- Tự hào là đơn vị đầu tiên đào tạo nguồn nhân lực du lịch tại khu vực phía Nam, khoa Du lịch được thành lập cùng với sự hình thành trường Đại học Văn Hiến, trải qua 22 năm thực hiện sứ mệnh đào tạo, Khoa Du lịch đã có những bước chuyển mình lớn trong việc đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao đáp ứng tốt nhu cầu tuyển dụng của doanh nghiệp. Vì vậy, khi lựa chọn ngành Du lịch tại Văn Hiến, bạn sẽ được tiếp xúc với các thầy cô giáo là chuyên gia có bề dày kinh nghiệm trong lĩnh vực Du lịch.
- Là sinh viên ngành Du lịch bạn thường xuyên được tham gia các buổi trải nghiệm tại các điểm du lịch trong thành phố. Năm 3 bạn sẽ được xách balo lên và đi với chuyến hành trình xuyên Việt kéo dài trong vòng 1 tháng để tìm hiểu, học hỏi và vận dụng những kiến thức, kỹ năng đã học vào công việc thực tế.
- Bên cạnh đó, khoa luôn tạo nên nhiều sân chơi bổ ích giúp sinh viên phát triển kỹ năng mềm như: Hội thi thuyết trình hướng dẫn du lịch; Hội thi người tập sự khách sạn; CLB tiếng Anh; CLB Bartender; CLB Lữ hành. Minh chứng cho sự nỗ lực của Nhà trường nói chung và giảng viên trong khoa nói riêng, hằng năm sinh viên tốt nghiệp ra trường có việc làm luôn đạt tỷ lệ hơn 80%. Nhiều cựu sinh viên đã thành công với doanh nghiệp riêng trong lĩnh vực du lịch, khách sạn hay trở thành giảng viên tại các trường đại học uy tín trên cả nước.
- Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa: 133 tín chỉ
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, tương đương
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển theo các phương thức sau:
- Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 2: Xét tuyển học bạ THPT
- Hình thức 1: Tổng điểm trung bình chung cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 điểm trở lên.
- Hình thức 2: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 2 học kỳ (lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
- Hình thức 3: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 3 học kỳ (2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
- Hình thức 4: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 5 học kỳ (2 học kỳ lớp 10, 2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM.
- Phương thức 4: Xét tuyển theo kỳ thi riêng đối với ngành Thanh nhạc và Piano
- Phương thức 5: Xét tuyển thẳng
Hồ sơ dự tuyển
- Đơn xin xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Văn Hiến.
- Bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp THPT.
- Bản sao học bạ THPT.
- Bản sao Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT
|
Mã HP |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Mã HP học trước |
|||||
|
Tổng |
LT |
TH/ TN |
TT |
ĐA MH |
KL TN |
||||
|
I. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG |
49 |
46 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
Phần bắt buộc |
|
43 |
40 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
I.1. Các học phần về lý luận chính trị và pháp luật |
13 |
13 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
1 |
POL101 |
Đường lối cách mạng của Đảng CSVN |
3 |
3 |
|
|
|
|
POL104 |
|
2 |
POL102 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
3 |
POL103 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2 |
3 |
3 |
|
|
|
|
POL102 |
|
4 |
LAW101 |
Pháp luật đại cương |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
5 |
POL104 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
|
|
|
POL103 |
|
I.2. Các học phần về ứng dụng CNTT và sử dụng ngoại ngữ |
6 |
6 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
1 |
ENG201 |
Tiếng Anh giao tiếp 1 |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
2 |
ENG202 |
Tiếng Anh giao tiếp 2 |
3 |
3 |
|
|
|
|
ENG201 |
|
I.3. Các học phần về khoa học tự nhiên, môi trường |
3 |
3 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
1 |
NAS101 |
Môi trường và con người |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.4. Các học phần về kinh tế, quản lý và quản trị đại cương |
9 |
9 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
1 |
BUS101 |
Tinh thần khởi nghiệp |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
2 |
MAN201 |
Quản trị học |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
MAR201 |
Marketing căn bản |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.5.Các học phần về khoa học xã hội, nhân văn và đa văn hóa |
9 |
6 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
1 |
SOS102 |
Văn Hiến Việt Nam |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
2 |
SOS101 |
Kinh tế, văn hóa, xã hội ASEAN |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
TOU311 |
Đại cương lịch sử Việt Nam |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.6. Các học phần về tố chất cá nhân chung |
3 |
3 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
1 |
SKL101 |
Phương pháp học đại học |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
Phần tự chọn |
|
6 |
6 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
(Chọn 2 trong 4 học phần) |
