Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
Không đề cập
Loại hình trường:
Dân lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Linh động
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1994
Edunet, trường học, Đăng ký2 cơ sở đào tạo
Edunet, trường học, Đăng kýTrường ĐH ngoài công lập
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo đa ngành, đa hệ
Edunet, trường học, Đăng kýQuy mô đào tạo 10.000 sinh viên
Edunet, trường học, Đăng kýCơ sở vật chất hiện đại
Giới thiệu
Thông tin khóa học
Học phí - Học Bổng - Ưu đãi
Địa điểm đào tạo
Đánh giá

Giới thiệu

Đào tạo cử nhân Công nghệ thông tin có kiến thức, kỹ năng và tác phong nghề nghiệp đáp ứng được nhu cầu thực tế của doanh nghiêp. Chương trình đào tạo ngành CNTT – ĐHPĐ trang bị cho sinh viên kiến thức từ cơ sở đến chuyên sâu về CNTT. Hình thành cho sinh viên các kỹ năng về nghề nghiệp như: Lập trình (Web, Di động, AI, ...), chuyên viên phân tích thiết kế hệ thống, chuyên viên quản lý dữ liệu, quản trị mạng, kỹ thuật phần cứng máy tính, chuyên viên kiểm thử phần mềm, các vị trí thuộc nhóm nghiên cứu tại các viện, trường đại học, các công ty phần mềm lớn: Trí tuệ nhân tạo, Khai thác dữ liệu, Xử lý ngôn ngữ, ....

Sinh viên được nhận bằng cử nhân Công nghệ thông tin sau khi tốt nghiệp do trường Đại học Phương Đông cấp theo phôi bằng của Bộ Giáo dục & Đào tạo.


Thông tin chung

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: chính quy

Thời gian đào tạo:  4 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT theo chương trình của Bộ GDĐT

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Xét điểm trung bình lớp 12 > 6 điểm
  • Phương thức 2: Xét điểm 3 học kỳ > 18 điểm
  • Phương thức 3: Kết quả thi THPT.

Hồ sơ dự tuyển

  • Xét tuyển bằng điểm thi THPT quốc gia: theo biểu mẫu quy định của Bộ GD&ĐT cho từng đợt xét tuyển.
  • Xét tuyển bằng học bạ: phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường ĐH Phương Đông) + học bạ THPT (bản sao chứng thực) + bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (bản sao chứng thực).
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/ 01 hồ sơ.

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

Số

TT

Mã số

Môn học

Số tín chỉ

Môn

học

tiên

quyết

Từng môn học

Theo hoạt động giờ tín chỉ

Lên lớp

Thực hành

Tự học

Lý thuyết

Bài tập

Thảo luận

1 KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG:        49 TC

1.1 Khoa học Mác – Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh           11 TC

1

0000104

Triết học Mác-Lênin

3

33

2

10

 

90

 

2

0000105

Kinh tế chính trị Mác-Lênin

2

22

2

6

 

60

0000104

3

0000106

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

21

2

7

 

60

0000105

4

0000102

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

22

2

6

 

60

0000106

5

0000107

Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam

2

22

2

6

 

 

60

0000102

1.2 Khoa học xã hội                     4 TC

* Bắt buộc:                                   2 TC

6

0000515

Pháp luật đại cương

2

20

 

10

 

 

60

 

*Tự chọn:                                                                                                                   (chọn đủ 2 TC)

7

0221001

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

20

5

5

 

60

 

8

0221501

Kỹ năng lập kế hoạch và tổ chức công việc

2

10

10

10

 

60

 

1.3. Ngoại ngữ                18 TC

9

0000701

Tiếng Anh cơ bản (GE 1)

6

60

 

30

 

 

180

 

10

0000702

Tiếng Anh cơ bản (GE 2)

4

45

 

15

 

120

0000701

11

0000703

Tiếng Anh cơ bản (GE 3)

4

30

 

30

 

 

120

0000702

12

0000704

Tiếng Anh cơ bản (GE 4)

4

30

 

30 

 

120

0000703

1.4 Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên                16 TC

* Bắt buộc:        14TC

13

0000301

Toán cao cấp A1 (Đại số tuyến tính)

3

20

20

5

 

90

 

14

0000302

Toán cao cấp A2 (Giải tích 1)

2

15

12

3

 

60

 

15

0221801

Nhập môn công nghệ thông tin

3

20

5

5

15

90

 

16

0221802

Toán rời rạc & Đại số Boole

3

30

10

5

 

90

 

17

0000310

Xác suất thống kê

3

27

14

4

 

90

 

* Tự chọn:                                                                                                                  (chọn đủ 2 TC)

18

0221803

Mô hình mạng xã hội

2

20

5

5

 

60

 

19

0221008

Photoshop

2

15

 

 

15

60

 

1.5 Giáo dục thể chất                               3 TC

1.6. Giáo dục quốc phòng – an ninh      8 TC

2 KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP:          91 TC

2.1. Kiến thức cơ sở của ngành                26 TC

Bắt buộc:                                                                                                                                  

20

0221102

Kiến trúc máy tính

2

15

 

 

15

60

 

21

0221106

Hệ điều hành

2

20

10

 

 

60

0221102

22

0221105

Mạng máy tính

2

15

 

 

15

60

0221102

23

0221201

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

3

20

5

5

15

90

0221802

24

0221103

Cơ sở dữ liệu

3

30

10

5

 

90

 

25

0221821

Hệ quản trị CSDL SQL Server

2

15

 

 

15

60

0221103

26

0221208

Lập trình hướng đối tượng

3

20

5

5

15

90

0221822

27

0221111

An toàn thông tin

2

20

5

5

 

60

 

28

0221822

Cơ sở kỹ thuật lập trình

2

15

 

