Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Cử nhân Công nghệ môi trường & sản xuất năng lượng

Đại học Điện lực (15209)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
Tự kiểm định
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4,5 năm
Dự kiến khai giảng:
Theo lịch của trường
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1898
Edunet, trường học, Đăng kýThư viện 13.000+ đầu sách điện tử
Edunet, trường học, Đăng kýĐội ngũ giảng viên GS, TS chuyên ngành
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo 11.000+ sinh viên
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo 19 ngành học đa dạng
Edunet, trường học, Đăng ký93% sinh viên làm việc đúng ngành

 

Chương trình Cử nhân Công nghệ môi trường & sản xuất năng lượng đào tạo:

  • Trang bị cho sinh viên các kiến thức cần thiết về khoa học cơ bản như Toán, Lý, Hóa; các kiến thức cơ sở ngành đáp ứng việc tiếp thu các kiến thức giáo dục chuyên nghiệp và khả năng học tập ở trình độ đại học sau này.
  • Trang bị các kiến thức chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường để có thể vận dụng vào công việc chuyên môn hướng tới bảo vệ môi trường, xử lý môi trường kết hợp sản xuất năng lượng sạch bền vững
  • Nắm vững lý thuyết, thực hành thành thạo, có thể áp dụng vào xây dựng và quản lý các dự án môi trường và năng lượng.
  • Phân tích, ứng dụng, thiết kế, chế tạo, nghiên cứu, chuyển giao công nghệ và triển khai các hệ thống kỹ thuật môi trường, các hệ thống xử lý chất thải kết hợp phát sinh năng lượng bền vững
  • Có các kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm, tổ chức, quản lý và vận hành, khả năng tự học, thích nghi và phát triển trong các môi trường làm việc khác nhau.
  • Sử dụng phần mềm chuyên ngành;
  • Có kiến thức ngoại ngữ nhất định trong tham khảo tài liệu chuyên môn và giao tiếp (tương đương bậc 3/6 khung Châu Âu).

 

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo : Chính quy
  • Thời gian đào tạo: 4,5 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng dự tuyển

  • Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp THPT của Việt Nam, hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
  • Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
  • Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định

Hình thức và điều kiện dự tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển dự vào kết quả học tập THPT (học bạ)
  • Phương thức 2: Xét tuyển dự trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN;
  • Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp
  • Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD ĐT

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

TT

Mã môn học

Tên môn học

Khoa QLMH

TC

Năm thứ

Học kì

Ghi chú

1

003923

Triết học Mác – Lê nin

Bm Mác-Lê  

3

1

1

 

2

003925

Kinh tế chính trị Mác – Lê nin

Bm Mác-Lê  

2

1

2

 

3

003926

Chủ nghĩa xã hội khoa học

Bm Mác-Lê  

2

2

1

 

4

003505

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Bm Mác-Lê  

2

2

2

 

5

003928

Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam

Bm Mác-Lê  

2

3

1

 

6

003137

Tiếng Anh 1

KHCB  

4

1

1

  

7

003144

Tiếng Anh 2

KHCB  

3

1

2

  

8

003360

Toán cao cấp 1

KHCB  

2

1

1

  

9

003366

Toán cao cấp 2

KHCB  

2

1

2

  

10

003612

Vật lý

KHCB  

3

1

2

  

11

000976

Hóa học

KHCB  

2

1

2

  

12

001893

Nhập môn tin học

 CNTT

3

2

1

  

13

003657

Xác suất thống kê

 KHCB  

2

2

2

  

14

002074

Phương pháp tính*

KHCB  

2

1

2

  

15

002280

Quy hoạch tuyến tính*

KHCB  

2

1

2

  

16

002018

Pháp luật đại cương

 Bm Mác-Lê  

2

1

2

  

17

002089

Quản lý chất lượng

 QLNL

2

2

1

  

18

001189

Kinh tế học đại cương*

 QLNL

2

 2

1  

  

19

003629

Vẽ kỹ thuật 1

 CNCK

2

2

2

  

20

003111

Thủy lực

 CNNL

2

2

1

  

21

001359

Kỹ thuật nhiệt 1

 CNNL

2

2

2

  

22

000985

Hóa học môi trường

 CNNL  

2

1

2

  

23

001299

Kỹ thuật điện tử

 ĐTVT

2

2

1

  

