Giới thiệu
Đào tạo Dược sĩ đa khoa trình độ đại học có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp và sức khỏe tốt, có kiến thức khoa học cơ bản và y dược học cơ sở, có kiến thức và kỹ năng chuyên môn để hướng dẫn sử dụng thuốc hợp lý, an toàn, hiệu quả; sản xuất quản lý và cung ứng thuốc tốt; có kiến thức và kỹ năng cơ bản về kiểm nghiệm Dược liệu và sử dụng các cây, con làm thuốc; có khả năng nghiên cứu khoa học và tự học để nâng cao trình độ chuyên môn, góp phần đáp ứng nhu cầu chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ cộng đồng.
Tổng khôi lượng kiến thức toàn khóa: 165 tín chỉ
Sau khi hoàn thành chương trình đào tạo, sinh viên đc cấp bằng: Dược sĩ.
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm (8 học kỳ)
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển bằng kết quả điểm thi các tổ hợp môn trong kỳ thi THPT Quốc gia
- Xét tuyển bằng điểm tổ hợp môn trong học bạ THPT
- Xét tuyển kết hợp điểm trong học bạ THPT và điểm trong kỳ thi THPT Quốc gia.
- Tổ chức kỳ thi tuyển sinh riêng tại Trường đại học Buôn Ma Thuột
- Xét điểm bài thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia, Đại học Vùng tổ chức thi.
- Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Khối lượng kiến thức toàn khóa: 165 Tín chỉ (TC) (Chưa bao gồm Giáo dục thể chất, Giáo dục Quốc phòng – An ninh, ngoại ngữ.
|
STT |
Khối kiến thức |
Số tín chỉ |
|
|
|
|
Tổng |
Tỉ lệ % |
|
1 |
Kiến thức giáo dục đại cương |
39* |
22.4% |
|
1.1. Kiến thức chung |
19 |
11.5% |
|
|
1.2. Kiến thức cơ sở khối ngành |
20 |
10.9% |
|
|
1.3. GD thể chất |
3* |
|
|
|
1.4. GD Quốc phòng – an ninh |
7* |
|
|
|
2 |
Kiến thức GD chuyên nghiệp |
129 |
77.6% |
|
2.1. Kiến thức cơ sở ngành |
38 |
23% |
|
|
2.2. Kiến thức ngành |
59 |
35.2% |
|
|
2.3. Kiến thức bổ trợ (định hướng CN) |
24 |
14.5% |
|
|
2.4. Kiến thức tốt nghiệp |
8 |
4.9% |
|
|
|
Tổng* |
168 |
100% |
* Không tính số tín chỉ của các học phần Giáo dục An ninh Quốc phòng và Giáo dục thể chất
- Học kỳ I:
|
STT |
Mã HP |
Tên học phần |
TC |
LT |
TH |
Bắt buộc/ |
|
1 |
C21012 |
Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
2 |
C21053 |
Anh văn 1 |
3 |
3 |
0 |
Bắt buộc |
|
3 |
C21063 |
Anh văn 2 |
3 |
3 |
0 |
Bắt buộc |
|
4 |
C21172 |
Vật lý đại cương |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
5 |
C21191 |
TH Vật lý đại cương |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
6 |
C21264 |
Sinh học |
4 |
4 |
0 |
Bắt buộc |
|
7 |
D21411 |
Thực hành dược khoa 1 (Thủ thuật bào chế) |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
8 |
C21133 |
Toán - Xác suất thống kê |
3 |
2 |
1 |
Bắt buộc |
|
9 |
C21093 |
Giáo dục thể chất |
3* |
0 |
3* |
Bắt buộc |
|
|
|
Tổng cộng |
19 |
16 |
3 |
|
*(Không tính học phần Giáo dục thể chất)
- Học kỳ II:
|
STT |
Mã HP |
Tên học phần |
TC |
LT |
TH |
Bắt buộc/ |
|
1 |
C21023 |
Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 |
3 |
3 |
0 |
Bắt buộc |
|
2 |
D21421 |
Thực hành dược khoa 2 (Nhận thức Dược liệu) |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
3 |
C21073 |
Anh văn chuyên ngành |
3 |
3 |
0 |
Bắt buộc |
|
4 |
C21152 |
Tin học ứng dụng |
2 |
1 |
1 |
Bắt buộc |
|
5 |
C21223 |
Hóa đại cương vô cơ |
3 |
3 |
0 |
Bắt buộc |
|
6 |
C21241 |
TH Hóa đại cương vô cơ |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
7 |
Y21073 |
Giải phẫu – Sinh lý |
3 |
3 |
0 |
Bắt buộc |
|
8 |
Y21081 |
TH Giải phẫu – Sinh lý |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
9 |
C21107 |
Giáo dục quốc phòng, an ninh |
7* |
5* |
2* |
Bắt buộc |
|
|
|
Tổng cộng |
19 |
15 |
4 |
|
*(Không tính môn Giáo dục Quốc phòng - An ninh)
- Học kỳ III:
|
STT |
Mã HP |
Tên học phần |
TC |
LT |
TH |
Bắt buộc/ |
|
1 |
C21032 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
2 |
D21072 |
Hóa hữu cơ 1 |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
3 |
Y21202 |
Vi sinh |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
4 |
Y21211 |
TH Vi sinh |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
5 |
D21012 |
Hóa phân tích 1 |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
6 |
D21021 |
TH Hóa phân tích 1 |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
7 |
D21102 |
Hóa lý dược |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
8 |
D21111 |
TH Hóa lý dược |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
9 |
D21123 |
Thực vật dược |
3 |
3 |
0 |
Bắt buộc |
|
10 |
D21131 |
TH Thực vật dược |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
11 |
D21602 |
Phương pháp NCKH |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
|
|
Tổng cộng |
19 |
15 |
4 |
|
- Học kỳ IV:
|
STT |
Mã HP |
Tên học phần |
TC |
LT |
TH |
Bắt buộc/ |
|
1 |
C21043 |
Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam |
3 |
3 |
0 |
Bắt buộc |
|
2 |
D21082 |
Hóa hữu cơ 2 |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
3 |
D21091 |
TH Hóa hữu cơ 2 |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
4 |
D21033 |
Hóa phân tích 2 |
3 |
3 |
0 |
Bắt buộc |
|
5 |
D21041 |
TH Hóa phân tích 2 |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
6 |
Y21252 |
Miễn dịch - Sinh lý bệnh |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
7 |
D21053 |
Hóa sinh |
3 |
3 |
0 |
Bắt buộc |
|
8 |
D21061 |
TH Hóa sinh |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
9 |
Y21022 |
Tâm lý và đạo đức y dược học |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
|
|
Tổng cộng |
18 |
15 |
3 |
|
- Học kỳ V:
|
STT |
Mã HP |
Tên học phần |
TC |
LT |
TH |
Bắt buộc/ |
|
1 |
Y21282 |
Ký sinh trùng |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
2 |
Y21291 |
TH Ký sinh trùng |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
3 |
Y21433 |
Bệnh học cơ sở |
3 |
3 |
0 |
Bắt buộc |
|
4 |
D21223 |
Hoá dược 1 |
3 |
3 |
0 |
Bắt buộc |
|
5 |
D21231 |
TH Hoá dược 1 |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
6 |
D21142 |
Dược động học |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
7 |
D21152 |
Dược lý 1 |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
8 |
D21183 |
Dược liệu 1 |
3 |
3 |
0 |
Bắt buộc |
|
9 |
D21191 |
TH Dược liệu 1 |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
|
|
Tổng cộng |
18 |
15 |
3 |
|
- Học kỳ VI:
|
STT |
Mã HP |
Tên học phần |
TC |
LT |
TH |
Bắt buộc/ |
|
1 |
D21243 |
Hoá dược 2 |
3 |
3 |
0 |
Bắt buộc |
|
2 |
D21251 |
TH Hoá dược 2 |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
3 |
D21162 |
Dược lý 2 |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
4 |
D21171 |
TH Dược lý |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
5 |
D21203 |
Dược liệu 2 |
3 |
3 |
0 |
Bắt buộc |
|
6 |
D21211 |
TH Dược liệu 2 |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
7 |
D21263 |
Bào chế & Sinh dược học 1 |
3 |
3 |
0 |
Bắt buộc |
|
8 |
D21271 |
TH Bào chế & Sinh dược học 1 |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
9 |
D21322 |
Pháp chế dược |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
10 |
D21321 |
TH Pháp chế dược |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
|
|
Tổng cộng |
18 |
13 |
5 |
|
- Học kỳ VII:
|
STT |
Mã HP |
Tên học phần |
TC |
LT |
TH |
Bắt buộc/ |
|
1 |
D21283 |
Bào chế & Sinh dược học 2 |
3 |
3 |
0 |
Bắt buộc |
|
2 |
D21291 |
TH Bào chế & Sinh dược học 2 |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
3 |
D21402 |
Độc chất học |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
4 |
D21312 |
Dược học cổ truyền 1 |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
5 |
D21342 |
Dược lâm sàng 1 |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
6 |
D21351 |
TH Dược lâm sàng 1 |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
7 |
D21382 |
Kiểm nghiệm dược phẩm |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
8 |
D21391 |
TH Kiểm nghiệm dược phẩm |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
9 |
D21402 |
Độc chất |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
10 |
D21333 |
Quản lý và kinh tế dược |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
11 |
D21331 |
TH Quản lý và kinh tế dược |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
|
|
Tổng cộng |
19 |
15 |
4** |
|
- Học kỳ VIII. Sinh viên học 6 TC trong khối kiến thức ngành còn lại và12 TC trong nhóm định hướng chuyên ngành
A. Khối kiến thức ngành (còn lại)
|
STT |
Mã HP |
Tên học phần |
TC |
LT |
TH |
Bắt buộc/ |
|
1 |
D21303 |
Công nghệ sản xuất dược phẩm |
3 |
3 |
0 |
Bắt buộc |
|
2 |
D21362 |
Dược lâm sàng 2 |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
3 |
D21371 |
TH Dược lâm sàng 2 |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
|
|
Tổng cộng |
6* |
5 |
1 |
|
B. Kiến thức Bổ trợ chuyên ngành
- Định hướng quản lý - cung ứng và sử dụng thuốc (12 TC)
|
STT |
Mã HP |
Tên học phần |
TC |
LT |
TH |
Bắt buộc/ |
|
1 |
D21432 |
Marketing Dược |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
2 |
D21442 |
Hệ thống quản lý cung ứng thuốc |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
3 |
D21462 |
Dược bệnh viện |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
4 |
D21622 |
Kinh tế Dược chuyên ngành |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
5 |
D21493 |
Sử dụng thuốc trong điều trị 1 |
2 |
3 |
0 |
Bắt buộc |
|
6 |
D21513 |
Sử dụng thuốc trong điều trị 2 |
2 |
3 |
0 |
Bắt buộc |
- Định hướng sản xuất và phát triển thuốc (12 TC)
|
STT |
Mã HP |
Tên học phần |
TC |
LT |
TH |
Bắt buộc/ |
|
1 |
D21552 |
Tài nguyên cây thuốc |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
2 |
D21573 |