 

15

60

0221801

29

0221508

Thiết kế giao diện website

3

20

5

5

15

90

0221801

30

0221823

Nhập môn IoT

2

20

5

5

 

60

0221105

2.2. Kiến thức ngành chính                           50 TC

2.2.1. Kiến thức chung của ngành chính             30 TC

Bắt buộc:                                                                     24 TC

31

7320008

Lập trình website

3

20

5

5

15

90

0221801

32

0221104

Phân tích và thiết kế hệ thống

2

20

5

5

 

60

0221103

33

0221824

Công nghệ Java

3

20

5

5

15

90

0221208

34

0221812

Học máy

2

20

5

5

 

60

0000310

35

0221212

Kỹ nghệ phần mềm

2

20

5

5

 

60

0221104

36

0221825

Lập trình windows

3

20

5

5

15

90

0221821

37

0221814

Cơ sở dữ liệu phân tán

2

20

5

5

 

60

0221103

38

0221211

Trí tuệ nhân tạo

2

20

5

5

 

60

0221201

39

0221816

Lập trình cho thiết bị di động

3

20

5

5

15

90

0221824

40

0221601

Khai phá dữ liệu

2

20

5

5

 

60

0221103

*Tự chọn:                                                                                                                   (chọn đủ 6 TC)

41

0331409

Điện toán đám mây

2

20

5

5

 

60

 

42

0221826

Công nghệ ASP.Net

2

15

 

 

15

60

0221801

43

0221215

Hệ quản trị CSDL Oracle

2

15

 

 

15

60

0221103

44

0221819

Công nghệ XML và ứng dụng

2

15

 

 

15

60

0221822

45

0221820

Xây dựng mô hình kết nối trực tuyến

2

15

 

 

15

60

0221104

46

0221214

Công nghệ mã nguồn mở

2

15

 

 

15

60

0221106

2.2.2 Kiến thức chuyên sâu của ngành chính                     20 TC

(Sinh viên lựa chọn một trong hai nhóm chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính và truyền thông)

Chuyên ngành: Công nghệ phần mềm

47

0221303

Quản lý dự án phần mềm

2

20

5

5

 

60

0221104

48

0221221

Tương tác người máy

2

15

 

 

15

60

0221825

49

0221502

Hệ thống nhúng

2

20

5

5

 

60

0221102

50

0221311

Kiểm chứng phần mềm

2

20

5

5

 

60

0221212

51

0221312

Phân tích dữ liệu với Python

3

20

5

5

15

90

0221601

52

0221307

Thiết kế và xây dựng phần mềm

3

20

5

5

15

90

0221104

53

7320023

Thị giác máy tính và ứng dụng

2

20

5

5

 

60

0221801

54

0221313

Lập trình NodeJS

2

15

 

 

15

60

0221801

55

0221314

Thực tế doanh nghiệp

2

 

 

 

 

60

 

Chuyên ngành: Mạng máy tính và truyền thông

56

0221401

Truyền dữ liệu

2

20

5

5

 

60

0221105

57

0221415

Thiết kế mô hình mạng

3

20

5

5

15

60

0221105

58

0221408

Quản trị hệ thống mạng

2

20

5

5

 

60

0221106

59

0221404

An toàn thông tin mạng

2

20

5

5

 

60

0221111

60

0221416

Mạng không dây & Di động

2

20

5

5

 

60

0221105

61

0221407

Lập trình mạng

3

15

5

5

15

90

0221824

62

0221417

Các giao thức định tuyến

2

20

5

5

 

60

0221105

63

0221421

Hệ thống tường lửa

2

20

5

5

 

60

0221105

64

0221314

Thực tế doanh nghiệp

2

 

 

 

 

60

 

2.3. Kiến thức bổ trợ chung cho 02 chuyên ngành                                                  3 TC

65

0221271

Tiếng Anh chuyên ngành

3

30

15

 

 

90

 

2.4 Đồ án học kỳ và Đồ án tốt nghiệp chung cho 02 chuyên ngành                      12 TC        

66

0221374

Đồ án

2

 

 

 

 

60

 

67

0221373

Đồ án tốt nghiệp

10

 

 

 

 

300

 

2.5 Môn học thay thế đồ án tốt nghiệp                       10 TC           

Chuyên ngành Công nghệ phần mềm

68

0221817

Phát triển ứng dụng cho thiết bị di động

2

15

 

 

15

60

0221816

69

0221504

Phát triển phần mềm hướng dịch vụ

2

20

5

5

 

60

0221508

70

0221315

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên

2

20

5

5

 

60

0221812

71

0221309

Thương mại điện tử

2

20

5

5

 

60

 

72

0221316

Các hệ thống thông tin thông minh

2

20

5

5

 

60

0221211

Chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông

73

0221418

Quản trị dữ liệu phân tán

2

20

5

5

 

60

0221814

74

0221413

Giám sát và nâng cao hiệu suất mạng

2

20

5

5

 

60

0221105

75

0221422

Truyền thông đa phương tiện

2

20

5

5

 

60

0221105

76

0221410

Tổ chức sao lưu phục hồi HT mạng

2

20

5

5

 

60

0221105

77

0221419

Thiết bị truyền thông & mạng MT

2

20

5

5

 

60

0221102


Học phí - Học bổng - Ưu đãi

Liên hệ để biết thêm thông tin


Địa điểm

Trường Đại học Phương ĐôngĐịa chỉ : 171 Trung Kính, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội


Đánh giá

4.9
Chất lượng chương trình
4.9
Môi trường đào tạo
4.7
Giá trị bằng cấp
4.1
Chất lượng quản lý
4.5
Trang thiết bị, cơ sở vật chất
4.5
Hoạt động đào tạo
4.5

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet