-Lenin |
PE015IU |
3 |
|
|
|
|
|
Kinh tế chính trị Mac-Lenin |
PE016IU |
2 |
|
|
|
|
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
PE017IU |
2 |
|
|
|
|
|
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
PE018IU |
2 |
|
|
|
|
|
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
PE019IU |
2 |
|
|
|
|
|
1.2 |
Khoa học xã hội |
|
9 |
|
|
|
|
Bắt buộc |
|
6 |
|
|
|
|
|
Kinh tế vĩ mô |
BA119IU |
3 |
|
|
|
|
|
Kinh tế vi mô |
BA117IU |
3 |
|
|
|
|
|
Tự chọn: Chọn 1 trong 2 môn |
|
3 |
|
|
|
|
|
Xã hội học |
BA197IU |
3 |
|
|
|
|
|
Tâm lý học |
BA118IU |
3 |
|
|
|
|
|
1.3 |
Nhân văn – nghệ thuật |
|
9 |
|
|
|
|
Bắt buộc |
|
6 |
|
|
|
|
|
Pháp luật Việt Nam đại cương |
BA167IU |
3 |
|
|
|
|
|
Tư duy lý luận |
PE008IU |
3 |
|
|
|
|
|
Tự chọn |
|
3 |
|
|
|
|
|
Địa lý kinh tế thế giới |
PE007IU |
3 |
|
|
|
|
|
Lịch sử và văn hóa Việt Nam |
PE010IU |
3 |
|
|
|
|
|
1.4 |
Ngoại ngữ |
|
8 |
|
|
|
|
Tiếng anh chuyên ngành 1 |
EN007IU |
4 |
|
|
|
|
|
Tiếng anh chuyên ngành 2 |
EN008IU |
4 |
|
|
|
|
|
1.5 |
Toán/ Tin học/ KHTN/ Môi trường |
|
13 |
|
|
|
|
Thuật toán trong Kinh doanh |
BA282IU |
4 |
|
|
|
|
|
Khoa học môi trường |
PE014IU |
3 |
|
|
|
|
|
Thống kê trong kinh doanh |
BA080IU |
3 |
|
|
|
|
|
Tin học quản lý |
BA120IU |
3 |
|
|
|
|
|
1.6 |
Giáo dục thể chất |
|
|
|
|
|
|
Giáo dục thể chất 1 |
PT001IU |
|
|
|
|
|
|
Giáo dục thể chất 2 |
PT002IU |
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Giáo dục quốc phòng |
|
4 tuần |
|
|
|
|
2 |
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Kiến thức cơ sở ngành |
|
30 |
|
|
|
|
|
Thảo luận chuyên đề 1 |
BA256IU |
3 |
|
|
|
|
|
Kế toán tài chính I |
BA283IU |
3 |
|
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh đại cương |
BA115IU |
3 |
|
|
|
|
|
Nguyên lý tiếp thị |
BA003IU |
3 |
|
|
|
|
|
Đạo đức kinh doanh |
BA020IU |
3 |
|
|
|
|
|
Giao tiếp trong kinh doanh |
BA006IU |
3 |
|
|
|
|
|
Hành vi tổ chức |
BA130IU |
3 |
|
|
|
|
|
Nguyên lý Quản trị Tài chính |
BA016IU |
3 |
|
|
|
|
|
Luật kinh doanh |
BA081IU |
3 |
|
|
|
|
|
Phương pháp nghiên cứu trong kinh doanh |
BA161IU |
3 |
|
|
|
|
2.2 |
Kiến thức ngành chính |
|
|
|
|
|
|
2.2.1 |
Kiến thức chung của ngành |
|
35 |
|
|
|
|
Bắt buộc |
|
|
|
|
|
|
|
Kế toán tài chính II |
BA284IU |
3 |
|
|
|
|
|
Kế toán quản trị |
BA010IU |
3 |
|
|
|
|
|
Thuế |
BA087IU |
3 |
|
|
|
|
|
Kế toán chi phí |
BA276IU |
3 |
|
|
|
|
|
Phân tích báo cáo tài chính |
BA277IU |
3 |
|
|
|
|
|
Kiểm toán căn bản |
BA057IU |
3 |
|
|
|
|
|
Hệ thống thông tin kế toán |
BA278IU |
3 |
|
|
|
|
|
Báo cáo tài chính và các quyết định quản trị |
BA222IU |
3 |
|
|
|
|
|
Tài chính doanh nghiệp |
BA054IU |
3 |
|
|
|
|
|
Phân tích và báo cáo tài chính nâng cao |
BA279IU |
3 |
|
|
|
|
|
Kiểm toán nâng cao |
BA280IU |
3 |
|
|
|
|
|
Thảo luận chuyên đề ngành Kế toán |
BA281IU |
2 |
|
|
|
|
|
2.2.2 |
Kiến thức tự chọn ngành chính |
|
9 |
|
|
|
|
Tự chọn (Chọn 3 môn từ các môn sau đây) |
|
|
|
|
|
|
|
Quản trị tài chính quốc tế |
BA051IU |
3 |
|
|
|
|
|
Chuyên đề nghiên cứu khoa học |
BA150IU |
3 |
|
|
|
|
|
Kinh tế lượng cho lĩnh vực tài chính |
BA174IU |
3 |
|
|
|
|
|
Quản trị rủi ro ngân hàng |
BA189IU |
3 |
|
|
|
|
|
Chứng khoán có thu nhập cố định |
BA215IU |
3 |
|
|
|
|
|
Chứng khoán phái sinh và (công cụ) quản lý rủi ro |
BA216IU |
3 |
|
|
|
|
|
Tài chính hành vi |
BA217IU |
3 |
|
|
|
|
|
Phân tích tín dụng và cho vay |
BA218IU |
3 |
|
|
|
|
|
Thực tập chuyên sâu |
BA255IU |
3 |
|
|
|
|
|
Thảo luận chuyên đề ngành Quản trị Khách sạn – Nhà hàng |
BA272IU |
2 |
|
|
|
|
|
Thảo luận chuyên dề ngành tiếp thị |
BA275IU |
2 |
|
|
|
|
|
Thảo luận chuyên đề ngành Quản trị doanh nghiệp |
BA274IU |
2 |
|
|
|
|
|
Thảo luận chuyên đề ngành kinh doanh quốc tế |
BA273IU |
2 |
|
|
|
|
|
Thảo luận chuyên đề ngành kế toán |
BA281IU |
2 |
|
|
|
|
|
2.3 |
Thực tập, tốt nghiệp |
|
15 |
|
|
|
|
Thực tập tốt nghiệp |
BA153IU |
3 |
|
|
|
|
|
Luận văn tốt nghiệp |
BA170IU |
12 |
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng kiến thức toàn khóa |
|
139 |
139 |
0 |
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh
Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.