Phương pháp nghiên cứu phát triển dược liệu |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
3 |
D21652 |
Sản xuất nguyên liệu thuốc nguồn gốc sinh học |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
4 |
D21662 |
Tổng hợp thuốc thiết yếu |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
5 |
D21672 |
Phương pháp dụng cụ trong kiểm nghiệm thuốc |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
6 |
D21682 |
Độ ổn định thuốc |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
- Học kỳ IX:
- Định hướng quản lý - cung ứng và sử dụng thuốc (12 TC)
|
STT |
Mã HP |
Tên học phần |
TC |
LT |
TH |
Bắt buộc/ |
|
|
|
Bắt buộc |
4 |
|
|
|
|
7 |
D21502 |
Dược lý 3 |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
8 |
D21532 |
Phản ứng có hại của thuốc |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
|
|
Tự chọn 8 TC từ các học phần sau |
8 |
|
|
|
|
1 |
D21452 |
Kỹ năng giao tiếp trong kinh doanh dược |
2 |
2 |
0 |
Tự chọn |
|
2 |
D21522 |
Hóa sinh lâm sàng |
2 |
2 |
0 |
Tự chọn |
|
3 |
D21472 |
Quản trị Dược |
2 |
2 |
0 |
Tự chọn |
|
4 |
D21542 |
Dược lý Dược liệu |
2 |
2 |
0 |
Tự chọn |
|
5 |
D21632 |
Dược xã hội học |
2 |
2 |
0 |
Tự chọn |
|
6 |
D21642 |
Thông tin thuốc và dược cảnh giác |
2 |
2 |
0 |
Tự chọn |
|
|
|
Thực tập |
|
|
|
|
|
1 |
D21743 |
Thực tập thực tế |
3 |
0 |
3 |
Bắt buộc |
- Định hướng sản xuất và phát triển thuốc (12 TC)
|
STT |
Mã HP |
Tên học phần |
TC |
LT |
TH |
Bắt buộc/ |
|
|
|
Bắt buộc |
4 |
|
|
|
|
7 |
D21682 |
Nghiên cứu phát triển thuốc mới (formulation) |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
8 |
D21692 |
Công nghệ sản xuất một số dạng thuốc thông dụng |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
|
|
Tự chọn 8 TC từ các học phần sau |
8 |
|
|
|
|
1 |
D21702 |
Thực phẩm bổ sung và mỹ phẩm nguồn gốc tự nhiên |
2 |
2 |
0 |
Tự chọn |
|
2 |
D21712 |
Xây dựng hồ sơ đăng ký thuốc |
2 |
2 |
0 |
Tự chọn |
|
3 |
D21722 |
Các hệ thống trị liệu mới |
2 |
2 |
0 |
Tự chọn |
|
4 |
D21542 |
Dược lý dược liệu |
2 |
2 |
0 |
Tự chọn |
|
5 |
D21742 |
Ứng dụng các phương pháp sắc ký hiện đại trong kiểm nghiệm thuốc |
2 |
2 |
0 |
Tự chọn |
|
|
|
Thực tập |
|
|
|
|
|
1 |
D21743 |
Thực tập thực tế |
3 |
0 |
3 |
Bắt buộc |
- Học kỳ X: Tốt nghiệp
1. Sinh viên có điểm trung bình các môn từ học kỳ I đến học kỳ VIII đạt từ điểm B trở lên được làm khóa luận cuối khóa.
2. Những sinh viên đạt trung bình nhưng không đạt mức trên sẽ được phân công thực tế tốt nghiệp (5) và học thi một số chuyên đề tự chọn (3 TC). Điểm tốt nghiệp là trung bình cộng của điểm học phần thực tế tốt nghiệp và học phần chuyên đề tốt nghiệp
|
1 |
D21768 |
Khóa luận tốt nghiệp |
8 |
0 |
8 |
>(12 tuần) |
|
2
|
D21778 |
Thực tập tốt nghiệp (chọn cơ sở theo định hướng chuyên ngành) |
5 |
0 |
5 |
>(8 tuần) |
|
Chuyên đề tốt nghiệp (thuộc định hướng chuyên ngành) |
3 |
3 |
0 |
(45 tiết) |
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Học phí toàn khóa: 139.000.000 VNĐ
Chi tiết về thông tin học phí: 13.900.000 VNĐ/ học kỳ. Một năm học có 2 kỳ.
Địa điểm
Trường Đại học Y Dược Buôn Mê ThuộtĐịa chỉ : 298 Hà Huy Tập P. Tân An TP. Buôn Ma Thuột Tỉnh Đắk Lắk