- Chương trình đào tạo cử nhân ngành Du lịch là chương trình đào tạo bậc đại học 4 năm, cung cấp cho người học một nền tảng vững chắc để tham gia vào thị trường lao động trong ngành du lịch.
- Các hoạt động thực hành và thực tập được kết hợp xuyên suốt trong 4 năm học, ngay từ học kỳ đầu tiên giúp người học tiếp cận thực tế ngành từ sớm.
- Sinh viên tốt nghiệp có thể làm việc tại các công ty du lịch, công ty sự kiện, cơ quan quản lý Nhà nước về du lịch ở nhiều vị trí và cấp bậc khác nhau.
- Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 120 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trở lên.
Hình thức dự tuyển
- Xét học bạ (có 02 hình thức):
- Hình thức 1: xét điểm trung bình chung 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) theo tổ hợp môn.
- Hình thức 2: xét điểm chung bình các môn (điểm tổng kết cả năm) năm lớp 12 theo tổ hợp môn.
- Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- Xét tuyển thẳng (có 2 hình thức):
- Hình thức 1: thí sinh đạt học sinh giỏi 1 trong 3 năm (lớp 10, 11, 12) được tuyển thẳng;
- Hình thức 2: tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT.
- Xét kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. HCM.
- Riêng các ngành: Giáo dục tiểu học, Giáo dục mầm non, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm ngữ văn chỉ dử dụng 1 phương thức tuyển sinh là "Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn".
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
TÊN MÔN HỌC |
SỐ TÍN CHỈ |
|
1 |
Giáo dục quốc phòng - an ninh (LT) |
5 |
|
2 |
Giáo dục quốc phòng - an ninh (TH) |
3 |
|
3 |
Giáo dục thể chất (LT) |
2 |
|
4 |
Giáo dục thể chất (TH) |
3 |
|
5 |
Nghiên cứu khoa học |
3 |
|
6 |
Tư duy biện luận ứng dụng |
2 |
|
7 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
|
8 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
|
9 |
Những vấn đề Kinh tế - Xã hội Đông Nam Bộ |
2 |
|
10 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
|
11 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
|
12 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
|
13 |
Cơ sở văn hoá Việt Nam |
2 |
|
14 |
Lịch sử văn minh thế giới |
2 |
|
15 |
Nhập môn hệ thống thông tin |
3 |
|
16 |
Pháp luật đại cương |
2 |
|
17 |
Thực hành văn bản Tiếng Việt |
2 |
|
18 |
Thu thập và xử lý dữ liệu điều tra |
3 |
|
19 |
Tổng quan du lịch |
3 |
|
20 |
Seminar Y tế du lịch |
1 |
|
21 |
Seminar Hoạt náo |
1 |
|
22 |
Địa lý du lịch Việt Nam |
2 |
|
23 |
Kinh tế học đại cương |
3 |
|
24 |
Kiến tập ngành du lịch |
2 |
|
25 |
Quản trị học |
3 |
|
26 |
Nguyên lý kế toán |
3 |
|
27 |
Quản trị tài chính |
3 |
|
28 |
Marketing du lịch |
3 |
|
29 |
Luật du lịch và Đạo đức kinh doanh |
2 |
|
30 |
Quản trị nguồn nhân lực |
3 |
|
31 |
Tâm lý du khách và nghệ thuật giao tiếp |
3 |
|
32 |
Phát triển du lịch bền vững |
3 |
|
33 |
Quản trị rủi ro trong du lịch |
3 |
|
34 |
Công nghệ số trong du lịch |
3 |
|
35 |
Thương mại điện tử |
2 |
|
36 |
Quản trị chất lượng dịch vụ |
3 |
|
37 |
Thanh toán quốc tế trong du lịch |
3 |
|
38 |
Digital marketing |
2 |
|
39 |
Vận chuyển, an toàn và an ninh trong du lịch |
2 |
|
40 |
Văn hoá các nước ASEAN |
2 |
|
41 |
Quản trị chiến lược trong du lịch |
3 |
|
42 |
Đàm phán và ký kết hợp đồng du lịch |
2 |
|
43 |
Quản trị di sản du lịch |
3 |
|
44 |
Du lịch tâm linh |
2 |
|
45 |
Du lịch cộng đồng |
3 |
|
46 |
Học qua phục vụ cộng đồng |
2 |
|
47 |
Khả năng lãnh đạo và Phát triển bản thân |
2 |
|
48 |
Giao tiếp và lễ tân ngoại giao |
2 |
|
49 |
Địa lý du lịch thế giới |
2 |
|
50 |
Du lịch có trách nhiệm |
3 |
|
51 |
Quản trị và chăm sóc khách hàng |
2 |
|
52 |
Kinh tế du lịch |
2 |
|
53 |
Xã hội học du lịch |
2 |
|
54 |
Văn hoá ẩm thực |
2 |
|
|
Chuyên ngành: Quản trị Lữ hành |
|
|
55 |
Tuyến và điểm du lịch |
3 |
|
56 |
Nghiệp vụ trưởng đoàn du lịch |
1 |
|
57 |
Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch |
2 |
|
58 |
Nghiệp vụ lữ hành (thiết kế, sales, điều hành) |
3 |
|
59 |
Thực tập tour Xuyên Việt |
2 |
|
60 |
Quản trị kinh doanh lữ hành |
3 |
|
61 |
Quản trị điểm đến du lịch |
3 |
|
62 |
Đề án chuyên ngành QTLH |
3 |
|
|
Chuyên ngành: Quản trị Khách sạn |
|
|
63 |
Nghiệp vụ NH-KS cơ bản |
4 |
|
64 |
Nghiệp vụ NH-KS nâng cao |
4 |
|
65 |
Quản lý hoạt động khách sạn |
3 |
|
66 |
Quản trị doanh thu trong khách sạn |
3 |
|
67 |
Chiến lược kinh doanh khách sạn |
3 |
|
68 |
Đề án chuyên ngành QTKS |
3 |
|
|
Chuyên ngành: Quản trị Sự kiện |
|
|
69 |
MICE tourism |
2 |
|
70 |
Thiết kế và tổ chức sự kiện |
3 |
|
71 |
Quảng bá và truyền thông sự kiện |
3 |
|
72 |
Thực hành lập dự án sự kiện |
3 |
|
73 |
Quản trị sự kiện và hội nghị |
3 |
|
74 |
Chiến lược du lịch sự kiện |
3 |
|
75 |
Đề án chuyên ngành QTSK |
3 |
|
76 |
Thực tập tốt nghiệp |
5 |
|
77 |
Khoá luận tốt nghiệp |
5 |
|
78 |
Báo cáo tốt nghiệp |
5 |
|
|
|
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học Thủ Dầu Một
Địa chỉ: 06 Trần Văn Ơn, Phú Hoà, Thủ Dầu Một, Bình Dương