Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
AUN-QA
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Linh động
Nơi học:
TP. Hồ Chí Minh
Edunet, trường học, Đăng kýGiảng viên quốc tế, chuyên gia đầu ngành
Edunet, trường học, Đăng kýKiểm định: AUN-QA
Edunet, trường học, Đăng kýCơ hội học bổng toàn phần
Edunet, trường học, Đăng kýChương trinh đào tạo chuẩn quốc tế
Edunet, trường học, Đăng kýTrường đầu tiên giảng dạy bằng Tiếng Anh
Edunet, trường học, Đăng ký>95% tốt nghiệp có việc làm ngay

 

  • Ngành Hóa sinh hiện tại thuộc Khoa Công nghệ sinh học – Trường Đại học Quốc tế. Đây là đơn vị có tiềm lực mạnh về đào tạo, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ. Chất lượng đào tạo của Khoa CNSH đã được công nhận bởi ASEAN Universities Network và các đại học đối tác hàng đầu tại Vương Quốc Anh, Úc và Châu Âu nhờ chương trình đào tạo có tính toàn cầu hóa cao, hệ thống 16 phòng thí nghiệm hiện đại và đội ngũ cán bộ giỏi chuyên môn (96% giảng viên có trình độ Tiến sỹ, tu nghiệp tại nước ngoài).
  • Chương trình đào tạo Cử nhân khoa học Hóa sinh, có khả năng làm việc cho các doanh nghiệp thuộc ngành dược, hóa mỹ phẩm hoặc chế biến thực phẩm; có kiến thức và kỹ năng thực hành cho phép liên thông đào tạo bậc Thạc sĩ các ngành Khoa học Dược, Hóa Ứng dụng, Khoa học Sự sống hoặc Công nghệ Chế biến.

 

 

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: chính quy tập trung
  • Thời gian đào tạo: 4 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT hoặc tương đương)

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT
  • Phương thức 2: ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐH Quốc gia TP. HCM
  • Phương thức 3: xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh gia năng lực (ĐGNL) do ĐHQG-HCM tổ chức
  • Phương thức 5: Xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài hoặc thí sinh tốt nghiệp THPT và có chứng chỉ quốc tế
  • Phương thức 6: xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (phương thức này chỉ áp dụng cho các chương trình liên kết đào tạo đối với đối tác nước ngoài)

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

No. Courses NOC Course code Parallel Course Prerequisite
  SEMESTER I 21      
1 Calculus 1 (4,0) 4 MA001IU    
2 Biology (3,0) 3 BT311IU    
3 Practice in Biology (0,1) 1 BT312IU BT311IU  
4 Chemistry for Engineers (3,0) 3 CH011IU    
5 Chemistry Lab 1 CH012IU    
6 AE 1 (4,0) 4

EN007IU, EN008IU

   
7 Physics 1 (2,0) 2 PH013IU    
8 Physical Training 1 3 PT001IU    
  SEMESTER II 21      
1 AE 2 (4,0) 4

EN011IU, EN012IU

   
2 Biostatistics (2,0) 2 BT317IU    
 

Practice in Biostatistics (0,1)

1 BT318IU BT317IU  
3 Critical Thinking (3,0) 3 PE008IU    
4 Inorganic Chemistry (3,0) 3 BTBC103IU   CH011IU
5 Inorganic Chemistry lab (0,1) 1 BTBC104IU BTBC213IU  
6 Physics 2 (2,0) 2 PH014IU    
7 Introduction to Biochemistry (2,0) 2 BTBC102IU    
8 Physical Training 2 3 PT002IU    
SUMMER SEMESTER I 8      
1 Philosophy of Marxism and Leninism 3 PE015IU    
2 Political economics of Marxism and Leninism 2 PE016IU    
3 Environmental Science (3,0) 3 PE014IU    
  SEMESTER III 18      
1 Fundamentals of Analytical Chemistry (3,0) 3 BTBC213IU   CH011IU
2 Fundamental in analytical chemistry lab (0,1) 1 BTBC214IU CH011IU  
3 Biochemistry 1 (3,0) 3 BTBC209IU   BT311IU
4 Genetics (3,0) 3 BT313IU   BT311IU
BT150IU
5 Practice in Genetics (0,1) 1 BT314IU BT313IU  
6 Scientific socialism (3,0) 2 PE017IU  

Philosophy of Marxism and Leninism,
Political economics of Marxism and Leninism

7 Scientific Writing Workshop (2,0) 2 BT200IU    
8 Organic Chemistry 1 (3,0) 3 BTBC201IU  

Chemistry for engineers

  SEMESTER IV 21      
1 Organic Chemistry Lab (0,2) 2 BTBC207IU    
2 Biochemistry 2 (3,0) 3 BTBC211IU   BT311IU
3 Biochemistry 2 lab (0,2) 2 BTBC212IU BTBC211IU  
4 Instrumental Analysis (3,0) 3 BTBC204IU    
5 Instrumental analysis lab (0,1) 1 BTBC216IU BTBC204IU  
6 Organic Chemistry 2 (3,0) 3 BTBC206IU  

Chemistry for engineers

7 Physical Chemsitry (3,0) 3 BT405IU    
8 History of Vietnamese Communist Party 2 PE018IU  

Philosophy of Marxism and Leninism,
Political economics of Marxism and Leninism,
Scientific socialism

9 Ho Chi Minh’s Thoughts 2 PE019U  

Philosophy of Marxism and Leninism,
Political economics of Marxism and Leninism,
Scientific socialism

  SEMESTER V 17      
1 Microbiology (3,0) 3 BT321IU    
2 Practice in Microbiology (0,1) 1 BT322IU BT321IU  
3 Bioinformatics (3,0) 4 BT337IU    
4

Practice in Bioinformatics

  BT338IU BT337IU  
5 Biophysical Chemistry (3,0) 3 BTBC302IU  

Chemistry for engineers

6 Biopharmaceutics (3,0) 3 BTBC304IU  

Organic Chemistry 1
Organic Chemistry 2

7 Enzymology (3,0) 3 BTBC315IU   Biology
8 Enzymology lab (0,1) 1 BTBC316IU BTBC315IU  
  SEMESTER VI 19      
1 Methods in Biochemistry (3,0) 3 BTBC313IU   Biology
 

Methods in biochemistry lab (0,2)

2 BTBC314IU BTBC313IU  
2 Fermentation Technology (3,0) 3 BTBC415IU   BTBC315IU
 

Fermentation Technology lab (0,1)

1 BTBC416IU BTBC415IU  
3 Immunology (3,0) 3 BT335IU   Biology
 

Practice in Immunology (0,1)

1 BT336IU BT335IU  
4 6 credits from Free Elective courses 6      
SUMMER SEMESTER IV      
1 Internship (0,2) 2 BTBC309IU  

Min 90 credits accumulated

  SEMESTER VII 16      
1 Clinical Biochemistry (3,0) 3 BTBC413IU    
2 Clinical biochemistry lab (0,1) 1 BTBC414IU BTBC413IU  
3 12 credits from Professional Elective courses 12      
  SEMESTER VIII 12      
1 Thesis (0,12) 12 BT179IU  

Min 123 credits accumulated

           
 

Free Elective courses (min 6 credits)

    Parallel Course Prerequisite
1 Project Management (3,0) 3 IS050IU    
2 Production and Operation management (3,0) 3 BA164IU    
3 Logistics and Supply chain Management (3,0) 3 IS029IU    
4 Principles of Marketing (3,0) 3 BA003IU    
           
           
Professional Elective courses (min 12 credits) Parallel Course Prerequisite
1 Nutritional Biochemistry (3,0) 3 BTBC317IU   BTBC209IU,
BTBC211IU
2 Nutritional Biochemistry Lab (0,1) 1 BTBC318U BTBC317IU  
3 Nutrition Therapy (3,0) 3 BTBC417IU   BTBC209IU,
BTBC211IU
4 Nutrition Therapy Lab (0,1) 1 BTBC418IU BTBC417IU  
5 Clinical Nutrition (3,0) 3 BTBC419IU   BTBC209IU,
BTBC211IU
6 Clinical Nutrition Lab (0,1) 1 BTBC420IU BTBC419IU  
7 Drug Development (3,0) 3 BTBC408IU  

Organic Chemistry 2

8 Comestics and Cosmeceuticals 1 (3,0) 3 BTBC409IU  

Organic Chemistry 2

9 Comestics and Cosmeceuticals 2 (3,0) 3 BTBC410IU  

Comestics and Cosmeceuticals 1

10 Comestics and Cosmeceuticals Lab (0,2) 2 BTBC411IU  

Comestics and Cosmeceuticals 1

11 Nutraceuticals (3,0) 3 BTBC421IU   BTBC206IU
12 Nutraceuticals Lab (0,1) 1 BTBC422IU BTBC421IU  

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh

Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet