Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
Tự kiểm định
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Liên tục
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1962
Edunet, trường học, Đăng kýChương trình học gắn với thực tiễn
Edunet, trường học, Đăng kýGiảng viên uy tín & tâm huyết với nghề
Edunet, trường học, Đăng kýHỗ trợ tối đa & linh hoạt
Edunet, trường học, Đăng ký28 chương trình đào tao
Edunet, trường học, Đăng ký98% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp

 

  • Chương trình đào tạo đại học ngành Kế toán nhằm đào tạo các cử nhân có năng lực chuyên môn, phẩm chất chính trị vững vàng, đạo đức và sức khỏe tốt, có tri thức và năng lực hoạt động nghề nghiệp với trình độ chuyên môn, phù hợp với yêu cầu xã hội và hội nhập quốc tế.
  • Có khả năng học bằng 2 đào tạo đại học các ngành gần như ngành Quản trị kinh doanh, ngành Kế toán kiểm toán, ngành Kinh tế xây dựng công trình giao thông…
  • Sinh viên sau khi tốt nghiệp ra trường sẽ nhận Bằng “Cử nhân Kế toán”.
  • Tổng cộng số tín chỉ tích lũy toàn khóa: 140 tín chỉ

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy
  • Thời gian đào tạo: 4 năm. 

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương).

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) và học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế.
  • Phương thức 2: Xét tuyển bằng kết quả học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội, áp dụng với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội và xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Phân hiệu TP.HCM.
  • Phương thức 4: Xét kết hợp chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 5.0 trở lên (còn hiệu lực) và tổng điểm hai môn học (môn Toán và 01 môn không phải Ngoại ngữ) trong tổ hợp xét tuyển (điểm trung bình lớp 10 cộng điểm trung bình lớp 11 cộng điểm trung bình lớp 12) cộng điểm ưu tiên (nếu có) đạt từ 15.00 điểm trở lên, áp dụng với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội. Ngưỡng điểm được nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển vào từng ngành sẽ thông báo chi tiết sau.

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

 

 

 

TT

 

 

 

 

TÊN HỌC PHẦN

 

MÃ HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

GIẢNG

Thiết kế môn học

Bài tập lớn

THỰC

TỰ HỌC

GHI CHÚ

TRÊN LỚP

HÀNH

Lý thuyết

Thảo luận

Thí nghiệm

Thực hành

HỌC KỲ 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Giáo dục QP-AN F1

GQP201.3

3

45

 

 

 

 

 

90

 

2

Giáo dục QP-AN F2

GQP202.2

2

30

 

 

 

 

 

60

 

3

Giáo dục QP-AN F3

GQP203.3

3

45

 

 

 

 

30

90

 

4

Giáo dục thể chất F1

GDT01.1

1

12

 

 

 

 

18

30

 

5

Giải tích

GIT05.2

2

15

30

 

 

 

 

60

 

6

Pháp luật đại cương

QLY01.2

2

24

12

 

 

 

 

60

 

7

Đại số tuyến tính

DSO01.2

2

24

12

 

 

 

 

60

 

8

Tin học đại cương

CPM02.3

3

30

15

 

 

 

15

90

 

 

Cộng

 

18

 

 

 

 

 

 

 

 

HỌC KỲ 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác- Lênin F1

MLN01.2

2

21

18

 

 

 

 

60

 

10

Giáo dục thể chất F2

GDT02.1

1

 

 

 

 

 

30

30

 

11

Xác suất thống kê

DSO05.2

2

24

12

 

 

 

 

60

 

12

Kỹ năng mềm

QLY17.2

2

24

12

 

 

 

 

60

 

13

Marketing căn bản

KVT12.3

3

30

30

 

 

 

 

90

 

14

Pháp luật kinh tế

QLY03.2

2

24

12

 

 

 

 

60

 

15

Kinh tế vĩ mô

KVT02.3

3

30

30

 

 

 

 

90

 

 

16

Chọn 1 trong 2 học phần

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a. Tâm lý học quản lý

QLY04.2

2

24

12

 

 

 

 

60

 

b. Quản trị học

QTD51.2

2

24

12

 

 

 

 

60

 

 

Cộng

 

17

 

 

 

 

 

 

 

 

HỌC KỲ 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác- Lênin F2

MLN02.3

3

32

26

 

 

 

 

90

 

18

Giáo dục thể chất F3

GDT03.1

1

 

 

 

 

 

30

30

 

19

Tài chính tiền tệ

KVT06.3

3

30

30

 

 

 

 

90

 

20

Kinh tế vi mô

KVT01.3

3

30

30

 

 

 

 

90

 

21

Nguyên lý thống kê

QLY202.3

3

30

30

 

10

 

 

90

 

21

Khoa học quản lý

QLY06.2

2

24

12

 

 

 

 

60

 

 

 

22

Chọn 1 trong 2 học phần

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a- Kinh tế công cộng

KVT08.2

2

24

12

 

 

 

 

60

 

b- Kinh tế phát triển

QLY08.2

2

24

12

 

 

 

 

60

 

 

Cộng

 

17

 

 

 

 

 

 

 

 

HỌC KỲ 4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Tư tưởng Hồ Chí Minh

HCM01.2

2

21

18

 

 

 

 

60

 

24

Giáo dục thể chất F4

GDT04.1

1

 

 

 

 

 

30

30

 

25

Tài chính công

KVT18.2

2

24

12

 

 

 

 

60

 

26

Nguyên lý kế toán

KVT19.3

3

30

30

 

 

 

 

90

 

27

Thiết kế môn học Nguyên lý kế toán

KVT3.01.1

1

 

 

15

 

 

 

30

 

28

Kinh tế lượng

KVT03.3

3

30

30

 

 

 

 

90

 

29

Tài chính quốc tế

KVT26.2

2

24

12

 

 

 

 

60

 

 

 

30

Chọn 1 trong 3 học phần

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a-Tiếng Anh B1

ANHB1.4

4

45

30

 

 

 

 

120

 

b-Tiếng Pháp B1

PHAPB1.4

4

45

30

 

 

 

 

120

c-Tiếng Nga B1

NGAB1.4

4

45

30

 

 

 

 

120

 

Cộng

 

18

 

 

 

 

 

 

 

 

HỌC KỲ 5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

DCS01.3

3

32

26

 

 

 

 

90

 

32

Thanh toán quốc tế

KVT11.2

2

24

12

 

 

 

 

60

 

33

Tài chính doanh nghiệp

KVT23.2

2

24

12

 

 

 

 

60

 

34

Kinh tế quốc tế

KVT22.3

3

30

30

 

 

 

 

90

 

35

Thống kê doanh nghiệp

 

VKS57.2

2

15

30

 

 

 

 

60

 

36

Kế toán tài chính F1

KVT202.4

4

45

30

 

10

 

 

120

 

 

 

37

Chọn 1 trong 2 học phần

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a- Kinh tế môi trường

KVT07.2

2

24

12

 

 

 

 

60

 

b- Quản trị doanh nghiệp

QTD09.2

2

24

12

 

 

 

 

60

 

 

38

Chọn 1 trong 2 học phần

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a- Nghiệp vụ ngân hàng

KVT20.2

2

24

12

 

 

 

 

60

 

b- Thị trường chứng khoán

KVD58.2

2

24

12

 

 

 

 

60

 

 

Cộng

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

HỌC KỲ 6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39

Chọn 1 trong 3 học phần

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a-Tiếng Anh chuyên ngành

ANHKT.3

3

30

30

 

 

 

 

90

 

b-Tiếng Pháp chuyên ngành

PHAPKT.3

3

30

30

 

 

 

 

90

c-Tiếng Nga chuyên ngành

NGAKT.3

3

30

30

 

 

 

 

90

40

Định giá tài sản

KVT21.2

2

24

12

 

 

 

 

60

 

41

Thực tập cơ sở vật chất và kỹ thuật

KVT208.1

1

 

 

 

 

 

30

30

 

42

Kế toán tài chính F2

KVT203.4

4

45

30

 

10

 

 

120

 

43

Kiểm toán căn bản

KVT3.27.2

2

24

12

 

 

 

 

60

 

44

Kế toán quản trị

QTD50.2

2

24

12

 

 

 

 

60

 

45

Tổ chức hạch toán kế toán

KVT3.30.3

3

30

15

 

 

 

15

90

 

 

46

Chọn 1 trong 2 học phần

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a- Kế toán quốc tế

KVT31.2

2

24

12

 

 

 

 

60

 

b- Kế toán xây dựng cơ bản

KXD31.2

2

24

12

 

 

 

 

60

 

Cộng

 

19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HỌC KỲ 7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47

Phân tích hoạt động kinh doanh

KVT219.2

2

24

12

 

 

 

 

60

 

48

Phân tích tài chính

KVT33.2

2

24

12

 

 

 

 

60

 

49

Kế toán máy

KVT29.2

2

15

 

 

 

 

30

60

 

50

Kiểm toán tài chính

KVT218.3

3

30

30

 

10

 

 

90

 

51

Kế toán dịch vụ

KVT35.2

2

24

12

 

 

 

 

60

 

52

Kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa

KVT3.02.3

3

30

30

 

 

 

 

90

 

53

Kế toán thuế

KVT37.2

2

24

12

 

 

 

 

60

 

54

Kế toán công

KVT28.2

2

30

30

 

 

 

 

90

 

55

Chọn 1 trong 2 học phần

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a- Kế toán ngân hàng

KVT38.2

2

24

12

 

 

 

 

60

 

b- Kế toán ngân sách

KVT39.2

2

24

12

 

 

 

 

60

 

Cộng

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

HỌC KỲ 8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56

Thực tập tốt nghiệp

KVT41.3

3

 

 

 

 

 

90

90

 

57

Đồ án tốt nghiệp

KVT42.10

10

 

 

 

 

 

300

300

 

Cộng

 

13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng số tín chỉ

 

140

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

 

Đại học Giao thông vận tải

Địa chỉ: 3 Đ. Cầu Giấy, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet