Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
CEA-AVU&C
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
5 năm
Dự kiến khai giảng:
Linh động
Nơi học:
Buôn Ma Thuột
Edunet, trường học, Đăng kýTrường thành lập năm 2014
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo hơn 2000 sinh viên
Edunet, trường học, Đăng ký100% giảng viên là thạc sĩ, tiến sĩ
Edunet, trường học, Đăng kýCơ sở vật chất hiện đại, tiên tiến
Edunet, trường học, Đăng kýKiến thức đa dạng
Edunet, trường học, Đăng kýHọc phí không tăng trong toàn khóa học
Giới thiệu
Thông tin khóa học
Học phí - Học Bổng - Ưu đãi
Địa điểm đào tạo
Đánh giá

Giới thiệu

Đào tạo Dược sĩ đa khoa trình độ đại học có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp và sức khỏe tốt, có kiến thức khoa học cơ bản và y dược học cơ sở, có kiến thức và kỹ năng chuyên môn để hướng dẫn sử dụng thuốc hợp lý, an toàn, hiệu quả; sản xuất quản lý và cung ứng thuốc tốt; có kiến thức và kỹ năng cơ bản về kiểm nghiệm Dược liệu và sử dụng các cây, con làm thuốc; có khả năng nghiên cứu khoa học và tự học để nâng cao trình độ chuyên môn, góp phần đáp ứng nhu cầu chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ cộng đồng.

Tổng khôi lượng kiến thức toàn khóa: 165 tín chỉ

Sau khi hoàn thành chương trình đào tạo, sinh viên đc cấp bằng: Dược sĩ.


Thông tin chung

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: chính quy

Thời gian đào tạo:  4 năm (8 học kỳ)

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Hình thức dự tuyển

  • Xét tuyển bằng kết quả điểm thi các tổ hợp môn trong kỳ thi THPT Quốc gia
  • Xét tuyển bằng điểm tổ hợp môn trong học bạ THPT
  • Xét tuyển kết hợp điểm trong học bạ THPT và điểm trong kỳ thi THPT Quốc gia.
  • Tổ chức kỳ thi tuyển sinh riêng tại Trường đại học Buôn Ma Thuột
  • Xét điểm bài thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia, Đại học Vùng tổ chức thi.
  • Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO 

Khối lượng kiến thức toàn khóa: 165 Tín chỉ (TC) (Chưa bao gồm Giáo dục thể chất, Giáo dục Quốc phòng – An ninh, ngoại ngữ.

STT

Khối kiến thức

Số tín chỉ

 

 

Tổng

Tỉ lệ %

 

1

Kiến thức giáo dục đại cương

39*

22.4%

1.1. Kiến thức chung

19

11.5%

1.2.  Kiến thức cơ sở khối ngành

20

10.9%

1.3.  GD thể chất

3*

 

1.4.  GD Quốc phòng – an ninh

7*

 

 

 

2

Kiến thức GD chuyên nghiệp

129

77.6%

2.1.  Kiến thức cơ sở ngành

38

23%

2.2.  Kiến thức ngành

59

35.2%

2.3.  Kiến thức bổ trợ (định hướng CN)

24

14.5%

2.4.  Kiến thức tốt nghiệp

8

4.9%

 

Tổng*

168

100%

* Không tính số tín chỉ của các học phần Giáo dục An ninh Quốc phòng và Giáo dục thể chất

  1. Học kỳ I:

STT

Mã HP

Tên học phần

TC

LT

TH

Bắt buộc/
Tự chọn

1

C21012

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1

2

2

0

Bắt buộc

2

C21053

Anh văn 1

3

3

0

Bắt buộc

3

C21063

Anh văn 2

3

3

0

Bắt buộc

4

C21172

Vật lý đại cương

2

2

0

Bắt buộc

5

C21191

TH Vật lý đại cương

1

0

1

Bắt buộc

6

C21264

Sinh học

4

4

0

Bắt buộc

7

D21411

Thực hành dược khoa 1 (Thủ thuật bào chế)

1

0

1

Bắt buộc

8

C21133

Toán - Xác suất thống kê

3

2

1

Bắt buộc

9

C21093

Giáo dục thể chất

3*

0

3*

Bắt buộc

 

 

Tổng cộng

19

16

3

 

*(Không tính học phần Giáo dục thể chất)

  1. Học kỳ II:

STT

Mã HP

Tên học phần

TC

LT

TH

Bắt buộc/
Tự chọn

1

C21023

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2

3

3

0

Bắt buộc

2

D21421

Thực hành dược khoa 2 (Nhận thức Dược liệu)

1

0

1

Bắt buộc

3

C21073

Anh văn chuyên ngành

3

3

0

Bắt buộc

4

C21152

Tin học ứng dụng

2

1

1

Bắt buộc

5

C21223

Hóa đại cương vô cơ

3

3

0

Bắt buộc

6

C21241

TH Hóa đại cương vô cơ

1

0

1

Bắt buộc

7

Y21073

Giải phẫu – Sinh lý

3

3

0

Bắt buộc

8

Y21081

TH Giải phẫu – Sinh lý

1

0

1

Bắt buộc

9

C21107

Giáo dục quốc phòng, an ninh

7*

5*

2*

Bắt buộc

 

 

Tổng cộng

19

15

4

 

*(Không tính môn Giáo dục Quốc phòng - An ninh)

  1. Học kỳ III:

STT

Mã HP

Tên học phần

TC

LT

TH

Bắt buộc/
Tự chọn

1

C21032

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

0

Bắt buộc

2

D21072

Hóa hữu cơ 1

2

2

0

Bắt buộc

3

Y21202

Vi sinh

2

2

0

Bắt buộc

4

Y21211

TH Vi sinh 

1

0

1

Bắt buộc

5

D21012

Hóa phân tích 1

2

2

0

Bắt buộc

6

D21021

TH Hóa phân tích 1

1

0

1

Bắt buộc

7

D21102

Hóa lý dược

2

2

0

Bắt buộc

8

D21111

TH Hóa lý dược

1

0

1

Bắt buộc

9

D21123

Thực vật dược

3

3

0

Bắt buộc

10

D21131

TH Thực vật dược

1

0

1

Bắt buộc

11

D21602

Phương pháp NCKH

2

2

0

Bắt buộc

 

 

Tổng cộng

19

15

4

 

 

  1. Học kỳ IV:

STT

Mã HP

Tên học phần

TC

LT

TH

Bắt buộc/
Tự chọn

1

C21043

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

3

3

0

Bắt buộc

2

D21082

Hóa hữu cơ 2

2

2

0

Bắt buộc

3

D21091

TH Hóa hữu cơ 2

1

0

1

Bắt buộc

4

D21033

Hóa phân tích 2

3

3

0

Bắt buộc

5

D21041

TH Hóa phân tích 2

1

0

1

Bắt buộc

6

Y21252

Miễn dịch - Sinh lý bệnh

2

2

0

Bắt buộc

7

D21053

Hóa sinh

3

3

0

Bắt buộc

8

D21061

TH Hóa sinh

1

0

1

Bắt buộc

9

Y21022

Tâm lý và đạo đức y dược học

2

2

0

Bắt buộc

 

 

Tổng cộng

18

15

3

 

 

  1. Học kỳ V:

STT

Mã HP

Tên học phần

TC

LT

TH

Bắt buộc/
Tự chọn

1

Y21282

Ký sinh trùng

2

2

0

Bắt buộc

2

Y21291

TH Ký sinh trùng

1

0

1

Bắt buộc

3

Y21433

Bệnh học cơ sở

3

3

0

Bắt buộc

4

D21223

Hoá dược 1

3

3

0

Bắt buộc

5

D21231

TH Hoá dược 1

1

0

1

Bắt buộc

6

D21142

Dược động học

2

2

0

Bắt buộc

7

D21152

Dược lý 1

2

2

0

Bắt buộc

8

D21183

Dược liệu 1

3

3

0

Bắt buộc

9

D21191

TH Dược liệu 1

1

0

1

Bắt buộc

 

 

Tổng cộng

18

15

3

 

 

  1. Học kỳ VI:

STT

Mã HP

Tên học phần

TC

LT

TH

Bắt buộc/
Tự chọn

1

D21243

Hoá dược 2

3

3

0

Bắt buộc

2

D21251

TH Hoá dược 2

1

0

1

Bắt buộc

3

D21162

Dược lý 2

2

2

0

Bắt buộc

4

D21171

TH Dược lý

1

0

1

Bắt buộc

5

D21203

Dược liệu 2

3

3

0

Bắt buộc

6

D21211

TH Dược liệu 2

1

0

1

Bắt buộc

7

D21263

Bào chế & Sinh dược học 1

3

3

0

Bắt buộc

8

D21271

TH Bào chế & Sinh dược học 1

1

0

1

Bắt buộc

9

D21322

Pháp chế dược

2

2

0

Bắt buộc

10

D21321

TH Pháp chế dược

1

0

1

Bắt buộc

 

 

Tổng cộng

18

13

5

 

 

  1. Học kỳ VII:

STT

Mã HP

Tên học phần

TC

LT

TH

Bắt buộc/
Tự chọn

1

D21283

Bào chế & Sinh dược học 2

3

3

0

Bắt buộc

2

D21291

TH Bào chế & Sinh dược học 2

1

0

1

Bắt buộc

3

D21402

Độc chất học

2

2

0

Bắt buộc

4

D21312

Dược học cổ truyền 1

2

2

0

Bắt buộc

5

D21342

Dược lâm sàng 1

2

2

0

Bắt buộc

6

D21351

TH Dược lâm sàng 1

1

0

1

Bắt buộc

7

D21382

Kiểm nghiệm dược phẩm

2

2

0

Bắt buộc

8

D21391

TH Kiểm nghiệm dược phẩm

1

0

1

Bắt buộc

9

D21402

Độc chất

2

2

0

Bắt buộc

10

D21333

Quản lý và kinh tế dược

2

2

0

Bắt buộc

11

D21331

TH Quản lý và kinh tế dược

1

0

1

Bắt buộc

 

 

Tổng cộng

19

15

4**

 

 

  1. Học kỳ VIII. Sinh viên học 6 TC trong khối kiến thức ngành còn lại và12 TC trong nhóm định hướng chuyên ngành

A. Khối kiến thức ngành (còn lại)

STT

Mã HP

Tên học phần

TC

LT

TH

Bắt buộc/
 Tự chọn

1

D21303

Công nghệ sản xuất dược phẩm

3

3

0

Bắt buộc

2

D21362

Dược lâm sàng 2

2

2

0

Bắt buộc

3

D21371

TH Dược lâm sàng 2

1

0

1

Bắt buộc

 

 

Tổng cộng

6*

5

1

 

B. Kiến thức Bổ trợ chuyên ngành

  • Định hướng quản lý - cung ứng và sử dụng thuốc (12 TC)

STT

Mã HP

Tên học phần

TC

LT

TH

Bắt buộc/
 Tự chọn

1

D21432

Marketing Dược

2

2

0

Bắt buộc

2

D21442

Hệ thống quản lý cung ứng thuốc

2

2

0

Bắt buộc

3

D21462

Dược bệnh viện

2

2

0

Bắt buộc

4

D21622

Kinh tế Dược chuyên ngành

2

2

0

Bắt buộc

5

D21493

Sử dụng thuốc trong điều trị 1

2

3

0

Bắt buộc

6

D21513

Sử dụng thuốc trong điều trị 2

2

3

0

Bắt buộc

 

  • Định hướng sản xuất và phát triển thuốc (12 TC)

STT

Mã HP

Tên học phần

TC

LT

TH

Bắt buộc/
 Tự chọn

1

D21552

Tài nguyên cây thuốc

2

2

0

Bắt buộc

2

D21573

Phương pháp nghiên cứu phát triển dược liệu

2

2

0

Bắt buộc

3

D21652

Sản xuất nguyên liệu thuốc nguồn gốc sinh học

2

2

0

Bắt buộc

4

D21662

Tổng hợp thuốc thiết yếu

2

2

0

Bắt buộc

5

D21672

Phương pháp dụng cụ trong kiểm nghiệm thuốc

2

2

0

Bắt buộc

6

D21682

Độ ổn định thuốc

2

2

0

Bắt buộc

 

  1. Học kỳ IX:
  • Định hướng quản lý - cung ứng và sử dụng thuốc (12 TC)

STT

Mã HP

Tên học phần

TC

LT

TH

Bắt buộc/
 Tự chọn

 

 

Bắt buộc

4

 

 

 

7

D21502

Dược lý 3

2

2

0

Bắt buộc

8

D21532

Phản ứng có hại của thuốc

2

2

0

Bắt buộc

 

 

Tự chọn 8 TC từ các học phần sau

8

 

 

 

1

D21452

Kỹ năng giao tiếp trong kinh doanh dược

2

2

0

Tự chọn

2

D21522

Hóa sinh lâm sàng

2

2

0

Tự chọn

3

D21472

Quản trị Dược

2

2

0

Tự chọn

4

D21542

Dược lý Dược liệu

2

2

0

Tự chọn

5

D21632

Dược xã hội học

2

2

0

Tự chọn

6

D21642

Thông tin thuốc và dược cảnh giác

2

2

0

Tự chọn

 

 

Thực tập

 

 

 

 

1

D21743

Thực tập thực tế

3

0

3

Bắt buộc

 

  • Định hướng sản xuất và phát triển thuốc (12 TC)

STT

Mã HP

Tên học phần

TC

LT

TH

Bắt buộc/
 Tự chọn

 

 

Bắt buộc

4

 

 

 

7

D21682

Nghiên cứu phát triển thuốc mới (formulation)

2

2

0

Bắt buộc

8

D21692

Công nghệ sản xuất một số dạng thuốc thông dụng

2

2

0

Bắt buộc

 

 

Tự chọn 8 TC từ các học phần sau

8

 

 

 

1

D21702

Thực phẩm bổ sung và mỹ phẩm nguồn gốc tự nhiên

2

2

0

Tự chọn

2

D21712

Xây dựng hồ sơ đăng ký thuốc

2

2

0

Tự chọn

3

D21722

Các hệ thống trị liệu mới

2

2

0

Tự chọn

4

D21542

Dược lý dược liệu

2

2

0

Tự chọn

5

D21742

Ứng dụng các phương pháp sắc ký hiện đại trong kiểm nghiệm thuốc

2

2

0

Tự chọn

 

 

Thực tập

 

 

 

 

1

D21743

Thực tập thực tế

3

0

3

Bắt buộc

 

  1. Học kỳ X: Tốt nghiệp

1. Sinh viên có điểm trung bình các môn từ học kỳ I đến học kỳ VIII đạt từ điểm B trở lên được làm khóa luận cuối khóa.

2. Những sinh viên đạt trung bình nhưng không đạt mức trên sẽ được phân công thực tế tốt nghiệp (5) và học thi một số chuyên đề tự chọn (3 TC). Điểm tốt nghiệp là trung bình cộng của điểm học phần thực tế tốt nghiệp và học phần chuyên đề tốt nghiệp

1

D21768

Khóa luận tốt nghiệp

8

0

8

>(12 tuần)

2

 

D21778

Thực tập tốt nghiệp (chọn cơ sở theo định hướng chuyên ngành)

5

0

5

>(8 tuần)

Chuyên đề tốt nghiệp (thuộc định hướng chuyên ngành)

3

3

0

(45 tiết)


Học phí - Học bổng - Ưu đãi

Học phí toàn khóa: 139.000.000 VNĐ

Chi tiết về thông tin học phí: 13.900.000 VNĐ/ học kỳ. Một năm học có 2 kỳ.


Địa điểm

Trường Đại học Y Dược Buôn Mê ThuộtĐịa chỉ : 298 Hà Huy Tập P. Tân An TP. Buôn Ma Thuột Tỉnh Đắk Lắk


Đánh giá

4.9
Chất lượng chương trình
4.9
Môi trường đào tạo
4.7
Giá trị bằng cấp
4.1
Chất lượng quản lý
4.5
Trang thiết bị, cơ sở vật chất
4.5
Hoạt động đào tạo
4.5

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
139.000.000 đ
×
Edunet