Giới thiệu
Chương trình đào tạo của ngành Công nghệ sinh học – Trường đại học Tân Tạo được thiết kế nhằm đào tạo ra những Cử nhân có đầy đủ tư duy của một nhà Khoa học mang tầm Quốc tế, có kiến thức quản lý tốt, có khả năng tự nghiên cứu, đồng thời có khả năng nắm bắt xu thế phát triển của ngành nghề nhằm đóng góp vào sự phát triển của khoa học & công nghệ nước nhà, góp phần vào sự phát triển chung của toàn xã hội.
Tổng số tín chỉ: 129 tín chỉ (không kể các học phần bắt buộc của Bộ GD & ĐT).
Chương trình đào tạo ngành Công nghệ sinh học có 2 chuyên ngành: chuyên ngành Công nghệ sinh học và chuyên ngành Khoa học dữ liệu Sinh – Y học.
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Đối tượng 1 (ĐT1): Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT Việt Nam.
- Đối tượng 2 (ĐT2):
- Thí sinh tốt nghiệp các trường THPT ở nước ngoài.
- Thí sinh tốt nghiệp các trường Quốc tế tại Việt Nam.
- Đối tượng 3 (ĐT3): Thí sinh thuộc diện đặc cách tốt nghiệp THPT.
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập THPT
- Phương thức 3: Xét tuyển kết quả học tập THPT (căn cứ vào bảng điểm đối với đối tượng 2).
Hồ sơ đăng ký
- 01 đơn đăng ký xét tuyển: ghi đầy đủ thông tin theo mẫu;
- 01 học bạ photo;
- 01 bản photo bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời do cấp có thẩm quyền cấp (khi vào nhập học SV sẽ nộp bản chính bằng tốt nghiệp THPT để đối chiếu);
- 01 bản photo giấy chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước/ hộ chiếu;
- 02 ảnh 3x4 (bỏ vào phong bì nhỏ, ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh phía sau ảnh).
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Mã số học phần |
Tên học phần (Course’s name) |
Khối lượng (Tín chỉ) |
Môn học tiên quyết |
|||
|
Phần chữ |
Phần số |
Tổng số |
LT |
TH, TN, TL |
||
|
Phần kiến thức chung của TTU |
||||||
|
HUM |
101 |
Viết & Ý tưởng (Writing and Ideas) |
3 |
3 (45) |
||
|
HUM |
102 |
Văn hóa & Văn học (Culture and Literature) |
3 |
3 (45) |
||
|
HIS |
101 |
Các nền Văn minh (Civilizations) |
3 |
3 (45) |
||
|
HIS |
102 |
Thời hiện đại (Modern times) |
3 |
3 (45) |
||
|
MATH |
101 |
Tính toán 1 (Calculus I) |
3 |
3 (45) |
||
|
ECON |
101 |
Kinh tế học Vi mô (Microeconomics) |
3 |
3 (45) |
||
|
ECON |
102 |
Kinh tế học Vĩ mô (Macroeconomics) |
3 |
3 (45) |
||
|
MGT |
101 |
Giới thiệu môn quản lý (Introduction to Management) |
3 |
3 (45) |
||
|
MGT |
102 |
Kỹ năng lãnh đạo & Giao tiếp (Leadership and Communications) |
3 |
3 (45) |
||
|
CHEM |
101 |
Hóa học cơ bản (Core Concepts in Chemistry) |
3 |
3 (45) |
||
|
TỔNG CỘNG |
30 |
30 (450) |
||||
|
Phần kiến thức chung của KHOA CÔNG NGHỆ SINH HỌC |
||||||
|
BT_AB |
20-101 |
Sinh học tế bào (Cell Biology) |
3 |
3 (45) |
||
|
BT_AB |
20-102 |
Hóa học hữu cơ (Organic Chemistry) |
4 |
3 (45) |
1 (30) |
CHEM101 |
|
BT_AB |
20-103 |
Vật lý cho các ngành Khoa học sự sống: Nhiệt động lực học, Chất lỏng, Ánh sáng và Quang học (Physics for Life Sciences Majors: Thermodynamics, Fluids, Waves, Light, and Optics) |
3 |
3 (45) |
||
|
BT_AB |
20-104 |
Xác suất & Thống kê trong Sinh học (Probability & Statistics in Biology) |
4 |
3 (45) |
1 (30) |
MATH101 |
|
BT_AB |
20-201 |
Di truyền học (Genetics) |
3 |
3 (45) |
BT_AB20-101 |
|
|
BT_AB |
20-202 |
Tin sinh học căn bản (Basic Bioinformatics) |
3 |
2 (30) |
1 (30) |
BT_AB20-101 |
|
BT_AB |
20-203 |
Sinh hóa (Biochemistry) |
3 |
2 (30) |
1 (30) |
BT_AB20-101 |
|
BT_AB |
20-204 |
Vi sinh vật học (Microbiology) |
3 |
2 (30) |
1 (30) |
BT_AB20-101 |
|
BT_AB |
20-301 |
Công nghệ Protein & Proteomics (Protein Engineering & Proteomics) |
3 |
2 (30) |
1 (30) |
BT_AB20-201 |
|
BT_AB |
20-302 |
Miễn dịch học & Di truyền miễn dịch (Immunology & Immunogenetics) |
3 |
3 (45) |
BT_AB20-201 |
|
|
BT_AB |
20-303 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học, cách viết luận văn & bài báo khoa học (Scientific Research Methologies and Scientific Writing Workshop) |
2 |
2 (30) |
||
|
TỔNG CỘNG |
34 |
28 (420) |
6 (180) |
|||
|
Chuyên ngành CÔNG NGHỆ SINH HỌC |
||||||
|
Phần kiến thức cơ sở chuyên ngành CÔNG NGHỆ SINH HỌC |
||||||
|
BT |
20-101 |
Giới thiệu Công nghệ sinh học (Introduction to Biotechnology) |
2 |
2 (30) |
||
|
BT |
20-102 |
An toàn Sinh học (Biosafety) |
1 |
1 (15) |
||
|
BT |
20-103 |
Báo cáo chuyên đề Công nghệ sinh học (Student Seminar in Biotechnology) |
1 |
1 (15) |
BT20-101 |
|
|
BT |
20-201 |
Sinh lý học Người & Động vật (Human & Animal Physiology) |
4 |
3 (45) |
1 (30) |
BT_AB20-101 |
|
BT |
20-202 |
Sinh học Phân tử & Tế bào 1 (Molecular & Cellular Biology 1) |
3 |
2 (30) |
1 (30) |
BT_AB20-101 |
|
BT |
20-203 |
Sinh lý Thực vật (Plant Physiology) |
3 |
3 (45) |
BT_AB20-101 |
|
|
BT |
20-301 |
Ung thư & liệu pháp điều trị ung thư chuyên biệt cho từng cá thể (Cancer & Personalized Cancer Therapy) |
3 |
3 (45) |
BT20-201 |
|
|
TỔNG CỘNG |
17 |
15 (225) |
2 (60) |
|||
|
Phần kiến thức chuyên sâu chuyên ngành CÔNG NGHỆ SINH HỌC |
||||||
|
BT |
20-401 |
Công nghệ sinh học Động vật (Animal Biotechnology) |
3 |
2 (30) |
1 (30) |
BT20-201 |
|
BT |
20-402 |
Công nghệ sinh học Thực vật (Plant Biotechnology) |
3 |
2 (30) |
1 (30) |
BT20-203 |
|
BT |
20-403 |
Công nghệ sinh học Thủy sản (Aquaculture Biotechnology) |
3 |
3 (45) |
BT20-202 |
|
|
BT |
20-404 |
Năng lượng Sinh học (Bio-Energy) |
3 |
2 (30) |
1 (30) |
BT_AB20-203 |
|
BT |
20-405 |
Tế bào động vật và Phát triển dược phẩm (Animal Cell and Drug Development) |
3 |
3 (45) |
BT20-202 |
|
|
TỔNG CỘNG |
15 |
12 (180) |
3 (90) |
|||
|
Chuyên ngành KHOA HỌC DỮ LIỆU SINH - Y |
||||||
|
Phần kiến thức cơ sở chuyên ngành KHOA HỌC DỮ LIỆU SINH - Y |
||||||
|
MATH |
110 |
Đại số tuyến tính (Linear Algebra) |
3 |
3 (45) |
||
|
MATH |
201 |
Toán cao cấp 2 (Calculus 2) |
3 |
3 (45) |
MATH101 |
|
|
AB |
20-103 |
Ngôn ngữ lập trình (Programming Languages) |
3 |
2 (30) |
1 (30) |
|
|
AB |
20-201 |
Cấu trúc dữ liệu & Giải thuật (Data structure & Algorithms) |
3 |
3 (45) |
MATH201 |
|
|
AB |
20-202 |
Giới thiệu Cơ sở dữ liệu (Introduction to Database) |
3 |
3 (45) |
MATH201 |
|
|
AB |
20-203 |
Nhập môn trí tuệ nhân tạo (Introduction to AI) |
2 |
2 (30) |
MATH201 |
|
|
TỔNG CỘNG |
17 |
16 (240) |
1 (30) |
|||
|
Phần kiến thức chuyên sâu của chuyên ngành KHOA HỌC DỮ LIỆU SINH - Y |
||||||
|
AB |
20-401 |
Khoa học Dữ liệu trong Sinh học (Data Science for Biology) |
3 |
2 (30) |
1 (30) |
BT_AB20-202 |
|
AB |
20-402 |
Mô hình hóa dữ liệu (Data visualization) |
3 |
2 (30) |
1 (30) |
BT_AB20-104 |
|
AB |
20-403 |
Giới thiệu về Học máy (Introduction to Machine Learning) |
3 |
2 (30) |
1 (30) |
MATH201 |
|
AB |
20-404 |
Ứng dụng Học máy trong Di truyền học (Machine Learning Applications in Genetics) |
3 |
2 (30) |
1 (30) |
BT_AB20-201 AB20-403 |
|
AB |
20-405 |
Dự án Tin sinh học (Projects in Bioinformatics) |
3 |
0 (0) |
3 (90) |
BT_AB20-202 |
|
TỔNG CỘNG |
15 |
8 (120) |
7 (210) |
|||
|
Phần kiến thức TỰ CHỌN (Hoàn thành ít nhất 24 tín chỉ) (Sinh viên được khuyến khích chọn học các môn tự chọn từ các Khoa/Chuyên ngành khác) |
||||||
|
CÁC HỌC PHẦN TỰ CHỌN CHO CẢ 2 CHUYÊN NGÀNH |
||||||
|
SBT |
20-101 |
Những tiến bộ về tế bào gốc và Ứng dụng (Advances in Stem cells and Applications) |
3 |
3 (45) |
BT_AB20-101 |
|
|
SBT |
20-102 |
Sinh học Phân tử & Tế bào 2 (Molecular & Cellular Biology 2) |
3 |
2 (30) |
1 (30) |
BT20-202 |
|
SBT |
20-103 |
Sinh lý học Sinh sản Người & Động vật (Human & Animal Physiology of Reproduction) |
3 |
3 (45) |
BT_AB20-101 |
|
|
SBT |
20-104 |
Sinh học phát triển (Developmental Biology) |
3 |
3 (45) |
BT_AB20-101 |
|
|
SBT |
20-105 |
Liệu pháp Tế bào gốc phôi và ứng dụng (Embryonic Stem cell and Therapeutic Applications) |
3 |
3 (45) |
BT_AB20-101 |
|
|
SBT |
20-106 |
Khởi nghiệp Công nghệ sinh học (Biotechnology Start-up) |
2 |
1 (15) |
1 (30) |
BT20-101 |
|
SBT |
20-107 |
Vật liệu sinh học (Biomaterials) |
3 |
2 (30) |
1 (30) |
BT_AB20-101 BT_AB20-102 BT_AB20-103 |
|
SBT |
20-108 |
Lý sinh học (Biophysics) |
3 |
3 (45) |
BT_AB20-101 BT_AB20-103 |
|
|
SBT |
20-109 |
Sinh học pháp y và tội phạm học (Forensic Biology and Criminalistics) |
3 |
2 (30) |
1 (30) |
BT20-202 |
|
SBT |
20-110 |
Công nghệ Nano Ứng dụng (Applied Nanotechnology) |
2 |
1 (15) |
1 (30) |
BT_AB20-101 BT_AB20-102 BT_AB20-103 |
|
SBT |
20-111 |
Y sinh học (Biomedicine) |
3 |
3 (45) |
BT_AB20-201 |
|
|
SBT |
20-112 |
Công nghệ lên men (Fermentation Technology) |
4 |
3 (45) |
1 (30) |
BT_AB20-203 BT_AB20-203 |
|
SBT |
20-113 |
Dược sinh học (Biopharmaceuticals) |
3 |
3 (45) |
BT_AB20-201 BT_AB20-203 |
|
|
SBT |
20-114 |
Liệu pháp Gen và Tế bào (Gene & Cell Therapy) |
3 |
3 (45) |
BT_AB20-201 |
|
|
SBT |
20-115 |
Phát triển sản phẩm Công nghệ sinh học: Khái niệm, An toàn sinh học và các qui định trong hoạt động công nghệ sinh học (Biotechnology Product Development: Concepts, Biosafety and Regulatory Issues) |
4 |
1 (15) |
3 (90) |
BT_AB20-101 BT20-101 BT20-102 |
|
SBT |
20-201 |
Xử lý dữ liệu (Data Preprocessing/cleansing). |
3 |
3 (45) |
BT_AB20-104 |
|
|
SBT |
20-202 |
Mạng Nơron và học sâu (Neural network & Deep Learning) |
3 |
3 (45) |
AB20-403 |
|
|
SBT |
20-203 |
Dữ liệu lớn & điện toán đám mây (Big Data & Cloud Computing) |
3 |
3 (45) |
AB20-202 |
|
|
SBT |
20-204 |
Nhập môn Khai thác dữ liệu (Introduction to Data Mining) |
3 |
3 (45) |
BT_AB20-104 |
|
|
SBT |
20-205 |
Thực hành học sâu trong xử lý ngôn ngữ (Practical Deep learning in Natural Language Processing) |
2 |
2 (60) |
SBT20-202 |
|
|
SBT |
20-206 |
Thực hành học sâu trong thị giác máy tính (Practical Deep learning in Computer Vision) |
2 |
2 (60) |
SBT20-202 |
|
|
SBT |
20-207 |
Nhận diện mẫu (Pattern Recognition) |
3 |
3 (45) |
AB20-202 |
|
|
SBT |
20-208 |
Thực hành học máy thống kê (Practical statistical learning) |
2 |
0 (0) |
2 (60) |
BT_AB20-104 AB20-403 |
|
MATH |
202 |
Toán cao cấp 3 (Calculus 3) |
3 |
3 (45) |
MATH201 |
|
|
SBT |
20-210 |
Xác suất và quá trình ngẫu nhiên (Probability & Stochastic Processes) |
3 |
3 (45) |
BT_AB20-104 |
|
|
SBT |
20-211 |
Trích rút thông tin và tìm kiếm trên Web (Information Retrieval and Web Search) |
3 |
3 (45) |
AB20-202 |
|
|
SBT |
20-212 |
Khai thác dữ liệu nâng cao (Advanced Data Mining) |
3 |
3 (45) |
SBT20-204 |
|
|
SBT |
20-213 |
Nguyên tắc cơ bản của trí tuệ nhân tạo (Fundamentals of Artificial Intelligence) |
3 |
3 (45) |
AB20-203 |
|
|
SBT |
20-214 |
Tin-Sinh học trong hỗ trợ thiết kế dược phẩm, nguyên tắc cơ bản và ứng dụng (Computer Assisted Drug Design, Fundamentals and Application) |
3 |
3 (45) |
BT_AB20-202 |
|
|
SBT |
20-215 |
Mã nguồn bộ gen người (The Human Genome Source Code) |
3 |
3 (45) |
BT_AB20-202 |
|
|
SBT |
20-216 |
Phương pháp tính toán ứng dụng cho phân tích và diễn giải hình ảnh y Sinh (Computational Methods for Biomedical Image Analysis and Interpretation) |
3 |
3 (45) |
AB20-103 BT_AB20-202 |
|
|
CÁC HỌC PHẦN TỰ CHỌN CHO CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ SINH HỌC |
||||||
|
MATH |
110 |
Đại số tuyến tính (Linear Algebra) |
3 |
3 (45) |
||
|
MATH |
201 |
Toán cao cấp 2 (Calculus 2) |
3 |
3 (45) |
MATH101 |
|
|
AB |
20-103 |
Ngôn ngữ lập trình (Programming Languages) |
3 |
2 (30) |
1 (30) |
|
|
AB |
20-201 |
Cấu trúc dữ liệu & Giải thuật (Data structure & Algorithms) |
3 |
3 (45) |
MATH201 |
|
|
AB |
20-202 |
Giới thiệu Cơ sở dữ liệu (Introduction to Database) |
3 |
3 (45) |
MATH201 |
|
|
AB |
20-203 |
Nhập môn trí tuệ nhân tạo (Introduction to AI) |
2 |
2 (30) |
MATH201 |
|
|
AB |
20-401 |
Khoa học Dữ liệu trong Sinh học (Data Science for Biology) |
3 |
2 (30) |
1 (30) |
BT_AB20-202 |
|
AB |
20-402 |
Mô hình hóa dữ liệu (Data visualization) |
3 |
2 (30) |
1 (30) |
BT_AB20-104 |
|
AB |
20-403 |
Giới thiệu về Học máy (Introduction to Machine Learning) |
3 |
2 (30) |
1 (30) |
MATH201 |
|
AB |
20-404 |
Ứng dụng Học máy trong Di truyền học (Machine Learning Applications in Genetics) |
3 |
2 (30) |
1 (30) |
BT_AB20-201 AB20-403 |
|
AB |
20-405 |
Dự án Tin sinh học (Projects in Bioinformatics) |
3 |
0 (0) |
3 (90) |
BT_AB20-202 |
|
CÁC HỌC PHẦN TỰ CHỌN CHO CHUYÊN NGÀNH KHOA HỌC DỮ LIỆU SINH – Y |
||||||
|
BT |
20-101 |
Giới thiệu Công nghệ sinh học (Introduction to Biotechnology) |
2 |
2 (30) |
||
|
BT |
20-102 |
An toàn Sinh học (Biosafety) |
1 |
1 (15) |
||
|
BT |
20-103 |
Báo cáo chuyên đề Công nghệ sinh học (Student Seminar in Biotechnology) |
1 |
1 (15) |
BT20-101 |
|
|
BT |
20-201 |
Sinh lý học Người & Động vật (Human & Animal Physiology) |
4 |
3 (45) |
1 (30) |
BT_AB20-101 |
|
BT |
20-202 |
Sinh học Phân tử & Tế bào 1 (Molecular & Cellular Biology 1) |
3 |
2 (30) |
1 (30) |
BT_AB20-101 |
|
BT |
20-203 |
Sinh lý Thực vật (Plant Physiology) |
3 |
3 (45) |
BT_AB20-101 |
|
|
BT |
20-301 |
Ung thư & liệu pháp điều trị ung thư chuyên biệt cho từng cá thể (Cancer & Personalized Cancer Therapy) |
3 |
3 (45) |
BT20-201 |
|
|
BT |
20-401 |
Công nghệ sinh học Động vật (Animal Biotechnology) |
3 |
2 (30) |
1 (30) |
BT20-201 |
|
BT |
20-402 |
Công nghệ sinh học Thực vật (Plant Biotechnology) |
3 |
2 (30) |
1 (30) |
BT20-203 |
|
BT |
20-403 |
Công nghệ sinh học Thủy sản (Aquaculture Biotechnology) |
3 |
3 (45) |
BT20-202 |
|
|
BT |
20-404 |
Năng lượng Sinh học (Bio-Energy) |
3 |
2 (30) |
1 (30) |
BT_AB20-203 |
|
BT |
20-405 |
Tế bào động vật và Phát triển dược phẩm (Animal Cell and Drug Development) |
3 |
3 (45) |
BT20-202 |
|
|
Luận văn tốt nghiệp (Graduate Thesis) HOẶC Thực tập tốt nghiệp (Internship) |
9 |
0 (0) |
9 (270) |
|||
|
HOẶC Hoàn thành 9 tín chỉ tự chọn (khuyến khích sinh viên chọn các học phần có tín chỉ thực hành) |
9 |
9 |
||||
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Học phí toàn khóa: 160.000.000 VNĐ
Chi tiết về thông tin học phí: 40.000.000 VND/ Năm
Địa điểm
Trường Đại học Tân TạoĐịa chỉ : Đại lộ Đại học Tân Tạo, Tân Đức E.City, Đức Hòa, tỉnh Long An