Chương trình Cử nhân Công nghệ môi trường & sản xuất năng lượng đào tạo:
- Trang bị cho sinh viên các kiến thức cần thiết về khoa học cơ bản như Toán, Lý, Hóa; các kiến thức cơ sở ngành đáp ứng việc tiếp thu các kiến thức giáo dục chuyên nghiệp và khả năng học tập ở trình độ đại học sau này.
- Trang bị các kiến thức chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường để có thể vận dụng vào công việc chuyên môn hướng tới bảo vệ môi trường, xử lý môi trường kết hợp sản xuất năng lượng sạch bền vững
- Nắm vững lý thuyết, thực hành thành thạo, có thể áp dụng vào xây dựng và quản lý các dự án môi trường và năng lượng.
- Phân tích, ứng dụng, thiết kế, chế tạo, nghiên cứu, chuyển giao công nghệ và triển khai các hệ thống kỹ thuật môi trường, các hệ thống xử lý chất thải kết hợp phát sinh năng lượng bền vững
- Có các kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm, tổ chức, quản lý và vận hành, khả năng tự học, thích nghi và phát triển trong các môi trường làm việc khác nhau.
- Sử dụng phần mềm chuyên ngành;
- Có kiến thức ngoại ngữ nhất định trong tham khảo tài liệu chuyên môn và giao tiếp (tương đương bậc 3/6 khung Châu Âu).
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo : Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4,5 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng dự tuyển
- Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp THPT của Việt Nam, hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định
Hình thức và điều kiện dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển dự vào kết quả học tập THPT (học bạ)
- Phương thức 2: Xét tuyển dự trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN;
- Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp
- Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD ĐT
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã môn học |
Tên môn học |
Khoa QLMH |
TC |
Năm thứ |
Học kì |
Ghi chú |
|
1 |
003923 |
Triết học Mác – Lê nin |
Bm Mác-Lê |
3 |
1 |
1 |
|
|
2 |
003925 |
Kinh tế chính trị Mác – Lê nin |
Bm Mác-Lê |
2 |
1 |
2 |
|
|
3 |
003926 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
Bm Mác-Lê |
2 |
2 |
1 |
|
|
4 |
003505 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
Bm Mác-Lê |
2 |
2 |
2 |
|
|
5 |
003928 |
Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam |
Bm Mác-Lê |
2 |
3 |
1 |
|
|
6 |
003137 |
Tiếng Anh 1 |
KHCB |
4 |
1 |
1 |
|
|
7 |
003144 |
Tiếng Anh 2 |
KHCB |
3 |
1 |
2 |
|
|
8 |
003360 |
Toán cao cấp 1 |
KHCB |
2 |
1 |
1 |
|
|
9 |
003366 |
Toán cao cấp 2 |
KHCB |
2 |
1 |
2 |
|
|
10 |
003612 |
Vật lý |
KHCB |
3 |
1 |
2 |
|
|
11 |
000976 |
Hóa học |
KHCB |
2 |
1 |
2 |
|
|
12 |
001893 |
Nhập môn tin học |
CNTT |
3 |
2 |
1 |
|
|
13 |
003657 |
Xác suất thống kê |
KHCB |
2 |
2 |
2 |
|
|
14 |
002074 |
Phương pháp tính* |
KHCB |
2 |
1 |
2 |
|
|
15 |
002280 |
Quy hoạch tuyến tính* |
KHCB |
2 |
1 |
2 |
|
|
16 |
002018 |
Pháp luật đại cương |
Bm Mác-Lê |
2 |
1 |
2 |
|
|
17 |
002089 |
Quản lý chất lượng |
QLNL |
2 |
2 |
1 |
|
|
18 |
001189 |
Kinh tế học đại cương* |
QLNL |
2 |
2 |
1 |
|
|
19 |
003629 |
Vẽ kỹ thuật 1 |
CNCK |
2 |
2 |
2 |
|
|
20 |
003111 |
Thủy lực |
CNNL |
2 |
2 |
1 |
|
|
21 |
001359 |
Kỹ thuật nhiệt 1 |
CNNL |
2 |
2 |
2 |
|
|
22 |
000985 |
Hóa học môi trường |
CNNL |
2 |
1 |
2 |
|
|
23 |
001299 |
Kỹ thuật điện tử |
ĐTVT |
2 |
2 |
1 |
|
|
