Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
CEA VNU-HCM
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Tháng 9
Nơi học:
An Giang
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1999
Edunet, trường học, Đăng kýCó trên 800 cán bộ giảng viên
Edunet, trường học, Đăng kýThành viên của ĐHQG TP.HCM và AUN-QA
Edunet, trường học, Đăng ký624 đề tài nghiên cứu khoa học
Edunet, trường học, Đăng kýCó 57 chương trình đào tạo
Edunet, trường học, Đăng ký98% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp

 

  • Đào tạo cử nhân Hóa học có đầy đủ kiến thức, phẩm chất và năng lực thực hành nghề nghiệp để làm việc trong các cơ quan, tổ chức, công ty liên quan đến hóa học. Đặc biệt, tỉnh An Giang có thế mạnh và tiềm lực về nông nghiệp như cây lúa, thủy sản và hệ thảo dược quý, phong phú về số lượng và chủng loại tập trung chủ yếu ở dãy Thất sơn. Từ đó, ngành sẽ tập trung cao độ để đào tạo cử nhân hóa học có đủ sức đáp ứng yêu cầu của các lĩnh vực mũi nhọn nói trên.
  • Tổng số tín chỉ: 126 tín chỉ, trong đó phân bổ kiến thức như sau (không bao gồm giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng).
  • Sau khi tốt nghiệp sinh viên có thể đảm nhận công việc Phụ trách kỹ thuật, kiểm tra chất lượng ở các nhà máy, xí nghiệp; cơ sở phân tích và kiểm nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm, phân tích môi trường; cơ sở nghiên cứu, sản xuất và phát triển sản phẩm hóa học; doanh nghiệp kinh doanh thiết bị hóa học, hóa chất, nguyên liệu thực phẩm; giảng dạy Hóa học ở các trường phổ thông, cao đẳng và trung cấp nghề (nếu có chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm), nghiên cứu viên ở các Viện nghiên cứu.
  • Có đủ kiến thức để tham gia các bậc học cao hơn ở trong nước cũng như nước ngoài. Đủ năng lực để tự học, tự nghiên cứu thêm.

 

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: Chính quy

Thời gian đào tạo: 4 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Là những thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.
  • Tuyển sinh trên toàn quốc.

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng.
  • Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển (UTXT) theo quy định của ĐHQG-HCM.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức
  • Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập (học bạ) THPT.
  • Phương thức 6: Xét tuyển dựa trên các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

Hồ sơ dự tuyển

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu
  • Bản sao có công chứng học bạ, chứng nhận kết quả thi TN THPT hoặc bản sao công chứng điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG HCM
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT
  • Bản sao các giấy tờ chứng nhận hưởng ưu tiên (nếu có)

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

S T T

 

 

Mã HP

 

 

Tên học phần

Số Tín chỉ

Loại HP

Số tiết

Bắt buộc

Tự chọn

Lý thuyết

Thực hành, Thí nghiệm

Học kỳ I: 17 TC (Bắt buộc: 17 TC; Tự chọn: 0 TC)

1

EDU140

Giới thiệu ngành - ĐH HH

2

2

 

15

 

2

MAT101

Toán B1

3

3

 

45

 

3

MAT102

Toán B2

2

2

 

30

 

4

PRS103

Vật lý đại cương B

3

3

 

30

30

5

CHE101

Hóa đại cương A1

4

4

 

60

 

6

BIO101

Sinh học đại cương

3

3

 

30

30

Học kỳ II: 16 TC (Bắt buộc: 16 TC; Tự chọn: 0 TC)

1

PRS103

Xác suất thống kê B

2

2

 

30

 

2

MAX101

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

2

2

 

22

16

3

LAW109

Pháp luật đại cương

3

3

 

45

 

4

ENG101

Tiếng Anh 1 (*)

3*

 

 

3*

45

 

5

FSL101

Tiếng Pháp 1 (*)

3*

 

45

 

6

CHI101

Tiếng Trung 1 (*)

3*

 

45

 

7

COS101

Tin học đại cương

3*

 

3*

25

40

8

TOU554

Kỹ năng giao tiếp

2

2

 

30

 

9

BAS101

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

2

 

30

 

10

VIE101

Tiếng Việt thực hành

2

2

 

30

 

11

CHE501

Hóa đại cương A2

3

3

 

45

 

12

PHT110

Giáo dục thể chất 1 (*)

1*

1*

 

4

26

Học kỳ III: 15 TC (Bắt buộc: 15 TC; Tự chọn: 0 TC)

1

MAX102

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

3

3

 

32

26

2

CHE304

Nhiệt động học

2

2

 

30

 

3

ENG102

Tiếng Anh 2 (*)

4*

 

 

4*

60

 

4

FSL102

Tiếng Pháp 2 (*)

4*

 

60

 

5

CHI102

Tiếng Trung 2 (*)

4*

 

60

 

6

CHE502

Thực hành hóa đại cương

2

2

 

 

60

7

CHE305

Hóa phân tích 1

2

2

 

30

 

8

CHE108

Hóa vô cơ 1

2

2

 

30

 

9

CHE302

Hóa hữu cơ 1

2

2

 

30

 

10

CHE538

Hóa học về năng lượng

2

2

 

30

 

11

MIS150

Giáo dục quốc phòng - an ninh 1 (*)

3*

3*

 

30

16

12

PHT121

Giáo dục thể chất 2 (*)

2*

2*

 