24

003751

Hoá phân tích

 CNNL

3

2

1

  

25

003750

Hoá lý-Hoá keo

 CNNL

2

2

2

  

26

003752

Hoá sinh

 CNNL

2

2

2

  

27

001929

Ô nhiễm môi trường

 CNNL

3

3

1

  

28

003758

Sinh thái học

 CNNL

2

3

1

  

29

000732

Độc học môi trường

 CNNL

2

3

2

  

30

000240

Cơ sở khoa học môi trường

 CNNL

3

2

2

  

31

 003746

Đánh giá tác động môi trường (ĐTM)

 CNNL

2

3

2

  

32

 003745

Đánh giá môi trường chiến lược (ĐMC)

 CNNL

2

3

2

  

33

 003766

Vi sinh môi trường

 CNNL

2

3

1

  

34

 003755

Mô hình hóa môi trường

 CNNL

2

3

2

  

35

000289

GIS và Bản đồ học

 CNNL

3

3

1

  

36

001200

Kinh tế môi trường*

 CNNL

2

3

1

  

37

003762

Thủy văn môi trường*

 CNNL

2

4

1

 

38

003768

Quản lý dự án cho kỹ sư

CNNL

2

3

2

 

39

001125

Khí tượng và khí hậu học*

 CNNL

2

4

1

  

40

 003757

Phân tích môi trường

 CNNL

3

3

1

  

41

 003741

Công nghệ xử lý đất ô nhiễm

 CNNL

3

4

1

  

42

002221

Quan trắc và xử lý số liệu môi trường

 CNNL

3

3

2

  

43

001515

Luật và chính sách môi trường

 CNNL

2

3

1

  

44

003733

Tin học ứng dụng trong môi trường

 CNNL

3

4

2

  

45

003229

Tiếng Anh chuyên ngành môi trường

 CNNL

3

4

2

  

46

002302

Sản xuất sạch hơn

 CNNL

2

4

2

  

47

 003753

Kỹ thuật xử lý chất thải rắn

 CNNL

3

4

1

  

48

 003743

Công nghệ xử lý nước thải

 CNNL

3

4

2

  

49

 003742

Công nghệ xử lý nước cấp

 CNNL

3

4

2

  

50

 003741

Công nghệ xử lý bụi, khí thải và hơi độc

 CNNL

3

4

1

  

51

 003748

Đồ án hệ thống xử lý khí thải*

 CNNL

2

4

1

  

52

003747

Đồ án hệ thống cấp thoát nước*

 CNNL

2

3

2

  

53

 003767

Đồ án hệ thống xử lý nước thải*

 CNNL

2

3

2

  

54

002146

Quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp*

 CNNL

3

3

2

  

55

001172

Kiến trúc công nghiệp và quy hoạch đô thị*

 CNNL

3

4

1

  

56

 8209149

An toàn lao động và vệ sinh công nghiệp*

 CNNL

2

4

1

  

57

002568

Thiết bị thủy khí*

 CNNL

2

4

1

  

58

001140

Kiểm toán môi trường*

 CNNL

2

4

1

  

59

000923

Hệ thống quản lý môi trường ISO 14000*

 CNNL

2

3

2

  

60

000078

Biến đổi khí hậu*

 CNNL

2

4

1

  

61

000885

Hệ thống cung cấp năng lượng nhiệt*

 CNNL

2

4

1

  

62

001766

Năng lượng mới và tái tạo*

 CNNL

2

3

2

  

63

003765

Truyền thông môi trường*

 CNNL

2

4

1

 

64

001769

Năng lượng sinh khối

CNNL

3

4

1

 

65

001778

Năng lượng và xử lý chất phát thải

CNNL

2

4

1

 

66

003761

Thực tập hóa phân tích

 CNNL

2

4

1

  

67

003760

Thực tập đo đạc ô nhiễm không khí và kĩ thuật xử lý

 CNNL

2

4

1

  

68

 003759

Thực tập môn học công nghệ môi trường  

 CNNL

2

4

1

  

69

 002972

Thực tập thực tế  

 CNNL

2

4

2

  

70

004218

Thực tập TN

 CNNL

5

5

1

  

71

003799

Đồ án/ Khóa luận tốt nghiệp

 CNNL

14

5

1

 

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí khóa học: Liên hệ

Đại học Điện lực

Địa chỉ: 235 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet