- Chương trình đào tạo ngành Công nghệ thông tin (CNTT) nhằm đào tạo ra cử nhân CNTT có phẩm chất chính trị vững vàng, có sức khỏe tốt; có kiến thức thực tế vững chắc, kiến thức lý thuyết toàn diện, kiến thức chuyên sâu về lĩnh vực CNTT; có khả năng tự học, tự nghiên cứu nhằm đạt được những trình độ cao hơn để nghiên cứu, giảng dạy, làm việc tại các cơ quan, các công ty liên quan đến lĩnh vực Công nghệ thông tin và ứng dụng công nghệ thông tin.
- Công nghệ thông tin ngày càng trở thành lựa chọn của nhiều bạn trẻ nhiệt huyết, yêu thích lĩnh vực công nghệ. Sinh viên tốt nghiệp ngành Công nghệ thông tin có thể làm các công việc sau: Cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan nhà nước, các trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp. Lập trình viên, kiến trúc sư phần mềm, chuyên viên thiết kế, chuyên viên kiểm thử và kiểm định phần mềm, chuyên viên quản trị dự án phần mềm. Nhân viên thiết kế, triển khai hệ thống mạng, quản trị mạng; an ninh mạng, an ninh dữ liệu và phần mềm.
- Sinh viên phải hoàn thành tổng số tín chỉ: 131 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Đối tượng xét tuyển là những người tốt nghiệp THPT.
Hình thức dự tuyển
- PT1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
- PT2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
- PT3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ)
- PT4: Xét tuyển kết hợp
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- Chuyên ngành Công nghệ thông tin
|
Học kỳ |
Tên học phần |
Mã học phần |
Tổng Số TC |
LT |
TH |
Học phần tiên quyết |
Mã học phần |
|
1 |
Triết học Mác – Lênin |
ML01020 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
1 |
Pháp luật đại cương |
ML01009 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
1 |
Tin học cơ sở |
TH01001 |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
1 |
Cơ sở vật lý cho tin học |
TH01029 |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
1 |
Đại số tuyến tính |
TH01006 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
1 |
Toán giải tích |
TH01024 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
1 |
Tiếng Anh bổ trợ |
SN00010 |
1 |
1 |
0 |
|
|
|
1 |
Giáo dục thể chất đại cương |
GT01016 |
1 |
0,5 |
0,5 |
|
|
|
1 |
Giáo dục quốc phòng 1 |
QS01001 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
|
|
|
17 |
|
|
|
|
|
2 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin |
ML01021 |
2 |
2 |
0 |
Triết học Mác –Lênin |
ML01020 |
|
2 |
Xác suất thống kê |
TH01007 |
3 |
3 |
0 |
Toán giải tích |
TH01024 |
|
2 |
Toán rời rạc |
TH01023 |
3 |
3 |
0 |
Đại số tuyến tính |
TH01006 |
|
2 |
Kiến trúc máy tính và Vi xử lý |
TH01022 |
3 |
3 |
0 |
Tin học cơ sở |
TH01001 |
|
2 |
Cơ sở dữ liệu |
TH02001 |
3 |
3 |
0 |
Tin học cơ sở |
TH01001 |
|
2 |
Kỹ thuật lập trình |
TH02034 |
3 |
2 |
1 |
Tin học cơ sở |
TH01001 |
|
2 |
Nhập môn Công nghệ phần mềm |
TH02036 |
2 |
2 |
0 |
Tin học cơ sở |
TH01001 |
|
2 |
Tiếng Anh 0 |
SN00011 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
2 |
Điền kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ. Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi |
Chọn 2/9 học phần GDTC: GT01017, GT01018,GT01019, GT01020,GT01021, GT01022,GT01023, GT01014,GT01015 |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
2 |
Giáo dục quốc phòng 2 |
QS01002 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
|
|
|
19 |
|
|
|
|
|
3 |
Tiếng Anh 1 |
SN01032 |
3 |
3 |
0 |
Tiếng Anh 0 |
SN00011 |
|
3 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
ML01022 |
2 |
2 |
0 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin |
ML01021 |
|
3 |
Phân tích và thiết kế hệ thống |
TH02037 |
3 |
2.5 |
0.5 |
Cơ sở dữ liệu |
TH02001 |
|
3 |
Nguyên lý hệ điều hành |
TH02015 |
3 |
3 |
0 |
Kiến trúc máy tính và Vi xử lý |
TH01022 |
|
3 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
TH02016 |
3 |
3 |
0 |
Kỹ thuật lập trình |
TH02034 |
|
3 |
Thực hành Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
TH02035 |
1 |
0 |
1 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
TH02016 |
|
3 |
Chương trình dịch |
TH03203 |
3 |
2,5 |
0,5 |
Toán rời rạc |
TH01023 |
|
3 |
Quản lý phiên bản phần mềm |
TH03202 |
2 |
1,5 |
0,5 |
Nhập môn Công nghệ phần mềm |
TH02036 |
|
3 |
Thiết kế giao diện web |
TH03209 |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
3 |
Phương pháp tính |
TH01025 |
2 |
2 |
0 |
Toán giải tích |
TH01024 |
|
3 |
Giáo dục quốc phòng 3 |
QS01003 |
3 |
2.0 |
1.0 |
|
|
|
3 |
Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 6 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế) |
KN01001/ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
|
|
|
|
|
4 |
Tiếng Anh 2 |
SN01033 |
3 |
3 |
0 |
Tiếng Anh 1 |
SN01032 |
|
4 |
Độ phức tạp thuật toán |
TH02041 |
2 |
2 |
0 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
TH02016 |
|
4 |
Mạng máy tính |
TH02038 |
3 |
2,5 |
0,5 |
Tin học cơ sở |
TH01001 |
|
4 |
An toàn thông tin |
TH02039 |
2 |
2 |
0 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
TH02016 |
|
4 |
Lập trình hướng đối tượng |
TH03106 |
3 |
2 |
1 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
TH02016 |
|
4 |
Phát triển web front-end |
TH03210 |
3 |
2 |
1 |
Tin học cơ sở |
TH01001 |
|
4 |
Phân tích và thiết kế hệ thống hướng đối tượng |
TH03201 |
2 |
2 |
0 |
Phân tích và thiết kế hệ thống |
TH02037 |
|
4 |
Kỹ thuật truyền số liệu |
TH03214 |
2 |
2 |
0 |
Cơ sở vật lý cho tin học |
TH01029 |
|
4 |
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu |
TH03107 |
2 |
1 |
1 |
Cơ sở dữ liệu |
TH02001 |
|
|
|
|
18 |
|
|
|
|
|
5 |
Tiếng Anh chuyên ngành CNTT&TT |
SN03039 |
2 |
2 |
0 |
Tiếng Anh 2 |
SN01033 |
|
5 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
ML01005 |
2 |
2 |
0 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
ML01022 |
|
5 |
Thiết kế mạng máy tính |
TH03215 |
3 |
2 |
1 |
Mạng máy tính |
TH02038 |
|
5 |
Trí tuệ nhân tạo |
TH03206 |
3 |
3 |
0 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
TH02016 |
|
5 |
Phát triển web back-end |
TH03212 |
3 |
2 |
1 |
Lập trình hướng đối tượng |
TH03106 |
|
5 |
Phát triển web front-end 2 |
TH03211 |
3 |
2 |
1 |
Phát triển web front-end |
TH03210 |
|
5 |
Lập trình Java |
TH03111 |
3 |
2 |
1 |
Lập trình hướng đối tượng |
TH03106 |
|
5 |
Đồ họa máy tính |
TH03205 |
3 |
2,5 |
0,5 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
TH02016 |
|
|
|
|
16 |
|
|
|
|
|
6 |
Thực tập chuyên ngành CNTT 1 |
TH03298 |
6 |
0 |
6 |
Đã tích lũy được tối thiểu 54 tín chỉ |
|
|
6 |
Quản trị mạng |
TH03216 |
3 |
2 |
1 |
Mạng máy tính |
TH02038 |
|
6 |
Khai phá dữ liệu |
TH03312 |
3 |
2 |
1 |
Xác suất thống kê |
TH01007 |
|
6 |
Phát triển web back-end 2 |
TH03213 |
3 |
2 |
1 |
Phát triển web back-end |
TH03212 |
|
6 |
Lập trình mạng |
TH03217 |
3 |
2 |
1 |
Mạng máy tính |
TH02038 |
|
6 |
Học máy |
TH03207 |
3 |
3 |
0 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
TH02016 |
|
|
|
|
15 |
|
|
|
|
|
7 |
Thực tập chuyên ngành CNTT 2 |
TH03299 |
6 |
0 |
6 |
Đã tích lũy được tối thiểu 72 tín chỉ |
|
|
7 |
Các phần mềm trong điều khiển |
CD03909 |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
7 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
ML01023 |
2 |
2 |
0 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
ML01005 |
|
7 |
Kinh tế thương mại, dịch vụ |
KT03024 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
7 |
Quản lý môi trường |
MT02011 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
7 |
Chuyên đề: Phân tích và xử lý dữ liệu |
TH03208 |
2 |
2 |
0 |
Khai phá dữ liệu |
TH03312 |
|
7 |
Xử lý ảnh |
TH03204 |
2 |
2 |
0 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
TH02016 |
|
7 |
Quản trị học 1 |
KQ01021 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
|
|
|
16 |
|
|
|
|
|
8 |
Khóa luận tốt nghiệp |
TH04299 |
10 |
0 |
10 |
TTCN CNTT 2 và đã tích lũy được tối thiểu 100 tín chỉ |
TH03299 |
|
8 |
Truyền thông đa phương tiện |
TH03218 |
3 |
2 |
1 |
Mạng máy tính |
TH02038 |
|
8 |
Nguyên lý truyền thông không dây |
TH03219 |
2 |
2 |
0 |
Mạng máy tính |
TH02038 |
|
8 |
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 2 |
TH03120 |
3 |
2 |
1 |
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu |
TH03107 |
|
8 |
Phân tích dữ liệu lớn |
TH03310 |
2 |
1.5 |
0.5 |
Khai phá dữ liệu. |
TH03312 |
|
|
|
|
10 |
|
|||
- Chuyên ngành Công nghệ phần mềm
|
Học kỳ |
Tên học phần |
Mã học |
Số TC |
LT |
TH |
Học phần tiên quyết |
Mã học phần |
|
1 |
Triết học Mác – Lênin |
ML01020 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
1 |
Tin học cơ sở |
TH01001 |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
1 |
Cơ sở vật lý cho tin học |
TH01029 |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
1 |
Đại số tuyến tính |
TH01006 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
1 |
Toán giải tích |
TH01024 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
1 |
Pháp luật đại cương |
ML01009 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
1 |
Tiếng Anh bổ trợ |
SN00010 |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
Giáo dục thể chất đại cương |
GT01016 |
1 |
0,5 |
0,5 |
|
|
|
1 |
Giáo dục quốc phòng 1 |
QS01001 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
|
|
|
17 |
|
|
|
|
|
2 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin |
ML01021 |
2 |
2 |
0 |
Triết học Mác – Lênin |
ML01020 |
|
2 |
Xác suất thống kê |
TH01007 |
3 |
3 |
0 |
Toán giải tích |
TH01024 |
|
2 |
Toán rời rạc |
TH01023 |
3 |
3 |
0 |
Đại số tuyến tính |
TH01006 |
|
2 |
Kiến trúc máy tính và Vi xử lý |
TH01022 |
3 |
3 |
0 |
Tin học cơ sở |
TH01001 |
|
2 |
Cơ sở dữ liệu |
TH02001 |
3 |
3 |
0 |
Tin học cơ sở |
TH01001 |
|
2 |
Kỹ thuật lập trình |
TH02034 |
3 |
2 |
1 |
Tin học cơ sở |
TH01001 |
|
2 |
Nhập môn Công nghệ phần mềm |
TH02036 |
2 |
2 |
0 |
Tin học cơ sở |
TH01001 |
|
2 |
Tiếng Anh 0 |
SN00011 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
2 |
Giáo dục thể chất (Chọn 02 trong 09 HP: Điền kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ. Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi) |
Chọn 2/9 học phần GDTC: GT01017, GT01018, GT01019, GT01020, GT01021, GT01022, GT01023, GT01014, GT01015 |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
2 |
Giáo dục quốc phòng 2 |
QS01002 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
|
|
|
19 |
|
|
|
|
|
3 |
Tiếng Anh 1 |
SN01032 |
3 |
3 |
0 |
Tiếng Anh 0 |
SN00011 |
|
3 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
ML01022 |
2 |
2 |
0 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin |
ML01021 |
|
3 |
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu |
TH03107 |
2 |
1 |
1 |
Cơ sở dữ liệu |
TH02001 |
|
3 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
TH02016 |
3 |
3 |
0 |
Kỹ thuật lập trình |
TH02034 |
|
3 |
Thực hành Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
TH02035 |
1 |
0 |
1 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
TH02016 |
|
3 |
Lập trình hướng đối tượng |
TH03106 |
3 |
2 |
1 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
TH02016 |
|
3 |
Phân tích và thiết kế hệ thống |
TH02037 |
3 |
2.5 |
0.5 |
Cơ sở dữ liệu |
TH02001 |
|
3 |
Phương pháp tính |
TH01025 |
2 |
2 |
0 |
Toán giải tích |
TH01024 |
|
3 |
Nguyên lý kế toán |
KQ02014 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
3 |
Giáo dục quốc phòng 3 |
QS01003 |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
3 |
Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 6 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế) |
KN01001/ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
|
|
|
|
|
4 |
Tiếng Anh 2 |
SN01033 |
3 |
3 |
0 |
Tiếng Anh 1 |
SN01032 |
|
4 |
Nguyên lý hệ điều hành |
TH02015 |
3 |
3 |
0 |
Kiến trúc máy tính và Vi xử lý |
TH01022 |
|
4 |
Mạng máy tính |
TH02038 |
3 |
2,5 |
0,5 |
Tin học cơ sở |
TH01001 |
|
4 |
Phân tích yêu cầu phần mềm |
TH03102 |
2 |
2 |
0 |
Nhập môn Công nghệ phần mềm |
TH02036 |
|
4 |
Độ phức tạp thuật toán |
TH02041 |
2 |
2 |
0 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
TH02016 |
|
4 |
Phát triển ứng dụng web |
TH03109 |
3 |
2 |
1 |
Kỹ thuật lập trình |
TH02034 |
|
4 |
Lập trình JAVA |
TH03111 |
3 |
2 |
1 |
Lập trình hướng đối tượng |
TH03106 |
|
4 |
Phát triển ứng dụng GIS |
TH03115 |
3 |
2 |
1 |
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu |
TH03107 |
|
4 |
Phát triển phần mềm phân tán |
TH03118 |
3 |
2 |
1 |
Lập trình hướng đối tượng |
TH03106 |
|
|
|
|
19 |
|
|
|
|
|
5 |
Tiếng Anh chuyên ngành CNTT&TT |
SN03039 |
2 |
2 |
0 |
Tiếng Anh 2 |
SN01033 |
|
5 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
ML01005 |
2 |
2 |
0 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
ML01022 |
|
5 |
Mô hình hóa và điều khiển |
CD03906 |
2 |
1,5 |
0,5 |
Kỹ thuật lập trình |
TH02034 |
|
5 |
An toàn thông tin |
TH02039 |
2 |
2 |
0 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
TH02016 |
|
5 |
Kiến trúc và thiết kế phần mềm |
TH03103 |
3 |
3 |
0 |
Phân tích yêu cầu phần mềm |
TH03102 |
|
5 |
Lập trình .NET |
TH03108 |
3 |
2 |
1 |
Kỹ thuật lập trình |
TH02034 |
|
5 |
Phát triển ứng dụng web 2 |
TH03110 |
3 |
2 |
1 |
Phát triển ứng dụng web |
TH03109 |
|
5 |
Linux và phần mềm nguồn mở |
TH03113 |
3 |
2 |
1 |
Nguyên lý hệ điều hành |
TH02015 |
|
5 |
Trí tuệ nhân tạo |
TH03206 |
3 |
3 |
0 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
TH02016 |
|
|
|
|
17 |
|
|
|
|
|
6 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
ML01023 |
2 |
2 |
0 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
ML01005 |
|
6 |
Quản lý môi trường |
MT02011 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
6 |
Kinh tế thương mại, dịch vụ |
KT03024 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
6 |
Quản lý dự án phần mềm |
TH03101 |
2 |
2 |
0 |
Nhập môn Công nghệ phần mềm |
TH02036 |
|
6 |
Xây dựng và phát triển phần mềm |
TH03104 |
2 |
2 |
0 |
Kiến trúc và thiết kế phần mềm |
TH03103 |
|
6 |
Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm |
TH03105 |
2 |
2 |
0 |
Kiến trúc và thiết kế phần mềm |
TH03103 |
|
6 |
Phát triển ứng dụng di động |
TH03112 |
3 |
2 |
1 |
Lập trình hướng đối tượng |
TH03106 |
|
6 |
Thương mại điện tử |
TH03116 |
3 |
2 |
1 |
Phát triển ứng dụng web |
TH03109 |
|
6 |
Học máy |
TH03207 |
3 |
3 |
0 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
TH02016 |
|
|
|
|
15 |
|
|
|
|
|
7 |
Thực tập chuyên ngành |
TH03199 |
12 |
0 |
12 |
Lập trình .NET, Quản lý dự án phần mềm và đã tích lũy được 72 tín chỉ |
TH03108, |
|
7 |
Kiểm thử và bảo mật ứng dụng web |
TH03114 |
3 |
2 |
1 |
Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm |
TH03105 |
|
7 |
Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp |
TH03117 |
3 |
2 |
1 |
Phát triển ứng dụng web |
TH03109 |
|
7 |
Khai phá dữ liệu |
TH03312 |
3 |
2 |
1 |
Xác suất thống kê |
TH01007 |
|
|
|
|
15 |
|
|
|
|
|
8 |
Khóa luận tốt nghiệp |
TH04199 |
10 |
0 |
10 |
TTCN và đã tích lũy được 100 tín chỉ |
TH03199 |
|
8 |
Truyền thông đa phương tiện |
TH03218 |
3 |
2 |
1 |
Mạng máy tính |
TH02038 |
|
8 |
Nguyên lý truyền thông không dây |
TH03219 |
2 |
2 |
0 |
Mạng máy tính |
TH02038 |
|
8 |
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 2 |
TH03120 |
3 |
2 |
1 |
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu |
TH03107 |
|
8 |
Phân tích dữ liệu lớn |
TH03310 |
2 |
1.5 |
0.5 |
Khai phá dữ liệu. |
TH03312 |
|
|
|
|
10 |
|
|
|
|
- Chuyên ngành Hệ thống thông tin
|
Học kỳ |
Tên học phần |
Mã học |
Tổng Số TC |
LT |
TH |
Học phần tiên quyết |
Mã học phần |
|
1 |
Triết học Mác – Lênin |
ML01020 |
3 |
3.0 |
0.0 |
|
|
|
1 |
Tin học cơ sở |
TH01001 |
3 |
2.0 |
1.0 |
|
|
|
1 |
Cơ sở vật lý cho tin học |
TH01029 |
3 |
2.0 |
1.0 |
|
|
|
1 |
Đại số tuyến tính |
TH01006 |
3 |
3.0 |
0.0 |
|
|
|
1 |
Toán giải tích |
TH01024 |
3 |
3.0 |
0.0 |
|
|
|
1 |
Pháp luật đại cương |
ML01009 |
2 |
2.0 |
0.0 |
|
|
|
1 |
Tiếng Anh bổ trợ |
SN00010 |
1 |
1.0 |
0.0 |
|
|
|
1 |
Giáo dục thể chất đại cương |
GT01016 |
1 |
0.5 |
0.5 |
|
|
|
1 |
Giáo dục quốc phòng 1 |
QS01001 |
3 |
3.0 |
0.0 |
|
|
|
|
|
|
17 |
|
|||
|
2 |
Tiếng Anh 0 |
SN00011 |
2 |
2.0 |
0.0 |
|
|
|
2 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin |
ML01021 |
2 |
2 |
0 |
Triết học Mác – Lênin |
ML01020 |
|
2 |
Xác suất thống kê |
TH01007 |
3 |
3.0 |
0.0 |
Toán giải tích |
TH01024 |
|
2 |
Toán rời rạc |
TH01023 |
3 |
3.0 |
0.0 |
Đại số tuyến tính |
TH01006 |
|
2 |
Kiến trúc máy tính và Vi xử lý |
TH01022 |
3 |
3.0 |
0.0 |
Tin học cơ sở |
TH01001 |
|
2 |
Cơ sở dữ liệu |
TH02001 |
3 |
3.0 |
0.0 |
Tin học cơ sở |
TH01001 |
|
2 |
Kỹ thuật lập trình |
TH02034 |
3 |
2.0 |
1.0 |
Tin học cơ sở |
TH01001 |
|
2 |
Nhập môn Công nghệ phần mềm |
TH02036 |
2 |
2.0 |
0.0 |
Tin học cơ sở |
TH01001 |
|
2 |
Giáo dục thể chất (Chọn 02 trong 09 HP: Điền kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ. Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi) |
Chọn 2/9 học phần GDTC: GT01017, GT01018,GT01019, GT01020,GT01021, GT01022,GT01023, GT01014,GT01015 |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
2 |
Giáo dục quốc phòng 2 |
QS01002 |
2.0 |
2.0 |
0.0 |
|
|
|
|
19 |
|
|||||
|
3 |
Tiếng Anh 1 |
SN01032 |
3 |
3.0 |
0.0 |
Tiếng Anh 0 |
SN00011 |
|
3 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
ML01022 |
2 |
2 |
0 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin |
ML01021 |
|
3 |
Phân tích và thiết kế hệ thống |
TH02037 |
3 |
2.5 |
0.5 |
Cơ sở dữ liệu |
TH02001 |
|
3 |
Nguyên lý hệ điều hành |
TH02015 |
3 |
3.0 |
0.0 |
Kiến trúc máy tính và Vi xử lý |
TH01022 |
|
3 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
TH02016 |
3 |
3.0 |
0.0 |
Kỹ thuật lập trình |
TH02034 |
|
3 |
Thực hành Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
TH02035 |
1 |
0.0 |
1.0 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
TH02016 |
|
3 |
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu |
TH03107 |
2 |
1.0 |
1.0 |
Cơ sở dữ liệu |
TH02001 |
|
3 |
Nguyên lý kế toán |
KQ02014 |
3 |
3.0 |
0.0 |
|
|
|
3 |
Lập trình Python |
TH03307 |
3 |
2.0 |
1.0 |
Kỹ thuật lập trình |
TH02034 |
|
3 |
Giáo dục quốc phòng 3 |
QS01003 |
3 |
2.0 |
1.0 |
|
|
|
3 |
Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 6 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế) |
KN01001/ |
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
|
||||
|
4 |
Tiếng Anh 2 |
SN01033 |
3 |
3.0 |
0.0 |
Tiếng Anh 1 |
SN01032 |
|
4 |
Độ phức tạp thuật toán |
TH02041 |
2 |
2.0 |
0.0 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
TH02016 |
|
4 |
Mạng máy tính |
TH02038 |
3 |
2,5 |
0,5 |
Tin học cơ sở |
TH01001 |
|
4 |
Phương pháp tính |
TH01025 |
2 |
2.0 |
0.0 |
Toán giải tích |
TH01024 |
|
4 |
Lập trình Java |
TH03111 |
3 |
2.0 |
1.0 |
Kỹ thuật lập trình |
TH02034 |
|
4 |
Quản lý môi trường |
MT02011 |
2 |
2.0 |
0.0 |
|
|
|
4 |
An toàn thông tin |
TH02039 |
2 |
2.0 |
0.0 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
TH02016 |
|
4 |
Cơ sở mã hóa thông tin |
TH03306 |
2 |
2.0 |
0.0 |
Đại số tuyến tính |
TH01006 |
|
|
|
17 |
|
||||
|
5 |
Tiếng Anh chuyên ngành CNTT&TT |
SN03039 |
2 |
2.0 |
0.0 |
Tiếng Anh 2 |
SN01033 |
|
5 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
ML01005 |
2 |
2.0 |
0.0 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
ML01022 |
|
5 |
Kinh tế thương mại, dịch vụ |
KT03024 |
2 |
2.0 |
0.0 |
|
|
|
5 |
Lập trình Java 2 |
TH03119 |
3 |
2.0 |
1.0 |
Lập trình Java |
TH03111 |
|
5 |
Thiết kế và quản lý dự án CNTT |
TH03303 |
2 |
1.5 |
0.5 |
Phân tích và thiết kế hệ thống |
TH02037 |
|
5 |
Khai phá dữ liệu |
TH03312 |
3 |
2.0 |
1.0 |
Xác suất thống kê |
TH01007 |
|
5 |
Tối ưu hóa |
TH03311 |
3 |
2.5 |
0.5 |
Đại số tuyến tính |
TH01006 |
|
5 |
Phát triển ứng dụng web |
TH03109 |
3 |
2.0 |
1.0 |
Kỹ thuật lập trình |
TH02034 |
|
|
|
|
17 |
|
|||
|
6 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
ML01023 |
2 |
2.0 |
0.0 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
ML01005 |
|
6 |
Các phần mềm trong điều khiển |
CD03909 |
2 |
1.0 |
1.0 |
|
|
|
6 |
Các mô hình toán tài chính và ứng dụng |
TH03304 |
3 |
2.5 |
0.5 |
Toán giải tích |
TH01024 |
|
6 |
Hệ thống thông tin quản lý |
TH03301 |
3 |
2.5 |
0.5 |
Phân tích và thiết kế hệ thống |
TH02037 |
|
6 |
Hệ hỗ trợ ra quyết định |
TH03302 |
3 |
2.5 |
0.5 |
Khai phá dữ liệu |
TH03312 |
|
6 |
Cơ sở dữ liệu 2 |
TH03305 |
3 |
2.0 |
1.0 |
Cơ sở dữ liệu |
TH02001 |
|
6 |
Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm |
TH03105 |
2 |
2.0 |
0.0 |
Nhập môn công nghệ phần mềm |
TH02036 |
|
|
|
16 |
|
||||
|
7 |
Thực tập chuyên ngành |
TH03399 |
12 |
0.0 |
12.0 |
Đã tích lũy được tối thiểu 72 tín chỉ |
|
|
7 |
Hệ cơ sở tri thức |
TH03309 |
3 |
2.0 |
1.0 |
Cơ sở dữ liệu |
TH02001 |
|
7 |
Phát triển ứng dụng di động |
TH03112 |
3 |
2.0 |
1.0 |
Lập trình Java |
TH03111 |
|
|
|
15 |
|
||||
|
8 |
Khóa luận tốt nghiệp |
TH04399 |
10 |
0.0 |
10.0 |
TTCN HTTT và đã tích lũy được tối thiểu 100 tín chỉ |
TH03399 |
|
8 |
Truyền thông đa phương tiện |
TH03218 |
3 |
2.0 |
1.0 |
Mạng máy tính |
TH02038 |
|
8 |
Nguyên lý truyền thông không dây |
TH03219 |
2 |
2.0 |
0.0 |
Mạng máy tính |
TH02038 |
|
8 |
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 2 |
TH03120 |
3 |
2.0 |
1.0 |
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu |
TH03107 |
|
8 |
Phân tích dữ liệu lớn |
TH03310 |
2 |
1.5 |
0.5 |
Khai phá dữ liệu. |
TH03312 |
|
|
|
10 |
|
||||
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Địa chỉ: Viện Sinh học Nông nghiệp, Đường Y, Gia Lâm, Hà Nội