- Đào tạo cử nhân Chính trị học nắm vững thế giới quan, phương pháp luận cả chủ nghĩa Mac-Lenin, tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối của Đảng Cộng sản Việt Nam và hệ thống chính trị - xã hội cơ bản; có kĩ năng, phương pháp vận dụng lí luận của Chính trị học vào thực tiễn; có phẩm chất và năng lực của đội ngũ nhân lực làm công tác chính trị ở các cơ quan thuộc hệ thống chính trị, đội ngũ giảng viên tại các trường Chính trị cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và trung tâm Bồi dưỡng chính trị cấp quận, huyện,…
- Khối lượng kiến thức toàn khóa: 125 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đường;
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định.
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển thẳng theo qui định của Bộ GD-ĐT;
- Xét tuyển dựa vào chứng chỉ năng lực ngoại ngữ quốc tế bậc 3 hoặc tương đương trở lên.
- Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực do trường Đại học thủ đô Hà Nội phối hợp với Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức;
- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập kỳ 1 lớp 12 THPT (xét tuyển học bạ);
- Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT;
- Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập kỳ 1 lớp 12 bậc THPT hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT với kết quả thi tuyển năng khiếu Thể dục thể thao do trường tổ chức.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Kỳ thứ |
Mã học phần |
Tên học phần |
Môn tự chọn |
Số tín chỉ |
Tổng số tiết |
|
|
30TRA126 |
GDQP_AN 1 |
|
3 |
45 |
|
30TRA127 |
GDQP_AN 2 |
|
2 |
30 |
|
|
30TRA128 |
GDQP_AN 3 |
|
1 |
30 |
|
|
30TRA129 |
GDQP_AN 4 |
|
2 |
60 |
|
|
30TRA045 |
Giáo dục thể chất 1 |
|
1 |
45 |
|
|
30TRA046 |
Giáo dục thể chất 2 |
|
1 |
30 |
|
|
30TRA003 |
Giáo dục thể chất 3 |
|
1 |
30 |
|
|
30POL051 |
Triết học Mác-Lênin |
|
4 |
60 |
|
|
30TRA123 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
|
2 |
30 |
|
|
30TRA124 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
|
2 |
30 |
|
|
30TRA135 |
Sinh viên đại học |
|
2 |
45 |
|
|
30TRA136 |
Tin học |
|
2 |
45 |
|
|
30TRA137 |
Hà Nội học |
|
2 |
45 |
|
|
30TRA166 |
Pháp luật |
|
2 |
30 |
|
|
30TRA138 |
Tiếng Anh 1 |
Nhóm 1 |
2 |
45 |
|
|
30TRA139 |
Tiếng Trung Quốc 1 |
Nhóm 1 |
2 |
30 |
|
|
30TRA140 |
Tiếng Anh 2 |
Nhóm 2 |
3 |
60 |
|
|
30TRA141 |
Tiếng Trung Quốc 2 |
Nhóm 2 |
3 |
60 |
|
|
30TRA142 |
Kinh tế học ứng dụng |
Nhóm 3 |
2 |
30 |
|
|
30TRA143 |
Môi trường và con người |
Nhóm 3 |
2 |
30 |
|
|
30TRA146 |
Khoa học thông tin |
Nhóm 3 |
2 |
30 |
|
|
30TRA144 |
Thực phẩm, nước và sức khỏe |
Nhóm 3 |
2 |
30 |
|
|
30TRA054 |
Tâm lý học |
Nhóm 4 |
2 |
45 |
|
|
30TRA145 |
Tiếng Việt thực hành |
Nhóm 4 |
2 |
45 |
|
|
30TRA147 |
Quản trị học |
Nhóm 4 |
2 |
30 |
|
|
30TRA148 |
Địa chính trị Việt Nam |
Nhóm 4 |
2 |
30 |
|
|
30tra111 |
Âm nhạc và cảm thụ âm nhạc |
Nhóm 5 |
2 |
45 |
|
|
30TRA151 |
Giao tiếp trong môi trường đa văn hóa |
Nhóm 5 |
2 |
30 |
|
|
30TRA152 |
Các loại hình nghệ thuật truyền thồng |
Nhóm 5 |
2 |
45 |
|
|
30TRA112 |
Mĩ thuật và cảm thụ mĩ thuật |
Nhóm 5 |
2 |
50 |
|
|
30TRA154 |
Thuật toán và ứng dụng |
Nhóm 6 |
2 |
45 |
|
|
30TRA155 |
Khoa học dữ liệu |
Nhóm 6 |
2 |
45 |
|
|
30TRA156 |
Công nghệ bền vững |
Nhóm 6 |
2 |
30 |
|
|
30TRA157 |
Khoa học và đời sống |
Nhóm 6 |
2 |
30 |
|
|
30TRA158 |
Lịch sử văn minh thế giới |
Nhóm 7 |
2 |
45 |
|
|
30TRA159 |
Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo |
Nhóm 7 |
2 |
45 |
|
|
30TRA160 |
Quyền con người |
Nhóm 7 |
2 |
30 |
|
|
30TRA161 |
Tôn giáo và xã hội |
Nhóm 7 |
2 |
45 |
|
|
30TRA133 |
Mỹ thuật dân gian và đương đại |
Nhóm 8 |
2 |
45 |
|
|
30TRA162 |
Công nghiệp giải trí |
Nhóm 8 |
2 |
45 |
|
|
30TRA163 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
Nhóm 8 |
2 |
45 |
|
|
30TRA164 |
Âm nhạc và vũ đạo |
Nhóm 8 |
2 |
45 |
|
|
30POL002 |
Chính trị học đại cương |
|
2 |
30 |
|
|
30CIV090 |
Logic học |
|
3 |
45 |
|
|
30PLO007 |
Khoa học quản lí |
|
2 |
30 |
|
|
30POL078 |
Văn hóa học |
|
3 |
45 |
|
|
30CIV041 |
Xã hội học |
|
3 |
45 |
|
|
30CIV091 |
Lịch sử các tư tưởng chính trị |
|
3 |
45 |
|
|
30CIV086 |
Tôn giáo học |
|
3 |
45 |
|
|
30POL055 |
Nghệ thuật diễn thuyết |
|
3 |
45 |
|
|
30CIV018 |
Chuyên đề triết học |
|
3 |
45 |
|
|
30BUA051 |
Thực tế chuyên môn |
|
2 |
60 |
|
|
30PLOL046 |
Giới thiệu một số tác phẩm của Hồ Chí Minh về chính trị |
|
2 |
30 |
|
|
30POL021 |
Đạo đức và đạo đức công vụ |
|
3 |
60 |
|
|
30LAW025 |
Kĩ năng soạn thảo văn bản hành chính thông dụng |
|
2 |
45 |
|
|
30POL017 |
Phương pháp giảng dạy lí luận chính trị |
|
3 |
60 |
|
|
30CIV038 |
Chuyên đề CNXH khoa học |
|
2 |
30 |
|
|
30CIV046 |
Đại cương lịch sử Việt Nam |
Nhóm 9 |
2 |
30 |
|
|
30CIV024 |
Lịch sử truyền thống cách mạng Thủ đô Hà Nội |
Nhóm 9 |
2 |
30 |
|
|
30POL018 |
Giới thiệu tác phẩm ngoài macxít về chính trị |
|
3 |
45 |
|
|
30POL046 |
Hệ thống chính trị Việt Nam |
|
2 |
30 |
|
|
30POL015 |
Kĩ năng lập kế hoạch và ra quyết định quản lí |
|
2 |
30 |
|
|
30POL077 |
Chuyên đề Tư tưởng Hồ Chí Minh |
|
2 |
30 |
|
|
30POL079 |
Thực tập 1 |
|
4 |
120 |
|
|
30CIV020 |
Chuyên đề lịch sử ĐCSVN |
|
3 |
45 |
|
|
30VNS022 |
Lịch sử ngoại giao VN |
Nhóm 10 |
2 |
30 |
|
|
30HIS029 |
Lịch sử Quan hệ quốc tế |
Nhóm 10 |
2 |
30 |
|
|
30CIV075 |
Những vấn đề của thời đại ngày nay |
|
2 |
30 |
|
|
30POL048 |
Thể chế chính trị thế giới đương đại |
|
2 |
30 |
|
|
30POL035 |
Chính trị học phát triển |
|
2 |
30 |
|
|
30POL031 |
Chính trị và chính sách |
|
2 |
30 |
|
|
30POL014 |
Kĩ năng giao tiếp |
|
2 |
30 |
|
|
30POL034 |
Công dân kỉ nguyên số |
|
2 |
30 |
|
|
30POL049 |
Tâm lí học quản lí |
Nhóm 11 |
2 |
30 |
|
|
30POL033 |
Chính trị học so sánh |
Nhóm 11 |
2 |
30 |
|
|
30POL080 |
Thực tập 2 |
|
5 |
150 |
|
|
30TRA044 |
Khóa luận |
|
8 |
240 |
|
|
30POL041 |
Chính trị và truyền thông |
|
4 |
60 |
|
|
30POL040 |
Văn hóa chính trị |
|
4 |
60 |
|
|
30POL005 |
Mĩ học đại cương |
|
2 |
30 |
|
|
30POL070 |
Giới thiệu tác phẩm kinh điển của Mác-Lê nin về chính trị |
|
3 |
45 |
|
|
30POL072 |
Kĩ năng xử lí tình huống chính trị |
|
3 |
45 |
|
|
CCNN |
Chứng chỉ ngoại ngữ đại trà |
|
0 |
0 |
|
|
CCTin |
Chứng chỉ Tin học |
|
0 |
0 |
|
|
30POL082 |
Kinh tế chính trị Mac-LêNin |
|
3 |
45 |
|
|
30POL081 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
|
3 |
45 |
|
|
30GDCD2021 |
Giáo dục công dân |
|
0 |
0 |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội
Địa chỉ: 98 phố Dương Quảng Hàm, Quan Hoa, Cầu Giấy, Hà Nội