6 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
INT201 |
Đại cương về Công nghệ thông tin và Truyền thông |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
2 |
ECO201 |
Kinh tế học đại cương |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
SKL202 |
Kỹ năng hành chính văn phòng |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
4 |
NAS203 |
Thống kê ứng dụng |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
II. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP |
84 |
55 |
4 |
13 |
0 |
12 |
|
||
|
II.1. Các học phần cơ sở ngành |
34 |
32 |
2 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
1 |
TOU301 |
Địa lý du lịch Việt Nam |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
2 |
TOU313 |
Kinh tế du lịch |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
3 |
TOU315 |
Marketing du lịch |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
4 |
TRA309 |
Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
5 |
TOU319 |
Nghiệp vụ Lễ tân |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
6 |
TRA303 |
Nghiệp vụ xuất nhập cảnh du lịch |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
7 |
TOU412 |
PP luận & PP nghiên cứu khoa học trong du lịch |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
8 |
TOU314 |
Tâm lý du khách và kỹ năng giao tiếp trong du lịch |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
9 |
HOS313 |
Tiếng Anh ngành Khách sạn |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
10 |
TRA310 |
Tiếng Anh ngành Lữ hành |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
11 |
TOU317 |
Tổ chức và điều hành tour |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
12 |
TOU316 |
Tôn giáo & tín ngưỡng |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
13 |
TOU305 |
Tổng quan du lịch |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
14 |
TOU318 |
Tuyến điểm du lịch |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
15 |
TOU307 |
Văn hóa ẩm thực trong du lịch |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
II.2. Các học phần chuyên ngành |
33 |
23 |
2 |
8 |
0 |
0 |
|
||
|
1 |
TOU321 |
Trải nghiệm ngành nghề 1 Du lịch |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
2 |
TOU422 |
Trải nghiệm ngành nghề 2 Du lịch |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
3 |
TOU423 |
Trải nghiệm ngành nghề 3 Du lịch |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
4 |
TOU410 |
Thực tập nghiệp vụ du lịch 1 |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
5 |
TOU411 |
Thực tập nghiệp vụ du lịch 2 |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
6 |
TRA442 |
Tổ chức quản lý đại lý du lịch |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
7 |
TRA443 |
Quản trị kinh doanh Lữ hành |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
8 |
TRA444 |
Quản trị kinh doanh Khách sạn |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
9 |
TRA445 |
Quản lý điểm đến du lịch |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
10 |
TOU413 |
Quản trị doanh nghiệp du lịch |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
11 |
TOU414 |
Tổ chức sự kiện du lịch |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
12 |
TOU306 |
Ứng dụng công nghệ GIS trong quản lý du lịch |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
13 |
TOU303 |
Quản lý chất lượng dịch vụ |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
14 |
TOU415 |
Tiếng Anh chuyên ngành Lữ hành |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
15 |
TOU416 |
Tiếng Anh chuyên ngành Khách sạn |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
II.3. Các học phần tốt nghiệp |
17 |
0 |
0 |
5 |
0 |
12 |
|
||
|
1 |
TOU503 |
Thực tập tốt nghiệp Du lịch |
5 |
|
|
5 |
|
|
|
|
2 |
TOU504 |
Khóa luận tốt nghiệp Du lịch |
12 |
|
|
|
|
12 |
|
|
|
|
Các môn thay thế KLTN |
12 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
TOU417 |
Giao tiếp và lễ tân ngoại giao |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
2 |
TOU418 |
Quản trị chiến lược trong du lịch |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
TOU419 |
Quản trị quan hệ khách hàng trong du lịch |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
4 |
TRA424 |
Quy hoạch du lịch |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
III. HỌC PHẦN KHÔNG TÍCH LŨY |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
DEE104 |
Giáo dục quốc phòng |
8 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
PHT101 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
3 |
PHT102 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
4 |
PHT103 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
5 |
|
Kỹ năng mềm |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
|
Ngoại ngữ chuẩn đầu ra |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
|
Tin học chuẩn đầu ra |
|
|
|
|
|
|
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại Học Văn Hiến
Địa chỉ: 665-667-669 Điện Biên Phủ, P. 1, Q. 3, TP.HCM