Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
CEA-VNU
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Tháng 9
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1956
Edunet, trường học, Đăng kýChương trình học gắn với thực tiễn
Edunet, trường học, Đăng kýĐạt kiểm định bởi CEA VNU
Edunet, trường học, Đăng ký Top 50 các trường ĐH Đông Nam Á
Edunet, trường học, Đăng kýHợp tác với nhiều trường ĐH quốc tế
Edunet, trường học, Đăng ký90% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp

 

  • Chương trình đào tạo ngành Công nghệ thông tin (CNTT) nhằm đào tạo ra cử nhân CNTT có phẩm chất chính trị vững vàng, có sức khỏe tốt; có kiến thức thực tế vững chắc, kiến thức lý thuyết toàn diện, kiến thức chuyên sâu về lĩnh vực CNTT; có khả năng tự học, tự nghiên cứu nhằm đạt được những trình độ cao hơn để nghiên cứu, giảng dạy, làm việc tại các cơ quan, các công ty liên quan đến lĩnh vực Công nghệ thông tin và ứng dụng công nghệ thông tin.
  • Công nghệ thông tin ngày càng trở thành lựa chọn của nhiều bạn trẻ nhiệt huyết, yêu thích lĩnh vực công nghệ. Sinh viên tốt nghiệp ngành Công nghệ thông tin có thể làm các công việc sau: Cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan nhà nước, các trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp. Lập trình viên, kiến trúc sư phần mềm, chuyên viên thiết kế, chuyên viên kiểm thử và kiểm định phần mềm, chuyên viên quản trị dự án phần mềm. Nhân viên thiết kế, triển khai hệ thống mạng, quản trị mạng; an ninh mạng, an ninh dữ liệu và phần mềm.
  • Sinh viên phải hoàn thành tổng số tín chỉ: 131 tín chỉ.

 

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy
  • Thời gian đào tạo: 4 năm. 

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Đối tượng xét tuyển là những người tốt nghiệp THPT.

Hình thức dự tuyển

  • PT1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
  • PT2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 
  • PT3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ)
  • PT4: Xét tuyển kết hợp

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

  • Chuyên ngành Công nghệ thông tin

Học kỳ

Tên học phần

Mã học phần

Tổng Số TC

LT

TH

Học phần tiên quyết

Mã học phần
tiên quyết

1

Triết học Mác – Lênin

ML01020

3

3

0

 

 

1

Pháp luật đại cương

ML01009

2

2

0

 

 

1

Tin học cơ sở

TH01001

3

2

1

 

 

1

Cơ sở vật lý cho tin học

TH01029

3

2

1

 

 

1

Đại số tuyến tính

TH01006

3

3

0

 

 

1

Toán giải tích

TH01024

3

3

0

 

 

1

Tiếng Anh bổ trợ

SN00010

1

1

0

 

 

1

Giáo dục thể chất đại cương

GT01016

1

0,5

0,5

 

 

1

Giáo dục quốc phòng 1

QS01001

3

3

0

 

 

 

 

 

17

 

 

 

 

2

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

ML01021

2

2

0

Triết học Mác –Lênin

ML01020

2

Xác suất thống kê

TH01007

3

3

0

Toán giải tích

TH01024

2

Toán rời rạc

TH01023

3

3

0

Đại số tuyến tính

TH01006

2

Kiến trúc máy tính và Vi xử lý

TH01022

3

3

0

Tin học cơ sở

TH01001

2

Cơ sở dữ liệu

TH02001

3

3

0

Tin học cơ sở

TH01001

2

Kỹ thuật lập trình

TH02034

3

2

1

Tin học cơ sở

TH01001

2

Nhập môn Công nghệ phần mềm

TH02036

2

2

0

Tin học cơ sở

TH01001

2

Tiếng Anh 0

SN00011

2

2

0

 

 

2

Điền kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ. Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi

Chọn 2/9 học phần GDTC: GT01017, GT01018,GT01019, GT01020,GT01021, GT01022,GT01023, GT01014,GT01015

1

0

1

 

 

2

Giáo dục quốc phòng 2

QS01002

2

2

0

 

 

 

 

 

19

 

 

 

 

3

Tiếng Anh 1

SN01032

3

3

0

Tiếng Anh 0

SN00011

3

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2

2

0

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

ML01021

3

Phân tích và thiết kế hệ thống

TH02037

3

2.5

0.5

Cơ sở dữ liệu

TH02001

3

Nguyên lý hệ điều hành

TH02015

3

3

0

Kiến trúc máy tính và Vi xử lý

TH01022

3

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

TH02016

3

3

0

Kỹ thuật lập trình

TH02034

3

Thực hành Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

TH02035

1

0

1

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

TH02016

3

Chương trình dịch

TH03203

3

2,5

0,5

Toán rời rạc

TH01023

3

Quản lý phiên bản phần mềm

TH03202

2

1,5

0,5

Nhập môn Công nghệ phần mềm

TH02036

3

Thiết kế giao diện web

TH03209

2

1

1

 

 

3

Phương pháp tính

TH01025

2

2

0

Toán giải tích

TH01024

3

Giáo dục quốc phòng 3

QS01003

3

2.0

1.0

 

 

3

Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 6 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế)

KN01001/
KN01002/
KN01003/
KN01004/
KN01005/
KN01006

 

 

 

 

 

 

 

 

20

 

 

 

 

4

Tiếng Anh 2

SN01033

3

3

0

Tiếng Anh 1

SN01032

4

Độ phức tạp thuật toán

TH02041

2

2

0

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

TH02016

4

Mạng máy tính

TH02038

3

2,5

0,5

Tin học cơ sở

TH01001

4

An toàn thông tin

TH02039

2

2

0

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

TH02016

4

Lập trình hướng đối tượng

TH03106

3

2

1

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

TH02016

4

Phát triển web front-end

TH03210

3

2

1

Tin học cơ sở

TH01001

4

Phân tích và thiết kế hệ thống hướng đối tượng

TH03201

2

2

0

Phân tích và thiết kế hệ thống

TH02037

4

Kỹ thuật truyền số liệu

TH03214

2

2

0

Cơ sở vật lý cho tin học

TH01029

4

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

TH03107

2

1

1

Cơ sở dữ liệu

TH02001

 

 

 

18

 

 

 

 

5

Tiếng Anh chuyên ngành CNTT&TT

SN03039

2

2

0

Tiếng Anh 2

SN01033

5

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2

2

0

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

5

Thiết kế mạng máy tính

TH03215

3

2

1

Mạng máy tính

TH02038

5

Trí tuệ nhân tạo

TH03206

3

3

0

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

TH02016

5

Phát triển web back-end

TH03212

3

2

1

Lập trình hướng đối tượng

TH03106

5

Phát triển web front-end 2

TH03211

3

2

1

Phát triển web front-end

TH03210

5

Lập trình Java

TH03111

3

2

1

Lập trình hướng đối tượng

TH03106

5

Đồ họa máy tính

TH03205

3

2,5

0,5

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

TH02016

 

 

 

16

 

 

 

 

6

Thực tập chuyên ngành CNTT 1

TH03298

6

0

6

Đã tích lũy được tối thiểu 54 tín chỉ

 

6

Quản trị mạng

TH03216

3

2

1

Mạng máy tính

TH02038

6

Khai phá dữ liệu

TH03312

3

2

1

Xác suất thống kê

TH01007

6

Phát triển web back-end 2

TH03213

3

2

1

Phát triển web back-end

TH03212

6

Lập trình mạng

TH03217

3

2

1

Mạng máy tính

TH02038

6

Học máy

TH03207

3

3

0

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

TH02016

 

 

 

15

 

 

 

 

7

Thực tập chuyên ngành CNTT 2

TH03299

6

0

6

Đã tích lũy được tối thiểu 72 tín chỉ

 

7

Các phần mềm trong điều khiển

CD03909

2

1

1

 

 

7

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

ML01023

2

2

0

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

7

Kinh tế thương mại, dịch vụ

KT03024

2

2

0

 

 

7

Quản lý môi trường

MT02011

2

2

0

 

 

7

Chuyên đề: Phân tích và xử lý dữ liệu

TH03208

2

2

0

Khai phá dữ liệu

TH03312

7

Xử lý ảnh

TH03204

2

2

0

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

TH02016

7

Quản trị học 1

KQ01021

2

2

0

 

 

 

 

 

16

 

 

 

 

8

Khóa luận tốt nghiệp

TH04299

10

0

10

TTCN CNTT 2 và đã tích lũy được tối thiểu 100 tín chỉ

TH03299

8

Truyền thông đa phương tiện

TH03218

3

2

1

Mạng máy tính

TH02038

8

Nguyên lý truyền thông không dây

TH03219

2

2

0

Mạng máy tính

TH02038

8

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 2

TH03120

3

2

1

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

TH03107

8

Phân tích dữ liệu lớn

TH03310

2

1.5

0.5

Khai phá dữ liệu.

TH03312

 

 

 

10

 

 

  • Chuyên ngành Công nghệ phần mềm

Học kỳ

Tên học phần

Mã học
phần

Số TC

LT

TH

Học phần tiên quyết

Mã học phần
tiên quyết

1

Triết học Mác – Lênin

ML01020

3

3

0

 

 

1

Tin học cơ sở

TH01001

3

2

1

 

 

1

Cơ sở vật lý cho tin học

TH01029

3

2

1

 

 

1

Đại số tuyến tính

TH01006

3

3

0

 

 

1

Toán giải tích

TH01024

3

3

0

 

 

1

Pháp luật đại cương

ML01009

2

2

0

 

 

1

Tiếng Anh bổ trợ

SN00010

1

 

 

 

 

1

Giáo dục thể chất đại cương

GT01016

1

0,5

0,5

 

 

1

Giáo dục quốc phòng 1

QS01001

3

3

0

 

 

 

 

 

17

 

 

 

 

2

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

ML01021

2

2

0

Triết học Mác – Lênin

ML01020

2

Xác suất thống kê

TH01007

3

3

0

Toán giải tích

TH01024

2

Toán rời rạc

TH01023

3

3

0

Đại số tuyến tính

TH01006

2

Kiến trúc máy tính và Vi xử lý

TH01022

3

3

0

Tin học cơ sở

TH01001

2

Cơ sở dữ liệu

TH02001

3

3

0

Tin học cơ sở

TH01001

2

Kỹ thuật lập trình

TH02034

3

2

1

Tin học cơ sở

TH01001

2

Nhập môn Công nghệ phần mềm

TH02036

2

2

0

Tin học cơ sở

TH01001

2

Tiếng Anh 0

SN00011

2

2

0

 

 

2

Giáo dục thể chất (Chọn 02 trong 09 HP: Điền kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ. Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi)

Chọn 2/9 học phần GDTC: GT01017, GT01018, GT01019, GT01020, GT01021, GT01022, GT01023, GT01014, GT01015

1

0

1

 

 

2

Giáo dục quốc phòng 2

QS01002

2

2

0

 

 

 

 

 

19

 

 

 

 

3

Tiếng Anh 1

SN01032

3

3

0

Tiếng Anh 0

SN00011

3

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2

2

0

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

ML01021

3

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

TH03107

2

1

1

Cơ sở dữ liệu

TH02001

3

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

TH02016

3

3

0

Kỹ thuật lập trình

TH02034

3

Thực hành Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

TH02035

1

0

1

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

TH02016

3

Lập trình hướng đối tượng

TH03106

3

2

1

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

TH02016

3

Phân tích và thiết kế hệ thống

TH02037

3

2.5

0.5

Cơ sở dữ liệu

TH02001

3

Phương pháp tính

TH01025

2

2

0

Toán giải tích

TH01024

3

Nguyên lý kế toán

KQ02014

3

3

0

 

 

3

Giáo dục quốc phòng 3

QS01003

3

2

1

 

 

3

Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 6 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế)

KN01001/
KN01002/
KN01003/
KN01004/
KN01005/
KN01006

 

 

 

 

 

 

 

 

19

 

 

 

 

4

Tiếng Anh 2

SN01033

3

3

0

Tiếng Anh 1

SN01032

4

Nguyên lý hệ điều hành

TH02015

3

3

0

Kiến trúc máy tính và Vi xử lý

TH01022

4

Mạng máy tính

TH02038

3

2,5

0,5

Tin học cơ sở

TH01001

4

Phân tích yêu cầu phần mềm

TH03102

2

2

0

Nhập môn Công nghệ phần mềm

TH02036

4

Độ phức tạp thuật toán

TH02041

2

2

0

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

TH02016

4

Phát triển ứng dụng web

TH03109

3

2

1

Kỹ thuật lập trình

TH02034

4

Lập trình JAVA

TH03111

3

2

1

Lập trình hướng đối tượng

TH03106

4

Phát triển ứng dụng GIS

TH03115

3

2

1

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

TH03107

4

Phát triển phần mềm phân tán

TH03118

3

2

1

Lập trình hướng đối tượng

TH03106

 

 

 

19

 

 

 

 

5

Tiếng Anh chuyên ngành CNTT&TT

SN03039

2

2

0

Tiếng Anh 2

SN01033

5

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2

2

0

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

5

Mô hình hóa và điều khiển

CD03906

2

1,5

0,5

Kỹ thuật lập trình

TH02034

5

An toàn thông tin

TH02039

2

2

0

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

TH02016

5

Kiến trúc và thiết kế phần mềm

TH03103

3

3

0

Phân tích yêu cầu phần mềm

TH03102

5

Lập trình .NET

TH03108

3

2

1

Kỹ thuật lập trình

TH02034

5

Phát triển ứng dụng web 2

TH03110

3

2

1

Phát triển ứng dụng web

TH03109

5

Linux và phần mềm nguồn mở

TH03113

3

2

1

Nguyên lý hệ điều hành

TH02015

5

Trí tuệ nhân tạo

TH03206

3

3

0

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

TH02016

 

 

 

17

 

 

 

 

6

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

ML01023

2

2

0

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

6

Quản lý môi trường

MT02011

2

2

0

 

 

6

Kinh tế thương mại, dịch vụ

KT03024

2

2

0

 

 

6

Quản lý dự án phần mềm

TH03101

2

2

0

Nhập môn Công nghệ phần mềm

TH02036

6

Xây dựng và phát triển phần mềm

TH03104

2

2

0

Kiến trúc và thiết kế phần mềm

TH03103

6

Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm

TH03105

2

2

0

Kiến trúc và thiết kế phần mềm

TH03103

6

Phát triển ứng dụng di động

TH03112

3

2

1

Lập trình hướng đối tượng

TH03106

6

Thương mại điện tử

TH03116

3

2

1

Phát triển ứng dụng web

TH03109

6

Học máy

TH03207

3

3

0

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

TH02016

 

 

 

15

 

 

 

 

7

Thực tập chuyên ngành

TH03199

12

0

12

Lập trình .NET, Quản lý dự án phần mềm và đã tích lũy được 72 tín chỉ

TH03108,
TH03101

7

Kiểm thử và bảo mật ứng dụng web

TH03114

3

2

1

Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm

TH03105

7

Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp

TH03117

3

2

1

Phát triển ứng dụng web

TH03109

7

Khai phá dữ liệu

TH03312

3

2

1

Xác suất thống kê

TH01007

 

 

 

15

 

 

 

 

8

Khóa luận tốt nghiệp

TH04199

10

0

10

TTCN và đã tích lũy được 100 tín chỉ

TH03199

8

Truyền thông đa phương tiện

TH03218

3

2

1

Mạng máy tính

TH02038

8

Nguyên lý truyền thông không dây

TH03219

2

2

0

Mạng máy tính

TH02038

8

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 2

TH03120

3

2

1

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

TH03107

8

Phân tích dữ liệu lớn

TH03310

2

1.5

0.5

Khai phá dữ liệu.

TH03312

 

 

 

10

 

 

 

 

 

  • Chuyên ngành Hệ thống thông tin

Học kỳ

Tên học phần

Mã học
phần

Tổng Số TC

LT

TH

Học phần tiên quyết

Mã học phần
tiên quyết

1

Triết học Mác – Lênin

ML01020

3

3.0

0.0

 

 

1

Tin học cơ sở

TH01001

3

2.0

1.0

 

 

1

Cơ sở vật lý cho tin học

TH01029

3

2.0

1.0

 

 

1

Đại số tuyến tính

TH01006

3

3.0

0.0

 

 

1

Toán giải tích

TH01024

3

3.0

0.0

 

 

1

Pháp luật đại cương

ML01009

2

2.0

0.0

 

 

1

Tiếng Anh bổ trợ

SN00010

1

1.0

0.0

 

 

1

Giáo dục thể chất đại cương

GT01016

1

0.5

0.5

 

 

1

Giáo dục quốc phòng 1

QS01001

3

3.0

0.0

 

 

 

 

 

17

 

2

Tiếng Anh 0

SN00011

2

2.0

0.0

 

 

2

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

ML01021

2

2

0

Triết học Mác – Lênin

ML01020

2

Xác suất thống kê

TH01007

3

3.0

0.0

Toán giải tích

TH01024

2

Toán rời rạc

TH01023

3

3.0

0.0

Đại số tuyến tính

TH01006

2

Kiến trúc máy tính và Vi xử lý

TH01022

3

3.0

0.0

Tin học cơ sở

TH01001

2

Cơ sở dữ liệu

TH02001

3

3.0

0.0

Tin học cơ sở

TH01001

2

Kỹ thuật lập trình

TH02034

3

2.0

1.0

Tin học cơ sở

TH01001

2

Nhập môn Công nghệ phần mềm

TH02036

2

2.0

0.0

Tin học cơ sở

TH01001

2

Giáo dục thể chất (Chọn 02 trong 09 HP: Điền kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ. Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi)

Chọn 2/9 học phần GDTC: GT01017, GT01018,GT01019, GT01020,GT01021, GT01022,GT01023, GT01014,GT01015

1

0

1

 

 

2

Giáo dục quốc phòng 2

QS01002

2.0

2.0

0.0

 

 

 

19

 

3

Tiếng Anh 1

SN01032

3

3.0

0.0

Tiếng Anh 0

SN00011

3

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2

2

0

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

ML01021

3

Phân tích và thiết kế hệ thống

TH02037

3

2.5

0.5

Cơ sở dữ liệu

TH02001

3

Nguyên lý hệ điều hành

TH02015

3

3.0

0.0

Kiến trúc máy tính và Vi xử lý

TH01022

3

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

TH02016

3

3.0

0.0

Kỹ thuật lập trình

TH02034

3

Thực hành Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

TH02035

1

0.0

1.0

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

TH02016

3

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

TH03107

2

1.0

1.0

Cơ sở dữ liệu

TH02001

3

Nguyên lý kế toán

KQ02014

3

3.0

0.0

 

 

3

Lập trình Python

TH03307

3

2.0

1.0

Kỹ thuật lập trình

TH02034

3

Giáo dục quốc phòng 3

QS01003

3

2.0

1.0

 

 

3

Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 6 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế)

KN01001/
KN01002/
KN01003/
KN01004/
KN01005/
KN01006

 

 

 

 

 

 

 

20

 

4

Tiếng Anh 2

SN01033

3

3.0

0.0

Tiếng Anh 1

SN01032

4

Độ phức tạp thuật toán

TH02041

2

2.0

0.0

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

TH02016

4

Mạng máy tính

TH02038

3

2,5

0,5

Tin học cơ sở

TH01001

4

Phương pháp tính

TH01025

2

2.0

0.0

Toán giải tích

TH01024

4

Lập trình Java

TH03111

3

2.0

1.0

Kỹ thuật lập trình

TH02034

4

Quản lý môi trường

MT02011

2

2.0

0.0

 

 

4

An toàn thông tin

TH02039

2

2.0

0.0

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

TH02016

4

Cơ sở mã hóa thông tin

TH03306

2

2.0

0.0

Đại số tuyến tính

TH01006

 

 

17

 

5

Tiếng Anh chuyên ngành CNTT&TT

SN03039

2

2.0

0.0

Tiếng Anh 2

SN01033

5

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2

2.0

0.0

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

5

Kinh tế thương mại, dịch vụ

KT03024

2

2.0

0.0

 

 

5

Lập trình Java 2

TH03119

3

2.0

1.0

Lập trình Java

TH03111

5

Thiết kế và quản lý dự án CNTT

TH03303

2

1.5

0.5

Phân tích và thiết kế hệ thống

TH02037

5

Khai phá dữ liệu

TH03312

3

2.0

1.0

Xác suất thống kê

TH01007

5

Tối ưu hóa

TH03311

3

2.5

0.5

Đại số tuyến tính

TH01006

5

Phát triển ứng dụng web

TH03109

3

2.0

1.0

Kỹ thuật lập trình

TH02034

 

 

 

17

 

6

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

ML01023

2

2.0

0.0

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

6

Các phần mềm trong điều khiển

CD03909

2

1.0

1.0

 

 

6

Các mô hình toán tài chính và ứng dụng

TH03304

3

2.5

0.5

Toán giải tích

TH01024

6

Hệ thống thông tin quản lý

TH03301

3

2.5

0.5

Phân tích và thiết kế hệ thống

TH02037

6

Hệ hỗ trợ ra quyết định

TH03302

3

2.5

0.5

Khai phá dữ liệu

TH03312

6

Cơ sở dữ liệu 2

TH03305

3

2.0

1.0

Cơ sở dữ liệu

TH02001

6

Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm

TH03105

2

2.0

0.0

Nhập môn công nghệ phần mềm

TH02036

 

 

16

 

7

Thực tập chuyên ngành

TH03399

12

0.0

12.0

Đã tích lũy được tối thiểu 72 tín chỉ

 

7

Hệ cơ sở tri thức

TH03309

3

2.0

1.0

Cơ sở dữ liệu

TH02001

7

Phát triển ứng dụng di động

TH03112

3

2.0

1.0

Lập trình Java

TH03111

 

 

15

 

8

Khóa luận tốt nghiệp

TH04399

10

0.0

10.0

TTCN HTTT và đã tích lũy được tối thiểu 100 tín chỉ

TH03399

8

Truyền thông đa phương tiện

TH03218

3

2.0

1.0

Mạng máy tính

TH02038

8

Nguyên lý truyền thông không dây

TH03219

2

2.0

0.0

Mạng máy tính

TH02038

8

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 2

TH03120

3

2.0

1.0

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

TH03107

8

Phân tích dữ liệu lớn

TH03310

2

1.5

0.5

Khai phá dữ liệu.

TH03312

 

 

10

 

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

 

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Địa chỉ: Viện Sinh học Nông nghiệp, Đường Y, Gia Lâm, Hà Nội

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet