Giới thiệu
Đào tạo Dược sĩ đa khoa trình độ đại học có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp và sức khỏe tốt, có kiến thức khoa học cơ bản và y dược học cơ sở, có kiến thức và kỹ năng chuyên môn để hướng dẫn sử dụng thuốc hợp lý, an toàn, hiệu quả; sản xuất quản lý và cung ứng thuốc tốt; có kiến thức và kỹ năng cơ bản về kiểm nghiệm Dược liệu và sử dụng các cây, con làm thuốc; có khả năng nghiên cứu khoa học và tự học để nâng cao trình độ chuyên môn, góp phần đáp ứng nhu cầu chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ cộng đồng.
Tổng khôi lượng kiến thức toàn khóa: 108 tín chỉ
Sau khi hoàn thành chương trình đào tạo, sinh viên đc cấp bằng: Dược sĩ.
Sauk hi tốt nghiệp chương trình đào tạo, sinh viên có thể đảm nhiệm các vị trí công tác dược trong các Công ty sản xuất, kinh doanh dược phẩm; Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm - mỹ phẩm; Trường Đại học; Viện nghiên cứu; Bệnh viện; Sở Y tế hoặc các trung tâm y tế và các cơ sở y tế khác có liên quan tới ngành dược.
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Liên thông chính quy
Thời gian đào tạo: 3 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh là công dân Việt Nam đang làm việc tại các cơ sở y tế.
- Trình độ văn hóa: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Trình độ chuyên môn: Đối với ngành ngành Dược học: Có bằng tốt nghiệp trình độ cao đẳng ngành Dược.
Hình thức dự tuyển
- Cách thức tuyển sinh: Dựa vào kết quả học tập tổ hợp môn cơ bản năm học lớp 12 THPT kết hợp với xét kết quả bài kiểm tra đánh giá năng lực về kiến thức cơ sở ngành và kiến thức chuyên ngành.
- Điểm xét tuyển gồm các thành phần sau:
- (a): Điểm trung bình cộng tổ hợp môn trong năm học lớp 12 THPT: Ngành Dược học: A00; B00;D07.
- (b): Điểm bài kiểm tra kiến thức cơ sở ngành: Ngành Dược học: Hóa phân tích.
- (c): Điểm bài kiểm tra kiến thức chuyên môn: Dược học: Hóa dược – Dược lý, Dược liệu, Bào chế, Quản lý dược.
- Bài kiểm tra đánh giá năng lực bằng hình thức tự luận và thời gian làm bài 180 phút/môn.
- Điểm xét tuyển = (a) + (b) + (c) + Điểm ưu tiên (đối tượng, khu vực).
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Điểm các thành phần xét tuyển đạt 5,0 điểm trở lên.
Hồ sơ đăng ký dự tuyển
- Đơn đăng ký dự thi theo mẫu (Tải mẫu tại đây);
- Bản sao Bằng tốt nghiệp THPT và Học bạ THPT;
- Bản sao Bằng tốt nghiệp cao đẳng Dược và Bảng điểm (Đối với thí sinh liên thông Dược)
- 03 Ảnh 3x4 ghi rõ họ tên;
- Hồ sơ minh chứng đối tượng ưu tiên (Đối với thí sinh thuộc diện ưu tiên)
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Khối lượng kiến thức toàn khóa: 108 Tín chỉ (TC)
- Học kỳ I:
|
STT |
Mã HP |
Tên học phần |
TC |
LT |
TH |
Bắt buộc/ |
|
1 |
D21012 |
Hóa phân tích 2 |
3 |
3 |
0 |
Bắt buộc |
|
2 |
D21021 |
TH Hóa phân tích 2 |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
3 |
Y21252 |
Miễn dịch - Sinh lý bệnh |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
4 |
D21052 |
Hóa sinh |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
5 |
D21061 |
TH Hóa sinh |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
6 |
Y211042 |
Vi sinh – Ký sinh trùng |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
7 |
Y211051 |
TH Vi sinh – Ký sinh trùng |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
8 |
D21072 |
Hóa hữu cơ 2 |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
9 |
D21091 |
TH Hóa hữu cơ |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
10 |
Y21022 |
Tâm lý và đạo đức y học |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
|
|
Tổng cộng |
17 |
13 |
4 |
|
- Học kỳ II:
|
STT |
Mã HP |
Tên học phần |
TC |
LT |
TH |
Bắt buộc/ |
|
1 |
D21102 |
Hóa lý dược |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
2 |
D21111 |
TH Hóa lý dược |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
3 |
D21122 |
Thực vật dược |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
4 |
D21131 |
TH Thực vật dược |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
5 |
D21142 |
Dược động học |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
6 |
D21152 |
Dược lý 1 |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
7 |
D21183 |
Dược liệu 1 |
3 |
3 |
0 |
Bắt buộc |
|
8 |
D21191 |
TH Dược liệu 1 |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
9 |
D21223 |
Hoá dược 1 |
3 |
3 |
0 |
Bắt buộc |
|
10 |
D21231 |
TH Hoá dược 1 |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
|
|
Tổng cộng |
18 |
14 |
4 |
0 |
- Học kỳ III:
|
STT |
Mã HP |
Tên học phần |
TC |
LT |
TH |
Bắt buộc/ |
|
1 |
D21162 |
Dược lý 2 |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
2 |
D21171 |
TH Dược lý |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
3 |
D21203 |
Dược liệu 2 |
3 |
3 |
0 |
Bắt buộc |
|
4 |
D21211 |
TH Dược liệu 2 |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
5 |
D21243 |
Hoá dược 2 |
3 |
3 |
0 |
Bắt buộc |
|
6 |
D21251 |
TH Hoá dược 2 |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
7 |
D21263 |
Bào chế & Sinh dược học 1 |
3 |
3 |
0 |
Bắt buộc |
|
8 |
D21271 |
TH Bào chế & Sinh dược học 1 |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
9 |
D21322 |
Pháp chế dược |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
10 |
D21321 |
TH Pháp chế dược |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
|
|
Tổng cộng |
18 |
13 |
5 |
0 |
- Học kỳ IV:
|
STT |
Mã HP |
Tên học phần |
TC |
LT |
TH |
Bắt buộc/ |
|
1 |
D21333 |
Quản lý và kinh tế dược |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
2 |
D21331 |
TH Quản lý và kinh tế dược |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
3 |
D21283 |
Bào chế & Sinh dược học 2 |
3 |
3 |
0 |
Bắt buộc |
|
4 |
D21291 |
TH Bào chế & Sinh dược học 2 |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
5 |
D21303 |
Công nghệ sản xuất dược phẩm |
3 |
3 |
0 |
Bắt buộc |
|
6 |
D21342 |
Dược lâm sàng 1 |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
7 |
D21351 |
TH Dược lâm sàng 1 |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
8 |
D21402 |
Độc chất học |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
9 |
D21382 |
Kiểm nghiệm dược phẩm |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
10 |
D21391 |
TH Kiểm nghiệm dược phẩm |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
|
|
Tổng cộng |
18 |
14 |
4 |
0 |
- Học kỳ V: Sinh viên học 5 TC trong khối kiến thức ngành còn lại và12 TC trong nhóm định hướng chuyên ngành.
A. Khối kiến thức ngành (còn lại)
|
STT |
Mã HP |
Tên học phần |
TC |
LT |
TH |
Bắt buộc/ |
|
1 |
D21312 |
Dược học cổ truyền |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
2 |
D21362 |
Dược lâm sàng 2 |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
3 |
D21371 |
TH Dược lâm sàng 2 |
1 |
0 |
1 |
Bắt buộc |
|
|
|
Tổng cộng |
5 |
4 |
1 |
|
B. Kiến thức định hướng chuyên ngành
- Định hướng quản lý - cung ứng và sử dụng thuốc (16 TC)
|
STT |
Mã HP |
Tên học phần |
TC |
LT |
TH |
Bắt buộc/ |
|
1 |
D21432 |
Marketing Dược |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
2 |
D21442 |
Hệ thống quản lý cung ứng thuốc |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
3 |
D21462 |
Dược bệnh viện |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
4 |
D21472 |
Quản trị Dược |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
5 |
D21493 |
Sử dụng thuốc trong điều trị 1 |
2 |
3 |
0 |
Bắt buộc |
|
6 |
D21513 |
Sử dụng thuốc trong điều trị 2 |
2 |
3 |
0 |
Bắt buộc |
|
7 |
D21522 |
Hóa sinh lâm sàng |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
8 |
D21532 |
Phản ứng có hại của thuốc |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
- Định hướng sản xuất và phát triển thuốc (16 TC)
|
STT |
Mã HP |
Tên học phần |
TC |
LT |
TH |
Bắt buộc/ |
|
1 |
D21552 |
Tài nguyên cây thuốc |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
2 |
D21573 |
Phương pháp nghiên cứu phát triển dược liệu |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
3 |
D21652 |
Sản xuất nguyên liệu thuốc nguồn gốc sinh học |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
4 |
D21662 |
Tổng hợp thuốc thiết yếu |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
5 |
D21672 |
Phương pháp dụng cụ trong kiểm nghiệm thuốc |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
6 |
D21682 |
Độ ổn định thuốc |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
7 |
D21682 |
Nghiên cứu phát triển thuốc mới (formulation) |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
|
8 |
D21692 |
Công nghệ sản xuất một số dạng thuốc thông dụng |
2 |
2 |
0 |
Bắt buộc |
- Học kỳ VI: Thực tế cuối khoa và Tốt nghiệp
Sinh viên chọn 8 TC từ các học phần sau:
- Định hướng quản lý - cung ứng và sử dụng thuốc (8 TC)
|
STT |
Mã HP |
Tên học phần |
TC |
LT |
TH |
Bắt buộc/ |
|
1 |
D21452 |
Kỹ năng giao tiếp trong kinh doanh dược |
2 |
2 |
0 |
Tự chọn |
|
2 |
D21502 |
Dược lý 3 |
2 |
2 |
0 |
Tự chọn |
|
3 |
D21482 |
Kinh tế Y tế |
2 |
2 |
0 |
Tự chọn |
|
4 |
D21542 |
Dược lý Dược liệu |
2 |
2 |
0 |
Tự chọn |
|
5 |
D21632 |
Dược xã hội học |
2 |
2 |
0 |
Tự chọn |
|
6 |
D21642 |
Thông tin thuốc và dược cảnh giác |
2 |
2 |
0 |
Tự chọn |
- Định hướng sản xuất và phát triển thuốc (8 TC)
|
STT |
Mã HP |
Tên học phần |
TC |
LT |
TH |
Bắt buộc/ |
|
1 |
D21702 |
Thực phẩm bổ sung và mỹ phẩm nguồn gốc tự nhiên |
2 |
2 |
0 |
Tự chọn |
|
2 |
D21712 |
Xây dựng hồ sơ đăng ký thuốc |
2 |
2 |
0 |
Tự chọn |
|
3 |
D21722 |
Các hệ thống trị liệu mới |
2 |
2 |
0 |
Tự chọn |
|
4 |
D21542 |
Dược lý dược liệu |
2 |
2 |
0 |
Tự chọn |
|
5 |
D21742 |
Ứng dụng các phương pháp sắc ký hiện đại trong kiểm nghiệm thuốc |
2 |
2 |
0 |
Tự chọn |
1. Sinh viên có điểm trung bình các môn từ học kỳ I đến học kỳ VIII đạt từ điểm B trở lên được làm khóa luận cuối khóa.
2. Những sinh viên đạt trung bình nhưng không đạt mức trên sẽ được phân công thực tế tốt nghiệp (5) và học thi một số chuyên đề tự chọn (3 TC). Điểm tốt nghiệp là trung bình cộng của điểm học phần thực tế tốt nghiệp và học phần chuyên đề tốt nghiệp
|
1 |
D21768 |
Khóa luận tốt nghiệp |
8 |
0 |
8 |
>(12 tuần) |
|
2
|
D21778 |
Thực tập tốt nghiệp (chọn cơ sở theo định hướng chuyên ngành) |
3 |
0 |
3 |
>(8 tuần) |
|
Chuyên đề tốt nghiệp (thuộc định hướng chuyên ngành) |
5 |
5 |
0 |
(45 tiết) |
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Học phí toàn khóa: 83.400.000 VNĐ
Chi tiết về thông tin học phí: 13.900.000 VNĐ/ học kỳ. Một năm học có 2 kỳ.
Địa điểm
Trường Đại học Y Dược Buôn Mê ThuộtĐịa chỉ : 298 Hà Huy Tập P. Tân An TP. Buôn Ma Thuột Tỉnh Đắk Lắk