24 |
003751 |
Hoá phân tích |
CNNL |
3 |
2 |
1 |
|
|
25 |
003750 |
Hoá lý-Hoá keo |
CNNL |
2 |
2 |
2 |
|
|
26 |
003752 |
Hoá sinh |
CNNL |
2 |
2 |
2 |
|
|
27 |
001929 |
Ô nhiễm môi trường |
CNNL |
3 |
3 |
1 |
|
|
28 |
003758 |
Sinh thái học |
CNNL |
2 |
3 |
1 |
|
|
29 |
000732 |
Độc học môi trường |
CNNL |
2 |
3 |
2 |
|
|
30 |
000240 |
Cơ sở khoa học môi trường |
CNNL |
3 |
2 |
2 |
|
|
31 |
003746 |
Đánh giá tác động môi trường (ĐTM) |
CNNL |
2 |
3 |
2 |
|
|
32 |
003745 |
Đánh giá môi trường chiến lược (ĐMC) |
CNNL |
2 |
3 |
2 |
|
|
33 |
003766 |
Vi sinh môi trường |
CNNL |
2 |
3 |
1 |
|
|
34 |
003755 |
Mô hình hóa môi trường |
CNNL |
2 |
3 |
2 |
|
|
35 |
000289 |
GIS và Bản đồ học |
CNNL |
3 |
3 |
1 |
|
|
36 |
001200 |
Kinh tế môi trường* |
CNNL |
2 |
3 |
1 |
|
|
37 |
003762 |
Thủy văn môi trường* |
CNNL |
2 |
4 |
1 |
|
|
38 |
003768 |
Quản lý dự án cho kỹ sư |
CNNL |
2 |
3 |
2 |
|
|
39 |
001125 |
Khí tượng và khí hậu học* |
CNNL |
2 |
4 |
1 |
|
|
40 |
003757 |
Phân tích môi trường |
CNNL |
3 |
3 |
1 |
|
|
41 |
003741 |
Công nghệ xử lý đất ô nhiễm |
CNNL |
3 |
4 |
1 |
|
|
42 |
002221 |
Quan trắc và xử lý số liệu môi trường |
CNNL |
3 |
3 |
2 |
|
|
43 |
001515 |
Luật và chính sách môi trường |
CNNL |
2 |
3 |
1 |
|
|
44 |
003733 |
Tin học ứng dụng trong môi trường |
CNNL |
3 |
4 |
2 |
|
|
45 |
003229 |
Tiếng Anh chuyên ngành môi trường |
CNNL |
3 |
4 |
2 |
|
|
46 |
002302 |
Sản xuất sạch hơn |
CNNL |
2 |
4 |
2 |
|
|
47 |
003753 |
Kỹ thuật xử lý chất thải rắn |
CNNL |
3 |
4 |
1 |
|
|
48 |
003743 |
Công nghệ xử lý nước thải |
CNNL |
3 |
4 |
2 |
|
|
49 |
003742 |
Công nghệ xử lý nước cấp |
CNNL |
3 |
4 |
2 |
|
|
50 |
003741 |
Công nghệ xử lý bụi, khí thải và hơi độc |
CNNL |
3 |
4 |
1 |
|
|
51 |
003748 |
Đồ án hệ thống xử lý khí thải* |
CNNL |
2 |
4 |
1 |
|
|
52 |
003747 |
Đồ án hệ thống cấp thoát nước* |
CNNL |
2 |
3 |
2 |
|
|
53 |
003767 |
Đồ án hệ thống xử lý nước thải* |
CNNL |
2 |
3 |
2 |
|
|
54 |
002146 |
Quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp* |
CNNL |
3 |
3 |
2 |
|
|
55 |
001172 |
Kiến trúc công nghiệp và quy hoạch đô thị* |
CNNL |
3 |
4 |
1 |
|
|
56 |
8209149 |
An toàn lao động và vệ sinh công nghiệp* |
CNNL |
2 |
4 |
1 |
|
|
57 |
002568 |
Thiết bị thủy khí* |
CNNL |
2 |
4 |
1 |
|
|
58 |
001140 |
Kiểm toán môi trường* |
CNNL |
2 |
4 |
1 |
|
|
59 |
000923 |
Hệ thống quản lý môi trường ISO 14000* |
CNNL |
2 |
3 |
2 |
|
|
60 |
000078 |
Biến đổi khí hậu* |
CNNL |
2 |
4 |
1 |
|
|
61 |
000885 |
Hệ thống cung cấp năng lượng nhiệt* |
CNNL |
2 |
4 |
1 |
|
|
62 |
001766 |
Năng lượng mới và tái tạo* |
CNNL |
2 |
3 |
2 |
|
|
63 |
003765 |
Truyền thông môi trường* |
CNNL |
2 |
4 |
1 |
|
|
64 |
001769 |
Năng lượng sinh khối |
CNNL |
3 |
4 |
1 |
|
|
65 |
001778 |
Năng lượng và xử lý chất phát thải |
CNNL |
2 |
4 |
1 |
|
|
66 |
003761 |
Thực tập hóa phân tích |
CNNL |
2 |
4 |
1 |
|
|
67 |
003760 |
Thực tập đo đạc ô nhiễm không khí và kĩ thuật xử lý |
CNNL |
2 |
4 |
1 |
|
|
68 |
003759 |
Thực tập môn học công nghệ môi trường |
CNNL |
2 |
4 |
1 |
|
|
69 |
002972 |
Thực tập thực tế |
CNNL |
2 |
4 |
2 |
|
|
70 |
004218 |
Thực tập TN |
CNNL |
5 |
5 |
1 |
|
|
71 |
003799 |
Đồ án/ Khóa luận tốt nghiệp |
CNNL |
14 |
5 |
1 |
|
HỌC PHÍ
- Học phí khóa học: Liên hệ
Đại học Điện lực
Địa chỉ: 235 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế, Bắc Từ Liêm, Hà Nội