4

56

Học kỳ IV: 17 TC (Bắt buộc: 17 TC; Tự chọn: 0 TC)

1

HCM101

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

21

18

2

CHE511

Động hóa học

2

2

 

30

 

3

CHE536

Hóa phân tích 2

2

2

 

30

 

4

CHE303

Hóa vô cơ 2

2

2

 

30

 

5

CHE507

Hóa hữu cơ 2

2

2

 

30

 

6

COA506

Tin học cho Hóa học

3

3

 

0

90

7

ESP505

Tiếng Anh chuyên ngành - HH

4

4

 

60

 

8

MIS160

Giáo dục quốc phòng - an ninh 2 (*)

2*

2*

 

32

10

Học kỳ V: 15 TC (Bắt buộc: 13 TC; Tự chọn: 2 TC)

1

VRP101

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

3

 

32

26

2

CHE508

Hóa hữu cơ 3

2

2

 

30

 

3

CHE505

Thực hành Hóa vô cơ

2

2

 

 

60

4

CHE512

Điện hóa học

2

2

 

30

 

5

CHE915

Hóa học chất rắn

2

 

2

30

 

6

CHE 916

Hóa học phức chất

2

 

30

 

7

CHE517

Thực hành Hóa phân tích

2

2

 

 

60

8

CHE533

Hóa dược liệu

2

2

 

30

 

9

MIS170

Giáo dục quốc phòng - an ninh 3 (*)

3*

3*

 

29

43

Học kỳ VI: 16 TC (Bắt buộc: 14 TC; Tự chọn: 2 TC)

1

CHE514

Thực hành hóa lí

2

2

 

 

60

2

CHE537

Chuyên đề ứng dụng hóa học (Seminar)

1

1

 

 

30

3

CHE509

Thực hành Hóa hữu cơ

2

2

 

 

60

4

CHE520

Hóa công nghệ

3

3

 

30

30

5

CHE528

Hóa học xúc tác dị thể

2

 

2

30

 

6

CHE540

Hóa học xúc tác quang

2

 

30

 

7

CHE541

Hóa dược 1

2

2

 

30

 

8

CHE531

CSLT Hóa vô cơ

3

3

 

30

30

9

CHE521

Thực tế Hóa công nghệ (tham quan)

1

1

 

 

30

Học kỳ VII: 16 TC (Bắt buộc: 9 TC; Tự chọn: 7 TC)

1

CHE547

Hóa dược 2

2

2

 

30

 

2

CHE910

Cơ sở lí thuyết Hóa hữu cơ

3

3

 

45

 

3

PED529

Phương pháp luận nghiên cứu khoa học - HH

2

2

 

30

 

4

CHE535

Phân tích công cụ

3

 

 

 

3

30

30

5

FST314

Phân tích thực phẩm - HH

3

 

30

30

6

CHE513

Hóa lượng tử

3

 

45

 

7

CHE545

Kỹ thuật phân tích sắc ký

3

 

30

30

8

CHE546

Kiểm nghiệm dược

3

 

30

30

9

CHE525

Tổng hợp hữu cơ

2

 

2

30

 

10

CHE544

Hợp chất phẩm màu hữu cơ

2

 

30

 

11

CHE534

Hóa môi trường

2

 

 

2

30

 

12

CHE539

Hóa học xử lý khí thải

2

 

30

 

13

CHE530

Xử lí nước thải

2

 

30

 

14

CHE527

Hợp chất thiên nhiên

2

2

 

30

 

Học kỳ VIII: 15 TC (Bắt buộc: 5 TC; Tự chọn: 10 TC)

1

CHE701

Thực tập cuối khóa - ĐH HH

5

5

 

 

 

2

CHE801

Khóa luận tốt nghiệp - ĐH HH

10

 

10

 

 

 

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

3

CHE918

Hóa sinh học

4

 

4

45

30

4

CHE524

Danh pháp hữu cơ

2

 

 

2

30

 

5

CHE919

Thực hành (kỹ thuật) tổng hợp hữu cơ

2

 

 

 

6

CHE920

Công nghệ protein và acid hữu cơ

2

 

30

 

7

CHE913

Đánh giá thống kê các số liệu thực nghiệm Hóa học

2

 

 

 

2

30

 

8

CHE921

Công nghệ sản xuất thức uống

2

 

30

 

9

CEN526

Các phương pháp xác định cấu trúc hợp chất hữu cơ

2

 

30

 

10

CHE529

Hóa keo - HH

2

 

30

 

11

CHE526

Hóa học polime

2

 

 

2

30

 

12

CHE923

Hóa lý silicat

2

 

30

 

13

CHE922

Hóa học về các hợp chất hoạt động bề mặt

2

 

30

 

14

CHE924

Phân tích trắc quang

2

 

 

2

30

 

15

CHE925

Xử lý mẫu

2

 

30

 

16

CHE926

Phương pháp phổ hấp thu nguyên tử

2

 

30

 

17

CHE917

Ăn mòn và bảo vệ vật liệu

2

 

 

 

2

30

 

18

CHE928

Luyện và tái chế vàng

2

 

30

 

19

CHE929

Tổng hợp vô cơ

2

 

30

 

20

CHE930

Vật liệu vô cơ, vật liệu nano và composit

2

 

30

 

21

CHE931

Hóa học các nguyên tố đất hiếm

2

 

30

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

Đại học An Giang - ĐHQG TP. HCM

Địa chỉ:  18 Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, Thành phố Long Xuyên, An Giang

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet