
52 năm

689 giảng viên

75.400 sinh viên
.png)
157 chuyên ngành đào tạo

200 trường đại học
.png)
32 quốc gia
MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
- Ngành Khai thác mỏ trường Đại học Mỏ - Địa chất được thiết kế để đào tạo kỹ thuật viên khai thác mỏ trình độ trung cấp chuyên nghiệp; có kiến thức, kỹ năng cơ bản về kỹ thuật khai thác mỏ; có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, có thái độ hợp tác với đồng nghiệp, tôn trọng pháp luật và các quy định tại nơi làm việc; có sức khỏe nhằm tạo điều kiện cho người lao động có khả năng tìm việc làm, đồng thời có khả năng học tập vươn lên, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Tập trung
- Thời gian đào tạo: 1,5 năm.
ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH
- Sinh viên tốt nghiệp Cao đẳng ngành tương đương của các trường Đại học và Cao đẳng.
- Sinh viên tốt nghiệp Cao đẳng nghề ngành tương đương của các trường Cao đẳng nghề.
- Sinh viên tốt nghiệp Trung cấp ngành tương đương của các trường Trung cấp.
CÁC MÔN THI TUYỂN
- Môn chung: Toán
- Môn cơ sở ngành: Phá vỡ đất đá bằng phương pháp khoan nổ mìn
- Môn chuyên ngành: Khai thác mỏ
HỒ SƠ DỰ TUYỂN
- Phiếu tuyển sinh có xác nhận của cơ quan công tác hoặc địa phương;
- Bằng tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng nghề, Cao đẳng (bản sao có công chứng);
- Bảng điểm tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng nghề, Cao đẳng (bản sao có công chứng);
- Học bạ và bằng tốt nghiệp THPT (bản sao có công chứng);
- Giấy khai sinh (bản sao có công chứng);
- Giấy chứng nhận được hưởng chế độ ưu tiên (nếu có);
- Bốn ảnh 3x4, 3 phong bì có dán tem và ghi đầy đủ, chính xác địa chỉ người nhận.
| STT | Mã MH | Tên môn học | TC | BB | CG | BBT | TS | LT | BT | TH | DA | LA |
| Chương trình chung cả ngành | ||||||||||||
| Học kỳ thứ 1 | ||||||||||||
| 1 | 4020101 | Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lenin 1 | 2 | 30 | 30 | |||||||
| 2 | 4010601 | Tiếng Anh NEF1 | 3 | 45 | 45 | |||||||
| 3 | 4010701 | Giáo dục thể chất 1 | 1 | 15 | 15 | |||||||
| 4 | 4010101 | Đại số | 3 | 45 | 45 | |||||||
| 5 | 4010102 | Giải tích 1 | 4 | 60 | 60 | |||||||
| 6 | 4080201 | Tin học đại cương +TH (dùng cho Kỹ thuật) | 3 | 45 | 30 | 15 | ||||||
| Cộng | 16 | 240 | 225 | 15 | ||||||||
| Học kỳ thứ 2 | ||||||||||||
| 1 | 4010602 |
|
3 | 45 | 45 | |||||||
| 2 | 4020102 |
|
3 | 45 | 45 | |||||||
| 3 | 4010201 |
|
3 | 45 | 30 | 15 | ||||||
| 4 | 4010301 |
|
3 | 45 | 30 | 15 | ||||||
| 5 | 4010103 |
|
3 | 45 | 45 | |||||||
| 6 | 4020103 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 7 | 4010702 |
|
1 | 15 | 15 | |||||||
| Cộng | 18 | 270 | 240 | 30 | ||||||||
| Học kỳ thứ 3 | ||||||||||||
| 1 | 4020201 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 2 | 4010202 |
|
3 | 45 | 30 | 15 | ||||||
| 3 | 4010401 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 4 | 4010501 |
|
3 | 45 | 45 | |||||||
| 5 | 4040102 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 6 | 4010703 |
|
1 | 15 | 15 | |||||||
| 7 | 4090301 |
|
3 | 45 | 30 | 15 | ||||||
| 8 |
|
2 | ||||||||||
| Cộng | 18 | 240 | 210 | 30 | ||||||||
| Học kỳ thứ 4 | ||||||||||||
| 1 | 4030503 |
|
4 | 60 | 45 | 15 | ||||||
| 2 | 4010402 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 3 | 4090403 |
|
3 | 45 | 45 | |||||||
| 4 | 4040207 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 5 | 4100158 |
|
3 | 45 | 45 | |||||||
| 6 | 4010704 |
|
1 | 15 | 15 | |||||||
| 7 |
|
2 | ||||||||||
| Cộng | 17 | 225 | 210 | 15 | ||||||||
| Học kỳ thứ 5 | ||||||||||||
| 1 | 4040211 |
|
1 | 15 | 15 | |||||||
| 2 | 4090539 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 3 | 4050521 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 4 | 4050522 |
|
1 | 15 | 15 | |||||||
| 5 | 4090547 |
|
3 | 45 | 45 | |||||||
| 6 | 4040519 |
|
3 | 45 | 45 | |||||||
| 7 | 4040617 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 8 | 4090413 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 9 | 4010705 |
|
1 | 15 | 15 | |||||||
| 10 |
|
2 | ||||||||||
| Cộng | 19 | 255 | 225 | 30 | ||||||||
| Học kỳ thứ 6 | ||||||||||||
| 1 | 4030101 |
|
4 | 60 | 60 | |||||||
| 2 | 4030201 |
|
3 | 45 | 45 | |||||||
| 3 | 4030202 |
|
3 | 45 | 45 | |||||||
| 4 | 4020301 |
|
3 | 45 | 45 | |||||||
| 5 |
|
2 | ||||||||||
| 6 |
|
2 | ||||||||||
| Cộng | 17 | 195 | 195 | |||||||||
| H͍ọc kỳ thứ 7 | ||||||||||||
| 1 | 4030102 |
|
4 | 60 | 60 | |||||||
| 2 | 4030205 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 3 | 4030203 |
|
4 | 60 | 60 | |||||||
| 4 | 4090126 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 5 |
|
2 | ||||||||||
| 6 |
|
2 | ||||||||||
| Cộng | 17 | 195 | 195 | |||||||||
| Học kỳ thứ 8 | ||||||||||||
| 1 | 4030103 |
|
5 | 75 | 60 | 15 | ||||||
| 2 | 4030106 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 3 | 4030206 |
|
4 | 60 | 45 | 15 | ||||||
| 4 |
|
2 | ||||||||||
| 5 |
|
2 | ||||||||||
| Cộng | 15 | 165 | 135 | 30 | ||||||||
| Hướng chuyên sâu (MOKT1): Khai thác mỏ lộ thiên | ||||||||||||
| Học kỳ thứ 9 | ||||||||||||
| 1 | 4030104 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 2 | 4030105 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 3 | 4030108 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 4 | 4030107 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 5 | 4030422 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 6 |
|
2 | ||||||||||
| 7 |
|
2 | ||||||||||
| Cộng | 14 | 150 | 150 | |||||||||
| Học kỳ thứ 10 | ||||||||||||
| 1 | 4030115 |
|
3 | 45 | 45 | |||||||
| 2 | 4030116 |
|
4 | 60 | 60 | |||||||
| 3 | 4030117 |
|
7 | 105 | 105 | |||||||
| Cộng | 14 | 210 | 105 | 105 | ||||||||
| Hướng Chuyên Sâu (MOKT2): Khai thác mỏ hầm lò | ||||||||||||
| Học kỳ thứ 9 | ||||||||||||
| 1 | 4030204 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 2 | 4030209 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 3 | 4030219 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 4 | 4030207 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 5 | 4030422 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 6 |
|
2 | ||||||||||
| 7 |
|
2 | ||||||||||
| Cộng | 14 | 150 | 150 | |||||||||
| Học kỳ thứ 10 | ||||||||||||
| 1 | 4030229 |
|
3 | 45 | 45 | |||||||
| 2 | 4030230 |
|
4 | 60 | 60 | |||||||
| 3 | 4030231 |
|
7 | 105 | 105 | |||||||
| Cộng | 14 | 210 | 105 | 105 | ||||||||
| Môn tự chọn A (ngành MOKT) (_AMOKT) - Tín chỉ chọn: 6 | ||||||||||||
| 1 | 4010105 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 2 | 4010106 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 3 | 4010108 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 4 | 4010110 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 5 | 4010205 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 6 | 4010311 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 7 | 4010312 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| Cộng | 14 | 210 | 210 | |||||||||
| Môn tự chọn B (khoa 03) (BKH03) -Tín chỉ chọn: 8 | ||||||||||||
| 1 | 4030109 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 2 | 4030112 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 3 | 4030208 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 4 | 4100150 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 5 | 4100149 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 6 | 4100159 |
|
3 | 45 | 45 | |||||||
| 7 | 4100160 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 8 | 4100165 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 9 | 4030407 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 10 | 4030414 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 11 | 4030417 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 12 | 4030424 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 13 | 4040207 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 14 | 4070202 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 15 | 4070210 |
|
3 | 45 | 45 | |||||||
| 16 | 4070305 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 17 | 4090126 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 18 | 4090234 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 19 | 4090403 |
|
3 | 45 | 45 | |||||||
| 20 | 4090418 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 21 | 4090539 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 22 | 4090543 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 23 | 4090544 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 24 | 4070206 |
|
3 | 45 | 45 | |||||||
| 25 | 4030357 |
|
3 | 45 | 45 | |||||||
| 26 | 4030358 |
|
2 | 0301 | 30 | 30 | ||||||
| 27 | 4100160 |
|
2 | 0301 | 30 | 30 | ||||||
| 28 | 4030110 |
|
2 | 0101 | 30 | 30 | ||||||
| 29 | 4030210 |
|
2 | 0101 | 30 | 30 | ||||||
| 30 | 4030353 |
|
2 | 0101 | 30 | 30 | ||||||
| 31 | 4030111 |
|
2 | 0201 | 30 | 30 | ||||||
| 32 | 4030221 |
|
2 | 0201 | 30 | 30 | ||||||
| 33 | 4030352 |
|
2 | 0201 | 30 | 30 | ||||||
| Cộng | 71 | 1065 | 1065 | |||||||||
|
||||||||||||
|
||||||||||||
|
||||||||||||
| Môn tự chọn C (toàn trường) (_CCHUNG) - Tín chỉ chọn: 8 | ||||||||||||
| 1 | 4090301 |
|
3 | 45 | 30 | 15 | ||||||
| 2 | 4000001 |
|
2 | 0101 | 30 | 30 | ||||||
| 3 | 4000002 |
|
2 | 0101 | 30 | 30 | ||||||
| 4 | 4000003 |
|
2 | 0101 | 30 | 30 | ||||||
| 5 | 4000004 |
|
2 | 0101 | 30 | 30 | ||||||
| 6 | 4000005 |
|
2 | 0101 | 30 | 30 | ||||||
| 7 | 4000006 |
|
2 | 0101 | 30 | 30 | ||||||
| 8 | 4020104 |
|
2 | 0101 | 30 | 30 | ||||||
| 9 | 4010403 |
|
2 | 30 | 15 | 15 | ||||||
| 10 | 4010603 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 11 | 4010604 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 12 | 4010605 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 13 | 4010606 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 14 | 4010607 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 15 | 4010608 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 16 | 4030114 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 17 | 4030222 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 18 | 4030422 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 19 | 4040101 |
|
3 | 45 | 45 | |||||||
| 20 | 4040110 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 21 | 4040517 |
|
3 | 45 | 45 | |||||||
| 22 | 4050203 |
|
3 | 45 | 45 | |||||||
| 23 | 4050301 |
|
3 | 45 | 45 | |||||||
| 24 | 4050302 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 25 | 4050509 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 26 | 4050526 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 27 | 4060142 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 28 | 4060339 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 29 | 4060402 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 30 | 4070304 |
|
3 | 45 | 45 | |||||||
| 31 | 4070331 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 32 | 4070401 |
|
3 | 45 | 45 | |||||||
| 33 | 4080153 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 34 | 4080309 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 35 | 4100167 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 36 | 4110114 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 37 | 4110130 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 38 | 4110236 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| 39 | 4040825 |
|
2 | 30 | 30 | |||||||
| Cộng | 85 | 1275 | 1245 | 30 | ||||||||
- SV chọn tối đa 2 tín chỉ trong các MH nhóm tự chọn 01
ĐÁNH GIÁ
Yêu cầu đánh giá
- Sau khi hoàn thành chương trình đào tạo Kỹ sư Khai thác – hệ liên thông của trường Đại học Mỏ - Địa chất, sinh viên phải đạt được những yêu cầu đánh giá sau:
- Về kiến thức
Hoàn thành chương trình đào tạo chuyên ngành Khai thác mỏ được thiết kế theo chương trình khung của Bộ Giáo dục và Đào tạo, bao gồm:
- Kiến thức giáo dục đại cương
Có hiểu biết về các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin, đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt nam và Tư tưởng Hồ Chí Minh; có kiến thức về khoa học cơ bản, làm nền tảng cho những kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành sau này; có sức khỏe và những kiến thức cần thiết đáp ứng yêu cầu học tập, xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
- Kiến thức cơ sở ngành
Kiến thức cơ sở ngành: Nắm vững các kiến thức cơ sở về toán; các kiến thức cơ bản về hình học và vẽ kỹ thuật; các kiến thức cơ bản về địa chất mỏ và cấu tạo đặc điểm cơ bản của các khoáng sản mỏ.
- Kiến thức chuyên ngành
Nắm vững những kiến thức chuyên sâu về kỹ thuật mỏ, đặc biệt là công tác thiết kế và quản lý điều hành hoạt động sản xuất mỏ.
- Về kỹ năng
Kỹ năng cứng
- Có kiến thức cơ sở chuyên môn vững chắc để có thể thích ứng tốt với những công việc khác nhau thuộc lĩnh vực rộng của ngành Kỹ thuật mỏ và chuyên ngành Khai thác mỏ.
- Có khả năng áp dụng kiến thức cơ sở, kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành để khảo sát, mô tả, phân tích, thiết kế, mô phỏng, xây dựng và đánh giá các giải pháp hệ thống/quá trình/sản phẩm kỹ thuật mỏ.
- Có khả năng ứng dụng các công nghệ tiên tiến trong hoạt động khoa học kỹ thuật mỏ nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh và sản xuất.
Kỹ năng mềm
- Chuẩn đầu ra ngoại ngữ và tin học: Phù hợp với yêu cầu của Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT về khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và truyền thông, cụ thể khi sv tốt nghiệp phải đạt trình độ bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ VN và chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản.
- Tính chuyên nghiệp và phẩm chất cá nhân: có tính năng động, sáng tạo, nghiêm túc và có trách nhiệm trong công việc; Có khả năng lập luận, phân tích và giải quyết vấn đề; có khả năng tự bồi dưỡng, nắm bắt được các tiến bộ khoa học kỹ thuật và ý thức học suốt đời.
- Làm việc theo nhóm: Có kỹ năng làm việc hiệu quả theo nhóm; kỹ năng giao tiếp hiệu quả thông qua viết, thuyết trình, thảo luận, sử dụng hiệu quả các công cụ và phương tiện hỗ trợ hiện đại.
- Về thái độ
- Có phẩm chất đạo đức tốt, yêu nghề nghiệp, có ý thức tổ chức kỷ luật và trách nhiệm công dân cao;
- Có tinh thần trách nhiệm trong công việc, có đạo đức và tác phong nghề nghiệp và thái độ phục vụ tốt;
- Ham học hỏi qua các phương tiện thông tin đại chúng, tài liệu chuyên ngành, các lớp chuyên đề, luôn luôn học tập, bổ sung kiến thức chuyên môn để làm tốt hơn nhiệm vụ; có khả năng tìm tòi, sáng tạo trong công tác sản xuất và nghiên cứu.
TỐT NGHIỆP
- Triển vọng công việc sau khi tốt nghiệp
- Sinh viên tốt nghiệp có năng lực, có cơ hội làm việc trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị phát triển và hoạt động khai thác mỏ trong và ngoài nước. Các đơn vị hành chính sự nghiệp tại các Bộ, các Sở ban ngành liên quan tới lĩnh vực mỏ (điển hình như Bộ Tài nguyên & Môi trường, Bộ Công thương, Bộ Lao động thương binh & Xã hội,... các sở Tài nguyên & Môi trường, sở Công thương,...), các đơn vị làm công tác tư vấn hoặc nghiên cứu (các công ty tư vấn thiết kế, các viện nghiên cứu). Kỹ sư chuyên ngành Khai thác mỏ cũng có thể làm việc trong các đơn vị đào tạo (các trường Đại học, Cao đẳng và Trung cấp). học tiếp ở bậc học cao hơn.
- Khả năng nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp
- Tham gia các khóa đào tạo chuyên đề, học tập nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ, nghiên cứu, quản lý, điều hành sản xuất tại các cơ sở đào tạo trong và ngoài nước.
- Sau khi tốt nghiệp có khả năng tự học tập để nâng cao trình độ, tiếp tục tham gia học tập các chương trình đào tạo sau đại học để nhận được các học vị thạc sĩ và tiến sĩ ở trong nước và ngoài nước.
Đại học Mỏ - Địa chất
Địa chỉ: Số 18 Phố Viên - Phường Đức Thắng - Q. Bắc Từ Liêm - Hà Nội.