Giới thiệu
Đào tạo cử nhân Công nghệ thông tin có kiến thức, kỹ năng và tác phong nghề nghiệp đáp ứng được nhu cầu thực tế của doanh nghiêp. Chương trình đào tạo ngành CNTT – ĐHPĐ trang bị cho sinh viên kiến thức từ cơ sở đến chuyên sâu về CNTT. Hình thành cho sinh viên các kỹ năng về nghề nghiệp như: Lập trình (Web, Di động, AI, ...), chuyên viên phân tích thiết kế hệ thống, chuyên viên quản lý dữ liệu, quản trị mạng, kỹ thuật phần cứng máy tính, chuyên viên kiểm thử phần mềm, các vị trí thuộc nhóm nghiên cứu tại các viện, trường đại học, các công ty phần mềm lớn: Trí tuệ nhân tạo, Khai thác dữ liệu, Xử lý ngôn ngữ, ....
Sinh viên được nhận bằng cử nhân Công nghệ thông tin sau khi tốt nghiệp do trường Đại học Phương Đông cấp theo phôi bằng của Bộ Giáo dục & Đào tạo.
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh tốt nghiệp THPT theo chương trình của Bộ GDĐT
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét điểm trung bình lớp 12 > 6 điểm
- Phương thức 2: Xét điểm 3 học kỳ > 18 điểm
- Phương thức 3: Kết quả thi THPT.
Hồ sơ dự tuyển
- Xét tuyển bằng điểm thi THPT quốc gia: theo biểu mẫu quy định của Bộ GD&ĐT cho từng đợt xét tuyển.
- Xét tuyển bằng học bạ: phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường ĐH Phương Đông) + học bạ THPT (bản sao chứng thực) + bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (bản sao chứng thực).
- Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/ 01 hồ sơ.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Số TT |
Mã số |
Môn học |
Số tín chỉ |
Môn học tiên quyết |
|||||
|
Từng môn học |
Theo hoạt động giờ tín chỉ |
||||||||
|
Lên lớp |
Thực hành |
Tự học |
|||||||
|
Lý thuyết |
Bài tập |
Thảo luận |
|||||||
|
1 KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG: 49 TC |
|||||||||
|
1.1 Khoa học Mác – Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh 11 TC |
|||||||||
|
1 |
0000104 |
Triết học Mác-Lênin |
3 |
33 |
2 |
10 |
|
90 |
|
|
2 |
0000105 |
Kinh tế chính trị Mác-Lênin |
2 |
22 |
2 |
6 |
|
60 |
0000104 |
|
3 |
0000106 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
21 |
2 |
7 |
|
60 |
0000105 |
|
4 |
0000102 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
22 |
2 |
6 |
|
60 |
0000106 |
|
5 |
0000107 |
Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam |
2 |
22 |
2 |
6 |
|
60 |
0000102 |
|
1.2 Khoa học xã hội 4 TC |
|||||||||
|
* Bắt buộc: 2 TC |
|||||||||
|
6 |
0000515 |
Pháp luật đại cương |
2 |
20 |
|
10
|
|
60 |
|
|
*Tự chọn: (chọn đủ 2 TC) |
|||||||||
|
7 |
0221001 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
2 |
20 |
5 |
5 |
|
60 |
|
|
8 |
0221501 |
Kỹ năng lập kế hoạch và tổ chức công việc |
2 |
10 |
10 |
10 |
|
60 |
|
|
1.3. Ngoại ngữ 18 TC |
|||||||||
|
9 |
0000701 |
Tiếng Anh cơ bản (GE 1) |
6 |
60 |
|
30
|
|
180 |
|
|
10 |
0000702 |
Tiếng Anh cơ bản (GE 2) |
4 |
45 |
|
15 |
|
120 |
0000701 |
|
11 |
0000703 |
Tiếng Anh cơ bản (GE 3) |
4 |
30 |
|
30
|
|
120 |
0000702 |
|
12 |
0000704 |
Tiếng Anh cơ bản (GE 4) |
4 |
30 |
|
30 |
|
120 |
0000703 |
|
1.4 Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên 16 TC |
|||||||||
|
* Bắt buộc: 14TC |
|||||||||
|
13 |
0000301 |
Toán cao cấp A1 (Đại số tuyến tính) |
3 |
20 |
20 |
5 |
|
90 |
|
|
14 |
0000302 |
Toán cao cấp A2 (Giải tích 1) |
2 |
15 |
12 |
3 |
|
60 |
|
|
15 |
0221801 |
Nhập môn công nghệ thông tin |
3 |
20 |
5 |
5 |
15 |
90 |
|
|
16 |
0221802 |
Toán rời rạc & Đại số Boole |
3 |
30 |
10 |
5 |
|
90 |
|
|
17 |
0000310 |
Xác suất thống kê |
3 |
27 |
14 |
4 |
|
90 |
|
|
* Tự chọn: (chọn đủ 2 TC) |
|||||||||
|
18 |
0221803 |
Mô hình mạng xã hội |
2 |
20 |
5 |
5 |
|
60 |
|
|
19 |
0221008 |
Photoshop |
2 |
15 |
|
|
15 |
60 |
|
|
1.5 Giáo dục thể chất 3 TC |
|||||||||
|
1.6. Giáo dục quốc phòng – an ninh 8 TC |
|||||||||
|
2 KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP: 91 TC |
|||||||||
|
2.1. Kiến thức cơ sở của ngành 26 TC |
|||||||||
|
Bắt buộc: |
|||||||||
|
20 |
0221102 |
Kiến trúc máy tính |
2 |
15 |
|
|
15 |
60 |
|
|
21 |
0221106 |
Hệ điều hành |
2 |
20 |
10 |
|
|
60 |
0221102 |
|
22 |
0221105 |
Mạng máy tính |
2 |
15 |
|
|
15 |
60 |
0221102 |
|
23 |
0221201 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
3 |
20 |
5 |
5 |
15 |
90 |
0221802 |
|
24 |
0221103 |
Cơ sở dữ liệu |
3 |
30 |
10 |
5 |
|
90 |
|
|
25 |
0221821 |
Hệ quản trị CSDL SQL Server |
2 |
15 |
|
|
15 |
60 |
0221103 |
|
26 |
0221208 |
Lập trình hướng đối tượng |
3 |
20 |
5 |
5 |
15 |
90 |
0221822 |
|
27 |
0221111 |
An toàn thông tin |
2 |
20 |
5 |
5 |
|
60 |
|
|
28 |
0221822 |
Cơ sở kỹ thuật lập trình |
2 |
15 |
|
|
15 |
60 |
0221801 |
|
29 |
0221508 |
Thiết kế giao diện website |
3 |
20 |
5 |
5 |
15 |
90 |
0221801 |
|
30 |
0221823 |
Nhập môn IoT |
2 |
20 |
5 |
5 |
|
60 |
0221105 |
|
2.2. Kiến thức ngành chính 50 TC |
|||||||||
|
2.2.1. Kiến thức chung của ngành chính 30 TC |
|||||||||
|
Bắt buộc: 24 TC |
|||||||||
|
31 |
7320008 |
Lập trình website |
3 |
20 |
5 |
5 |
15 |
90 |
0221801 |
|
32 |
0221104 |
Phân tích và thiết kế hệ thống |
2 |
20 |
5 |
5 |
|
60 |
0221103 |
|
33 |
0221824 |
Công nghệ Java |
3 |
20 |
5 |
5 |
15 |
90 |
0221208 |
|
34 |
0221812 |
Học máy |
2 |
20 |
5 |
5 |
|
60 |
0000310 |
|
35 |
0221212 |
Kỹ nghệ phần mềm |
2 |
20 |
5 |
5 |
|
60 |
0221104 |
|
36 |
0221825 |
Lập trình windows |
3 |
20 |
5 |
5 |
15 |
90 |
0221821 |
|
37 |
0221814 |
Cơ sở dữ liệu phân tán |
2 |
20 |
5 |
5 |
|
60 |
0221103 |
|
38 |
0221211 |
Trí tuệ nhân tạo |
2 |
20 |
5 |
5 |
|
60 |
0221201 |
|
39 |
0221816 |
Lập trình cho thiết bị di động |
3 |
20 |
5 |
5 |
15 |
90 |
0221824 |
|
40 |
0221601 |
Khai phá dữ liệu |
2 |
20 |
5 |
5 |
|
60 |
0221103 |
|
*Tự chọn: (chọn đủ 6 TC) |
|||||||||
|
41 |
0331409 |
Điện toán đám mây |
2 |
20 |
5 |
5 |
|
60 |
|
|
42 |
0221826 |
Công nghệ ASP.Net |
2 |
15 |
|
|
15 |
60 |
0221801 |
|
43 |
0221215 |
Hệ quản trị CSDL Oracle |
2 |
15 |
|
|
15 |
60 |
0221103 |
|
44 |
0221819 |
Công nghệ XML và ứng dụng |
2 |
15 |
|
|
15 |
60 |
0221822 |
|
45 |
0221820 |
Xây dựng mô hình kết nối trực tuyến |
2 |
15 |
|
|
15 |
60 |
0221104 |
|
46 |
0221214 |
Công nghệ mã nguồn mở |
2 |
15 |
|
|
15 |
60 |
0221106 |
|
2.2.2 Kiến thức chuyên sâu của ngành chính 20 TC (Sinh viên lựa chọn một trong hai nhóm chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính và truyền thông) |
|||||||||
|
Chuyên ngành: Công nghệ phần mềm |
|||||||||
|
47 |
0221303 |
Quản lý dự án phần mềm |
2 |
20 |
5 |
5 |
|
60 |
0221104 |
|
48 |
0221221 |
Tương tác người máy |
2 |
15 |
|
|
15 |
60 |
0221825 |
|
49 |
0221502 |
Hệ thống nhúng |
2 |
20 |
5 |
5 |
|
60 |
0221102 |
|
50 |
0221311 |
Kiểm chứng phần mềm |
2 |
20 |
5 |
5 |
|
60 |
0221212 |
|
51 |
0221312 |
Phân tích dữ liệu với Python |
3 |
20 |
5 |
5 |
15 |
90 |
0221601 |
|
52 |
0221307 |
Thiết kế và xây dựng phần mềm |
3 |
20 |
5 |
5 |
15 |
90 |
0221104 |
|
53 |
7320023 |
Thị giác máy tính và ứng dụng |
2 |
20 |
5 |
5 |
|
60 |
0221801 |
|
54 |
0221313 |
Lập trình NodeJS |
2 |
15 |
|
|
15 |
60 |
0221801 |
|
55 |
0221314 |
Thực tế doanh nghiệp |
2 |
|
|
|
|
60 |
|
|
Chuyên ngành: Mạng máy tính và truyền thông |
|||||||||
|
56 |
0221401 |
Truyền dữ liệu |
2 |
20 |
5 |
5 |
|
60 |
0221105 |
|
57 |
0221415 |
Thiết kế mô hình mạng |
3 |
20 |
5 |
5 |
15 |
60 |
0221105 |
|
58 |
0221408 |
Quản trị hệ thống mạng |
2 |
20 |
5 |
5 |
|
60 |
0221106 |
|
59 |
0221404 |
An toàn thông tin mạng |
2 |
20 |
5 |
5 |
|
60 |
0221111 |
|
60 |
0221416 |
Mạng không dây & Di động |
2 |
20 |
5 |
5 |
|
60 |
0221105 |
|
61 |
0221407 |
Lập trình mạng |
3 |
15 |
5 |
5 |
15 |
90 |
0221824 |
|
62 |
0221417 |
Các giao thức định tuyến |
2 |
20 |
5 |
5 |
|
60 |
0221105 |
|
63 |
0221421 |
Hệ thống tường lửa |
2 |
20 |
5 |
5 |
|
60 |
0221105 |
|
64 |
0221314 |
Thực tế doanh nghiệp |
2 |
|
|
|
|
60 |
|
|
2.3. Kiến thức bổ trợ chung cho 02 chuyên ngành 3 TC |
|||||||||
|
65 |
0221271 |
Tiếng Anh chuyên ngành |
3 |
30 |
15 |
|
|
90 |
|
|
2.4 Đồ án học kỳ và Đồ án tốt nghiệp chung cho 02 chuyên ngành 12 TC |
|||||||||
|
66 |
0221374 |
Đồ án |
2 |
|
|
|
|
60 |
|
|
67 |
0221373 |
Đồ án tốt nghiệp |
10 |
|
|
|
|
300 |
|
|
2.5 Môn học thay thế đồ án tốt nghiệp 10 TC |
|||||||||
|
Chuyên ngành Công nghệ phần mềm |
|||||||||
|
68 |
0221817 |
Phát triển ứng dụng cho thiết bị di động |
2 |
15 |
|
|
15 |
60 |
0221816 |
|
69 |
0221504 |
Phát triển phần mềm hướng dịch vụ |
2 |
20 |
5 |
5 |
|
60 |
0221508 |
|
70 |
0221315 |
Xử lý ngôn ngữ tự nhiên |
2 |
20 |
5 |
5 |
|
60 |
0221812 |
|
71 |
0221309 |
Thương mại điện tử |
2 |
20 |
5 |
5 |
|
60 |
|
|
72 |
0221316 |
Các hệ thống thông tin thông minh |
2 |
20 |
5 |
5 |
|
60 |
0221211 |
|
Chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông |
|||||||||
|
73 |
0221418 |
Quản trị dữ liệu phân tán |
2 |
20 |
5 |
5 |
|
60 |
0221814 |
|
74 |
0221413 |
Giám sát và nâng cao hiệu suất mạng |
2 |
20 |
5 |
5 |
|
60 |
0221105 |
|
75 |
0221422 |
Truyền thông đa phương tiện |
2 |
20 |
5 |
5 |
|
60 |
0221105 |
|
76 |
0221410 |
Tổ chức sao lưu phục hồi HT mạng |
2 |
20 |
5 |
5 |
|
60 |
0221105 |
|
77 |
0221419 |
Thiết bị truyền thông & mạng MT |
2 |
20 |
5 |
5 |
|
60 |
0221102 |
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Liên hệ để biết thêm thông tin
Địa điểm
Trường Đại học Phương ĐôngĐịa chỉ : 171 Trung Kính, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội