Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
CEA-AVU&C
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Thi tuyển & Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Liên thông
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
3 năm
Dự kiến khai giảng:
Linh động
Nơi học:
Nghệ An
Edunet, trường học, Đăng kýTrường thành lập năm 2014
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo hơn 2000 sinh viên
Edunet, trường học, Đăng ký100% giảng viên tốt là thạc sĩ, tiến sĩ
Edunet, trường học, Đăng kýCơ sở vật chất hiện đại, tiên tiến
Edunet, trường học, Đăng kýKiến thức đa dạng, đan xen lý thuyết và
Edunet, trường học, Đăng kýHọc phí không tăng trong toàn khóa học
Giới thiệu
Thông tin khóa học
Học phí - Học Bổng - Ưu đãi
Địa điểm đào tạo
Đánh giá

Giới thiệu

Đào tạo Dược sĩ đa khoa trình độ đại học có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp và sức khỏe tốt, có kiến thức khoa học cơ bản và y dược học cơ sở, có kiến thức và kỹ năng chuyên môn để hướng dẫn sử dụng thuốc hợp lý, an toàn, hiệu quả; sản xuất quản lý và cung ứng thuốc tốt; có kiến thức và kỹ năng cơ bản về kiểm nghiệm Dược liệu và sử dụng các cây, con làm thuốc; có khả năng nghiên cứu khoa học và tự học để nâng cao trình độ chuyên môn, góp phần đáp ứng nhu cầu chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ cộng đồng.

Tổng khôi lượng kiến thức toàn khóa: 108 tín chỉ

Sau khi hoàn thành chương trình đào tạo, sinh viên đc cấp bằng: Dược sĩ.

Sauk hi tốt nghiệp chương trình đào tạo, sinh viên có thể đảm nhiệm các vị trí công tác dược trong các Công ty sản xuất, kinh doanh dược phẩm; Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm - mỹ phẩm; Trường Đại học; Viện nghiên cứu; Bệnh viện; Sở Y tế hoặc các trung tâm y tế và các cơ sở y tế khác có liên quan tới ngành dược.


Thông tin chung

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: Liên thông chính quy

Thời gian đào tạo:  3 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh là công dân Việt Nam đang làm việc tại các cơ sở y tế.
  • Trình độ văn hóa: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Trình độ chuyên môn: Đối với ngành ngành Dược học: Có bằng tốt nghiệp trình độ cao đẳng ngành Dược.

Hình thức dự tuyển

  • Cách thức tuyển sinh:  Dựa vào kết quả học tập tổ hợp môn cơ bản năm học lớp 12 THPT kết hợp với xét kết quả bài kiểm tra đánh giá năng lực về kiến thức cơ sở ngành và kiến thức chuyên ngành.
  • Điểm xét tuyển gồm các thành phần sau:
    • (a): Điểm trung bình cộng tổ hợp môn trong năm học lớp 12 THPT: Ngành Dược học: A00; B00;D07.
    • (b): Điểm bài kiểm tra kiến thức cơ sở ngành: Ngành Dược học: Hóa phân tích.
    • (c): Điểm bài kiểm tra kiến thức chuyên môn: Dược học: Hóa dược – Dược lý, Dược liệu, Bào chế, Quản lý dược.
  • Bài kiểm tra đánh giá năng lực bằng hình thức tự luận và thời gian làm bài 180 phút/môn.
  • Điểm xét tuyển = (a) + (b) + (c) + Điểm ưu tiên (đối tượng, khu vực).
  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:  Điểm các thành phần xét tuyển đạt 5,0 điểm trở lên.

Hồ sơ đăng ký dự tuyển

  • Đơn đăng ký dự thi theo mẫu (Tải mẫu tại đây);
  • Bản sao Bằng tốt nghiệp THPT và Học bạ THPT;
  • Bản sao Bằng tốt nghiệp cao đẳng Dược và Bảng điểm (Đối với thí sinh liên thông Dược)
  • 03 Ảnh 3x4 ghi rõ họ tên;
  • Hồ sơ minh chứng đối tượng ưu tiên (Đối với thí sinh thuộc diện ưu tiên)

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO 

Khối lượng kiến thức toàn khóa: 108 Tín chỉ (TC)

  1. Học kỳ I:

STT

Mã HP

Tên học phần

TC

LT

TH

Bắt buộc/
Tự chọn

1

D21012

Hóa phân tích 2

3

3

0

Bắt buộc

2

D21021

TH Hóa phân tích 2

1

0

1

Bắt buộc

3

Y21252

Miễn dịch - Sinh lý bệnh

2

2

0

Bắt buộc

4

D21052

Hóa sinh

2

2

0

Bắt buộc

5

D21061

TH Hóa sinh

1

0

1

Bắt buộc

6

Y211042

Vi sinh – Ký sinh trùng

2

2

0

Bắt buộc

7

Y211051

TH Vi sinh – Ký sinh trùng

1

0

1

Bắt buộc

8

D21072

Hóa hữu cơ 2

2

2

0

Bắt buộc

9

D21091

TH Hóa hữu cơ

1

0

1

Bắt buộc

10

Y21022

Tâm lý và đạo đức y học

2

2

0

Bắt buộc

 

 

Tổng cộng

17

13

4

 

 

  1. Học kỳ II:

STT

Mã HP

Tên học phần

TC

LT

TH

Bắt buộc/
Tự chọn

1

D21102

Hóa lý dược

2

2

0

Bắt buộc

2

D21111

TH Hóa lý dược

1

0

1

Bắt buộc

3

D21122

Thực vật dược

2

2

0

Bắt buộc

4

D21131

TH Thực vật dược

1

0

1

Bắt buộc

5

D21142

Dược động học

2

2

0

Bắt buộc

6

D21152

Dược lý 1

2

2

0

Bắt buộc

7

D21183

Dược liệu 1

3

3

0

Bắt buộc

8

D21191

TH Dược liệu 1

1

0

1

Bắt buộc

9

D21223

Hoá dược 1

3

3

0

Bắt buộc

10

D21231

TH Hoá dược 1

1

0

1

Bắt buộc

 

 

Tổng cộng

18

14

4

0

 

  1. Học kỳ III:

STT

Mã HP

Tên học phần

TC

LT

TH

Bắt buộc/
Tự chọn

1

D21162

Dược lý 2

2

2

0

Bắt buộc

2

D21171

TH Dược lý

1

0

1

Bắt buộc

3

D21203

Dược liệu 2

3

3

0

Bắt buộc

4

D21211

TH Dược liệu 2

1

0

1

Bắt buộc

5

D21243

Hoá dược 2

3

3

0

Bắt buộc

6

D21251

TH Hoá dược 2

1

0

1

Bắt buộc

7

D21263

Bào chế & Sinh dược học 1

3

3

0

Bắt buộc

8

D21271

TH Bào chế & Sinh dược học 1

1

0

1

Bắt buộc

9

D21322

Pháp chế dược

2

2

0

Bắt buộc

10

D21321

TH Pháp chế dược

1

0

1

Bắt buộc

 

 

Tổng cộng

18

13

5

0

 

  1. Học kỳ IV:

STT

Mã HP

Tên học phần

TC

LT

TH

Bắt buộc/
Tự chọn

1

D21333

Quản lý và kinh tế dược

2

2

0

Bắt buộc

2

D21331

TH Quản lý và kinh tế dược

1

0

1

Bắt buộc

3

D21283

Bào chế & Sinh dược học 2

3

3

0

Bắt buộc

4

D21291

TH Bào chế & Sinh dược học 2

1

0

1

Bắt buộc

5

D21303

Công nghệ sản xuất dược phẩm

3

3

0

Bắt buộc

6

D21342

Dược lâm sàng 1

2

2

0

Bắt buộc

7

D21351

TH Dược lâm sàng 1

1

0

1

Bắt buộc

8

D21402

Độc chất học

2

2

0

Bắt buộc

9

D21382

Kiểm nghiệm dược phẩm

2

2

0

Bắt buộc

10

D21391

TH Kiểm nghiệm dược phẩm

1

0

1

Bắt buộc

 

 

Tổng cộng

18

14

4

0

 

  1. Học kỳ V: Sinh viên học 5 TC trong khối kiến thức ngành còn lại và12 TC trong nhóm định hướng chuyên ngành.

A. Khối kiến thức ngành (còn lại)

STT

Mã HP

Tên học phần

TC

LT

TH

Bắt buộc/
Tự chọn

1

D21312

Dược học cổ truyền

2

2

0

Bắt buộc

2

D21362

Dược lâm sàng 2

2

2

0

Bắt buộc

3

D21371

TH Dược lâm sàng 2

1

0

1

Bắt buộc

 

 

Tổng cộng

5

4

1

 

 

B. Kiến thức định hướng chuyên ngành

  • Định hướng quản lý - cung ứng và sử dụng thuốc (16 TC)

STT

Mã HP

Tên học phần

TC

LT

TH

Bắt buộc/
 Tự chọn

1

D21432

Marketing Dược

2

2

0

Bắt buộc

2

D21442

Hệ thống quản lý cung ứng thuốc

2

2

0

Bắt buộc

3

D21462

Dược bệnh viện

2

2

0

Bắt buộc

4

D21472

Quản trị Dược

2

2

0

Bắt buộc

5

D21493

Sử dụng thuốc trong điều trị 1

2

3

0

Bắt buộc

6

D21513

Sử dụng thuốc trong điều trị 2

2

3

0

Bắt buộc

7

D21522

Hóa sinh lâm sàng

2

2

0

Bắt buộc

8

D21532

Phản ứng có hại của thuốc

2

2

0

Bắt buộc

 

  • Định hướng sản xuất và phát triển thuốc (16 TC)

STT

Mã HP

Tên học phần

TC

LT

TH

Bắt buộc/
 Tự chọn

1

D21552

Tài nguyên cây thuốc

2

2

0

Bắt buộc

2

D21573

Phương pháp nghiên cứu phát triển dược liệu

2

2

0

Bắt buộc

3

D21652

Sản xuất nguyên liệu thuốc nguồn gốc sinh học

2

2

0

Bắt buộc

4

D21662

Tổng hợp thuốc thiết yếu

2

2

0

Bắt buộc

5

D21672

Phương pháp dụng cụ trong kiểm nghiệm thuốc

2

2

0

Bắt buộc

6

D21682

Độ ổn định thuốc

2

2

0

Bắt buộc

7

D21682

Nghiên cứu phát triển thuốc mới (formulation)

2

2

0

Bắt buộc

8

D21692

Công nghệ sản xuất một số dạng thuốc thông dụng

2

2

0

Bắt buộc

 

  1. Học kỳ VI: Thực tế cuối khoa và Tốt nghiệp

Sinh viên chọn 8 TC từ các học phần sau:

  • Định hướng quản lý - cung ứng và sử dụng thuốc (8 TC)

STT

Mã HP

Tên học phần

TC

LT

TH

Bắt buộc/
 Tự chọn

1

D21452

Kỹ năng giao tiếp trong kinh doanh dược

2

2

0

Tự chọn

2

D21502

Dược lý 3

2

2

0

Tự chọn

3

D21482

Kinh tế Y tế

2

2

0

Tự chọn

4

D21542

Dược lý Dược liệu

2

2

0

Tự chọn

5

D21632

Dược xã hội học

2

2

0

Tự chọn

6

D21642

Thông tin thuốc và dược cảnh giác

2

2

0

Tự chọn

 

  • Định hướng sản xuất và phát triển thuốc (8 TC)

STT

Mã HP

Tên học phần

TC

LT

TH

Bắt buộc/
 Tự chọn

1

D21702

Thực phẩm bổ sung và mỹ phẩm nguồn gốc tự nhiên

2

2

0

Tự chọn

2

D21712

Xây dựng hồ sơ đăng ký thuốc

2

2

0

Tự chọn

3

D21722

Các hệ thống trị liệu mới

2

2

0

Tự chọn

4

D21542

Dược lý dược liệu

2

2

0

Tự chọn

5

D21742

Ứng dụng các phương pháp sắc ký hiện đại trong kiểm nghiệm thuốc

2

2

0

Tự chọn

1. Sinh viên có điểm trung bình các môn từ học kỳ I đến học kỳ VIII đạt từ điểm B trở lên được làm khóa luận cuối khóa.

2. Những sinh viên đạt trung bình nhưng không đạt mức trên sẽ được phân công thực tế tốt nghiệp (5) và học thi một số chuyên đề tự chọn (3 TC). Điểm tốt nghiệp là trung bình cộng của điểm học phần thực tế tốt nghiệp và học phần chuyên đề tốt nghiệp

1

D21768

Khóa luận tốt nghiệp

8

0

8

>(12 tuần)

2

 

D21778

Thực tập tốt nghiệp (chọn cơ sở theo định hướng chuyên ngành)

3

0

3

>(8 tuần)

Chuyên đề tốt nghiệp (thuộc định hướng chuyên ngành)

5

5

0

(45 tiết)

 


Học phí - Học bổng - Ưu đãi

Học phí toàn khóa: 83.400.000 VNĐ

Chi tiết về thông tin học phí: 13.900.000 VNĐ/ học kỳ. Một năm học có 2 kỳ.


Địa điểm

Trường Đại học Y Dược Buôn Mê ThuộtĐịa chỉ : 298 Hà Huy Tập P. Tân An TP. Buôn Ma Thuột Tỉnh Đắk Lắk


Đánh giá

4.9
Chất lượng chương trình
4.9
Môi trường đào tạo
4.7
Giá trị bằng cấp
4.1
Chất lượng quản lý
4.5
Trang thiết bị, cơ sở vật chất
4.5
Hoạt động đào tạo
4.5

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
83.400.000 đ
×
Edunet