Giới thiệu
Đào tạo cử nhân ngành Giáo dục công dân có lập trường chính trị vững vàng, phẩm chất đạo đức, sức khỏe tốt, nắm vững các tri thức cơ bản, hiện đại về các môn khoa học thuộc chuyên ngành đưc đào tạo; có năng lực tự bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ, năng lực nghiên cứu và ứng dụng khoa học công nghệ để hoàn thành tốt nghề nghiệp giáo viên, cán bộ, công chức, viên chức và có khả năng tiếp tục học lên trình độ cao hơn.
Khối lượng kiến thức toàn khoá là 132 tín chỉ bao gồm mô-đun kiến thức chung, mô-đun kiến thức cơ sở, chuyên ngành (các học phần bắt buộc, học phần tự chọn) và khoá luận (không kể khối kiến thức Giáo dục Thể chất, Giáo dục Quốc phòng và các học phần tự chọn không bắt buộc).
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh tốt nghiệp THPT theo chương trình của Bộ GDĐT
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi THPT (áp dụng cho tất cả ngành đào tạo).
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi THPT hoặc dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ) kết hợp với thi tuyển năng khiếu (áp dụng cho các ngành năng khiếu).
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Số TC |
Học kỳ thực hiện |
|||||||
|
I |
II |
III |
IV |
V |
VI |
VII |
VIII |
||||
|
I. |
Mô-đun kiến thức chung |
27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
POL91134 |
Triết học Mác-Lê nin |
4 |
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
POL91143 |
Kinh tế chính trị Mác-Lê nin |
3 |
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
POL91152 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
POL91302 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
5 |
POL91313 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
6 |
INF91402 |
Tin học/ Chứng chỉ Tin học |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
POL91602 |
Phƣơng pháp NCKH |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
8 |
TL001012 |
Tâm lý học |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
LAN91537 |
Ngoại ngữ |
7 |
2 |
2 |
3 |
|
|
|
|
|
|
10 |
PED91714 |
Giáo dục thể chất |
4 |
x |
x |
x |
x |
|
|
|
|
|
11 |
DEF91801 |
Giáo dục Quốc phòng-An ninh |
165t |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
II |
Mô-đun cơ sở khối ngành |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
POL03222 |
Đạo đức nghề sƣ phạm |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
2 |
PHI73312 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
POL03013 |
Giáo dục kỹ năng sống |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
POL03113 |
Lịch sử triết học |
3 |
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
III |
Mô-đun chuyên môn ngành |
65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* |
Chuyên sâu bắt buộc |
50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
POL83232 |
Tư duy phản biện và sáng tạo |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
POL03243 |
Đạo đức và giáo dục đạo đức |
3 |
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
3 |
POL03333 |
Pháp luật học |
3 |
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
POL03213 |
Chính trị học |
3 |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
5 |
POL03263 |
Kinh tế học đại cương |
3 |
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
6 |
POL84102 |
Mỹ học và giáo dục thẩm mỹ |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
7 |
CIV04212 |
Giáo dục môi trường |
2 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
8 |
POL84932 |
Giáo dục dân số và sức khỏe sinh sản |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
CIV04232 |
Giáo dục gia đình và phòng chống bạo lực gia đình |
2 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
10 |
CIV04242 |
Giáo dục phòng chống thảm họa thiên tai |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
11 |
CIV04312 |
Giáo dục quyền con người và quyền công dân |
2 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
12 |
CIV04262 |
Giáo dục pháp luật về phòng chống tệ nạn xã hội |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
13 |
CIV04272 |
Những vấn đề của thời đại ngày nay |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
14 |
CIV04323 |
Giáo dục quyền và nghĩa vụ về kinh tế, văn hóa, xã hội |
3 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
15 |
CIV04332 |
Giáo dục quyền trẻ em |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
16 |
CIV04123 |
Toàn cầu hóa và hội nhập kinh tế quốc tế |
3 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
17 |
ELE04143 |
Thị trường lao động và việc làm ở Việt Nam |
3 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
18 |
POL03043 |
Đường lối và nghệ thuật quân sự Việt Nam |
3 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
19 |
POL04312 |
Phương pháp và phong cách HCM |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
20 |
POL04412 |
Những bài học kinh nghiệm của Đảng CSVN |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
21 |
POL03252 |
Dân chủ và xã hội công dân |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
* |
Chuyên sâu tự chọn bắt buộc |
15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
CIV04112/ ELE84222 |
Đạo đức kinh doanh/An sinh xã hội ở Việt Nam |
2 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
2 |
POL83912/ POL83922 |
Thực tế chính trị xã hội/ Thực hành công tác xã hội |
2 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
3 |
CIV84112/ CIV84122 |
Công tác Đoàn, Đội ở trƣờng phổ thông/ Tổ chức hoạt động ngoài giờ lên lớp |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
4 |
CIV84322/ POL83122 |
Giới và bình đẳng giới/ Giáo dục gia đình |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
POL84412/ POL83322 |
Hiến pháp và hệ thống chính trị/ Hệ thống VB quy phạm pháp luật |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
6 |
HUC84905 |
Khoá luận/Học phần thay thế khoá luận |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
|
|
Các học phần thay thế khóa luận |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
POL84923 |
Phép biện chứng DV – PP luận của nhận thức KH và HĐ thực tiễn |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
8 |
CIV84922 |
Thiết kế các CĐ dạy học tích hợp trong môn GDCD |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
* |
Chuyên sâu tự chọn không bắt buộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
POL84003 |
Triết học phương Tây hiện đại |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
2 |
GD002153 |
Lịch sử các học thuyết chính trị |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
3 |
POL84022 |
Nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
4 |
POL84032 |
Lý luận dạy học hiện đại |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
IV |
Mô-đun nghiệp vụ ngành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* |
Nghiệp vụ bắt buộc |
23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
TL001022 |
Tâm lý học nghề nghiệp |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
CIV92212 |
Rèn luyện nghiệp vụ |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
3 |
CIV92152 |
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp |
2 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
4 |
CIV92192 |
Đánh giá kết quả giáo dục của học sinh |
2 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
5 |
CIV94012 |
Phát triển chương trình dạy học bộ môn |
2 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
6 |
TL001032 |
Giáo dục học 1 |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
7 |
TL001042 |
Giáo dục học 2 |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
8 |
CIV02314 |
Lý luận dạy học bộ môn GDCD |
4 |
|
|
|
4 |
|
|
|
|
|
9 |
CIV02323 |
Phương pháp dạy học bộ môn GDCD |
3 |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
10 |
CIV92242 |
Thực hành dạy học môn GDCD |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
* |
Nghiệp vụ tự chọn không bắt buộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
MAT91702 |
Kỹ năng khởi nghiệp và sáng tạo |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
2 |
PHI03452 |
Tiếng Việt thực hành |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
V |
Thực hành nghề nghiệp |
7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
HUC92252 |
Thực tập sư phạm 1 |
2 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
2 |
HUC92285 |
Thực tập sư phạm 2 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
|
|
Tổng số tín chỉ toàn khóa |
132 |
17 |
17 |
19 |
17 |
18 |
16 |
16 |
10 |
|
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Miễn học phí
Địa điểm
Trường Đại học Sư phạm HuếĐịa chỉ : 34 Lê Lợi - Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế